Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ chỉ SV, HĐ, Đ Đ lớp 3 lên 4

Total questions: 106

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

2.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

3.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

4.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

6.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

7.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

8.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

9.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

10.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

11.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

12.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

13.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

14.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

15.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

16.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

17.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

18.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

19.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

20.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

21.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

22.

Câu 6. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt nước hồ trong tựa như..............

a)

chiếc mâm

b)

bông hoa

c)

tấm gương

d)

đám mây

23.

Câu 7. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........ (những hạt ngọc, làn mưa, hạt cát, vì sao)

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

vì sao

24.

Câu 10. Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

có

d)

làm lụng

25.

Câu 9. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

26.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

27.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

28.

Trong câu: “ Chú là bố của Dũng” bộ phận nào trả lời cho câu hỏi là gì?

a)

Dũng

b)

Chú

c)

Bố của Dũng

d)

của

29.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

30.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

31.

Những từ nào là những từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cỏ, nước, sông

b)

ăn, uống, tỏa

c)

xanh, dài, tươi

d)

bút, thước, kéo

32.

Câu “ Em là học sinh giỏi’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai như thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai thế nào?

33.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

34.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

hài hước

b)

mệt mỏi

c)

nguy hiểm

d)

nhe răng

35.

Câu “Hoa giấy đẹp một cách giản dị.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ở đâu?

d)

Ai thế nào?

36.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

37.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

38.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

39.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

40.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

42.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

43.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

44.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

45.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
ngoan ngoãn, xinh xắn, chăm chỉ
b)
chơi game, ôn bài, hạnh phúc
c)
quét nhà, nhặt rau, xếp quần áo
d)
đi dép, mở hộp, cầm bút
46.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đỏ ối, xanh xanh, trắng muốt
b)
tính toán, viết bài, đọc truyện
c)
đạp xe, ngồi ghế, giặt quần áo
d)
đi chơi, vui vẻ, học hành, chăm chỉ
47.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đánh răng, rửa mặt, tập thể dục
b)
chơi búp bê, dọn dẹp đồ chơi, lắp ráp
c)
siêng năng, hiền lành, dũng cảm
d)
đánh răng, rửa mặt, sạch sẽ
48.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

49.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

50.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

51.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

52.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

53.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

54.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

55.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

56.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

57.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

58.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

59.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

60.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

61.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

62.

Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân, trên cỏ.

Những từ chỉ hoạt động trong khổ thơ trên là :

a)

chạy

b)

lăn

c)

chạy, lăn

d)

chạy, lăn tròn

63.

Con trâu đen lông mượt 

Cái sừng nó vênh vênh  

Nó cao lớn lênh khênh

Chân đi như đập đất.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

Con trâu - đi

b)

đi - đập đất

c)

Con trâu - đập đất

d)

Con trâu đen

64.

Cau cao, cao mãi

Tàu vươn giữa trời

Như tay ai vẫy

Hứng làn mưa rơi.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

Tàu cau - vươn

b)

vẫy - hứng

c)

vươn - vẫy

d)

như - mưa rơi

65.

Xuồng con đậu quanh thuyền lớn giống như đàn con nằm quanh bụng mẹ.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

đậu - nằm

b)

Xuồng con - đậu

c)

Xuồng con - nằm

d)

Thuyền - đậu

66.

Khi có gió, thuyền mẹ cót két rên rỉ, đám xuồng con lại húc húc vào mạn thuyền mẹ như đòi bú tí.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

thuyền mẹ - xuồng con

b)

xuồng con - rên rỉ

c)

húc húc - đòi (bú tí)

d)

xuồng con - mẹ

67.

Những chú voi thắng cuộc huơ vòi chào khán giả.

Trong câu trên có những từ chỉ hoạt động là:

a)

voi, thắng cuộc

b)

huơ, chào

c)

huơ vòi

d)

huơ vòi, chào

68.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh hoạt động với hoạt động ? 

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

c)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

d)

Ngựa phi nhanh như bay.

69.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Lao như tên bắn

a)

lao - tên

b)

như

c)

lao - bắn

d)

lao - tên bắn

70.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Chảy như thác đổ

a)

như

b)

chảy - thác

c)

chảy - đổ

d)

chảy - thác đổ

71.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Ăn như rồng cuốn

a)

ăn - cuốn

b)

ăn - rồng cuốn

c)

như

d)

ăn - rồng

72.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

73.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

74.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

75.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

76.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

77.

Câu 6. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt nước hồ trong tựa như..............

a)

chiếc mâm

b)

bông hoa

c)

tấm gương

d)

đám mây

78.

Câu 7. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........ (những hạt ngọc, làn mưa, hạt cát, vì sao)

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

vì sao

79.

Câu 10. Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

có

d)

làm lụng

80.

Câu 9. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

81.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

82.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

83.

Trong câu: “ Chú là bố của Dũng” bộ phận nào trả lời cho câu hỏi là gì?

a)

Dũng

b)

Chú

c)

Bố của Dũng

d)

của

84.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

85.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

86.

Những từ nào là những từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cỏ, nước, sông

b)

ăn, uống, tỏa

c)

xanh, dài, tươi

d)

bút, thước, kéo

87.

Câu “ Em là học sinh giỏi’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai như thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai thế nào?

88.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

89.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

hài hước

b)

mệt mỏi

c)

nguy hiểm

d)

nhe răng

90.

Câu “Hoa giấy đẹp một cách giản dị.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ở đâu?

d)

Ai thế nào?

91.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

92.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: " Họa Mi hót rất hay".

a)

Họa Mi

b)

Hót

c)

Rất

d)

Hay

93.

Ở lớp 2, con đã được học mấy kiểu câu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Đâu là hình ảnh miêu tả về hoạt động?

a)
b)
c)
d)
95.

Câu " Cá sấu mò đến, chiếm luôn cái hồ" thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai ở đâu?

d)

Ai làm gì?

96.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

" Tết đến, những chú thỏ con đem tặng mẹ món quà."

(a)  

97.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong các từ sau: quả bóng, dễ thương, chạy, bầu trời, xanh tốt. ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Quả bóng

b)

Dễ thương

c)

Chạy

d)

Bầu trời

e)

Xanh tốt

98.

Dòng nào gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

Yêu thương, vâng lời, cảm động.

b)

Làm việc, bàn nhau, tặng.

c)

Viên ngọc, món quà, nắn nót.

d)

Viết, cái bút, nhanh nhẹn.

99.

Hình nào dưới đây chỉ mẫu câu Ai là gì?

a)
b)
c)
d)
100.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai thế nào?

a)

Bình rất thông minh và chăm chỉ.

b)

Con chim đang hót trên cành cây.

c)

Chúng em đang đến trường.

d)

Min là người bạn thân nhất của Mun.

101.

Từ trái nghĩa với từ Nắng là gì?

a)

Rét

b)

Lạnh

c)

Tối

d)

Mưa

102.

Câu văn "Những chú ong thợ đang vội vã bay về tổ." thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai ở đâu?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai là gì?

d)

Ai thế nào?

103.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

Cây bàng

b)

Chú bộ đội

c)

Làm việc

d)

Con cá

104.

Từ đồng nghĩa với từ Bố là từ gì?

a)

Cha

b)

Mẹ

c)

Cô

d)

Chú

105.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu văn "Bạn thân của Chi là một họa sĩ nhí." là:

a)

Họa sĩ nhí

b)

là một họa sĩ nhí

c)

Chi là một họa sĩ nhí

d)

Bạn thân của Chi

106.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

Nhanh, bay, viết, đẹp.

b)

Giỏi, chạy, cười, vui vẻ.

c)

Cao, đáng yêu, trắng, nhỏ.

d)

Mềm, yếu, khỏe, con voi.