wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khóa chính có đặc điểm:

a)

Là văn bản mô tả

b)

Không được để trống

c)

Trùng nhau

d)

Không duy nhất

2.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về khóa ngoài?

a)

Trường để tính toán.

b)

Trường luôn chứa kiểu số.

c)

Trường là duy nhất.

d)

Trường liên kết đến khóa chính của bảng khác.

3.

Ví dụ nào dưới đây thuộc phần mềm ứng dụng?

a)

BIOS

b)

macOS

c)

Windows

d)

Google Docs

4.

Trong CSDL, bảng gồm nhiều:

a)

Thư mục

b)

Tệp

c)

CPU

d)

Bản ghi

5.

Mỗi cột của bảng trong CSDL quan hệ được gọi là gì dưới đây?

a)

Hồ sơ

b)

Bản ghi

c)

Trường (field)

d)

Khóa ngoài

6.

Vì sao cần khóa chính trong bảng?

a)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi

b)

Để tăng tốc CPU

c)

Để xóa dữ liệu

d)

Để trang trí

7.

Ứng xử văn hóa trên mạng KHÔNG bao gồm:

a)

Tung tin giả

b)

Không xúc phạm

c)

Kiểm chứng nguồn tin

d)

Tôn trọng người khác

8.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của lừa đảo trực tuyến?

a)

Gửi đường link lạ yêu cầu nhập mật khẩu.

b)

Gửi lời mời kết bạn.

c)

Đăng ảnh vui chơi.

d)

Bình luận tiêu cực.

9.

Toán tử AND dùng để lọc:

a)

Không điều kiện

b)

Một trong hai điều kiện

c)

Ngẫu nhiên

d)

Hai điều kiện đều đúng

10.

Khóa ngoài giúp:

a)

Tăng dung lượng ổ đĩa

b)

Sao lưu máy

c)

Kiểm tra bảo mật

d)

Tạo liên kết bảng

11.

Truy vấn trong cơ sở dữ liệu dùng để thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhập dữ liệu.

b)

Đặt câu hỏi để lấy dữ liệu từ bảng.

c)

Xóa bảng.

d)

Tạo bảng.

12.

Ví dụ về thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ thông minh

b)

Máy in kim

c)

Tivi CRT

d)

Ổ cứng HDD

13.

Khác biệt giữa phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng?

a)

Một cái cài được, một cái không

b)

Ứng dụng chạy nhanh hơn hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống quản lí, phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu người dùng

d)

Không có khác biệt

14.

Khi học sinh quên mang USB nhưng vẫn cần nộp bài tập đúng hạn, phương án nào dưới đây là lợi ích lớn nhất của việc sử dụng lưu trữ trực tuyến (như Google Drive, OneDrive…)?

a)

Tăng dung lượng ổ cứng.

b)

Có thể truy cập và nộp bài từ bất kì máy tính nào có Internet.

c)

Không cần kết nối Internet vẫn nộp bài được.

d)

Giúp máy tính chạy nhanh hơn.

15.

CPU gồm hai bộ phận chính:

a)

A. ALU và CU

b)

B. RAM và ROML

c)

C. Ổ cứng và USB

d)

D. Bàn phím và chuột

16.

RAM là loại bộ nhớ:

a)

Chỉ đọc

b)

Vĩnh viễn

c)

Dành cho lưu trữ ngoài

d)

Tạm thời

17.

Vì sao cần RAM dung lượng lớn?

a)

Làm tăng kích thước máy

b)

Giúp máy chạy mượt hơn

c)

Chỉ để trang trí

d)

Dùng lưu dữ liệu lâu dài

18.

Câu hỏi truy vấn SQL: SELECT [Mã định danh], [Họ tên], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Tin học] >= 8.0 Để tìm thông tin nào dưới đây?

a)

Mã định danh, Họ tên, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm Tin học từ 8.0 trở lên.

b)

Mã định danh, Họ tên, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm Tin học lớn hơn 8.0.

c)

Mã định danh, Họ tên của những học sinh có điểm Tin học từ 8.0 trở lên.

d)

Điểm môn Tin học của những học sinh có điểm Tin học từ 8.0 trở lên.

19.

Câu 19.Tại sao cần sao lưu trực tuyến?

a)

Tiết kiệm tiền điện        

b)

  B. Dễ truy cập và không sợ mất dữ liệu

c)

C. Không cần tài khoản 

d)

D. Không cần internet

20.

Phương án nào dưới đây giải thích lí do cần dùng CSDL trong bài toán quản lí?

a)

Để tiết kiệm thời gian và đảm bảo chính xác.

b)

Để máy tính chạy nhanh hơn.

c)

Vì giáo viên yêu cầu.

d)

Để bảng dữ liệu trông đẹp hơn.

21.

Việc làm nào dưới đây là ứng xử văn hóa trên mạng?

a)

Chỉ nói chuyện với bạn bè thân.

b)

Trả lời nhanh nhất có thể.

c)

Luôn tin mọi thông tin trên mạng.

d)

Tôn trọng người khác, lịch sự khi giao tiếp.

22.

Ví dụ nào dưới đây là đúng về mạng xã hội đang được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Word

b)

Facebook

c)

Chrome

d)

Excel

23.

Bảng cần có khóa chính vì lí do nào dưới đây?

a)

Để trang trí.

b)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi và tránh trùng lặp.

c)

Giảm số lượng cột.

d)

Bảng đẹp hơn.

24.

Câu 24. Hệ điều hành là:

a)

Bộ lưu trữ

b)

Phần mềm máy tính

c)

Dữ liệu

d)

Một loại phần cứng

25.

Khi tìm kiếm nâng cao, toán tử “-” nghĩa là:

a)

Lặp lại từ khóa

b)

Thay thế từ khóa

c)

Bắt buộc có từ khóa

d)

Loại bỏ từ khóa

26.

Tính năng của email:

a)

Biên tập ảnh

b)

Tìm kiếm hình

c)

Soạn thư

d)

Phát video

27.

Mối quan hệ 1 - n nghĩa là:

a)

Nhiều - nhiều

b)

Hai bảng chỉ có 1 bản ghi

c)

Một - một

d)

Một bản ghi liên kết nhiều bản ghi khác

28.

Truy vấn giúp:

a)

Tăng tốc CPU

b)

Lưu trữ đám mây

c)

Cài đặt phần mềm

d)

Lọc và tìm dữ liệu

29.

Phương án nào dưới đây giải thích được lí do cần có hệ điều hành trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng?

a)

Tiết kiệm tiền điện

b)

Dễ truy cập và không sợ mất dữ liệu

c)

Không cần tài khoản

d)

Không cần internet

30.

Dấu hiệu của trang web lừa đảo:

a)

Giao diện đẹp

b)

Có hình ảnh

c)

URL bất thường

d)

Logo rõ ràng

31.

Bài toán quản lí thường gắn với hoạt động nào dưới đây?

a)

Vẽ hình minh họa.

b)

Thu thập, lưu trữ và xử lí thông tin.

c)

Tạo trang web.

d)

Soạn thảo văn bản.

32.

Hành vi nào dưới đây là vi phạm đạo đức nhưng chưa đến mức vi phạm pháp luật?

a)

Đăng ảnh người khác kèm lời xúc phạm, gây hoang mang.

b)

Chia sẻ thông tin sai lệch.

c)

Cười nhạo bạn trong nhóm chat riêng.

d)

Tấn công tài khoản người khác.

33.

Địa chỉ email nào dưới đây là hợp lệ?

a)

hoc11@gmail@com

b)

hoc11@gmail.com

c)

hoc11.gmail.com

d)

hoc11@gmail

34.

Vì sao cần đặt quyền riêng tư trên mạng xã hội?

a)

Để tăng dung lượng lưu trữ

b)

Để tăng tốc máy

c)

Để tải video

d)

Để hạn chế người xem thông tin cá nhân

35.

LIKE dùng để tìm kiếm:

a)

Chính xác 100%

b)

Theo mẫu ký tự

c)

Tệp tin

d)

Dữ liệu nhị phân

36.

Biểu mẫu (Form) trong cơ sở dữ liệu dùng để thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhập, xem và cập nhật dữ liệu.

b)

Tạo câu lệnh truy vấn.

c)

Tạo bảng.

d)

Xóa bảng.

37.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến là:

a)

Paint

b)

Google Drive

c)

Notepad

d)

Calculator

38.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Loa

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Chuột

39.

Biểu mẫu (Form) dùng để:

a)

Nhập, xem và cập nhật dữ liệu.

b)

Tạo câu lệnh truy vấn.

c)

Tạo bảng.

d)

Xóa bảng.

40.

Khóa ngoại dùng để:

a)

Xóa dữ liệu

b)

Nối các bảng

c)

Nén dữ liệu

d)

Sao lưu dữ liệu

41.

Đâu là đặc điểm của cổng logic XOR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1.

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1.

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào.

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau.

42.

Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?

a)

1985

b)

1995

c)

1969

d)

2005

43.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

b)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

c)

OS điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng.

d)

Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng OS nào cần phù hợp với OS đó.

44.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Hệ điều hành Android là hệ điều hành nguồn đóng, được bắt đầu phát triển từ năm 2003, dành cho các thiết bị di động có màn hình cảm ứng.

b)

Hệ điều hành Android là hệ điều hành nguồn mở, được bắt đầu phát triển từ năm 2008, dành cho các thiết bị di động có màn hình cảm ứng.

c)

Hệ điều hành Android là hệ điều hành nguồn mở, được bắt đầu phát triển từ năm 2003, dành cho các thiết bị di động có màn hình cảm ứng.

d)

Hệ điều hành Android là hệ điều hành nguồn mở, được bắt đầu phát triển từ năm 2023, dành cho điện thoại di động.

45.

Tốc độ CPU của một thiết bị là 4,5 GHz. Thiết bị này là:

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Tivi

d)

Không thể xác định được

46.

Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì?

a)

Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email.

b)

Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.

c)

Xóa các email không cần thiết.

d)

Không có lợi ích gì.

47.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách tìm kiếm email trong Gmail:

a)

(1)/ (2)/ (3)/ (4)

b)

(4)/ (3)/ (2)/ (1)

c)

(4)/ (2)/ (1)/ (3)

d)

(3)/ (1)/ (2)/ (4)

48.

CPU là gì?

a)

Thiết bị đầu ra của máy tính

b)

Bộ xử lí trung tâm

c)

Thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

49.

Bộ phần mềm OpenOffice là phần mềm:

a)

Có thể miễn phí hoặc phải trả tiền cho từng phiên sử dụng

b)

Nguồn mở

50.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là chỉ mất phí chuyển giao nếu có.

b)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là mất phí mua phần mềm và chuyển giao.

c)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là được hỗ trợ miễn phí 100%.

d)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là chỉ mất phí mua phần mềm.

51.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật Windows.

b)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật trình điều khiển.

c)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình quản lý thiết bị.

d)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình điều khiển thiết bị.

52.

RAM là gì?

a)

Bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

53.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)

Thứ ba

b)

Thứ nhất

c)

Thứ tư

d)

Thứ hai

54.

Android 12 được công bố lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Tháng 6 năm 2020

b)

Tháng 2 năm 2021

c)

Tháng 8 năm 2022

d)

Tháng 9 năm 2019

55.

Bộ lọc email dùng để phân loại thư điện tử dựa trên:

a)

Tiêu đề email

b)

Người gửi email

c)

Nội dung email

d)

Tiêu đề email, người gửi email, nội dung email

56.

Nhận định nào sau đây là đúng với mục đích của thông điệp THẬN TRỌNG trên thiết bị thông minh?

a)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy.

b)

Cảnh báo cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải.

c)

Những điều nên làm để bảo vệ thiết bị.

d)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị.

57.

Trong thân máy tính CPU là gì?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Thiết bị đầu ra của máy tính

c)

Thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

58.

Kí hiệu dưới đây là kí hiệu của cổng logic nào?

a)

AND

b)

NOT

c)

XOR

d)

OR

59.

Câu 3. Màn hình TV có kích thước 50 inch, tỉ lệ 16:9. Số đo chiều dài và chiều rộng (xấp xỉ) của màn hình này là bao nhiêu centimet?

a)

Chiều dài 110 cm, chiều rộng 62 cm

b)

Chiều dài 100,0 cm, chiều rộng 56,3 cm

c)

Chiều dài 120,0 cm, chiều rộng 67,5 cm

d)

Chiều dài 90,0 cm, chiều rộng 50,6 cm

60.

Đâu là đặc điểm của cổng logic AND?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả đầu vào bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu vào bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

61.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động hiện nay là:

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

62.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

63.

Bạn Biết Tuốt nêu ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng như dưới đây. Hãy cho biết ví dụ nào sau đây của bạn Biết Tuốt SAI?

a)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống

b)

Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính

c)

Cung cấp các ứng dụng cho người dùng

d)

Bảo vệ hệ thống

64.

Một trong các chức năng cơ bản của hệ điều hành là

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Lập trình

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Bảo vệ máy tính

65.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là gì?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích xào thư mục của ai cũng được

66.

Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail?

a)

Stared

b)

Study

c)

Important

d)

Draft

67.

Chọn thao tác đúng để gắn thêm nhãn khác cho email trong các thao tác dưới đây:

a)

Chọn email; chọn Spam

b)

Chọn email; chọn Move to; chọn nhãn mới

c)

Chọn email cần gắn thêm nhãn, chọn Labels; chọn nhãn muốn gắn thêm

d)

Chọn Setting; chọn Labels; chọn Create New label

68.

Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ cần tải file lên google drive là có thể thực hiện được.

b)

Bạn tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi.

c)

Tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file chỉ xem.

d)

Tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file chỉ tải về.

69.

Câu nào đúng khi nói về một bảng trong một Cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi cột chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách.

b)

Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi hàng chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách.

c)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều hàng, mỗi hàng còn được gọi là một bản ghi và có thể nhiều bản ghi giống nhau hoàn toàn.

d)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều cột, mỗi cột còn được gọi là một trường và có thể nhiều cột có tên giống nhau.

70.

Câu nào đúng khi nói về khoá chính của một bảng?

a)

Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá trị ở khoá chính.

b)

Trong một bảng, khoá chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

c)

Ràng buộc khoá là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khoá không được để trống.

d)

Ràng buộc khoá là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khoá được quy định từ trước.

71.

Câu nào đúng khi nói về khoá ngoài của một bảng?

a)

Khoá ngoài của một bảng là những trường không phải là khoá chính của bảng này.

b)

Khoá ngoài của một bảng là khoá chính của bảng này đồng thời cũng là khoá chính của một bảng khác.

c)

Khoá ngoài của một bảng là một tập thuộc tính của bảng này và đồng thời là khoá chính trong bảng khác.

d)

Khoá ngoài của một bảng là khoá chính của một bảng này và không là khoá trong một bảng khác.

72.

Câu nào đúng khi nói về ràng buộc khoá ngoài của một bảng?

a)

Có ít nhất một giá trị khoá ngoài xuất hiện trong trường khoá ở bảng được tham chiếu.

b)

Mọi giá trị khoá ngoài đều phải xuất hiện trong bảng được tham chiếu.

c)

Giá trị khoá ngoài không cần phải xuất hiện trong trường khoá ở bảng được tham chiếu.

d)

Mọi giá trị khoá ngoài đều phải xuất hiện trong trường khoá ở bảng được tham chiếu.

73.

Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ (gồm các trường: Họ tên, CCCD, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ, Phòng). Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công dân của một cán bộ) làm khoá chính của bảng CÁN BỘ. Phương án nào cho bên dưới giải thích đúng lí do chọn CCCD làm khoá chính?

a)

Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc) của hai cán bộ có thể giống nhau.

b)

Khi chọn số căn cước công dân làm khoá chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ sở dữ liệu.

74.

Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ (gồm các trường: Họ tên, CCCD, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ, Phòng) và bảng PHÒNG BAN (gồm các trường: Phòng, Tên phòng, Số điện thoại). Phương án nào cho bên dưới mô tả đúng về thuộc tính Phòng?

a)

Phòng là khoá của bảng CÁN BỘ nên là khoá ngoài.

b)

Phòng là thuộc tính chung trong cả hai bảng nên nó là khoá ngoài.

c)

Phòng là thuộc tính chung của hai bảng và là khoá của bảng PHÒNG nên nó là khoá ngoài của bảng CÁN BỘ.

d)

Phòng thuộc tính chung của hai bảng và vừa là khoá của bảng CÁN BỘ, vừa là khoá của bảng PHÒNG nên nó là khoá ngoài của hai bảng.

75.

Để khai thác thông tin, tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

Biểu mẫu

b)

Báo cáo

c)

Câu truy vấn

d)

Chương trình

76.

Để tạo giao diện thuận tiện cho từng nhóm người dùng xem dữ liệu trong cơ sở dữ liệu hoặc nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

Biểu mẫu

b)

Câu truy vấn

c)

Báo cáo

d)

Chương trình

77.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề SELECT?

a)

Mệnh đề SELECT xác định dữ liệu được lấy từ đâu.

b)

Mệnh đề SELECT xác định thông tin ta muốn hiển thị.

c)

Mệnh đề SELECT xác định điều kiện lọc dữ liệu.

d)

Mệnh đề SELECT xác định: dữ liệu được lấy từ đâu, thông tin ta muốn hiển thị, điều kiện lọc dữ liệu.

78.

Cho bảng HỌC SINH gồm các thuộc tính: Mahs, Hoten, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan, Ly, Hoa (mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs)). Khoá chính của bảng HỌC SINH là?

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

79.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

Sửa đổi dữ liệu

c)

Nhập và sửa dữ liệu

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

80.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

81.

Em hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên khi chọn mua máy tính?

(1) Ổ cứng dung lượng lớn

(2) RAM dung lượng lớn

(3) CPU tốc độ cao

a)

(3) – (1) – (2)

b)

(2) – (1) – (3)

c)

(1) – (2) – (3)

d)

(3) – (2) – (1)

82.

Em hãy sắp xếp các bước kết nối máy tính với máy in thông qua cổng USB, sau đó in thử một tài liệu
(1) Kết nối máy tính với máy tính bằng kết nối USB

(2) Bật nguồn cho máy tính và máy in

(3) Trên máy tính, tìm cài đặt máy in (Printer settings). Với máy dùng Windows ta chọn Control Panel, với máy dùng MacOS ta chọn System Preferences

(4) Mở tài liệu và lựa chọn máy in vừa cài đặt để in thử

(5) Tìm tùy chọn Add a printer để cài đặt máy in, sau đó làm theo hướng dẫn. Biểu tượng máy in mới xuất hiện.

a)

(1) – (2) – (3) – (5) – (4)

b)

(2) – (1) – (3) – (4) – (5)

c)

(2) – (3) – (1) – (5) – (4)

d)

(2) – (1) – (3) – (5) – (4)

83.

Cốc cốc có thể tìm kiếm theo dạng nào?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Học tập, bản đồ

d)

Hình ảnh, video, học tập, bản đồ

84.

Em hãy sắp xếp các bước để khai báo cấu trúc bảng, chỉ định khóa chính cho bảng trong CSDL (sử dụng phần mềm Microsoft Access).
(1) Chọn trường làm khóa chính, nhấn nút lệnh Primary Key trên thanh công cụ

(2) Chọn Save để lưu cấu trúc bảng và đặt tên bảng

(3) Chọn Create\Table Design

(4) Nhập tên trường ở cột Field Name, chọn kiểu dữ liệu cho trường ở cột Data type

a)

(3) – (1) – (4) – (2)

b)

(2) – (1) – (3) – (4)

c)

(3) – (4) – (1) – (2)

d)

(2) – (1) – (3) – (4)

85.

Cho CSDL HỌC_SINH gồm 3 bảng: - Bảng NGƯỜI ĐỌC gồm các trường: Số thẻ TV, Họ và tên, lớp - Bảng SÁCH gồm các trường: Mã sách, Tên sách, Số trang, Tác giả - Bảng MƯỢN-TRẢ gồm các trường: Số thẻ TV, Mã sách, Ngày mượn, Ngày trả Khóa chính của các bảng MƯỢN-TRẢ là?

a)

Số thẻ TV, Mã sách, Ngày mượn

b)

Số thẻ TV

86.

Trong bảng HỌC SINH 11 gồm các trường: Mã định danh, Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính, Địa chỉ, Toán, Ngữ văn, Tin học. Để tìm thông tin về Mã định danh, Họ và tên, Địa chỉ của các học sinh nữ là Đoàn viên, cần viết câu hỏi truy vấn SQL như thế nào?

a)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Địa chỉ] FROM [HOC SINH 11] WHERE [Đoàn viên] AND [Giới tính] = "Nữ"

b)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Địa chỉ] FROM [HOC SINH 11] WHERE [Đoàn viên] AND [Giới tính] = Nữ

c)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Địa chỉ] FROM [HOC SINH 11] WHERE [Đoàn viên] & [Giới tính] = "Nữ"

d)

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Địa chỉ] FROM [HOC SINH 11] WHERE [Đoàn viên] OR [Giới tính] = "Nữ"

87.

Mỗi bảng có thể có nhiều khóa chính. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể

d)

Không xác định

88.

Khóa chính giúp xác định duy nhất một bản ghi. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có thể đúng hoặc sai

d)

Không xác định

89.

Nếu hai bản ghi có khóa chính trùng nhau thì không thể thêm dữ liệu. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có thể thêm nhưng sẽ bị ghi đè

d)

Chỉ thêm được nếu khóa phụ khác nhau

90.

Dùng email làm khóa chính trong bảng người dùng là hợp lý. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng nếu email là duy nhất

d)

Đúng nếu không có trường ID

91.

GROUP BY dùng để gom các bản ghi theo một trường. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ dùng để sắp xếp

92.

b) COUNT(*) chỉ đếm các bản ghi có giá trị số.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ đếm các bản ghi NULL

d)

Chỉ đếm các bản ghi có giá trị chuỗi

93.

HAVING dùng để lọc kết quả sau khi GROUP BY đã thực hiện. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không liên quan đến GROUP BY

d)

Chỉ dùng với SELECT

94.

Có thể kết hợp nhiều hàm tính toán (SUM, AVG, MIN…) trong một truy vấn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ có thể dùng một hàm tính toán trong một truy vấn

d)

Chỉ dùng được hàm SUM

95.

a) CPU là bộ xử lý trung tâm của máy tính. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

96.

ROM dùng để lưu dữ liệu tạm thời. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể

d)

Không xác định

97.

Hệ điều hành giúp giao tiếp giữa người dùng và máy tính. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ đôi khi đúng

98.

Khi thấy email là yêu cầu nhập mật khẩu, cần nhập ngay để kiểm tra. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể nhập nếu email từ người quen

d)

Nhập nếu email có logo công ty

99.

CSDL giúp lưu trữ thông tin có hệ thống. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không liên quan

100.

CSDL chỉ dùng cho các công ty lớn. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ dùng cho cá nhân

d)

Chỉ dùng cho trường học

101.

Hệ quản trị CSDL hỗ trợ tạo, sửa, xóa dữ liệu hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nếu lớp em muốn quản lí dụng cụ học tập, có thể tạo bảng gồm Tên đồ dùng - Số lượng - Tình trạng

a)

Dung

b)

sai

103.

a)      Bảng trong CSDL gồm các bản ghi và trường.   

b)     Khóa chính có thể trùng lặp.

c)      Khóa ngoài giúp tạo quan hệ giữa các bảng.

d)     Khi lọc dữ liệu từ 1– n, cần dùng khóa ngoài đúng bảng.

a)

DSDD

b)

DSSS

c)

SSDD

d)

SDSD