wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTGK2 11A5

Total questions: 100

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Việc quản lý một tổ chức gắn liền với những yếu tố nào? 

a)

Chỉ liên quan đến con người 

b)

Gắn liền với dữ liệu phản ánh hoạt động của tổ chức 

c)

Không cần dữ liệu, chỉ cần kế hoạch 

d)

Chỉ liên quan đến tài chính 

2.

Tạo lập hồ sơ trong bài toán quản lý đòi hỏi gì? 

a)

Phải xác định đầy đủ dữ liệu cần lưu trữ

b)

Không cần quan tâm đến tính chính xác

c)

Chỉ cần ghi nhớ thông tin quan trọng

d)

Lưu trữ ngẫu nhiên

3.

Cập nhật dữ liệu là gì? 

a)

Sao chép dữ liệu từ bảng khác

b)

Thêm, sửa, hoặc xóa dữ liệu trong bảng

c)

Thay đổi thông tin không liên quan

d)

Ghi chú dữ liệu trên giấy

4.

 

Mục đích của việc lưu trữ và cập nhật dữ liệu là gì? 

a)

Để khai thác thông tin phục vụ quản lý và ra quyết định

b)

Để lưu giữ mãi mãi mà không cần khai thác

c)

Để lưu trữ thông tin không liên quan

d)

Để sử dụng phần mềm tính toán

5.

Cơ sở dữ liệu là gì? 

 

a)

Tập hợp dữ liệu trên giấy

b)

Tập hợp dữ liệu trong máy tính được tổ chức để lưu trữ, truy cập và xử lý

c)

Phần mềm lưu trữ thông tin

d)

Dữ liệu không có tổ chức

6.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì? 

a)

Phần mềm máy tính hỗ trợ quản lý cơ sở dữ liệu

b)

Một loại dữ liệu đặc biệt

c)

Thiết bị hỗ trợ lưu trữ

d)

Phần mềm soạn thảo văn bản

7.

Công việc nào không thuộc thao tác cập nhật dữ liệu? 

a)

Thêm hồ sơ

b)

Sửa đổi thông tin sai lệch

c)

Thống kê và lập báo cáo

d)

Xóa dữ liệu không cần thiết

8.

Vì sao thông tin trong cơ sở dữ liệu phải chính xác? 

a)

Để đảm bảo dữ liệu không bị mất

b)

Để kết quả xử lý đáng tin cậy

c)

Để không bị lỗi phần mềm

d)

Để tránh việc phải cập nhật

9.

Bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì? 

a)

Một bản ghi dữ liệu

b)

Tập hợp các tệp tin

c)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan

d)

Giao diện truy xuất dữ liệu

10.

Khóa của một bảng là gì? 

a)

Tên bảng

b)

Tập hợp các trường xác định duy nhất một bản ghi

c)

Mô tả các bản ghi

d)

Mối quan hệ giữa các bảng

11.

Tại sao cần có khóa chính trong bảng? 

  

a)

Để bảo mật dữ liệu

b)

Để đảm bảo tính duy nhất của mỗi bản ghi

c)

Để tạo liên kết giữa các bảng

d)

Để tạo báo cáo thống kê

12.

Ràng buộc khóa có ý nghĩa gì? 

a)

Đảm bảo mỗi ô chỉ chứa một giá trị

b)

Đảm bảo không có hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau

c)

Đảm bảo bảng không bị trùng tên

d)

Đảm bảo dữ liệu được mã hóa

13.

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ sẽ: 

a)

Tự động kiểm soát cập nhật để không vi phạm ràng buộc khóa

b)

Không hỗ trợ cập nhật dữ liệu

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu, không kiểm soát lỗi

d)

Cho phép nhập trùng lặp bản ghi

14.

Thao tác nào vi phạm ràng buộc khóa? 

a)

Thêm một bản ghi có giá trị khóa giống bản ghi khác

b)

Xóa một bản ghi

c)

Sửa tên trường

d)

Tìm kiếm dữ liệu

15.

Khóa trong bảng dữ liệu được xác định dựa trên: 

a)

Ý nghĩa của các trường trong bảng

b)

Dữ liệu có trong bảng

c)

Số lượng bản ghi trong bảng

d)

Định dạng dữ liệu

16.

Thành phần chính trong bảng dữ liệu quan hệ là: 

a)

Bản ghi, trường dữ liệu, khóa

b)

Trường dữ liệu, biểu đồ, mã hóa

c)

Dữ liệu, chỉ mục, truy vấn

d)

Các ứng dụng phần mềm

17.

Khóa chính không thể: 

a)

Bao gồm nhiều trường

b)

Có giá trị trùng lặp

c)

Được cập nhật

d)

Được sử dụng làm chỉ mục

18.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access sẽ tự động: 

a)

Thêm trường khóa chính nếu người dùng không chỉ định

b)

Xóa các bản ghi không cần thiết

c)

Chuyển dữ liệu thành tệp tin

d)

Sao chép dữ liệu sang bảng khác

19.

Truy vấn dữ liệu là: 

a)

Sao lưu toàn bộ dữ liệu

b)

Ghi chú dữ liệu cần thiết

c)

Xóa dữ liệu không cần thiết

d)

Tìm kiếm và kết xuất thông tin cần tìm

20.

Khóa chính nên được chọn như thế nào? 

a)

Là trường có giá trị lớn nhất

b)

Là trường có nhiều giá trị trùng nhau

c)

Là trường duy nhất xác định một bản ghi

d)

Là trường không quan trọng

21.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là?

a)

SQL

b)

Word

c)

Access

d)

Excel

22.

Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:

“Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

( )

b)

{ }

c)

[ ]

d)

" "

23.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Thêm dữ liệu vào bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

24.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

25.

Cho câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tính] = “Nữ”

Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

26.

Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE ……..

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (….), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:

a)

[Tin học] <= 7.5

b)

[Tin học] = 7.5

c)

[Tin học] > 7.5     

d)

[Tin học] >= 7.5

27.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create --> Form Design

b)

Create form with using Wizard

c)

Create form by using Wizard

d)

Create form by Design View

28.

Khóa ngoài của một bảng trong CSDL là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

29.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây?

a)

Databasetools --> Relationships    

b)

Create --> Relationships

c)

Home --> Relationships

d)

Table --> Reationships

30.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên

b)

Số báo danh, học sinh

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

Học sinh, điểm các môn

31.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách

b)

Sách, thủ thư, độc giả

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách

32.

Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu trúc như mẫu dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công dân của một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương án nào cho bên dưới giải thích đúng lí do chọn CCCD làm khóa chính?

a)

Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc) của hai cán bộ có thể giống nhau.

b)

Mỗi số CCCD chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn cước công dân với số khác nhau.

c)

A.   Khi biết số CCCD của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó.

d)

Khi chọn số CCCD làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ sở dữ liệu.

33.

Mệnh đề SQL nào dùng để kết nối các bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

JOIN

34.

Câu lệnh SQL nào dưới đây sử dụng INNER JOIN để kết nối hai bảng?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2 WHERE Bảng1.ID = Bảng2.ID;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

c)

SELECT * FROM Bảng1 LEFT JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 CROSS JOIN Bảng2;

35.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với hệ CSDL phân tán?

a)

Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau

b)

Mỗi trạm có thể xử lý ứng dụng cục bộ

c)

Tất cả dữ liệu đều được lưu trữ tại một máy tính duy nhất

d)

Có khả năng thực hiện ứng dụng toàn cục

36.

Bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa cố ý hoặc vô tình.

c)

Tăng cường hiệu suất làm việc của hệ thống.

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu trên một máy chủ.

37.

Mã hóa dữ liệu trong CSDL nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường hiệu suất truy cập dữ liệu.

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

c)

Giảm dung lượng lưu trữ.

d)

Bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.

38.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

b)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

c)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

39.

Trường nào sau đây có thể làm khóa chính tốt nhất cho bảng chứa thông tin học sinh?

a)

Họ và tên

b)

Ngày sinh

c)

Mã số học sinh

d)

Địa chỉ nhà

40.

Để lấy mã định danh, tên học sinh và điểm Toán của những học sinh có điểm Toán dưới 5.0, câu truy vấn SQL nào sau đây là đúng?

a)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN, DIEM_TOAN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN <= 5.0

b)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN, DIEM_TOAN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

c)

SELECT * FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

d)

SELECT MA_DINH_DANH, TEN FROM HOC_SINH WHERE DIEM_TOAN < 5.0

41.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan.

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Người dùng cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân.

c)

Quản lí cước phí điện thoại

d)

Quản lí một mạng xã hội.

43.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

45.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “Hệ quản trị CSDL”?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

46.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?

a)

Hệ điều hành

b)

CSDL

c)

Hệ QT CSDL

d)

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL

47.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

48.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

b)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

c)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.

d)

Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

49.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

Sách, thủ thư, độc giả

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

50.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

b)

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

c)

Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.

d)

Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.

51.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên,

b)

Số báo danh, Học sinh

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

Học sinh, điểm các môn

52.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng.

b)

Bên trái.

c)

Bên phải.

d)

Dưới cùng.

53.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các đối tượng trong một CSDL.

b)

Các lệnh thường dùng.

c)

Các thẻ tên của đối tượng.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

54.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

55.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

c)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

56.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

58.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.

59.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

61.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

62.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Design View

b)

Click vào nút Data sheet View

c)

Click vào nút New

d)

Bấm Enter

63.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Table gồm các cột và hàng

b)

Record là tổng số hàng của bảng

c)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

64.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character   

b)

Short Text

c)

String

d)

Currency

65.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Date/Time

b)

Day/Time

c)

Date/Type

d)

Day/Type

66.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

67.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

Field Name

b)

File Name

c)

Name Field

d)

Name

68.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Data Type

b)

Field Properties

c)

Description

d)

Field Type

69.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Size

b)

Field Name

c)

Description

d)

Data Type

70.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

Tên trường thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

71.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

72.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

73.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

74.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

Cột Data Type

b)

Cột Field Name

c)

Cột Description

d)

Cột Field Properties

75.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tool/ Relationships

b)

Tool/ Relationships

c)

Create/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

76.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Chọn Edit RelationShip

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết -> chọn lại trường cần liên kết

c)

Tools  -> RelationShip -> Change Field

d)

Tất cả đều sai

77.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete -> Yes

b)

Database Tools -> RelationShip -> Delete -> Yes

c)

Database Tools -> Delele -> Yes

d)

Tất cả đều sai

78.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

79.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

80.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

81.

Chức năng của hệ QTCSDL

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

b)

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

d)

Tất cả đều đúng.

82.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

83.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

84.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

85.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

86.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Space

d)

Tab

87.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

88.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Lọc dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

89.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

90.

Nút lệnh nào sau đây dùng đề tạo liên kết giữa các bảng

a)

b)

c)

d)

91.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây

a)

Databasetools --> Relationships

b)

Create --> Relationships

c)

Home --> Relationships

d)

Table --> Reationships

92.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

93.

Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng

a)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships

b)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table

c)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table

d)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete

94.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu

95.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

96.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Tools -> RelationShip -> Delete -> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete -> Yes

c)

Home -> Records -> Delete -> Yes

d)

Bấm Phím Delete -> Yes

97.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

tạo lập, dữ liệu

98.

Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ không có trường nào là khóa chính

99.

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

a)

Nháy chuột chọn Create/Report

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

100.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh

a)

Blank Form

b)

Forms

c)

Form Wizard

d)

Form Design