wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TIN HỌC 11

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khi em xóa một thư thì:

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Thư đó sẽ đưa vào thùng rác

2.

Câu 2: Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng:

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

3.

Câu 3: Nhãn (Label) dùng để

a)

Phân loại thư đến trong hộp thư đến

b)

đánh dấu thư quan trọng

c)

lưu các thư được gửi đến

d)

lưu các thư đã gửi đi

4.

Cụm từ tiếng Anh is: important dùng để?

a)

sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

c)

xóa các thư đến

d)

sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đã gửi

5.

Chọn phát biểu sai về tác dụng của Fanpage?

a)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu

b)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh

c)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá sản phẩm

d)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp tìm kiếm thông tin trên Facebook

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian giữ thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi đến

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

7.

PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một phương án đúng trong mỗi câu: BÀI 9. GIAO TIẾP AN TOÀN TRÊN INTERNET Câu 7: Chọn phát biểu SAI về hạn chế của mạng Internet?

a)

Ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ

b)

Ảnh hưởng xấu đến tinh thần

c)

Nhiều rủi ro

d)

Thông tin trên Internet luôn đúng

8.

Chọn phát biểu SAI về rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?

a)

Mất thông tin cá nhân

b)

Bị lừa đảo, quấy rối

c)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

d)

Có thể tìm kiếm được thông tin mong muốn

9.

Chọn phát biểu SAI về "nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên Internet"?

a)

Hãy cảnh báo

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Hãy làm theo

10.

Khi có kẻ lừa đảo thông báo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Hãy chậm lại bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết (thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Thực hiện ngay thông báo đó

11.

Khi có kẻ lừa đảo thông báo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết (thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Thực hiện ngay thông báo đó

12.

Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết (thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Thực hiện ngay thông báo đó

13.

Quy tắc nào dưới đây là SAI khi tham gia môi trường số?

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

An toàn, bảo mật thông tin

c)

Lãnh mạnh, trách nhiệm

d)

Tự do, không cần tuân thủ pháp luật

14.

Câu 14: Chọn đáp án sai. Những cách nào sau đây là ứng xử cần thiết để phòng tránh những rủi ro?

a)

Hãy đánh thời gian và đặt câu hỏi để tránh bị dồn vào tình huống xấu

b)

Trao đổi với thầy cô giáo, người thân, bạn bè,... để được nghe ý kiến tư vấn

c)

Tìm cách liên hệ trực tiếp với người gửi để làm rõ

d)

Làm theo hướng dẫn người gửi tin.

15.

Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?

a)

Một công dân số

b)

Một người trưởng thành

c)

Một người có trách nhiệm

d)

Một người độc lập

16.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Thu thập thông tin và lưu trữ dữ liệu

17.

Việc nào sau đây không được gọi là tạo lập hồ sơ?

a)

A. Xác định chủ thể cần quản lí

b)

B. Xác định cấu trúc hồ sơ

c)

C. Thu thập, tổng hợp thông tin cho hồ sơ

d)

D. Xóa hồ sơ

18.

Việc nào sau đây không được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu

19.

Việc nào sau đây không được gọi là truy xuất dữ liệu?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

20.

Ở bệnh viện không cần phải lưu trữ dữ liệu nào dưới đây?

a)

Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh

b)

Các loại thuốc

c)

Các vật tư y tế được mua

d)

Biển số xe của xe máy được gửi ở nhà xe

21.

Hoạt động quản lí kết quả học tập, như em biết, phải quản lí điểm của từng môn học bao gồm điểm đánh giá (ĐĐG) thường xuyên, ĐĐG giữa kì, ĐĐG cuối kì,...không cần nhập và lưu trữ dữ liệu gì?

a)

Tên

b)

Điểm đánh giá thường xuyên

c)

Điểm đánh giá giữa kì và cuối kì

d)

Điểm trung bình môn học

22.

Để quản lí bệnh nhân ở bệnh viện thì không cần thu thập dữ liệu nào?

a)

Tên của bệnh nhân

b)

Tuổi của bệnh nhân

c)

Bệnh án của bệnh nhân

d)

Nghề nghiệp của bệnh nhân

23.

Việc nào sau đây không được gọi là khai thác thông tin?

a)

Thống kê dữ liệu

b)

Tính toán dữ liệu

c)

Báo cáo dữ liệu

d)

Bổ sung thêm dữ liệu

24.

Chọn phát biểu sai. Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn sẽ?

a)

Mất nhiều thời gian cho mỗi đơn hàng

b)

Tác nghẽn các quầy thanh toán

c)

Làm giảm năng suất bán hàng

d)

Phục vụ khách hàng tốt hơn

25.

Chọn phát biểu sai. Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ra đã?

a)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

b)

Thực hiện thanh toán qua đầu đọc mã vạch

c)

Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động

d)

Lắp báo cáo doanh thu

26.

Các công cụ điện tử có tiện ích gì?

a)

Nhân viên điện không cần phải ghi sổ thu công hàng ngày rồi nhập vào máy tính

b)

Giảm công sức làm hóa đơn tiền điện

c)

Quản lí kĩ thuật qua phân tích dữ liệu từ các công tơ điện gửi về

d)

Tính số tiền thu được

27.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

28.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Không thực hiện được

29.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Cập nhật dữ liệu

30.

Chọn đáp án sai. Đầu là thành phần cần có của phần mềm lưu trữ dữ liệu điểm?

a)

Cập nhật điểm môn học

b)

Quản lý danh sách lớp học

c)

Lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu điểm môn học

d)

Cập nhật hạnh kiểm học sinh

31.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các mô đun phần mềm

c)

Các thành phần phần mềm

d)

Các đoạn chương trình phần mềm

32.

Tính tương phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

Nếu cập nhật dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

33.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dẫn tới?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

b)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng

c)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc

d)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm được thực hiện dễ dàng.

34.

Chọn câu sai. Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?

a)

Dễ dàng chia sẻ

b)

Dễ dàng bảo trì phát triển

c)

Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu

d)

Không cần tuân thủ thuộc tính toàn vẹn dữ liệu

35.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Bài toán quản lí.

36.

Chọn câu sai. Cơ sở dữ liệu có?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính nhất trí dữ liệu.

37.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mở rộng phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn tính nhất quán dữ liệu cụ thể mà nó phản ánh

38.

Phần mềm hỗ trợ làm việc với CSDL cần có các chức năng cập nhật dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và cung cấp giao diện đơn giản để?

a)

Người dùng dễ dàng truy xuất dữ liệu

b)

Người dùng dễ dàng cập nhật dữ liệu

c)

Người dùng tham gia quản trị cơ sở dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Người dùng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

39.

Để khai thác dữ liệu hiệu quả cần?

a)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đáng tin cậy để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

b)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đa năng

c)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới mẻ để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

d)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu nguồn mở

40.

Chọn đáp án sai. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Thao tác dữ liệu

41.

Một hệ QTCSLD có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Chỉ một vài CSDL

42.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Người dùng.

43.

Khi nhiều người được truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Tranh cãi dữ liệu

b)

Trộm cắp dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Không đảm bảo an toàn dữ liệu

44.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Phần mềm dùng để lưu trữ dữ liệu.

45.

CSDL tập trung là

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung một hệ máy)

d)

Dữ liệu được lưu ở nhiều máy

46.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bản ghi.

47.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Các trường.

48.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

49.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

50.

Một cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

51.

Trường thể hiện?

a)

A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

D. Đặc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

52.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Không có khóa

53.

Để chọn khóa chính cho bảng, ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Số trường tối đa

54.

Khóa ngoại là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ở ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Khóa chính ở bảng đó.

55.

Mối trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Giống kí tự

d)

Cùng số lượng kí tự.

56.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoại được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Liên kết dữ liệu theo trường

57.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là?

a)

Một “bộ lọc” có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một hệ cơ sở dữ liệu

b)

Một “bộ lọc” có khả năng thiết lập các tiêu chí để hệ quản trị cơ sở dữ liệu thích hợp

58.

SQL được dùng để làm gì?

a)

Thiết kế giao diện phần mềm.

b)

Truy vấn và thao tác dữ liệu trong CSDL.

c)

Vẽ sơ đồ mạng.

d)

Gõ văn bản.

59.

Ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong lập trình máy tính để?

a)

Định nghĩa đối tượng con trỏ

b)

Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi

c)

Thực hiện các thuật toán

d)

Thực hiện thêm, xóa thay đổi dữ liệu

60.

Mã nguồn của một chương trình máy tính đơn giản được viết bằng?

a)

Ngôn ngữ lập trình Python

b)

Ngôn ngữ lập trình Java

c)

Ngôn ngữ lập trình C

d)

Ngôn ngữ lập trình SQL

61.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Ngôn ngữ lập trình SQL

62.

Chọn câu sai. Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSDL nào?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

MySQL

d)

MS Access

63.

Chọn câu sai. SQL có thành phần nào dưới đây:

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

DNL

64.

Chọn câu sai. Vì sao máy tính cá nhân ngày càng trở nên thông dụng?

a)

Nhiều chức năng tích hợp

b)

Dễ sử dụng

c)

Kích thước nhỏ, tiện lợi

d)

Giá thành khá cao

65.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

DSL

66.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

DSL

67.

Dữ liệu cần lấy có thể là?

a)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các trường trong bảng

b)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các dòng trong bảng

c)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các trường trong bảng

d)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các cột trong bảng

68.

Muốn chỉ định chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn >

b)

ORDER BY < tên trường >

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

69.

Muốn Thêm dữ liệu vào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO VALUES

b)

ORDER BY < tên trường >

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

70.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE SET =

b)

ORDER BY < tên trường >

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

71.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn >

b)

ORDER BY < tên trường >

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

72.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn >

b)

ORDER BY < tên trường >

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

73.

Muốn xóa các dòng trong bảng thỏa mãn "điều kiện" ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn >

b)

ORDER BY < tên trường >

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

74.

Trong giờ giải lao, An thấy một nhóm bạn đang xôn xao bàn tán về một đường link lạ mà ai đó gửi trong nhóm chat chung. Họ nói rằng đường link này dẫn đến một trò chơi trực tuyến mới rất hấp dẫn. An cũng tò mò muốn thử xem sao.

a)

(Nhận biết) An nên cẩn thận khi nhấp vào các đường link lạ, không rõ nguồn gốc.

b)

(Nhận biết) An có thể yên tâm nhấp vào đường link này vì nó được gửi từ bạn bè trong nhóm chat.

c)

(Thông hiểu) Các đường link lạ có thể chứa virus hoặc dẫn đến các trang web độc hại, gây nguy hiểm cho thiết bị của An.

d)

(Vận dụng) Trước khi nhấp vào đường link, An nên hỏi ý kiến bạn bè hoặc người lớn để đảm bảo an toàn.

75.

Bình đang làm bài tập lịch sử về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất. Cậu ấy muốn tìm hiểu thêm thông tin về các phát minh quan trọng trong thời kỳ này.

a)

(Nhận biết) Bình có thể sử dụng Google để tìm kiếm thông tin về cuộc cách mạng công nghiệp.

b)

(Nhận biết) Internet không có thông tin về các sự kiện lịch sử.

c)

(Thông hiểu) Bình có thể sử dụng các từ khóa liên quan như "phát minh", "cách mạng công nghiệp", "thế kỷ 18" để tìm kiếm thông tin.

d)

(Vận dụng) Bình nên tham khảo thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để có cái nhìn đa chiều và chính xác.

76.

Câu 3: Lan vừa hoàn thành một bài hát do chính mình sáng tác. Cô ấy rất vui và muốn chia sẻ bài hát này với bạn bè trên Facebook.

a)

(Nhận biết) Lan có thể đăng tải bài hát của mình lên Facebook.

b)

(Nhận biết) Facebook không cho phép người dùng đăng tải nội dung do mình tạo ra.

c)

(Thông hiểu) Lan nên xin phép tác giả nếu muốn sử dụng hình ảnh hoặc video của người khác trong bài đăng của mình.

d)

(Vận dụng) Lan có thể sử dụng các hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh để làm cho bài đăng của mình thêm sinh động.

77.

An thường xuyên nhận được các tin nhắn quảng cáo không mong muốn qua email. An cho rằng việc này là bình thường và không cần phải lo lắng.

a)

(Nhận biết) Các tin nhắn quảng cáo không mong muốn được gọi là thư rác.

b)

(Nhận biết) Thư rác chỉ xuất hiện trên các trang web, không xuất hiện trong email.

c)

(Thông hiểu) Thư rác có thể chứa các liên kết độc hại hoặc lừa đảo, gây nguy hiểm cho người dùng.

d)

(Vận dụng) An nên cẩn thận khi nhấp vào các liên kết trong email và không nên cung cấp thông tin cá nhân cho các trang web không đáng tin cậy.

78.

Bình nhận được một email từ một người lạ, thông báo rằng Bình đã trúng thưởng một giải thưởng lớn và yêu cầu Bình cung cấp thông tin cá nhân để nhận thưởng.

a)

(Nhận biết) Đây có thể là một hình thức lừa đảo.

b)

(Nhận biết) Bình nên cung cấp thông tin cá nhân theo yêu cầu để nhận thưởng.

c)

(Thông hiểu) Những kẻ lừa đảo thường sử dụng các thông báo trúng thưởng giả mạo để đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

(Vận dụng) Bình nên cảnh giác với những email như vậy và không nên nhấp vào các liên kết hoặc cung cấp thông tin cá nhân.

79.

Lan muốn tìm hiểu về các cách phòng tránh lừa đảo trên mạng. Cô ấy cho rằng việc cài đặt phần mềm diệt virus là biện pháp duy nhất để bảo vệ máy tính.

a)

Phần mềm diệt virus giúp ngăn chặn và loại bỏ các phần mềm độc hại.

b)

Chỉ cần cài đặt phần mềm diệt virus là đủ để bảo vệ máy tính khỏi mọi nguy cơ trên mạng.

c)

Ngoài việc cài đặt phần mềm diệt virus, Lan cần cẩn thận khi truy cập các trang web và không nên tải các tệp tin không rõ nguồn gốc.

d)

Lan nên thường xuyên cập nhật phần mềm diệt virus và hệ điều hành để bảo vệ máy tính tốt hơn.

80.

An đang tìm hiểu về cách bảo vệ máy tính của mình khỏi virus và các phần mềm độc hại. An cho rằng chỉ cần cẩn thận khi sử dụng máy tính là đủ, không cần cài đặt phần mềm diệt virus.

a)

(Nhận biết) Virus có thể lây lan qua email, tệp tin đính kèm hoặc các trang web độc hại.

b)

(Nhận biết) Phần mềm diệt virus giúp ngăn chặn và loại bỏ virus, bảo vệ máy tính.

c)

(Thông hiểu) Việc không cài đặt phần mềm diệt virus khiến máy tính dễ bị nhiễm virus và gặp các sự cố nghiêm trọng.

d)

(Vận dụng) An nên cài đặt phần mềm diệt virus và thường xuyên cập nhật để bảo vệ máy tính một cách tốt nhất.

81.

Bình muốn tìm hiểu thêm về các loại virus máy tính và cách thức hoạt động của chúng.

4 lines
82.

Trong giờ học Tin học, giáo viên yêu cầu Lan giải thích sự cần thiết của việc hạn chế dữ liệu trùng lặp khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính. An cho rằng việc này không quan trọng và không ảnh hưởng đến hiệu quả của việc lưu trữ.

a)

(Nhận biết) Dữ liệu trùng lặp có thể gây lãng phí dung lượng lưu trữ.

b)

(Nhận biết) Dữ liệu trùng lặp giúp dễ dàng tìm kiếm thông tin hơn.

c)

(Thông hiểu) Dữ liệu trùng lặp có thể dẫn đến sự không nhất quán dữ liệu và khó khăn trong việc cập nhật thông tin.

d)

(Vận dụng) Khi thiết kế cơ sở dữ liệu, cần phải tối ưu hóa cấu trúc để hạn chế dữ liệu trùng lặp.

83.

Bình đang làm việc với một cơ sở dữ liệu lớn. Cậu ấy nhận thấy rằng việc thay đổi cấu trúc dữ liệu thường kéo theo việc phải chỉnh sửa lại các phần mềm ứng dụng liên quan.

a)

(Nhận biết) Tính độc lập dữ liệu cho phép thay đổi các cấu trúc lưu trữ dữ liệu mà không cần cập nhật phần mềm ứng dụng.

b)

(Nhận biết) Việc thay đổi cấu trúc dữ liệu luôn luôn đòi hỏi phải chỉnh sửa lại phần mềm ứng dụng.

c)

(Thông hiểu) Tính độc lập dữ liệu giúp giảm thiểu thời gian và công sức trong việc bảo trì và phát triển phần mềm.

d)

(Vận dụng) Bình nên tìm hiểu về các nguyên tắc thiết kế cơ sở dữ liệu để đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

84.

Cô giáo yêu cầu Lan giải thích về tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu. Lan cho rằng tính toàn vẹn dữ liệu chỉ đơn giản là việc đảm bảo dữ liệu không bị mất.

a)

Tính toàn vẹn dữ liệu mang buộc các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy định và ràng buộc nhất định.

b)

Dữ liệu bị mất là vấn phạm tính toàn vẹn dữ liệu duy nhất.

c)

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo dữ liệu luôn chính xác, hợp lệ và nhất quán.

d)

Khi nhập điểm cho học sinh, giáo viên cần kiểm tra xem điểm số có nằm trong khoảng cho phép hay không để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

85.

An đang tìm hiểu về hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QTCSDL). An cho rằng Hệ QTCSDL chỉ có chức năng tạo lập CSDL, không liên quan đến việc cập nhật hay truy xuất dữ liệu.

a)

Hệ QTCSDL cung cấp các chức năng để người dùng có thể khai báo, tạo lập và sửa đổi CSDL.

b)

Hệ QTCSDL không có chức năng cập nhật dữ liệu.

c)

Hệ QTCSDL cho phép người dùng thực hiện các thao tác thêm, xóa, sửa dữ liệu trong CSDL.

d)

Nhờ các chức năng của Hệ QTCSDL, người dùng có thể dễ dàng quản lý và khai thác dữ liệu.

86.

Bình đang sử dụng một Hệ QTCSDL để quản lý dữ liệu khách hàng. Bình muốn tìm kiếm danh sách khách hàng có sinh nhật trong tháng này.

a)

(Nhận biết) Hệ QTCSDL có chức năng truy xuất dữ liệu theo các tiêu chí khác nhau.

b)

(Nhận biết) Hệ QTCSDL không thể truy xuất dữ liệu theo tiêu chí ngày tháng.

c)

(Thông hiểu) Bình có thể sử dụng chức năng truy xuất dữ liệu của Hệ QTCSDL để tìm kiếm danh sách khách hàng theo ngày sinh.

d)

(Vận dụng) Ngoài việc tìm kiếm theo ngày sinh, Bình có thể kết hợp nhiều tiêu chí khác nhau để tìm kiếm, ví dụ như tìm kiếm khách hàng nữ có sinh nhật trong tháng này và sống tại Hà Nội.

87.

Lan là quản trị viên của một CSDL chứa thông tin quan trọng về nhân viên trong công ty. Lan cho rằng việc bảo mật CSDL là không cần thiết vì chỉ có nhân viên trong công ty mới có thể truy cập vào hệ thống.

a)

Bảo mật CSDL là việc bảo vệ dữ liệu khỏi các truy cập trái phép, kể cả từ bên trong lẫn bên ngoài.

b)

Việc bảo mật CSDL chỉ cần thiết khi dữ liệu được chia sẻ trên Internet.

c)

Việc thiếu các biện pháp bảo mật có thể dẫn đến nguy cơ bị đánh cắp, sửa đổi hoặc phá hoại dữ liệu.

d)

Lan nên sử dụng các biện pháp bảo mật như phân quyền truy cập, mã hóa dữ liệu để bảo vệ CSDL.

88.

An đang thiết kế một cơ sở dữ liệu (CSDL) để quản lý thông tin về học sinh trong trường. An cho rằng mỗi học sinh cần được biểu diễn bằng một bảng ghi riêng biệt trong CSDL.

a)

Mỗi hàng trong bảng CSDL được gọi là một bản ghi.

b)

Bản ghi chứa thông tin về một đối tượng cụ thể.

c)

Việc biểu diễn mỗi học sinh bằng một bảng ghi riêng biệt giúp An dễ dàng quản lý và truy xuất thông tin.

d)

An có thể sử dụng các trường như "Mã học sinh", "Họ tên", "Ngày sinh" để lưu trữ thông tin của mỗi học sinh trong một bản ghi.

89.

Bình đang tìm hiểu về các khái niệm cơ bản trong CSDL quan hệ. Bình cho rằng khóa chính là một trường duy nhất dùng để phân biệt các bản ghi trong bảng.

a)

Khóa chính có thể là một trường hoặc một nhóm trường.

b)

Giá trị của khóa chính không được trùng lặp giữa các bản ghi.

c)

Khóa chính giúp xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

d)

Bình có thể sử dụng trường "Mã học sinh" làm khóa chính cho bảng "Học sinh".

90.

Lan đang thiết kế CSDL cho một thư viện. Cô ấy muốn tạo liên kết giữa bảng "Sách" và bảng "Tác giả".

a)

Khóa chính của bảng "Sách" có thể được sử dụng làm khóa ngoại trong bảng "Tác giả".

b)

Khóa ngoại được sử dụng để tạo mối liên kết giữa các bảng.

c)

Lan có thể sử dụng khóa ngoại để xác định tác giả của mỗi cuốn sách trong CSDL.

d)

Lan có thể tạo một trường "Mã tác giả" trong bảng "Sách" và sử dụng nó làm khóa ngoại để liên kết với bảng "Tác giả".

91.

An đang tìm hiểu về ngôn ngữ SQL. An cho rằng SQL chỉ dùng để truy vấn dữ liệu, không thể dùng để tạo lập hay cập nhật dữ liệu.

a)

(Nhận biết) SQL là ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc.

b)

(Nhận biết) SQL có thể được sử dụng để tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng.

c)

(Thông hiểu) SQL cung cấp các câu lệnh để thêm, xóa, sửa dữ liệu.

d)

(Vận dụng) An có thể sử dụng SQL để tạo một bảng mới với các trường như "Mã học sinh", "Họ tên", "Ngày sinh".

92.

Bình muốn tìm hiểu về cách sử dụng câu lệnh SELECT trong SQL. Bình cho rằng câu lệnh SELECT chỉ dùng để lấy ra tất cả dữ liệu trong bảng.

a)

Câu lệnh SELECT được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng.

b)

Câu lệnh SELECT không thể lọc dữ liệu theo điều kiện.

c)

Bình có thể sử dụng mệnh đề WHERE trong câu lệnh SELECT để chỉ lấy ra những bản ghi thỏa mãn điều kiện nhất định.

d)

Bình có thể sử dụng câu lệnh SELECT * FROM HocSinh WHERE Lop = '11A' để lấy ra thông tin của tất cả học sinh lớp 11A.

93.

Lan đang tìm hiểu về cách cập nhật dữ liệu trong SQL. Lan cho rằng câu lệnh UPDATE chỉ có thể thay đổi dữ liệu của một bản ghi tại một thời điểm.

a)

Câu lệnh UPDATE dùng để cập nhật dữ liệu trong bảng.

b)

Câu lệnh UPDATE không thể cập nhật dữ liệu cho nhiều bản ghi cùng lúc.

c)

Lan có thể sử dụng mệnh đề WHERE để cập nhật dữ liệu cho tất cả các bản ghi thỏa mãn điều kiện.

d)

Lan có thể sử dụng câu lệnh UPDATE HocSinh SET Lop = '11B' WHERE Lop = '11A' để chuyển tất cả học sinh lớp 11A sang lớp 11B.

94.

III. PHẦN III: Tự luận
Câu 1: Quản lí lớp học cần những dữ liệu nào sau đây?

a)

Danh sách học sinh, điểm số, thời khóa biểu

b)

Tên các môn học, số lượng giáo viên, màu sắc bảng

c)

Số lượng bàn ghế, loại phấn viết, chiều cao trần nhà

d)

Loại cây trồng trong sân trường, số lượng cửa sổ, màu sơn tường

95.

Câu 2: Điểm mạnh nào sau đây là của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung?

a)

Khả năng mở rộng và phân phối dữ liệu tốt hơn

b)

Dữ liệu luôn tập trung tại một nơi duy nhất

c)

Khó bảo trì và mở rộng hệ thống

d)

Không hỗ trợ truy cập từ nhiều vị trí

96.

Câu 3: Trong CSDL học tập gồm các bảng HocSinh, MonHoc, Diem, đâu là khóa chính của bảng HocSinh? Có thể lấy số CCCD làm khóa chính được không?

a)

Khóa chính là số thẻ học sinh, không nên lấy số CCCD làm khóa chính.

b)

Khóa chính là họ tên, có thể lấy số CCCD làm khóa chính.

c)

Khóa chính là địa chỉ, nên lấy số CCCD làm khóa chính.

d)

Khóa chính là ngày sinh, không nên lấy số CCCD làm khóa chính.

97.

Câu 4: Nội quy đảm bảo an ninh cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào ý thức của người dùng vì:

a)

Người dùng có thể tuân thủ hoặc vi phạm nội quy tùy vào ý thức cá nhân.

b)

Nội quy luôn được thực hiện tự động bởi hệ thống.

c)

Ý thức của người dùng không ảnh hưởng đến an ninh cơ sở dữ liệu.

d)

Chỉ quản trị viên mới cần tuân thủ nội quy.

98.

Câu 5: Việc có những quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản và dữ liệu trong CSDL là để đảm bảo điều gì?

a)

Đảm bảo an toàn và bảo mật cho tài khoản và dữ liệu.

b)

Giúp người dùng sử dụng tài khoản dễ dàng hơn.

c)

Tăng tốc độ truy cập vào CSDL.

d)

Giảm chi phí quản lý hệ thống.

99.

Câu 6: Trường đại học nào sau đây có đào tạo về CSDL hoặc tin học quản lý?

a)

Đại học Bách Khoa Hà Nội

b)

Đại học Y Hà Nội

c)

Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao

d)

Đại học Nông Lâm