wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 7 ôn tập từ loại cô Thanh Hằng NTL

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

2.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

3.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

4.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

5.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

6.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

7.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

8.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

9.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

10.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

11.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

12.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

13.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

14.

Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

15.

Từ “dịu dàng” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

16.

Câu 8: Tìm động từ trong câu sau:

Vua ngắt một quả táo, quả táo cũng thành vàng nốt.

a)

A. ngắt, thành

b)

B. thành

c)

C. ngắt

d)

D. quả táo

17.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

18.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

19.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

20.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

21.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

22.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

23.

"Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ

nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi lẹt xẹt."

Từ gạch chân trong câu văn trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

24.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

25.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

26.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

27.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, góc vườn, gỗ, mùi sơn

28.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

29.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

30.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

31.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

32.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

33.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

34.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

35.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

36.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

37.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

38.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

39.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

40.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

41.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

42.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

43.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

44.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

45.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì nó mà cô giáo phạt tôi." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

46.

Quan hệ từ được dùng để làm gì?

a)

Dùng để thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu với nhau

b)

Dùng để cho câu văn thêm dài ra.

c)

Dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ

d)

Làm cho câu văn thêm hay và sinh động hơn

47.

Cặp quan hệ từ: Nếu...thì, hễ...thì biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

48.

Cặp quan hệ từ: Không những...mà, không chỉ...mà biểu thị quan hệ gì?

a)

tương phản

b)

nguyên nhân - kết quả

c)

tăng tiến

d)

giả thiết - kết quả

49.

Cặp quan hệ từ: "Tuy...nhưng", "mặc dù...nhưng" biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

tăng tiến

c)

giả thiết - kết quả

d)

tương phản

50.

Từ "cho" trong câu nào là quan hệ từ?

a)

Tôi viết chậm cho đẹp.

b)

Tôi cho nó cái bút mình thích nhất.

c)

Lan cho tôi cuốn vở mới nhất.

d)

cho ai cái gì cũng không tiếc.

51.

Theo cấu tạo, từ Tiếng Việt gồm mấy loại chính ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Từ phức trong Tiếng Việt gồm mấy tiếng trở lên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Theo cấu tạo của từ Tiếng Việt, từ phức gồm những loại từ nào?

a)

Từ đơn - Từ phức

b)

Từ láy và Từ Hán Việt

c)

Từ ghép và Từ mượn

d)

Từ ghép và Từ láy

54.

Từ láy trong Tiếng Việt gồm những loại nào?

a)

Láy bộ phận và láy toàn bộ

b)

Láy âm và láy vần

c)

Láy âm, láy tiếng

d)

Láy âm và vần, láy tiếng

55.

Từ ghép trong Tiếng Việt gồm những loại nào?

a)

Ghép chính phụ (ghép phân nghĩa, ghép phân loại)

b)

Ghép đẳng lập (Ghép hợp nghĩa)

c)

Ghép chính phụ và ghép đẳng lập

d)

Ghép Hán Việt và ghép thuần Việt

56.

Từ ghép là từ mà các tiếng trong từ đều có đặc điểm gì?

a)

đều có nghĩa

b)

đều cùng âm

c)

đều cùng thanh điệu

d)

đều cùng nguồn gốc

57.

Từ láy là từ mà các tiếng trong từ có đặc điểm gì?

a)

đều có nghĩa

b)

đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng

c)

đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng và có thể có 1 tiếng có nghĩa (tiếng gốc)

d)

Có một tiếng trong từ có ý nghĩa gọi là tiếng gốc, tiếng còn lại không có nghĩa

58.

Từ "run rẩy" thuộc loại từ nào nếu phân theo cấu tạo?

a)

Từ đơn

b)

Từ mượn

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

59.

Từ "may mặc" là từ ghép hay là từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Vừa là từ ghép, vừa là từ láy

d)

Không là từ ghép cũng không là từ láy

60.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

61.

Đơn vị cấu tạo từ là gì?

a)

Tiếng

b)

Câu

c)

Đoạn văn

62.

Từ phức gồm mấy tiếng

a)

hai

b)

một

c)

nhiều hơn hai

d)

hai hoặc nhiều hơn hai

63.

Từ tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành là từ láy. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Từ nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ được xếp vào nhóm từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

65.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

d)

Tươi thắm

66.

Tìm từ ghép trong các từ dưới đây?

a)

xinh xinh

b)

dịu dàng

c)

lom khom

d)

xinh đẹp

67.

Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất _ _ _ _ _ _ _ được dùng để đặt câu.

(a)  

68.

Tiếng là đơn vị _ _ _ _ _ _ nên từ.

(a)  

69.

Điền từ còn thiếu vào nhận xét sau:

"Một tiếng là một từ khi tiếng đó...".

a)

cấu tạo nên từ

b)

không có nghĩa

c)

có nghĩa

d)

kết hợp với từ

70.

Trong câu sau có bao nhiêu từ, bao nhiêu tiếng?

"Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo."

a)

9 từ, 9 tiếng

b)

9 từ, 7 tiếng

c)

7 từ, 9 tiếng

d)

7 từ, 7 tiếng

71.

"Chóc" trong "chim chóc" có phải là một từ hay không?

a)

b)

không

72.

Từ "vội vàng" là từ láy...?

a)

láy phụ âm đầu

b)

láy vần

c)

láy toàn bộ

73.

Từ "lạch bạch" là từ láy...?

a)

láy phụ âm đầu

b)

láy vần

c)

láy hoàn toàn

74.

Đâu không phải là một từ láy?

a)

máy móc

b)

chăm chỉ

c)

tươi tốt

d)

sạch sành sanh

e)

mơ mộng

75.

Phần vần có các bộ phận sau:

a)

âm đầu

b)

âm cuối

c)

âm đệm, âm chính, âm cuối

d)

âm đệm

76.

Hai tiếng bắt vần với nhau là:

a)

Hai tiếng có vần giống nhau

b)

Hai tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn

c)

Hai tiếng có vần giống nhau

d)

Hai tiếng giống nhau hoàn toàn

77.

Cách phân loại từ phức nào hợp lí nhất trong những cách sau đây:

a)

Từ phức và từ đơn

b)

Từ ghép và từ láy

c)

Từ phức và từ láy

d)

Từ phức và từ ghép

78.

Xét về mặt cấp độ:

a)

Tiếng có cấp độ lớn hơn từ

b)

Tiếng có cấp độ ngang bằng từ

c)

Tiếng có cấp độ nhỏ hơn từ

d)

Không thể xác định quan hệ giữa tiếng và từ

79.

Trong các kết hợp từ gạch chân trong đoạn văn sau, kết hợp từ nào KHÔNG PHẢI từ láy (được chọn nhiều đáp án):

"Cheo cheo là loài nhút nhát sống trong rừng. Khi kiếm ăn, cheo cheo dũi mũi xuống để đào mầm măng. Khi có động, chúng lò dò chạy"

a)

cheo cheo

b)

nhút nhát

c)

dũi mũi

d)

mầm măng

e)

lò dò

80.

Câu văn sau có bao nhiêu từ: "Lá bọc ngoài, mĩ vị để trong là ngụ ý đùm bọc nhau" (Bánh chưng bánh giầy)?

a)

10 từ

b)

9 từ

c)

13 từ

d)

12 từ

81.

Thứ tự nào sau đây là đúng về cấp độ của các đơn vị ngôn ngữ?

a)

tiếng < từ < câu < đoạn < văn bản

b)

từ < tiếng < câu < đoạn < văn bản

c)

văn bản < đoạn < câu < từ < tiếng

d)

tiếng < câu < từ < đoạn < văn bản

82.

Trong các dãy sau, dãy nào là TỪ?

a)

nàng; sinh, nở; bọc, trứng; trăm, nghìn.

b)

hồng hào, đẹp đẽ; bú mớm, khoẻ mạnh

c)

đạp xe, hát hay, học bài, đang ngủ, thích chơi

d)

Câu lạc bộ, hợp tác xã, sạch sành sanh, khít khìn khịt, sát sàn sạt, ủy ban nhân dân, hội đồng nhân dân, khấp kha khấp khểnh, mấp ma mấp mô…

e)

a, b, yê, ua, uô, b, c, d, nh, ph, nh

83.

Các tiêu chí cơ bản để phân loại từ tiếng Việt gồm:

a)

Cấu tạo

b)

Từ loại

c)

Nguồn gốc

d)

Chữ viết

e)

Ngữ nghĩa

84.

Căn cứ vào tiêu chí cấu tạo, từ tiếng Việt được chia thành:

a)

Từ đơn, từ ghép, từ láy

b)

Từ đơn, từ phức

c)

Từ thuần Việt, từ vay mượn

d)

Từ địa phương, từ toàn dân

e)

Từ đồng âm - Từ đa nghĩa - Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa

85.

Danh từ, động từ, tính từ, đại từ, số từ, quan hệ từ ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi sử dụng

c)

Cấu tạo

d)

Từ loại

e)

Ngữ nghĩa

86.

Từ thuần Việt, từ Hán Việt, Từ gốc Ấn - Âu ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?

a)

Phạm vi sử dụng

b)

Từ loại

c)

Cấu tạo

d)

Nguồn gốc sử dụng

e)

Ngữ nghĩa

87.

Từ đồng âm, từ đa nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?

a)

Phạm vi sử dụng

b)

Từ loại

c)

Ngữ nghĩa

d)

Cấu tạo

e)

Nguồn gốc

88.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ ĐƠN?

a)

Ti vi, cà phê, in-ter-net, bô xít, ..

b)

Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…

c)

chợ búa, gà qué, đường xá, chó má

d)

Sông núi, sách vở, xe đạp, bạn học.

e)

sách, bút, điện, trăng, cây, giỏi, cao, thấp

89.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ PHỨC?

a)

Ti vi, cà phê, in-ter-net..

b)

học lỏm, học gạo, học tủ, xe đẹp, xe máy, xe thồ, xe xích lô, hạt thóc, hạt gạo, hạt đỗ…

c)

Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…

d)

đo đỏ, trăng trắng, tim tím, nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, lơ thơ, Sạch sành sanh, dửng dừng dưng, hớt hơ hớt hải, lúng ta lúng túng…

e)

học hành, sách vở, quần áo, đi đứng, vui buồn, sáng tối, chợ búa, chó má

90.

Chọn các ý đúng nói về TỪ PHỨC:

a)

là từ do hai hay nhiều tiếng ghép lại thành một từ có ý nghĩa chung.

b)

Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng.

c)

chia thành hai loại: Từ ghép và từ láy

d)

Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn.

e)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

91.

Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ:

a)

Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn

b)

Mang tính chất phân loại nên có thể kết hợp với số từ.

c)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

d)

Các từ ghép chính phụ sau khi được tạo ra vẫn có thể được dùng để tiếp tục tạo ra các từ ghép chính phụ ở cấp độ nhỏ hơn nữa.

e)

Có yếu tố phụ biểu thị các sắc thái khác nhau đối với nghĩa của tiếng chính.

92.

Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP ĐẲNG LẬP:

a)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

b)

Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng

c)

Mang ý nghĩa khái quát nên không thể kết hợp với số từ.

d)

Nghĩa của từ ghép đẳng lập có thể là nghĩa của một tiếng trong nó (xét ở thời điểm hiện nay) nhưng vẫn mang tính khái quát

e)

Các thành tố của từ ghép đẳng lập bình đẳng về nghĩa và cùng từ loại với nhau

93.

Trong các dãy từ sau, dãy nào là TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ?

a)

đỏ au, đỏ rực, đỏ chót, đỏ chói, đỏ tươi, đỏ thắm, đỏ hỏn

b)

đo đỏ, đỏ đắn, đỏ đỏ

c)

đỏ đen, đen đỏ, xanh đỏ

d)

rất đỏ, hơi đỏ, đỏ lắm, má đỏ,

94.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ ghép?

a)

xa xa, xấu xí, xôn xao, xốn xang

b)

da diết, day dứt, dằng dặc, dành dụm

c)

mặt mũi, mênh mông, muộn mằn, miên man

d)

hành hạ, hả hê, hung hăng, hừng hực

95.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

gật gật, nhăn nhó, chới với, tươi cười

b)

ngả ngốn, run rẩy, xanh xao, chờn vờn

c)

núi non, thưỡn thẹo, lả lướt, dễ dãi

d)

gượng gạo, mỉa mai, mập mạp, học hành

96.

Dãy từ nào dưới đây là những từ ghép đẳng lập?

a)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

b)

õng ẹo, ao ước, ấm áp, oái oăm

c)

tốt tươi, chán chê, mặt mũi, tươi cười

d)

mồ hôi, đom đóm, bồ kết, bù nhìn

97.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?

a)

học tập, học hành, học hỏi, anh em

b)

học đòi, học gạo, học lỏm, học vẹt

c)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

d)

anh ruột, anh họ, anh rể, anh nuôi

98.

Các dạng từ láy gồm:

a)

Láy một

b)

Láy đôi

c)

Láy ba

d)

Láy tư

e)

Láy năm

99.

Chọn các ý đúng nói về Nghĩa của từ láy:

a)

Được tạo nên nhờ sự hòa phối âm thanh của các tiếng

b)

Khuôn vần của các tiếng trong từ láy phụ âm đầu ảnh hưởng nhất định đến ý nghĩa của từ láy

c)

Nghĩa của từ láy rất phong phú nhưng có 3 dạng cơ bản: Nghĩa mạnh hơn; nghĩa yếu hơn, nghĩa ngang bằng với nghĩa của tiếng gốc

d)

Có một số từ lá có nghĩa khái quát (nói chung) giống như các từ ghép đẳng lập

100.

Chọn các ý đúng nói về sự khác nhau giữa TIẾNG và TỪ:

a)

Tiếng là một phần phát âm, về mặt chữ viết các tiếng được viết tách rời nhau. Từ được tạo bởi một hoặc hai tiếng trở lên

b)

Vai trò của từ được thể hiện trong mối quan hệ với các từ khác trong câu. Tiếng không thể tham gia tạo câu.

c)

Tiếng và từ đều tham gia cấu tạo nên câu

d)

Đa phần cả tiếng và từ đều là những đơn vị có nghĩa

e)

Tiếng diễn đạt một khái niệm (về sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, quan hệ, quá trình, mức độ…)