Font size
WorksheetsBài tập về quy trình công nghệ gia công chi tiết
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có
phôi.
phoi.
bản vẽ xây dựng.
bản vẽ kĩ thuật.
Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là
chọn phôi liệu phù hợp theo điều kiện sản xuất.
chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
chọn phôi phải có độ cứng cao.
chọn chi tiết để gia công.
Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:
chọn phôi, chi tiết để gia công nhất.
chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
chọn dụng cụ đo, dụng cụ gá lắp, chế độ cắt phù hợp.
chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.
Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:
chọn phôi, chi tiết để gia công nhất.
chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
định mức thời gian, bậc thợ phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất.
chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.
Kết quả của mục đích lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là tạo ra sản phẩm
A. có nhiều chi tiết bắt mắt.
B. có độ bôi trơn cao.
C. đảm bảo chất lượng.
D. có bề mặt nhẵn.
Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với
chi phí ít nhất.
chi phí tương đối.
Chi phí cao.
chi phí phù hợp với chi tiết.
Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với
năng suất tương đối.
năng suất cao.
năng suất phù hợp.
chi phí phù hợp với chi tiết.
Khi thiết kế hình dạng giá móc treo chìa khóa trên giấy, bản vẽ được sử dụng là
bản vẽ chi tiết.
bản vẽ đứng.
bản vẽ xây dựng.
bản vẽ rời.
Trong tiến trình thực hiện dự án chế tạo sản phẩm bằng phương pháp gia công cắt gọt, hoạt động taro các lỗ vít là phương pháp
gia công đúc
gia công hàn
gia công tiện
gia công khoan
Trong tiến trình thực hiện dự án chế tạo sản phẩm bằng phương pháp gia công cắt gọt, hoạt động làm cùn cạnh sắc là phương pháp
gia công đúc
gia công hàn
gia công tiện
gia công khoan
Trong tiến trình thực hiện dự án chế tạo sản phẩm bằng phương pháp gia công cắt gọt, không có sử dụng phương pháp
gia công rèn.
gia công phay.
gia công tiện.
gia công khoan.
Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?
Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.
Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.
Nếu không xử lí bề mặt sẽ làm cho sản phẩm
không đảm bảo được chất lượng, dễ hư hỏng hay han gỉ.
sản phẩm chất lượng hơn.
sản phẩm được sản xuất ra nhiều hơn.
sản phẩm dễ bị mọt.
Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là
gia công chế tạo phôi, kiểm tra, lắp ráp, đóng gói, gia công tạo hình.
gia công chế tạo phôi, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói, xử lý và bảo vệ, tạo hình.
gia công chế tạo phôi, gia công xử lí và bảo vệ, lắp ráp và đóng gói.
gia công chế tạo phôi, gia công tạo hình, xử lý và bảo vệ, lắp ráp, đóng gói.
Phương pháp đóng gói sản phẩm, thường gặp là
bằng tay.
bằng máy tự động.
bằng robot công nghiệp.
thủ công và đóng gói tự động.
Trong quá trình sản xuất cơ khí “Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện” là bản chất của giai đoạn nào?
Gia công tạo hình sản phẩm.
Xử lí và bảo vệ.
Lắp ráp sản phẩm.
Đóng gói sản phẩm.
Trong quá trình sản xuất cơ khí bước đầu tiên là
công nghệ chế tạo phôi.
gia công tạo hình sản phẩm.
lắp ráp sản phẩm.
đóng gói sản phẩm.
Trong quá trình sản xuất cơ khí bước cuối cùng là
công nghệ chế tạo phôi.
gia công tạo hình sản phẩm.
xử lí và bảo vệ.
đóng gói sản phẩm.
Trình bày khái niệm về phôi?
Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá trình sản xuất.
Đâu là khái niệm về phôi và sản phẩm?
Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối.
Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất giống nhau.
Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đương.
Tên gọi phôi và sản phẩm là tính chất tương đối.
Bản chất của gia công tạo hình sản phẩm là quá trình sử dụng
các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
các kĩ thuật gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
các phương pháp gia công vật liệu tác động vào vật liệu để tạo thành các chi tiết.
các dụng cụ gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.
Kiểm tra sản phẩm cơ khí sử dụng các thiết bị đo nào?
Panme, thước cặp, đồng hồ đo nhiệt độ.
Panme, thước cặp, đồng hồ đo.
Panme, thước cặp, đồng hồ đo dòng điện
Panme, thước cặp, đồng hồ đo điện áp.
Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?
Đóng gói sản phẩm.
Lắp ráp sản phẩm.
Gia công tạo hình sản phẩm.
Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.
Có mấy phương pháp đóng gói thường gặp?
6
4
5
2
Phôi đầu vào và sản phẩm đầu ra là giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?
Lắp ráp sản phẩm.
Gia công tạo hình sản phẩm.
Đóng gói sản phẩm.
Xử lí bề mặt sản phẩm.
Đâu là các phương pháp gia công cơ phôi?
Đúc, gia công áp lực, hàn.
Tiện, phay, bào, khoan.
Nhiệt luyện, mạ sơn, anod.
Đúc, tiện, nhiệt luyện.
Phương pháp lắp chọn là
nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh.
thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mỗi lắp.
thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mỗi lắp
bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.
Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là
nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì.
thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mỗi lắp.
thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mỗi lắp.
nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí khác trong sản phẩm mà không cần sửa chữa gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.
Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác khá cao.
Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp với yêu cầu về độ chính xác khá cao.
Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng.
Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu độ chính xác khá cao.
Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác cao.
Robot hỗ trợ nhằm hỗ trợ các tác vụ phụ như
lắp ráp.
hàn.
sơn.
cấp phôi.
Robot chức năng thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm nào?
Sơn phủ.
Cấp phôi.
Lấy chi tiết.
Vận chuyển.
Dây truyền sản xuất tự động cứng là
dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy tự động cứng.
dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.
dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.
dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động mềm.
Dây truyền sản xuất tự động mềm là
dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm.
dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động.
dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động cứng.
dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm.
Nhận định nào KHÔNG phải là ưu điểm của việc sử dụng robot trong các hệ thống sản xuất tự động?
Tăng năng suất lao động, tiết kiệm không gian làm việc.
Hạn chế các chi phí không đáng có, giảm thiểu tối đa sai sót
Đảm bảo an toàn sản xuất, giải phóng sức lao động của con người.
Chi phí đầu tư không quá lớn.
Robot công nghiệp là
máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.
tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.
tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
tác cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...
Dây chuyền sản xuất tự động là
máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.
tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.
tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...
Nhiệm vụ của robot gia công là:
Thực hiện các công việc sản xuất như hàn, cắt, lắp ráp.
Quản lý hệ thống máy tính trong nhà máy.
Thiết kế sản phẩm mới.
Kiểm tra chất lượng sản phẩm bằng mắt thường.
Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là
chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác.
gia công lắp ráp.
điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc.
kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra.
Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?
Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm.
Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
Không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc.
Không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
Vận chuyển.
Hàn.
Lắp ráp.
Kiểm tra.
Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm
bàn tay kẹp.
cảm biến nhận diện hình ảnh.
công nghệ cảm ứng lực.
camera và công nghệ quét 3D.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
Vận chuyển.
Hàn.
Lắp ráp.
Kiểm tra.
Robot được trang bị bàn tay kẹp khi
vận chuyển.
gia công và xử lí bề mặt.
lắp ráp.
kiểm tra.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
Vận chuyển.
Hàn.
Lắp ráp.
Kiểm tra.
Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ thì robot cần trang bị thêm
bàn tay kẹp.
cảm biến nhận diện hình ảnh.
công nghệ cảm ứng lực.
camera và công nghệ quét 3D.
Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm
bàn tay kẹp.
cảm biến nhận diện hình ảnh.
công nghệ cảm ứng lực.
camera và công nghệ quét 3D.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
Vận chuyển.
Hàn.
Lắp ráp.
Kiểm tra.
Quan sát hình và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì của quá trình sản xuất?
Đóng gói và xếp hàng.
Lắp ráp.
Sơn.
Gia công
Quan sát hình ảnh dây truyền sản xuất tự động hãy kể tên các thành phần cơ bản của một dây truyền sản xuất tự động
Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, băng tải.
Robot chức năng, robot hỗ trợ, robot vận chuyển, băng tải.
Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải.
Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, máy công tác.
Cách mạng công nghiệp 4.0 bao gồm:
kĩ thuật số, công nghệ công nghiệp và vật lí.
kĩ thuật số, công nghệ hóa học và vật lí.
kĩ thuật số, công nghệ sinh học và hóa học.
kĩ thuật số, công nghệ sinh học và vật lí.
Công nghệ cốt lõi trong dây chuyền sản xuất là
công nghệ vật lý
công nghệ sinh học
công nghệ kĩ thuật số
công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật số là công nghệ cốt lõi trong dây chuyền sản xuất và bao gồm:
Big Data, IoT và AI.
Big ta, IoT và AI.
Big Data, IoT và AI.
Big Data, IoT và I.
Công nghệ được ứng dụng trong đời sống, sinh hoạt với mục đích thu thập các thông số của các thiết bị, máy móc trong quá trình sản xuất là
Big Data
IoT
AI
IoT và AI.
Với mục đích nhằm khai thác các dữ liệu đã thu thập, xử lý được trước đó để hỗ trợ quá trình ra quyết định là
Big Data
IoT
AI
IoT và AI.
Câu 06: …………………nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu
A. Big Data
B. Blockchain
C. Internet of Things
D. Cloud Computing
Quy trình xử lý dữ liệu là
IoT: Thu thập giữ liệu qua AI → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu → AI: Học từ các dữ liệu đã có.
Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu → IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → AI: Học từ các dữ liệu đã có.
AI: Học từ các dữ liệu đã có. → IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu
Đặc điểm của hệ thống vật lý không gian mạng gồm:
Công nghệ vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.
Đối tượng vật lý, công nghệ vật lý, đối tượng ảo.
Đối tượng vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.
Hoạt động vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.
Trong sản xuất công nghiệp để tự động hoá quá trình sản xuất cần có
Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.
Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.
Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.
Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.
Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất gồm:
Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.
Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.
Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.
Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.
Gia công thông minh dựa vào
các hệ thống vật lý không gian mạng.
đối tượng vật lý.
tín hiệu vật lý.
đối tượng ảo.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất để giúp cho việc giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn là nhờ vào tác động của
Gia công thông minh.
Lập lịch thông minh.
Giám sát thông minh.
Điều khiển thông minh.
Điều khiển thông minh là
chủ yếu được thực hiện để quản lý các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.
chủ yếu được thực hiện để hỗ trợ các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.
chủ yếu được thực hiện để điều khiển các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.
chủ yếu được thực hiện để giám sát các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.
Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất chủ yếu sử dụng các mô hình và thuật toán tiên tiến để lấy thông tin từ dữ liệu là
gia công thông minh.
lập lịch thông minh.
giám sát thông minh.
Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?
Mô hình nhà máy thông minh.
Kết nối vạn vật trong sản xuất.
Kho chứa hàng thông minh.
Phân tích dữ liệu trong sản xuất.
Câu 17: Chọn đáp án sai: Tác động của cách mạng công nghệ 4.0 giúp giảm chi phí sản xuất và thời gian là
A. các bộ phận của quy trình được tự động hóa.
B. sử dụng vật liệu có nhiều đặc tính nổi trội.
C. sử dụng công nghệ tiên tiến (công nghệ CNC, công nghệ in 3D, ...).
D. qua Internet, các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến.
Nói robot thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm vì:
Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn.
Trong sản xuất tự động, máy móc gián tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn.
Trong sản xuất tự động, máy móc tham gia một phần vào quá trình vận hành, thay thế công nhân trong công việc nguy hiểm nên công nhân được đảm bảo an toàn.
Trong sản xuất tự động, máy móc không tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân không được đảm bảo an toàn.
Sử dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất
do các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến.
do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian.
do có sự phân tích dữ liệu để thúc đẩy tự động hóa.
do có thể kiểm soát từ xa và giúp tương tác nhanh và chính xác hơn.
Trình tự các giai đoạn hình thành sản phẩm trong nhà máy thông minh ứng dụng thành tựu Cách mạng công nghệ lần thứ 4 là:
Sản xuất, phát triển sản phẩm, đóng gói vận chuyển.
Nghiên cứu, sản xuất, đóng gói, phát triển sản phẩm.
Nghiên cứu, phát triển sản phẩm, sản xuất, đóng gói, vận chuyển.
Đóng gói, vận chuyển, sản xuất, nghiên cứu.
Lựa chọn nào sau đây không phải công nghệ 4.0 áp dụng trong sản xuất công nghiệp?
Robot cơ khí – điện tử
Sản xuất dập dàn
Mô phỏng trong sản xuất
Công nghệ in 3D trong lĩnh vực cơ khí thuộc nhóm công nghệ nào?
Điện toán đám mây.
Mô phỏng.
Sản xuất đáp dần.
Robot tự quyết.
Vai trò của giám sát thông minh là:
cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát, những bất thường trong máy móc hoặc công cụ, thiết bị.
cảnh báo khi xảy ra về những dữ liệu, những bất thường trong máy móc hoặc công cụ.
quan sát những bất thường trong máy móc hoặc công cụ.
cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát, cảnh báo khi xảy ra những bất thường trong máy móc hoặc công cụ.
Lựa chọn nào sau đây phản ánh đúng cơ hội mang lại cho các doanh nghiệp sản xuất trong thời đại CMCN 4.0?
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, tối ưu hóa bảo trì, nguồn nhân công giá rẻ.
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, duy trì mô hình kinh doanh, tối ưu hóa bảo trì.
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, tối ưu hóa bảo trì, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, tối ưu hóa bảo trì, giữ vững thị phần.
Kính hàn là thiết bị dùng để bảo vệ bộ phận nào trên cơ thể người công nhân?
Chân
Mắt
Tay
Tóc
Câu 3: Đồ bảo hộ để phòng chống nguy hiểm cho người lao động trong gia công cơ khí.
Đồ bảo hộ lao động.
Quần áo thời trang.
Đồ dùng học tập.
Thực phẩm chức năng.
Đây là hình ảnh cảnh báo yếu tố nguy hiểm gì đối với người lao động?
Mắt.
Vật dễ nổ.
Điện giật.
Vật văng bắn.
Đây là hình ảnh cảnh báo yếu tố nguy hiểm gì đối với người lao động?
Vật dễ cháy.
Vật dễ nổ.
Chất độc.
Chất ăn mòn.
Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến môi trường trong sản xuất cơ khí là
Khói bụi.
Phát triển các khu công nghiệp.
Nước thải.
Các chất thải rắn.
Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp gây ô nhiễm môi trường lần lượt là:
Khói bụi, nước thải, các chất thải rắn.
Phát triển các khu công nghiệp.
Khói bụi, các chất thải rắn.
Hoạt động vận chuyển sinh hoạt.
Các môi trường cần được bảo vệ trong sản xuất cơ khí là
Đất, nước, không khí.
Đất, nước.
Không khí, đất.
Không khí, nước.
Ngành cơ khí tạo ra nhiều khói bụi gây ảnh hưởng tới môi trường
Động cơ
Tiện
Phay
Hàn
Ngành sản xuất cơ khí có vật văng bắn với tốc độ cao gây mất an toàn lao động
Cắt kim loại.
Sơn
Rèn.
Hàn.
Ngành sản xuất cơ khí có nhiệt độ cao có thể gây mất an toàn lao động
Đúc
Sơn
Sửa xe máy
Mài dao
Biện pháp về kĩ thuật an toàn trong sản xuất cơ khí là
Che chắn.
Thay đổi công nghệ.
Thay đổi thiết bị.
Thay đổi con người.
Ngành sản xuất cơ khí tạo ra tiếng ồn lớn là
Đáp
Đóng gói
Đúc
Sơn
Biện pháp không đảm bảo an toàn cho người lao động khi làm việc?
Sử dụng chất kích thích.
Môi trường thông thoáng.
Sử dụng đồ bảo hộ.
Khí thải của xe máy ảnh hưởng tới cơ quan nào của con người?
Hô hấp.
Tiêu hoá.
Tuần hoàn.
Thính giác.
Ngành sản xuất nào ít tạo ra vật văng bắn nguy hiểm ở tốc độ cao?
Sơn mạ.
Khoan.
Mài.
Tiện.
Ngành sản xuất cơ khí nào không tạo ra nhiều khói bụi?
Tiện
Sửa chữa oto
Đúc
Chế biến gỗ
Trong sản xuất gương kính, yếu tố mất an toàn lớn nhất đối với người lao động?
Điện giật, vật sắc nhọn.
Chất dễ cháy, khói bụi.
Hoá chất, chất dễ nổ.
Hô hấp, viêm da.
Để tăng an toàn cho con người trong quá trình sơn vỏ ôtô, người ta sử dụng?
Robot sơn.
Không dùng đồ bảo hộ.
Robot hàn.
Robot lắp ráp.
Ngành nghề sử dụng quần áo bảo hộ cách điện là
Sửa chữa lưới điện.
Chế biến gỗ.
Sửa chữa xe máy.
Đóng tàu.
Biển cảnh báo bề mặt nóng?
Hình B
Hình A
Hình C
Hình D
Biển cảnh báo đề phòng bông lạnh?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Biển cảnh báo nguy cơ nổ?
Hình C.
Hình B.
Hình A.
Hình D.
