wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 105

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Keo đất là những phân tử

a)

Có kích thước nhỏ, không tan trong nước

b)

 Có kích thước lớn, tan trong nước

c)

Có kích thước nhỏ

d)

Có kích thước

2.

Tại sao đất có khả năng giữ lại các chất dinh dưỡng?

a)

Do đất có độ phì nhiêu

b)

Do đất có khả năng hấp phụ

c)

Do lớp ion quyết định điện của keo đất

d)

Do đất có khả năng hấp thu

3.

Keo đất mang điện âm là do

a)

Lớp ion bất động mang điện âm

b)

Lớp ion quyết định điện mang điện dương

c)

Lớp ion quyết định điện mang điện âm

d)

Lớp ion khuếch tán mang điện âm

4.

Độ chua hoạt tính là do

a)

Ion H+ trong dung dịch đất gây nên

b)

Ion H+ trên bề mặt keo đất gây nên

c)

 H+ và Al3+ trong dung dịch đất gây nên

d)

 H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

5.

Căn cứ vào lớp ion nào người ta chia keo đất thành 2 loại: keo âm và keo dương?

a)

Lớp ion bất động

b)

Lớp ion bù

c)

 Lớp ion khuếch tán

d)

Lớp ion quyết định điện

6.

Chứa nhiều muối Na2CO3, CaCO3 sẽ làm cho đất có tính chất

a)

A. kiềm

b)

B. trung tính

c)

C. rất chua   

d)

D. chua

7.

Biện pháp bón phân hữu cơ để tạo đất phèn có tác dụng:

a)

xổ phèn       

b)

nâng cao độ phì nhiêu của đất      

c)

để cho quá trình chua diễn ra mạnh

d)

giảm chất độc hại

8.

Để cải tạo đất phèn, người ta sử dụng biện pháp giữ nước liên tục với mục đích

a)

Không cho tầng sinh phèn có điều kiện phát sinh

b)

Giữ cho đất luôn ẩm ướt

c)

Không cho sâu bệnh tấn công

d)

Bồi đắp thêm phù sa

9.

Nguyên nhân nào tạo đất phèn?

a)

Xác sinh vật chứa lưu huỳnh

b)

Lượng mưa lớn

c)

Ảnh hưởng của nước ngầm

d)

Địa hình dốc

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải của đất phèn ?

a)

Thành phần cơ giới nặng

b)

Tầng mặt khô cứng có nhiều vết nứt, ướt dính dẻo

c)

Có chứa nhiều muối tan NaCl, Na2SO4

d)

Đất chua, vi sinh vật hoạt động yếu, độ phì nhiêu thấp

11.

Đất phèn có chứa

a)

H2SO4

b)

Na2SO4

c)

(NH4)2SO4

d)

MgSO4

12.

Biện pháp bón vôi cải tạo đất phèn có tác dụng:

a)

làm tăng thành phần dinh dưỡng cho đất

b)

giúp tăng pH đất

c)

khử chua, giảm độc hại của sắt (Fe3+), nhôm (Al3+) tự do

d)

tăng cường chất canxi (Ca) tăng khả năng hấp phụ của đất

13.

Keo đất có khả năng trao đổi ion với dung dịch đất, khả năng này được thực hiện ở lớp ion nào sau đây ?

a)

Lớp ion bất động

b)

Lớp ion bù

c)

Lớp ion quyết định điện

d)

Lớp ion khuếch tán

14.

Cải tạo đất phèn nên sử dụng phân:

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Phân hoá học

d)

Phân hữu cơ

15.

Keo đất mang điện tích dương là do:

a)

Lớp ion quyết định điện mang điện âm

b)

Lớp ion quyết định điện mang điện dương

c)

Lớp ion bất động mang điện âm

d)

Lớp ion khuếch tán mang điện âm

16.

Cây chỉ thị cho vùng đất phèn là

a)

Năng, cói

b)

Đước, bần    

c)

Phi lao

d)

Phi lao

17.

Độ chua tiềm tàng là do:

a)

Ion H+ trên bề mặt keo đất gây nên

b)

Ion H+ trong dung dịch đất gây nên

c)

H+ và Al3+ trong dung dịch đất gây nên

d)

H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

18.

Trong điều kiện yếm khí, lưu huỳnh sẽ kết hợp với Fe trong phù sa để tạo thành hợp chất gì?

a)

H2 S

b)

FeS2

c)

H2 SO4

d)

FeSO4

19.

Nguyên nhân hình thành đất phèn Pyrit (FeS2) sẽ bị ôxi hoá trong điều kiện:

a)

Yếm khí

b)

Hiếu khí

c)

Thoáng khí

d)

Kị khí

20.

Đất phèn hình thành do

a)

các chất hữu cơ bị tích tụ phân huỷ trong điều kiện yếm khí tạo thành CaCO           

b)

các chất hữu cơ bị tích tụ phân huỷ trong điều kiện yếm khí tạo thành FeS2

c)

các chất hữu cơ bị tích tụ phân huỷ trong điều kiện háo khí tạo thành FeS2

d)

các chất hữu cơ bị tích tụ phân huỷ trong điều kiện yếm khí tạo thành FeSO4                       

21.

Nếu mặt đất mà có nước trong xanh, đất quanh bờ màu xám là do:

a)

nhôm gây ra (phèn lạnh)

b)

canxi gây ra 

c)

Kali gây ra

d)

sắt gây ra (phèn nóng)   

22.

Đất phèn đa số có

a)

tỉ lệ mùn cao

b)

tỉ lệ sét cao        

c)

tỉ lệ cát cao

d)

tỉ lệ cát và mùn cao

23.

Phân hóa học là loại phân:

a)

Được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Có chứa các loài VSV

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải

d)

Phân hóa học khó tan nên dùng bón lót là chính

24.

Phân hoá học có đặc điểm:

a)

Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

b)

Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng

c)

Phân hoá học có tỉ lệ dinh dưỡng không ổn định

d)

Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính

25.

Phân Urea chứa tỉ lệ dinh dưỡng

a)

46% N

b)

20-21% N                           

c)

16-20% N

d)

60% N

26.

Phân Super lân chứa tỉ lệ dinh dưỡng:

a)

46% P2O5

b)

20-21% P2O5

c)

16-20%P2O5

d)

60% P2O5

27.

Phân KCl chứa tỉ lệ dinh dưỡng:

a)

46% K2O

b)

20-21% K2O

c)

16-20 K2O

d)

60% K2O

28.

Loại phân nào dùng bón thúc là chính:

a)

Đạm, kali

b)

Phân lân

c)

Phân chuồng

d)

Phân VSV

29.

Phân hữu cơ có đặc điểm

a)

Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

b)

Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng

c)

Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng.

d)

Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

30.

Phân hữu cơ truyền thống:

a)

Phân vi sinh vật

b)

Phân hữu cơ      

c)

Phân chuồng

d)

Phân bón khoáng hữu cơ

31.

Loại phân nào sau đây là phân cung cấp chất đạm?

a)

Uera, SA      

b)

Super lân, lân văn điển

c)

Kali lorua, kali nitrat

d)

Trichoderma

32.

Phân hữu cơ chế biến công nghiệp:

a)

Phân chuồng

b)

Phân xanh    

c)

Phân vi sinh vật

d)

Phân bùn ao, rác

33.

Để cải tạo đất phèn nên sử dụng loại phân nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân Lân văn điển

c)

Phân kali

d)

Phân super lân

34.

Sẽ làm giảm phẩm chất cà phê, sầu riêng, thuốc lá nếu chúng ta dùng loại phân nào sau đây để bón cho cây?

a)

KCl  

b)

KNO3   

c)

NPK

d)

DAP

35.

Tại sao nông dân thích dùng phân hóa học để bón cho cây trồng?

a)

Phân hóa học có nhiều nguyên tố, cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cây, dễ sử dụng

b)

Phân hóa học không gây hại cho cây và người sử dụng

c)

Sử dụng phân hóa học tiện lợi, không mất nhiều công vận chuyển, có tác dụng cải tạo đất

d)

Phân hóa học có tỉ lệ dinh dưỡng cao, dễ hòa tan, cây hút ngay nên cho hiệu quả nhanh và rõ rệt

36.

Phân NPK 20-20-15+TE. Chữ TE có nghĩa gì?

a)

chứa nguyên tố đa lượng

b)

chứa nguyên tố trung lượng

c)

chứa nguyên tố vi lượng

d)

chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

37.

Loại phân nào có chứa hàm lượng hữu cơ nhiều nhất ?

a)

Phân vi sinh vật

b)

Phân hữu cơ khoáng     

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân bón khoáng hữu cơ

38.

Tại sao phân hữu cơ lại dùng để bón lót và bón lót với số lượng lớn?

a)

Tỉ lệ chất dinh dưỡng thấp, chất dinh dưỡng cần qua quá trình khoáng hóa cây mới hấp thu được

b)

Phân hữu cơ chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

c)

Phân hữu cơ dễ sản xuất và rẻ tiền

d)

Phân hữu cơ có thành phần dinh dưỡng không ổn định

39.

Vì sao cần phải tuân thủ thời gian cách ly khi bón phân đạm cho rau, quả?

a)

Phân đạm tồn lưu nhiều trong rau, quả dạng NO3- gây ngộ độc.

b)

Phân đạm chuyển hóa thành dạng NH3 sẽ bay hơi nên mất đạm

c)

Phân đạm không được dùng cho bất cứ loại rau, quả nào vì rất độc

d)

Phân đạm chủ yếu bón giai đoạn đầu cho cây nhằm làm tăng năng suất

40.

Tại sao phân vi sinh vật được khuyến khích sử dụng trong nông nghiệp?

a)

Phân vi sinh chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng và không làm hại đất

b)

Phân vi sinh có tác dụng làm tăng hàm lượng các chất dinh dưỡng dễ tiêu trong đất, giúp cho cây trồng hấp thu được và làm tăng độ phì nhiêu của đất

c)

Phân vi sinh dễ sử dụng, an toàn và không mất công vận chuyển

d)

Phân vi sinh rẻ tiền, đem lại hiệu quả kinh tế cao

41.

Phân hỗn hợp NPK 8-12-6+13S. Công thức phân chứa mấy nguyên tố dinh dưỡng?

a)

5       

b)

4

c)

3

d)

2

42.

Phân phức hợp DAP 21-53-0. Công thức phân chứa mấy nguyên tố dinh dưỡng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

43.

Khi dùng phân TRADAKA 15-9-20+TE chuyên dùng cho cây thanh long, người trồng nên bón phân này vào giai đoạn nào là tốt nhất?

a)

Giai đoạn nuôi trái    

b)

Giai đoạn nuôi cành

c)

Giai đoạn nuôi rễ    

d)

Giai đoạn nuôi hoa

44.

Loại đất nào sau đây có độ phì nhiêu tốt hơn?

a)

Đất có hàm lượng hữu cơ 1,03%  

b)

Đất có hàm lượng hữu cơ 5,3%

c)

    Đất có hàm lượng hữu cơ 2,01%           

d)

Đất có hàm lượng hữu cơ 3,12%

45.

Loại phân bón nào có đặc điểm chủ yếu là tỉ lệ chất dinh dưỡng thấp, khi bón vào đất cây chưa thể hấp thu được phải nhờ quá trình khoáng hóa?

a)

Phân hữu cơ               

b)

Phân vi sinh cố định đạm

c)

Phân đạm

d)

Phân lân

46.

Loại phân nào dùng để ủ phân chuồng, kích thích cây ra rễ?

a)

phân kali 

b)

phân đạm

c)

phân lân văn điển   

d)

phân super lân

47.

Loại phân nào được sử dụng ở giai đoạn trước trỗ, hình thành củ?

a)

phân KCl

b)

phân đạm

c)

phân KNO3

d)

phân super lân

48.

Phân bón khoáng hữu cơ có hàm lượng dinh dưỡng là

a)

hữu cơ 5-15%; khoáng 18%

b)

hữu cơ 15%; khoáng 8%

c)

hữu cơ 20%

d)

khoáng 8%

49.

Phân bón hữu cơ khoáng có hàm lượng dinh dưỡng là

a)

hữu cơ 5-15%; khoáng 18%

b)

hữu cơ 15%; khoáng 8%

c)

hữu cơ 20%  

d)

khoáng 8%

50.

Loại phân hữu cơ nào có khả năng cố định đạm, phân giải lân, phân giải hữu cơ?

a)

Phân vi sinh vật      

b)

Phân hữu cơ vi sinh

c)

Phân hữu cơ khoáng

d)

Phân hữu cơ sinh học.

51.

Thế nào là giống cây trồng

a)

Là một quần thể cây trồng có chung những đặc trưng, đặc tính được truyền lại cho đời sau         

b)

 Là cây trồng có những đặc trưng, đặc tính được truyền lại cho đời sau

c)

Là một quần thể cây trồng chỉ có các đặc trưng được truyền lại cho đời sau

d)

Là một quần thể cây trồng chỉ có các đặc tính được truyền lại cho đời sau

52.

Đặc trưng của giống cây trồng

a)

Là những đặc điểm nhìn thấy được, cân đong đo đếm được

b)

Là những đặc điểm không cân đong đo đếm được

c)

Là những đặc điểm nhìn thấy được không cân đong đo đếm được

d)

Là những đặc điểm không thấy được, không cân đong đo đếm được

53.

Đặc tính của giống cây trồng

a)

Là những đặc điểm nhìn thấy được, cân đong đo đếm được  

b)

Là những đặc điểm nhìn thấy được, không cân đong đo đếm được

c)

Là những đặc điểm không thấy được, cân đong đo đếm được     

d)

Là những đặc điểm không thấy được

54.

Mục đích sản xuất giống cây trồng

a)

Duy trì củng cố độ thuần chủng, sức sống và tính trạng điển hình của giống

b)

Hướng dẫn sử dụng giống mới được công nhận

c)

Cung cấp thông tin chủ yếu về yêu cầu canh tác

d)

Công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp

55.

Độ thuần chủng của giống cây trồng

a)

Không non quá không già quá  

b)

Đồng đều

c)

Không lai tạp giống khác

d)

Không sâu bệnh

56.

Phương pháp nhân giống Lúa ngọc đỏ hương dứa

a)

Sơ đồ thụ phấn chéo    

b)

Sơ đồ phục tráng

c)

Chiết cành                           

d)

Sơ đồ duy trì

57.

Phương pháp nhân giống ổi tím

a)

Chiết cành

b)

Ghép cành

c)

Giâm cành   

d)

Gieo hạt

58.

Phương pháp nhân giống Hoa lan hồ điệp 

a)

nuôi cấy mô   

b)

giâm cành

c)

chiết cành 

d)

ghép cành

59.

Phương pháp nhân giống Bắp bảy sắc cầu vồng

a)

sơ đồ phục tráng 

b)

Chiết cành

c)

sơ đồ duy trì  

d)

sơ đồ thụ phấn chéo

60.

Phương pháp nhân giống hữu tính     

a)

Gieo hạt 

b)

chiết cành 

c)

giâm cành

d)

nuôi cấy mô

61.

Sức sống của giống cây trồng

a)

Không non quá không già quá      

b)

Thuần chủng

c)

Khả năng nảy mầm

d)

Không sâu bệnh

62.

Nhằm giữ cho chất lượng của giống lúa Ngọc đỏ hương dứa tiếp tục tồn tại, công ty giống sản xuất giống cần thực hiện quy trình

a)

sản xuất theo sơ đồ duy trì  

b)

sản xuất theo sơ đồ phục tráng

c)

thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật

d)

thí nghiệm sản xuất quảng cáo

63.

Hạt giống xác nhận là

a)

hạt giống được nhân lên từ hạt nguyên chủng

b)

hạt giống được nhân lên từ hạt siêu nguyên chủng

c)

hạt giống được các nhà khoa học tạo ra  

d)

hạt giống được lai với giống nhập nội

64.

Hạt giống siêu nguyên chủng có đặc điểm gì?

a)

Chất lượng cao, số lượng nhiều

b)

Chất lượng cao, độ thuần khiết cao

c)

Độ thuần cao, do nông dân sản xuất

d)

Chất lượng cao, độ thuần khiết thấp

65.

Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo

a)

Gạo ngọc đỏ hương dứa   

b)

Nhãn tím

c)

Bắp bảy sắc cầu vồng

d)

Hoa đồng tiền

66.

Cây nhân giống hữu tính:

a)

Gạo ngọc đỏ hương dứa   

b)

Nhãn tím

c)

Ổi tím 

d)

Hoa đồng tiền

67.

Hạt giống nguyên chủng là

a)

hạt giống được nhân lên từ hạt nguyên chủng

b)

hạt giống được nhân lên từ hạt siêu nguyên chủng

c)

hạt giống được các nhà khoa học tạo ra

d)

Hạt giống được lai với giống nhập nội

68.

Hạt giống nào được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng và được đưa vào sản xuất đại trà?

a)

Hạt siêu nguyên chủng

b)

Hạt nguyên chủng   

c)

Hạt xác nhận   

d)

Hạt giống

69.

Sản xuất hạt giống theo sơ đồ duy trì có vật liệu khởi đầu là

a)

Hạt giống bị thoái hóa

b)

Hạt siêu nguyên chủng

c)

Hạt xác nhận

d)

Hạt nguyên chủng

70.

Bước 1 của quy trình nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào?

a)

Khử trùng

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy

c)

Trồng cây trong vườn ươm

d)

Cấy cây vào môi trường thích ứng

71.

Phương pháp nuôi cấy mô tế bào, chọn vật liệu nuôi cấy phải là:

a)

đỉnh sinh trưởng (rễ, thân, lá)

b)

cành

c)

d)

thân

72.

Quy trình sản xuất giống ở cây thụ phấn chéo:

a)

Yêu cầu cách li nghiêm ngặt.

b)

Không đòi hỏi yêu cầu cách li cao.

c)

Vật liệu khởi đầu hạt nhập nội.

d)

Qua 4 giai đoạn

73.

Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo khác với cây trồng tự thụ phấn ở điểm nào?

a)

Không sản xuất được hạt siêu nguyên chủng.

b)

Phải có khu sản xuất giống cách li và loại bỏ cây không đạt yêu cầu trước khi tung phấn.

c)

Chọn dòng tốt nhất để thu hạt xác nhận.

d)

Chỉ sản xuất được hạt nguyên chủng.

74.

Điều kiện để thực hiện phương pháp nuôi cấy mô tế bào?

a)

cần có hom giống   

b)

vốn đầu tư 

c)

trình độ chuyên môn 

d)

nơi cấy mô thoáng mát

75.

Trong thí nghiệm so sánh giống, giống mới được so sánh với giống nào?

a)

giống nhập nội   

b)

giống lai

c)

giống địa phương

d)

giống nguyên chủng

76.

 Hệ thống sản xuất giống cây trồng

a)

Siêu nguyên chủng-> xác nhận-> nguyên chủng

b)

Siêu nguyên chủng-> nguyên chủng-> xác nhận

c)

Nguyên chủng-> siêu nguyên chủng -> xác nhận

d)

Nguyên chủng -> xác nhận -> siêu nguyên chủng

77.

Ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô tế bào?

a)

mau ra hoa, kết quả

b)

tỷ lệ sống cao

c)

sản phẩm sạch bệnh

d)

thích nghi tốt

78.

Hãy chọn trình tự đúng của công tác khảo nghiệm giống cây trồng

a)

TN so sánh giống->TN Kiểm tra kỹ thuật->TN SX quảng cáo

b)

TN Kiểm tra kỹ thuật->TN SX quảng cáo -> TN so sánh giống

c)

TN SX quảng cáo -> TN Kiểm tra kỹ thuật -> TN so sánh giống

d)

TN so sánh giống->TN SX quảng cáo ->TN Kiểm tra kỹ thuật

79.

Trong quá trình khảo nghiệm giống cây trồng, mục đích của việc tổ chức hội nghị là

a)

để tuyên truyền đưa giống mới vào sản xuất      

b)

để lai tạo giống mới

c)

để tìm ra giống mới

d)

để cấp giấy chứng nhận giống mới

80.

Phương pháp nhân giống vô tính nào là phương pháp hiện đại, tiên tiến

a)

nuôi cấy mô tế bào

b)

giâm cành

c)

chiết cành 

d)

Ghép

81.

Mầm bệnh gây hại trên cây trồng bao gồm:

a)

Nấm, VK, VR, tuyến trùng  

b)

Nấm, vi khuẩn

c)

Tuyến trùng, nấm

d)

Virus

82.

Bệnh thán thư trên cây ớt do

a)

Virus

b)

Vi khuẩn 

c)

Nấm

d)

Tuyến trùng

83.

Dịch hại là bất cứ ……của các tác nhân gây tổn hại thực vật, hoặc gây bệnh cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật

a)

biện pháp sinh học

b)

loài sâu gây hại

c)

loài, chủng hoặc biotype (dòng sinh học)

d)

bệnh hại cây trồng

84.

Bệnh không truyền nhiễm hại trên cây trồng hay còn gọi là bệnh?

a)

Bệnh gây hại

b)

Bệnh sinh lý

c)

Bệnh do vi sinh

d)

Bệnh truyền nhiễm

85.

 Bệnh không truyền nhiễm hại cây trồng là bệnh?

a)

Do phi sinh vật gây ra

b)

Do vi khuẩn gây ra

c)

Do tuyến trùng gây ra

d)

Do vi sinh vật gây ra

86.

Nguyên nhân gây bệnh không truyền nhiễm ở cây trồng là do?

a)

Thực vật thượng đẳng

b)

Tuyến trùng

c)

Nhiệt độ quá cao hay quá thấp

d)

Vi rút

87.

Bệnh truyền nhiễm hại trên cây trồng là ?

a)

Bệnh lây lan (từ cây trồng này sang cây trồng khác)

b)

Bệnh do điều kiện ngoại cảnh

c)

Bệnh do phi sinh vật

d)

Bệnh do đất thiếu dinh dưỡng

88.

Nguồn bệnh không truyền nhiễm ở cây trồng thường lưu tồn ở?

a)

Trong đất, trong các bụi cây, trong cỏ rác

b)

Trong bụi cây cỏ ven bờ ruộng

c)

Trên hạt giống, cây non

d)

Không có nguồn lưu tồn

89.

Nguồn bệnh truyền nhiễm gây hại trên cây trồng thường tiềm ẩn ở?

a)

trong hạt giống

b)

đất

c)

xác bả thực vật

d)

trong hạt giống, đất, xác bả thực vật

90.

Nhóm bệnh nào nguyên nhân do phi sinh vật gây ra làm cho cây trồng suy yếu, sinh trưởng phát triển kém, năng suất không cao, mà còn làm cho sức chống chịu sâu bệnh bị giảm sút, là điều kiện cho nhiều bệnh truyền nhiễm xâm nhập và gây hại.

a)

Nhóm bệnh không truyền nhiễm

b)

Nhóm bệnh truyền nhiễm

c)

Nhóm bệnh lây lan 

d)

Nhóm bệnh nhân tạo

91.

Biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm gây hại trên cây trồng ?

a)

Cày đất, ngâm đất, phơi ải, sử dụng giống sạch bệnh

b)

Bố trí cây trồng đúng thời vụ

c)

Tưới tiêu hợp lý

d)

Tủ gốc cây

92.

Nguyên nhân gây bệnh truyền nhiễm

a)

do đất thiếu dinh dưỡng   

b)

do phi sinh vật gây ra

c)

do vi sinh vật gây ra

d)

do thời tiết bất lợi

93.

Nguyên nhân gây bệnh sinh lý (bệnh không truyền nhiễm)

a)

do rong tảo

b)

do vi khuẩn

c)

do thời tiết bất lợi

d)

do vi sinh vật gây ra

94.

Biện pháp phòng bệnh sinh lý (bệnh không truyền nhiễm) công nghệ mới

a)

bón phân cân đối

b)

tưới nước nhỏ giọt 

c)

chọn giống phù hợp

d)

che phủ rơm rạ

95.

Thực vật thượng đẳng sống kí sinh gây ra bệnh truyền nhiễm

a)

tầm gửi, dây tơ hồng      

b)

tầm gửi

c)

dây tơ hồng

d)

rong tảo

96.

Bệnh thán thư trên cây ớt do?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Tuyến trùng

97.

Bệnh đốm vòng trên cây đu đủ là do?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Tuyến trùng

98.

Bệnh bướu rễ dưa hấu do?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn 

c)

Virus

d)

Tuyến trùng

99.

Bệnh bạc lá lúa (bệnh cháy bìa lá lúa)do loại nào sau đây gây nên?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn 

c)

Virus

d)

Tuyến trùng

100.

Triệu chứng lúa: có vết bệnh từ mép lá, mút lá lan dần vào trong phiến lá hoặc kéo dài theo gân chính, nhưng cũng có vết bệnh từ ngay giữa phiến lá lan rộng ra. Vết bệnh lan rộng theo đường gợn sóng màu vàng, mô bệnh xanh tái, vàng lục, lá nâu bạc, khô xác. Đó là biểu hiện lúa bệnh ?

a)

thán thư

b)

bạc lá lúa (bệnh cháy bìa lá lúa)

c)

khô vằn lúa

d)

đạo ôn lúa

101.

Biện pháp nào sau đây không sử dụng để phòng bệnh phát triển ở cây trồng :

a)

Xử lý đất

b)

Xử lý hạt giống, chọn giống sạch bệnh

c)

Vệ sinh đồng ruộng

d)

Thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí

102.

Biểu hiện đặc trưng của bệnh đốm vòng trên cây đu đủ?

a)

trên trái có các đốm vòng tròn (giống hình chiếc nhẫn) màu xanh sẫm, lá già bị cuốn lên.

b)

có màu nâu xám, bên trong có nhiều vòng đồng tâm và có những chấm nhỏ li ti màu đen, trái teo quắt lại

c)

từ mép lá, mút lá lan dần vào trong phiến lá hoặc kéo dài theo gân chính

d)

bệnh lan rộng theo đường gợn sóng màu vàng, mô bệnh xanh tái, vàng lục, lá nâu bạc

103.

Biểu hiện đặc trưng của bệnh thán thư ở cây ớt?

a)

trên trái có các đốm vòng tròn (giống hình chiếc nhẫn) màu xanh sẫm, lá già bị cuốn lên

b)

bên trong trái có nhiều vòng đồng tâm và có những chấm nhỏ li ti màu đen, trái teo quắt lại

c)

từ mép lá, mút lá lan dần vào trong phiến lá hoặc kéo dài theo gân chính

d)

bệnh lan rộng theo đường gợn sóng màu vàng, mô bệnh xanh tái, vàng lục, lá nâu bạc

104.

Bệnh đốm vòng trên cây đu đủ thuộc nhóm bệnh?

a)

Nhóm bệnh không truyền nhiễm  

b)

Nhóm bệnh truyền nhiễm

c)

Nhóm bệnh sinh lý 

d)

Nhóm bệnh nhân tạo

105.

Biện pháp phòng trừ bệnh hại trên cây trồng ?

a)

thường xuyên làm sạch cỏ dại, trồng luân canh, sử dụng giống sạch bệnh

b)

Sử dụng giống sạch bệnh

c)

Trồng luân canh

d)

Thường xuyên làm sạch cỏ dại