Font size
WorksheetsÔn tập TH11 CĐ4 Giới thiệu các hệ CSDL
Total questions: 101
Worksheet time: 54mins
Cho các công việc sau đây? Công việc nào cần quản lí dữ liệu?
1. Quản lí danh sách mượn, trả sách
2. Quản lí danh sách học sinh nhà trường
3. Quản lí cơ sở vật chất
1,2
1,3
2, 3
1, 2, 3
Ở các bệnh viện, không cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào sau đây?
Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh
Các loại thuốc
Các vật tư y tế được mua
Số người mở tài khoản
Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn dẫn đến:
Tắc nghẽn các quầy thanh toán
Tăng năng suất bán hàng
Giảm thời gian thanh toán cho mỗi đơn hàng
Dễ dàng lập báo cáo dành thu, báo cáo phân tích cải thiện hoạt động kinh doanh
Công việc nào sau đây không phải là cập nhật dữ liệu?
Thêm dữ liệu
Lọc dữ liệu
Xóa dữ liệu
Chỉnh sửa dữ liệu
Các công việc: lập danh sách học sinh có điểm học kì từ cao xuống thấp, tìm kiếm học sinh có điểm trung bình trên 8… được gọi là
khai thác thông tin
truy xuất dữ liệu
cập nhật dữ liệu
truy cập dữ liệu
Việc ghi chép điểm có thể sai sót, nhầm lẫn vì vậy có thể phải?
Xóa một dữ liệu điểm
Sửa một dữ liệu điểm
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
Bệnh viện cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?
Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh
Các loại thuốc
Các vật tư y tế được mua
Cả ba đáp án trên đều đúng
Ở ngân hàng cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?
Khách hàng
Lượng tiền gửi vào rút ra hàng ngày
Số khách hàng đến mở tài khoản
Cả ba đáp án trên đều đúng
Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn sẽ?
Mất nhiều thời gian cho mỗi đơn hàng
Tắc nghẽn các quầy thanh toán
Làm giảm năng suất bán hàng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ra đã?
Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì
Thực hiện thanh doán qua đầu đọc mã vạch
Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động
Cả ba đáp án trên đều đúng
Các công tư điện tử có tiện ích gì?
Nhân viện điện không cần phải ghi số thủ công hàng ngày rồi nhập vào máy tính
Giảm công sức làm hóa đơn tiền điện
Quản lí kĩ thuật qua phân tích dữ liệu từ các công tơ điện gửi về
Cả ba đáp án trên đều đúng
Mục đích chính của quản lý thông tin là?
Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định
Thu thập thông tin
Lữu trữ dữ liệu
Đáp án khác
Trong bối cảnh công nghiệp 4.0, thu thập dữ liệu tự động giúp:
Giảm bớt việc sử dụng lao động thủ công.
Tăng khả năng đánh giá và ra quyết định nhờ dữ liệu phong phú.
Giảm chi phí đầu tư hệ thống.
Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.
Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?
Để bảo mật dữ liệu.
Để phân tích dữ liệu.
Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý.
Để tiết kiệm không gian lưu trữ.
Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?
Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.
Để tăng khả năng bảo mật.
Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.
Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu là gì?
Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng.
Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.
Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây.
Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống.
Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?
Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng.
Tăng số lượng hàng hóa được bán ra.
Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa.
Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.
Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?
Giúp giảm bớt nhân viên điện lực.
Giảm chi phí sản xuất điện.
Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả.
Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay.
Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?
Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.
Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.
Nhập điểm mới vào hệ thống.
Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.
Trong các hệ thống quản lý truyền thống, thu thập dữ liệu chủ yếu được thực hiện như thế nào?
Thủ công thông qua việc ghi chép tay hoặc nhập dữ liệu trực tiếp.
Tự động hóa qua các hệ thống cảm biến.
Tự động hóa thông qua các ứng dụng di động.
Thu thập qua mạng xã hội.
Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?
A. Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu
A. Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu
Dễ nhìn dễ quan sát, dễ chia sẻ, dễ bảo trì.
Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
Chọn đáp án đúng để điền vào ...
“Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc ... nhờ các phần mềm ứng dụng”
khai thác thông tin
chọn lọc dữ liệu
xây dựng thông tin
nhập thông tin
Khai thác thông tin là mục đích của việc gì?
Việc xử lí dữ liệu
Việc truy xuất dữ liệu
Việc lưu trữ dữ liệu
Việc chia sẻ dữ liệu
Chọn đáp án đúng để điền vào ...
“Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ một cách ... với việc xây dựng và phát triển phần mềm”
nhất quán
không dư thừa
độc lập
phụ thuộc
Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập để phần mềm vẫn sử dụng được dữ liệu mà không cần “nhìn thấy” điều gì?
Chi tiết về dữ liệu
Chi tiết về thông tin
Chi tiết về chương trình
Chi tiết về cách lưu trữ
Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho?
Hạn chế dư thừa dữ liệu
Dữ liệu lưu nhiều bản và nhiều nơi càng tốt
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.
Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học
Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học
Em hãy đề xuất dữ liệu cần quản lí của thư viện khi em đến mượn sách:
Thông tin sách, thông tin người mượn
Mã sách, Tên sách, Tên tác giả, Nhà xuất bản, Năm xuất bản, Người mượn sách, Ngày mượn, Ngày hẹn trả, Ngày trả
Thông tin người mượn
Khi tổ chức lưu dữ liệu, cột điểm nào có thể bỏ qua?
TB môn
Điểm cuối kì 1
Điểm giữa kì 1
Điểm thường xuyên 1
Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?
. Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức
Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm
tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn
tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập
; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn
Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”
Tính bảo mật và an toàn
Tính nhất quán
Tính toàn vẹn
Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?
Tính nhất quán
Tính an toàn và bảo mật thông tin
Tính độc lập
Trong các công việc sau đây, những công việc nào cần sự lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin từ dữ liệu được lưu trữ?
Lên đơn thuốc cho một bệnh nhân
Tính và thu phí sử dụng điện sinh hoạt của các hộ gia đình
Hoạt động kinh doanh của một chuỗi siêu thị
Dự báo thời tiết dựa trên các chỉ số đo đạc về khí tượng thủy văn
Đánh giá chỉ số tăng trưởng kinh tế sáu tháng đầu năm và cả năm của một quốc gia
CSDL là gì?
Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh
Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu
Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng
CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Hệ QT CSDL là gì?
Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh
Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu
Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng
CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Hệ CSDL là gì?
Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh
Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu
Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng
CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
CSDL quan hệ là gì?
Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh
Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu
Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng
CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Bản ghi là gì?
là cột của bảng
là hàng của bảng
là thuộc tính của bảng
là khóa của bảng
Trường là gì?
là cột của bảng
là hàng của bảng
là các bảng trong CSDL
là đối tượng của bảng
Định nghĩa của bản ghi trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?
Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể
Mỗi hàng của bảng
Thuộc tính của đối tượng
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cùng thuộc tính
Trường trong cơ sở dữ liệu quan hệ được định nghĩa như thế nào?
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cùng thuộc tính
Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể
Mỗi hàng của bảng
Thuộc tính của đối tượng
Cơ sở dữ liệu quan hệ được lưu trữ dưới dạng gì?
Các danh sách
Các sơ đồ phân cấp
Các tệp tin
Các bảng
Khóa trong cơ sở dữ liệu là gì?
Trường hoặc một nhóm trường chứa dữ liệu thập phân
Trường hoặc một nhóm trường có dữ liệu lặp lại
Trường hoặc một nhóm trường chứa dữ liệu số nguyên
Trường hoặc một nhóm trường không trùng lặp giá trị các bản ghi trong đó
Khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?
Ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
Giới hạn tính nhất quán của dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu số nguyên
Kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu
Lý do chúng ta cần xác định kiểu dữ liệu của trường trong cơ sở dữ liệu là gì?
Ghép nối dữ liệu theo khóa
Phân biệt các bản ghi trong cơ sở dữ liệu
Tạo ra bảng lớn để lưu trữ dữ liệu
Ràng buộc dữ liệu và hạn chế lãng phí không gian lưu trữ
Trong cơ sở dữ liệu, trường họ tên thường có kiểu dữ liệu nào?
Số nguyên
Số thập phân
Xâu ký tự (văn bản)
Dữ liệu lặp lại
Cách tốt nhất để chọn khóa chính trong cơ sở dữ liệu là gì?
Chọn trường có dữ liệu lặp lại
Chọn trường có kiểu dữ liệu thập phân
Chọn khóa có số lượng ít nhất trong bảng
Chọn trường có kiểu dữ liệu số nguyên
Trong bảng dữ liệu Bản nhạc có bao nhiêu khóa?
1
2
3
4
Khóa chính trong bảng dữ liệu Bản nhạc là?
Mid
Aid
TenBN
Không có khóa chính
Trường Aid trong bảng Bản nhạc là gì?
là khóa chính của bảng Bản nhạc và là khóa ngoài của bảng Nhạc sĩ
là khóa ngoài của bảng Nhạc sĩ
không là khóa của bảng nào
là khóa chính của bảng Nhạc sĩ và là khóa ngoài của bảng Bản nhạc
Hai bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc có quan hệ với nhau qua trường nào?
Aid
Mid
TenNS
TenBN
SQL là gì?
Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
Một ngôn ngữ truy vấn dữ liệu có cấu trúc
Một công cụ thiết kế giao diện
Thành phần nào trong SQL được sử dụng để khởi tạo và cấu hình cơ sở dữ liệu?
DDL (Data Definition Language)
DML (Data Manipulation Language)
DCL (Data Control Language)
XML (Extensible Markup Language)
Câu lệnh SQL nào được dùng để truy vấn dữ liệu từ bảng?
DELETE
INSERT
SELECT
DROP
Thành phần nào của SQL dùng để kiểm soát quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu?
DML
DDL
DCL
HTML
Điều nào sau đây là lợi ích chính của việc sử dụng SQL trong truy vấn cơ sở dữ liệu?
Người dùng cần phải lập trình chi tiết cho từng bản ghi dữ liệu
SQL giúp người dùng thực hiện truy vấn mà không cần biết cấu trúc dữ liệu chi tiết
SQL chỉ có thể sử dụng với cơ sở dữ liệu nhỏ
SQL yêu cầu người dùng phải biết lập trình để sử dụng
Câu lệnh CREATE TABLE thuộc thành phần nào trong SQL?
DDL
DML
DCL
TCL
Câu lệnh INSERT INTO trong SQL có chức năng gì?
Xoá dữ liệu khỏi bảng
Cập nhật dữ liệu trong bảng
Chèn dữ liệu mới vào bảng
Truy vấn dữ liệu từ bảng
Câu 9: Để tạo một bảng mới có tên là "Courses" với hai trường "CourseID" và "CourseName", câu lệnh nào sau đây là đúng?
CREATE TABLE Courses (CourseID INT, CourseName TEXT);
INSERT INTO Courses (CourseID, CourseName);
UPDATE Courses ADD (CourseID INT, CourseName TEXT);
DELETE TABLE Courses (CourseID, CourseName)
Câu 10: Trong cơ sở dữ liệu quản lý nhân viên, bạn muốn xóa các bản ghi của nhân viên có chức vụ là "Thực tập sinh" từ bảng "NhanVien" chỉ nếu tổng số lương của họ dưới 5 triệu. Câu truy vấn SQL nào sau đây là đúng?
DELETE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;
REMOVE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;
DROP FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' OR Luong < 5000000;
UPDATE NhanVien DELETE WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;
Câu 10: Trong cơ sở dữ liệu quản lý nhân viên, bạn muốn xóa các bản ghi của nhân viên có chức vụ là "Thực tập sinh" từ bảng "NhanVien" chỉ nếu tổng số lương của họ dưới 5 triệu. Câu truy vấn SQL nào sau đây là đúng?
DELETE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;
REMOVE FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;
DROP FROM NhanVien WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' OR Luong < 5000000;
UPDATE NhanVien DELETE WHERE ChucVu = 'Thực tập sinh' AND Luong < 5000000;
Câu 1: Câu truy vấn khởi tạo CSDL là:
A. CREATE DATABASE
B. CREATE TABLE
C. PRIMARY KEY
D. ALTER TABLE
Câu 2: Câu truy vấn khởi tạo bảng là:
A. CREATE DATABASE
B. CREATE TABLE
C. PRIMARY KEY
D. ALTER TABLE
Câu 3: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu REAL là:
A. Số thực dấu phẩy động
B. Số nguyên
C. Ngày, tháng
D. Thời gian
Câu 4: Ý nghĩa của mẫu câu truy vấn GRANT là:
A. Cấp quyền cho người dùng
B. Thu hồi quyền đối với người dùng
C. Khởi tạo CSDL
D. Khai báo khoá ngoài
Câu 5: Ý nghĩa của câu truy xuất dữ liệu INSERT INTO <tên bảng>
VALUES <DS giá trị> là gì?
A. Thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>
B. Xoá các dòng trong bảng <tên bảng> thoả mãn <điều kiện>
C. Cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng>
D. Liên kết các bảng theo điều kiện
Câu 6: Ý nghĩa của câu truy vấn ALTER TABLE là:
A. Thay đổi định nghĩa bảng
B. Khai báo khoá chính
C. Khai báo khoá ngoài
D. Thu hồi quyền đối với người dùng
Câu 7: Ý nghĩa của câu truy vấn DELETE FROM <tên bảng>
WHERE <điều kiện> là gì?
A. Thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>
B. Xoá các dòng trong bảng <tên bảng> thoả mãn <điều kiện>
C. Cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng>
D. Liên kết các bảng theo điều kiện
Câu 8: SQL có bao nhiêu thành phần?
A. 2 thành phần
B. 3 thành phần
C. 4 thành phần
D. 5 thành phần
Câu 9: SQL được xây dựng từ những năm nào?
A. SQL được xây dựng từ những năm 1960.
B. SQL được xây dựng từ những năm 1970.
C. SQL được xây dựng từ những năm 1980.
D. SQL được xây dựng từ những năm 1990.
Câu 10: Xét các câu truy vấn sau:
SELECT (1)
FROM (2)
WHERE <điều kiện chọn> (3)
ORDER BY (4)
INNER JOIN (5)
Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3)
A. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.
B. Liên kết các bảng theo điều kiện.
C. Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện.
D. Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định.
Dữ liệu cần lấy có thể là?
Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các trường trong bảng
Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các dòng trong bảng
Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các hàng trong bảng
Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các cột trong bảng
Muốn chỉ đụng chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
WHERE < điều kiện chọn>
ORDER BY < tên trường>
INNER JOIN
DELETE FROM WHERE <điều kiện>
Muốn Thêm dữ liệu vào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
INSERT INTO < tên bảng>
VALUES ORDER BY < tên trường>
INNER JOIN
DELETE FROM WHERE <điều kiện>
Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên hàng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> = <giá trị>
ORDER BY < tên trường>
INNER JOIN
DELETE FROM WHERE <điều kiện>
Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
WHERE < điều kiện chọn>
ORDER BY < tên trường>
INNER JOIN
DELETE FROM WHERE <điều kiện>
Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
WHERE < điều kiện chọn>
ORDER BY < tên trường>
INNER JOIN
DELETE FROM WHERE <điều kiện>
Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
WHERE < điều kiện chọn>
ORDER BY < tên trường>
INNER JOIN
DELETE FROM WHERE <điều kiện>
Ngôn ngữ truy vấn cho phép?
Định nghĩa đối tượng con trỏ
Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
Ngôn ngữ truy vấn cung cấp một ngôn ngữ bao hàm toàn diện để?
Định nghĩa bảng
Chèn xóa, thay đổi dữ liệu trong bảng
Truy cập dữ liệu trong bảng
Cả ba đáp án trên đều đúng
Mã nguồn của một chương trình máy tính đơn giản được viết bằng?
Ngôn ngữ lập trình Python
Ngôn ngữ lập trình Java
Ngôn ngữ lập trình C
Ngôn ngữ lập trình SQL
Chức năng cơ bản của ngôn ngữ truy vấn là?
Xem
Thêm, xóa
Sửa
Cả ba đáp án trên đều đúng
Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?
Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng
Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng
Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng
Đáp án khác
Ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong lập trình máy tính để?
Định nghĩa đối tượng con trỏ
Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi
Thực hiện các thuật toán
Thực hiện thêm, xóa thay đổi dữ liệu
Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?
DCL
DDL
DML
DSL
SQL có thành phần nào dưới đây?
DDL
DML
DCL
Cả ba đáp án trên đều đúng
Vì sao máy tính cá nhân ngày càng trở nên thông dụng?
Nhiều chức năng tích hợp
Dễ sử dụng
Kích thước nhỏ, tiện lợi
Cả ba đáp án trên đều đúng
Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSDL nào?
Oracle
SQL server
MySQL
Cả ba đáp án trên đều đúng
SQL là?
Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ
Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán
Ngôn nghữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu
Đáp án khác
SQL là?
Một ngôn ngữ yếu, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống
Một ngôn ngữ mới, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống
Một ngôn ngữ mạnh, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống
Cả ba đáp án trên đều đúng
Ngôn ngữ lập trình có đặc điểm?
Là ngôn ngữ hình thức
Bao gồm một tập hợp các lệnh tạo ra nhiều loại đầu ra khác nhau
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
SQL có bao nhiêu thành phần?
2 thành phần.
4 thành phần.
5 thành phần.
3 thành phần.
Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
cập nhật và truy xuất dữ liệu.
khởi tạo dữ liệu.
thiết lập các khoá.
Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
cập nhật và truy xuất dữ liệu.
kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
khai thác dữ liệu.
khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.
Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
khai thác dữ liệu.
cập nhật và truy xuất dữ liệu.
khởi tạo dữ liệu.
kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
Câu nào sau đây đúng khi nói về một bảng trong một Cơ sở dữ liệu quan hệ?
Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi cột chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách
B. Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi hàng chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách
Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều hàng, mỗi hàng còn được gọi là một bản ghi và có thể nhiều bản ghi giống nhau hoàn toàn
Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều cột, mỗi cột còn được gọi là một trường và có thể nhiều cột có tên giống nhau
Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?
Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá trị ở khóa chính.
Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng
Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống
Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước.
Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về khóa ngoài của một bảng?
Khóa ngoài của một bảng là những trường không phải là khóa chính của bảng này
Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của bảng này đồng thời cũng là khóa chính của một bảng khác.
Khóa ngoài của một bảng là một tập thuộc tính của bảng này và đồng thời là khóa chính trong bảng khác.
Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của một bảng này và không là khóa trong một bảng khác.
Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về ràng buộc khóa ngoài của một bảng?
Ràng buộc khóa ngoài yêu cầu khóa chính của bảng này phải đồng thời là khóa chính của bảng khác.
Ràng buộc khóa ngoài yêu cầu khóa chính của bảng này phải đồng thời là khóa chính của bảng khác.
Nếu bảng A liên kết với bảng B qua khóa ngoài thì mỗi giá trị khóa ngoài của một bản ghi trong B phải trùng với giá trị khóa ngoài của một bản ghi nào đó trong bảng A.
Nếu bảng A liên kết với bảng B qua khóa ngoài thì mỗi giá trị khóa ngoài của một bản ghi trong A phải trùng với giá trị khóa ngoài của một bản ghi nào đó trong B.
