wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TH11 CĐ4 Giới thiệu các hệ CSDL

Total questions: 101

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cho các công việc sau đây? Công việc nào cần quản lí dữ liệu?

1. Quản lí danh sách mượn, trả sách

2. Quản lí danh sách học sinh nhà trường

3. Quản lí cơ sở vật chất

a)

1,2

b)

1,3

c)

2, 3

d)

1, 2, 3

2.

Ở các bệnh viện, không cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào sau đây?

a)

Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh

b)

Các loại thuốc

c)

Các vật tư y tế được mua

d)

Số người mở tài khoản

3.

Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn dẫn đến:

a)

Tắc nghẽn các quầy thanh toán

b)

Tăng năng suất bán hàng

c)

Giảm thời gian thanh toán cho mỗi đơn hàng

d)

Dễ dàng lập báo cáo dành thu, báo cáo phân tích cải thiện hoạt động kinh doanh

4.

Công việc nào sau đây không phải là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

5.

Các công việc: lập danh sách học sinh có điểm học kì từ cao xuống thấp, tìm kiếm học sinh có điểm trung bình trên 8… được gọi là

a)

khai thác thông tin

b)

truy xuất dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu

d)

truy cập dữ liệu

6.

Việc ghi chép điểm có thể sai sót, nhầm lẫn vì vậy có thể phải?

a)

Xóa một dữ liệu điểm

b)

Sửa một dữ liệu điểm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

7.

Bệnh viện cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?

a)

Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh

b)

Các loại thuốc

c)

Các vật tư y tế được mua

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Ở ngân hàng cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?

a)

Khách hàng

b)

Lượng tiền gửi vào rút ra hàng ngày

c)

Số khách hàng đến mở tài khoản

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn sẽ?

a)

Mất nhiều thời gian cho mỗi đơn hàng

b)

Tắc nghẽn các quầy thanh toán

c)

Làm giảm năng suất bán hàng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

10.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ra đã?

a)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

b)

Thực hiện thanh doán qua đầu đọc mã vạch

c)

Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Các công tư điện tử có tiện ích gì?

a)

Nhân viện điện không cần phải ghi số thủ công hàng ngày rồi nhập vào máy tính

b)

Giảm công sức làm hóa đơn tiền điện

c)

Quản lí kĩ thuật qua phân tích dữ liệu từ các công tơ điện gửi về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lữu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

13.

Trong bối cảnh công nghiệp 4.0, thu thập dữ liệu tự động giúp:

a)

Giảm bớt việc sử dụng lao động thủ công.

b)

Tăng khả năng đánh giá và ra quyết định nhờ dữ liệu phong phú.

c)

Giảm chi phí đầu tư hệ thống.

d)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

14.

Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?

a)

Để bảo mật dữ liệu.

b)

Để phân tích dữ liệu.

c)

Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý.

d)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ.

15.

Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.

b)

Để tăng khả năng bảo mật.

c)

Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.

d)

Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.

16.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng.

b)

Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.

c)

Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây.

d)

Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống.

17.

Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng.

b)

Tăng số lượng hàng hóa được bán ra.

c)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa.

d)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

18.

Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?

a)

Giúp giảm bớt nhân viên điện lực.

b)

Giảm chi phí sản xuất điện.

c)

Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả.

d)

Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay.

19.

Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?

a)

Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.

b)

Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.

c)

Nhập điểm mới vào hệ thống.

d)

Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.

20.

Trong các hệ thống quản lý truyền thống, thu thập dữ liệu chủ yếu được thực hiện như thế nào?

a)

Thủ công thông qua việc ghi chép tay hoặc nhập dữ liệu trực tiếp.

b)

Tự động hóa qua các hệ thống cảm biến.

c)

Tự động hóa thông qua các ứng dụng di động.

d)

Thu thập qua mạng xã hội.

21.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

A.   Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

A.   Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

Dễ nhìn dễ quan sát, dễ chia sẻ, dễ bảo trì.

d)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào ...

“Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc ... nhờ các phần mềm ứng dụng”

a)

khai thác thông tin

b)

chọn lọc dữ liệu

c)

xây dựng thông tin

d)

nhập thông tin

23.

Khai thác thông tin là mục đích của việc gì?

a)

Việc xử lí dữ liệu

b)

Việc truy xuất dữ liệu

c)

Việc lưu trữ dữ liệu

d)

Việc chia sẻ dữ liệu

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào ...

“Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ một cách ... với việc xây dựng và phát triển phần mềm”

a)

nhất quán

b)

không dư thừa

c)

độc lập

d)

phụ thuộc

25.

Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập để phần mềm vẫn sử dụng được dữ liệu mà không cần “nhìn thấy” điều gì?

a)

Chi tiết về dữ liệu

b)

Chi tiết về thông tin

c)

Chi tiết về chương trình

d)

Chi tiết về cách lưu trữ

26.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho?

a)

Hạn chế dư thừa dữ liệu

b)

Dữ liệu lưu nhiều bản và nhiều nơi càng tốt

27.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

b)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được.

28.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học

b)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học

29.

Em hãy đề xuất dữ liệu cần quản lí của thư viện khi em đến mượn sách:

a)

Thông tin sách, thông tin người mượn

b)

Mã sách, Tên sách, Tên tác giả, Nhà xuất bản, Năm xuất bản, Người mượn sách, Ngày mượn, Ngày hẹn trả, Ngày trả

c)

Thông tin người mượn

30.

Khi tổ chức lưu dữ liệu, cột điểm nào có thể bỏ qua?

a)

TB môn

b)

Điểm cuối kì 1

c)

Điểm giữa kì 1

d)

Điểm thường xuyên 1

31.

Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

. Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức

32.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm

a)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

b)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập

c)

; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

33.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

34.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính an toàn và bảo mật thông tin

c)

Tính độc lập

35.

Trong các công việc sau đây, những công việc nào cần sự lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin từ dữ liệu được lưu trữ?

a)

Lên đơn thuốc cho một bệnh nhân

b)

Tính và thu phí sử dụng điện sinh hoạt của các hộ gia đình

c)

Hoạt động kinh doanh của một chuỗi siêu thị

d)

Dự báo thời tiết dựa trên các chỉ số đo đạc về khí tượng thủy văn

e)

Đánh giá chỉ số tăng trưởng kinh tế sáu tháng đầu năm và cả năm của một quốc gia

36.

CSDL là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

37.

Hệ QT CSDL là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

38.

Hệ CSDL là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

39.

CSDL quan hệ là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

40.

Bản ghi là gì?

a)

là cột của bảng

b)

là hàng của bảng

c)

là thuộc tính của bảng

d)

là khóa của bảng

41.

Trường là gì?

a)

là cột của bảng

b)

là hàng của bảng

c)

là các bảng trong CSDL

d)

là đối tượng của bảng

42.

Định nghĩa của bản ghi trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể

b)

Mỗi hàng của bảng

c)

Thuộc tính của đối tượng

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cùng thuộc tính

43.

Trường trong cơ sở dữ liệu quan hệ được định nghĩa như thế nào?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cùng thuộc tính

b)

Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể

c)

Mỗi hàng của bảng

d)

Thuộc tính của đối tượng

44.

Cơ sở dữ liệu quan hệ được lưu trữ dưới dạng gì?

a)

Các danh sách

b)

Các sơ đồ phân cấp

c)

Các tệp tin

d)

Các bảng

45.

Khóa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Trường hoặc một nhóm trường chứa dữ liệu thập phân

b)

Trường hoặc một nhóm trường có dữ liệu lặp lại

c)

Trường hoặc một nhóm trường chứa dữ liệu số nguyên

d)

Trường hoặc một nhóm trường không trùng lặp giá trị các bản ghi trong đó

46.

Khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

Giới hạn tính nhất quán của dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu số nguyên

d)

Kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu

47.

Lý do chúng ta cần xác định kiểu dữ liệu của trường trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Ghép nối dữ liệu theo khóa

b)

Phân biệt các bản ghi trong cơ sở dữ liệu

c)

Tạo ra bảng lớn để lưu trữ dữ liệu

d)

Ràng buộc dữ liệu và hạn chế lãng phí không gian lưu trữ

48.

Trong cơ sở dữ liệu, trường họ tên thường có kiểu dữ liệu nào?

a)

Số nguyên

b)

Số thập phân

c)

Xâu ký tự (văn bản)

d)

Dữ liệu lặp lại

49.

Cách tốt nhất để chọn khóa chính trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Chọn trường có dữ liệu lặp lại

b)

Chọn trường có kiểu dữ liệu thập phân

c)

Chọn khóa có số lượng ít nhất trong bảng

d)

Chọn trường có kiểu dữ liệu số nguyên

50.

Trong bảng dữ liệu Bản nhạc có bao nhiêu khóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Khóa chính trong bảng dữ liệu Bản nhạc là?

a)

Mid

b)

Aid

c)

TenBN

d)

Không có khóa chính

52.

Trường Aid trong bảng Bản nhạc là gì?

a)

là khóa chính của bảng Bản nhạc và là khóa ngoài của bảng Nhạc sĩ

b)

là khóa ngoài của bảng Nhạc sĩ

c)

không là khóa của bảng nào

d)

là khóa chính của bảng Nhạc sĩ và là khóa ngoài của bảng Bản nhạc

53.

Hai bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc có quan hệ với nhau qua trường nào?

a)

Aid

b)

Mid

c)

TenNS

d)

TenBN

54.

SQL là gì?

a)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

c)

Một ngôn ngữ truy vấn dữ liệu có cấu trúc

d)

Một công cụ thiết kế giao diện

55.

Thành phần nào trong SQL được sử dụng để khởi tạo và cấu hình cơ sở dữ liệu?

a)

DDL (Data Definition Language)

b)

DML (Data Manipulation Language)

c)

DCL (Data Control Language)

d)

XML (Extensible Markup Language)

56.

Câu lệnh SQL nào được dùng để truy vấn dữ liệu từ bảng?

a)

DELETE

b)

INSERT

c)

SELECT

d)

DROP

57.

Thành phần nào của SQL dùng để kiểm soát quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

HTML

58.

Điều nào sau đây là lợi ích chính của việc sử dụng SQL trong truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

Người dùng cần phải lập trình chi tiết cho từng bản ghi dữ liệu

b)

SQL giúp người dùng thực hiện truy vấn mà không cần biết cấu trúc dữ liệu chi tiết

c)

SQL chỉ có thể sử dụng với cơ sở dữ liệu nhỏ

d)

SQL yêu cầu người dùng phải biết lập trình để sử dụng

59.

Câu lệnh CREATE TABLE thuộc thành phần nào trong SQL?

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

TCL

60.

Câu lệnh INSERT INTO trong SQL có chức năng gì?

a)

Xoá dữ liệu khỏi bảng

b)

Cập nhật dữ liệu trong bảng

c)

Chèn dữ liệu mới vào bảng

d)

Truy vấn dữ liệu từ bảng

61.

Câu 9: Để tạo một bảng mới có tên là "Courses" với hai trường "CourseID" và "CourseName", câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

CREATE TABLE Courses (CourseID INT, CourseName TEXT);

b)

INSERT INTO Courses (CourseID, CourseName);

c)

UPDATE Courses ADD (CourseID INT, CourseName TEXT);

d)

DELETE TABLE Courses (CourseID, CourseName)

62.

Câu 10: Trong cơ sở dữ liệu quản lý nhân viên, bạn muốn xóa các bản ghi của nhân viên có chức vụ là "Thực tập sinh" từ bảng "NhanVien" chỉ nếu tổng số lương của họ dưới 5 triệu. Câu truy vấn SQL nào sau đây là đúng?

a)

DELETE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;

b)

REMOVE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;

c)

DROP FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' OR Luong < 5000000;

d)

UPDATE NhanVien DELETE WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;

63.

Câu 10: Trong cơ sở dữ liệu quản lý nhân viên, bạn muốn xóa các bản ghi của nhân viên có chức vụ là "Thực tập sinh" từ bảng "NhanVien" chỉ nếu tổng số lương của họ dưới 5 triệu. Câu truy vấn SQL nào sau đây là đúng?

a)

DELETE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;

b)

REMOVE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;

c)

DROP FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' OR Luong < 5000000;

d)

UPDATE NhanVien DELETE WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;

64.

Câu 1: Câu truy vấn khởi tạo CSDL là:

a)

A. CREATE DATABASE

b)

B. CREATE TABLE

c)

C. PRIMARY KEY

d)

D. ALTER TABLE

65.

Câu 2: Câu truy vấn khởi tạo bảng là:

a)

A. CREATE DATABASE

b)

B. CREATE TABLE

c)

C. PRIMARY KEY

d)

D. ALTER TABLE

66.

Câu 3: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu REAL là:

a)

A. Số thực dấu phẩy động

b)

B. Số nguyên

c)

C. Ngày, tháng

d)

D. Thời gian

67.

Câu 4: Ý nghĩa của mẫu câu truy vấn GRANT là:

a)

A. Cấp quyền cho người dùng

b)

B. Thu hồi quyền đối với người dùng

c)

C. Khởi tạo CSDL

d)

D. Khai báo khoá ngoài

68.

Câu 5: Ý nghĩa của câu truy xuất dữ liệu INSERT INTO <tên bảng>

  VALUES <DS giá trị> là gì?

a)

A. Thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>

b)

B. Xoá các dòng trong bảng <tên bảng> thoả mãn <điều kiện>

c)

C. Cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng>

d)

D. Liên kết các bảng theo điều kiện

69.

Câu 6: Ý nghĩa của câu truy vấn ALTER TABLE là:

a)

A. Thay đổi định nghĩa bảng

b)

B. Khai báo khoá chính

c)

C. Khai báo khoá ngoài

d)

D. Thu hồi quyền đối với người dùng

70.

Câu 7: Ý nghĩa của câu truy vấn DELETE FROM <tên bảng>

  WHERE <điều kiện> là gì?

a)

A. Thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>

b)

B. Xoá các dòng trong bảng <tên bảng> thoả mãn <điều kiện>

c)

C. Cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng>

d)

D. Liên kết các bảng theo điều kiện

71.

Câu 8: SQL có bao nhiêu thành phần?

a)

A. 2 thành phần

b)

B. 3 thành phần

c)

C. 4 thành phần

d)

D. 5 thành phần

72.

Câu 9: SQL được xây dựng từ những năm nào?

a)

A. SQL được xây dựng từ những năm 1960.

b)

B. SQL được xây dựng từ những năm 1970.

c)

C. SQL được xây dựng từ những năm 1980.

d)

D. SQL được xây dựng từ những năm 1990.

73.

Câu 10: Xét các câu truy vấn sau:

  SELECT  (1)

   FROM   (2)

   WHERE <điều kiện chọn>  (3)

   ORDER BY   (4)

   INNER JOIN   (5)

Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3)

a)

A. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.

b)

B. Liên kết các bảng theo điều kiện.

c)

C. Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện.

d)

D. Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định.

74.

Dữ liệu cần lấy có thể là?

a)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các trường trong bảng

b)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các dòng trong bảng

c)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các hàng trong bảng

d)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các cột trong bảng

75.

Muốn chỉ đụng chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

76.

Muốn Thêm dữ liệu vào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng>

b)

VALUES ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

77.

Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên hàng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> = <giá trị>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

78.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

79.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

80.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

81.

Ngôn ngữ truy vấn cho phép?

a)

Định nghĩa đối tượng con trỏ

b)

Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

82.

Ngôn ngữ truy vấn cung cấp một ngôn ngữ bao hàm toàn diện để?

a)

Định nghĩa bảng

b)

Chèn xóa, thay đổi dữ liệu trong bảng

c)

Truy cập dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

83.

Mã nguồn của một chương trình máy tính đơn giản được viết bằng?

a)

Ngôn ngữ lập trình Python

b)

Ngôn ngữ lập trình Java

c)

Ngôn ngữ lập trình C

d)

Ngôn ngữ lập trình SQL

84.

Chức năng cơ bản của ngôn ngữ truy vấn là?

a)

Xem

b)

Thêm, xóa

c)

Sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng

b)

Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng

c)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng

d)

Đáp án khác

86.

Ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong lập trình máy tính để?

a)

Định nghĩa đối tượng con trỏ

b)

Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi

c)

Thực hiện các thuật toán

d)

Thực hiện thêm, xóa thay đổi dữ liệu

87.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

DCL

b)

DDL

c)

DML

d)

DSL

88.

SQL có thành phần nào dưới đây?

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

89.

Vì sao máy tính cá nhân ngày càng trở nên thông dụng?

a)

Nhiều chức năng tích hợp

b)

Dễ sử dụng

c)

Kích thước nhỏ, tiện lợi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

90.

Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSDL nào?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

MySQL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

91.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn nghữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Đáp án khác

92.

SQL là?

a)

Một ngôn ngữ yếu, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

b)

Một ngôn ngữ mới, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

c)

Một ngôn ngữ mạnh, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

93.

Ngôn ngữ lập trình có đặc điểm?

a)

Là ngôn ngữ hình thức

b)

Bao gồm một tập hợp các lệnh tạo ra nhiều loại đầu ra khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

94.


SQL có bao nhiêu thành phần?


a)

2 thành phần.

b)

4 thành phần.

c)

5 thành phần.

d)

3 thành phần.

95.

Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

b)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

khởi tạo dữ liệu.

d)

thiết lập các khoá.

96.

Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

khai thác dữ liệu.

d)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.

97.

Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

khai thác dữ liệu.

b)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

khởi tạo dữ liệu.

d)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

98.

Câu nào sau đây đúng khi nói về một bảng trong một Cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi cột chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách   

b)

B. Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi hàng chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách 

c)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều hàng, mỗi hàng còn được gọi là một bản ghi và có thể nhiều bản ghi giống nhau hoàn toàn

d)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều cột, mỗi cột còn được gọi là một trường và có thể nhiều cột có tên giống nhau

99.

Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?

a)

Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá trị ở khóa chính.   

b)

Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng 

c)

Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống   

d)

Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước. 

100.

Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về khóa ngoài của một bảng?

a)

Khóa ngoài của một bảng là những trường không phải là khóa chính của bảng này    

b)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của bảng này đồng thời cũng là khóa chính của một bảng khác. 

c)

Khóa ngoài của một bảng là một tập thuộc tính của bảng này và đồng thời là khóa chính trong bảng khác. 

d)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của một bảng này và không là khóa trong một bảng khác.

101.

Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về ràng buộc khóa ngoài của một bảng?

a)

Ràng buộc khóa ngoài yêu cầu khóa chính của bảng này phải đồng thời là khóa chính của bảng khác.    

b)

Ràng buộc khóa ngoài yêu cầu khóa chính của bảng này phải đồng thời là khóa chính của bảng khác.    

c)

Nếu bảng A liên kết với bảng B qua khóa ngoài thì mỗi giá trị khóa ngoài của một bản ghi trong B phải trùng với giá trị khóa ngoài của một bản ghi nào đó trong bảng A.   

d)

Nếu bảng A liên kết với bảng B qua khóa ngoài thì mỗi giá trị khóa ngoài của một bản ghi trong A phải trùng với giá trị khóa ngoài của một bản ghi nào đó trong B.