wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HKII Tin học 11

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Một bạn học sinh lớp 11A trường THPT Nguyễn Chí Thanh vừa chuyển nơi ở thì ta thực hiện:

a)

A. Thêm dữ liệu

b)

B. Sửa dữ liệu

c)

C. Xoá dữ liệu.

2.

Công việc nào của tạo lập hồ sơ?

a)

A. Bảo mật hồ sơ

b)

B. Xác định chủ thể cần quản lí và cấu trúc hồ sơ, thu
thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ

c)

C. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo

d)

D.Thêm, xoá, sửa hồ sơ

3.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần:

a)

Tìm kiếm file ở bộ nhớ ngoài

b)

Thêm, xoá, sữa dữ liệu. Sắp xếp, tìm kiếm, thống
kê, báo cáo

c)

Khai báo: cấu trúc dữ liệu, kiểu của dữ liệu, và các
ràng buộc với dữ liệu

d)

Kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

4.

Trong CSDL quan hệ, cập nhật dữ liệu của một bảng có làm thay đổi cấu trúc của bảng không?

a)

coas

b)

khomn

5.

Sắp xếp các hình ảnh sau theo thứ tự tạo bảng trong Access:

a)

Hình 3, hình 2, hình 1, hình 4

b)

Hình 1, hình 4, hình 3, hình 3

c)

Hình 1, hình 2, hình 3, hình 4

d)

Hình 3, hình 1, hình 2, hình 4

6.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu:

a)

Trong một bảng, mỗi trường có một tên phân biệt
với tất cả các trường khác.

b)

Trong một bảng, các trường có thể có tên giống
nhau.

c)

Trong một bảng, có thể có hai bản ghi giống nhau
hoàn toàn.

d)

Mỗi ô của bảng có thể chứa 2 giá trị.

7.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Trong một bảng, các trường có thể có tên giống
nhau

b)

Trong một bảng, các trường phải có tên khác với
các trường còn lại

c)

Trong một bảng, không có hai bản ghi nào giống
nhau hoàn toàn.

d)

Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị

8.

Cho các bảng sau:
DanhMucSach (MaSach, TenSach, MaLoai)
LoaiSach (MaLoai, LoaiSach)
HoaDon (MaSach, SoLuong, DonGia).
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng
nào?

a)

HoaDon.

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach.

d)

HoaDon, LoaiSach.

9.

Mục đích chính của truy vấn trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Khai thác dữ liệu và rút ra thông tin phục vụ các
hoạt động.

b)

Tạo mới bảng dữ liệu.

c)

Xóa dữ liệu trong CSDL.

d)

ắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần.

10.

Để truy vấn thông tin của về phòng ban của 1 nhân viên trong cấu trúc SQL ở dòng FROM:

a)

FROM [NhanVien] INNER JOIN [PhongBan]
ON [NhanVien].[Mã phòng] = [PhongBan].[Mã
Phòng]

b)

FROM [NhanVien] INNER JOIN [DuAn] ON
[NhanVien].[Mã phòng] = [DuAn].[Mã Phòng]

c)

FROM [PhongBan] INNER JOIN [DuAn] ON
[PhongBan].[Mã phòng] = [DuAn].[Mã Phòng]

d)

FROM [NhanVien] INNER JOIN [PhongBan]
ON [Mã phòng]

11.

Cấu trúc truy vấn cơ bản của SQL là:

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

FROM … SELECT … WHERE …

c)

FROM … WHERE … SELECT …

d)

WHERE … SELECT … FROM …

12.

Để truy vấn các bạn học sinh trường THPT Nguyễn Chí Thanh có điểm Tin học trên 8.0 ta thực hiện tạo cấu trúc truy vấn SQL :

a)

WHERE [TIN] > 8.0 SELECT [MÃ HS], [TÊN
HS], [TIN] FROM [HỌC SINH]

b)

FROM [HỌC SINH] WHERE [TIN] > 8.0
SELECT [MÃ HS], [TÊN HS], [TIN]

c)

FROM [HỌC SINH] SELECT [MÃ HS], [TÊN
HS], [TIN] WHERE [TIN] > 8.0

d)

SELECT [MÃ HS], [TÊN HS], [TIN] FROM
[HỌC SINH] WHERE [TIN] > 8.0

13.

Khi nào nên sử dụng Form Design?

a)

Khi cần tạo form nhanh chóng và đơn giản

b)

Khi cần tạo form với khả năng bảo mật cao

c)

Khi cần tạo form với nhiều tuỳ chỉnh về giao diện
và chức năng

d)

Khi cần tạo form phù hợp với mọi mục đích

14.

Khi nào nên sử dụng Form Wizard?

a)

Khi cần tạo form với nhiều tuỳ chỉnh về giao diện
và chức năng.

b)

Khi cần tạo form phù hợp với mọi mục đích sử
dụng.

c)

Khi cần tạo form với khả năng bảo mật cao

d)

Khi cần tạo form nhanh chóng và đơn giản.

15.

Chọn phát biểu ĐÚNG: “Trong CSDL quan hệ ...”?

a)

Mỗi bảng có duy nhất một trường làm khoá.

b)

Không thể xây dựng báo cáo từ các truy vấn.

c)

Không thể sắp xếp các bản ghi theo thứ tự.

d)

Mỗi đối tượng được xây dựng thành một bảng,
giữa các đối tượng được liên kết với nhau qua sự
xuất hiện lập lại của một số thuộc tính.

16.

Câu nào sau đây SAI ?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản.

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập
con các bản ghi hoặc một số trường trong bảng.

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các
biểu mẫu để xem các bản ghi.

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu bảng.

17.

Khai thác CSDL quan hệ là?

a)

Tạo bảng, chỉ định khoá chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất
trường.

c)

Thêm, sửa, xoá bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

18.

Có thể tạo một trang báo cáo từ một bảng truy vấn được không

a)

đúng

b)

sai

19.

Để gọp nhóm, sắp xếp, thống kê số lượng trong bảng báo cáo ta dùng chức năng:

a)

b)

c)

d)

20.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin
từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dang bộ lọc

c)

Là một dang bộ lọc có khả năng thu thập thông tin
từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

21.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là
khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa
chính nào tham gia

d)

Các khóa liên kết phải là khóa của mỗi bảng

22.

Sự khác nhau cơ bản giữa Form và Report:

a)

Nguồn dữ liệu trên mẫu biểu (Form) có thể lấy từ
bảng (Table) hoặc truy vấn (Query) còn nguồn dữ
liệu trên báo cáo (Report) chỉ được lấy từ truy vấn
(Query)

b)

Nguồn dữ liệu trên mẫu biểu (Form) được lấy từ 1
bảng (Table) còn dữ liệu trên báo cáo (Report) được
lấy từ 1 truy vấn (Query)

c)

Mẫu biểu (Form) có thể cập nhật, điều khiển dữ
liệu còn báo cáo (Report) không làm thay đổi dữ liệu
trong cơ sở dữ liệu

d)

Nguồn dữ liệu trên mẫu biểu (Form) được lấy từ 1
truy vấn (Query) còn dữ liệu trên báo cáo (Report)
được lấy từ 1 bảng (Table)

23.

Ở trong chế độ thiết kế mẫu hỏi, nhấn vào biểu tượng nào để thực thi và xem kết quả mẫu hỏi?

a)

b)

c)

d)

24.

Kiểu dữ liệu AutoNumber có kích thước lưu trữ:

a)

1 bit

b)

4 bit

c)

1 byte

d)

4 byte

25.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường?

a)

A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến.

b)

B. Sắp xếp danh sách học sinh theo cột tên.

c)

C. Tìm học sinh có điểm môn Toán cao nhất khối.

d)

D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin.

26.

Trong bảng dưới: Để trường Mã định danh giới hạn 8 kí tự thì trong Field Properties ta sẽ thay đổi thuộc tính nào?

a)

Field Size

b)

Format

c)

Default Value

d)

Tất cả đều sai

27.

Để di chuyển lùi giữa các trường trong bảng, chọn phím nào?

a)

Tab

b)

Shift + Tab

c)

Alt + Tab

d)

Ctrl + Tab

28.

Sắp xếp các bước xử lí thông tin:

a)

A. Tạo lập hồ sơ – Cập nhật dữ liệu – Khai thác thông tin.

b)

B. Khai thác thông tin – Tạo lập hồ sơ – Cập nhật dữ liệu.

c)

C. Tạo lập hồ sơ – Khai thác thông tin – Cập nhật dữ liệu.

d)

D. Khai thác thông tin – Cập nhật dữ liệu – Tạo lập hồ sơ.

29.

Kiểu dữ liệu nào chỉ có thể nhập hai giá trị True hoặc False?

a)

Yes / No

b)

AutoNumber

c)

Number

d)

Text

30.

Cập nhật dữ liệu bao gồm những việc nào?

a)

A. Thêm.

b)

B. Sửa.

c)

C. Xoá.

d)

D. Tất cả đều đúng.

31.

Access 2016 tạo tập tin CSDL có phần mở rộng là?

a)

.mdb

b)

.accdb

c)

.xlsx

d)

.sql

32.

Để phản ánh đúng thực tế, dữ liệu trong bảng phải:

a)

A. Đầy đủ.

b)

B. Chính xác.

c)

C. Đầy đủ và chính xác.

d)

D. Tất cả đều sai.

33.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, xác định tên kiểu dữ liệu tại cột?

a)

Field Type

b)

Description

c)

Field Properties

d)

Data Type

34.

Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xoá một hồ sơ.

b)

Thêm hai hồ sơ.

c)

Thống kê, lập báo cáo.

d)

Sửa dữ liệu hồ sơ.

35.

Các mối liên kết giữa các bảng được thể hiện trong cửa sổ nào?

a)

Relationships

b)

Tools

c)

Datasheet View

d)

Design View

36.

Để mở cửa sở Relationship và tạo liên kết cho các bảng:

a)

Database Tools – Relationships

b)

View – Relationships

c)

Home – Relationships

d)

Create – Relationships

37.

Công việc nào của tạo lập hồ sơ?

a)

Bảo mật hồ sơ.

b)

Xác định chủ thể cần quản lí và cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ.

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo.

d)

Thêm, xoá, sửa hồ sơ.

38.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

39.

Khi tạo một bảng mới mặc định bảng đó được mở dưới chế độ:

a)

Datasheet View

b)

Design View

c)

Phụ thuộc vào lệnh

40.

Các trường chỉ chứa một trong hai giá trị
như: trường “gioi tinh”, trường “doan vien”, … nên
chọn kiểu dữ liệu nào đề nhập dữ liệu nhanh?

a)

Number

b)

ShortText

c)

Yes/No

d)

Auto Number

41.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ.

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính.

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.

42.

Trong bảng dưới: Để trường Ngày sinh hiển thị như trên bảng trong thuộc tính Format ta chọn:

a)

General Date

b)

Long Date

c)

Medium Date

d)

Short Date

43.

Chọn thứ tự đúng để tạo liên kết giữa các bảng?

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

2 – 1 – 4 – 3

c)

4 – 3 – 2 – 1

d)

3 – 1 – 2 –4

44.

Bảng KHÁCH HÀNG, có trường MÃ KHÁCH HÀNG khoá chính, ta có thể nhập 2 bản ghi “KH-005” được không?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật, khai thác dữ liệu.

c)

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

46.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên.

47.

Thông báo sau báo hiệu lỗi gì khi làm relationship?

a)

2 trường cần liên kết khác kiểu dữ liệu.

b)

Chưa bấm vào 3 dấu stick hiện quan hệ 1 – nhiều

c)

Chưa chọn khoá chính

d)

Bảng cần tạo liên kết đang được sử dụng.

48.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng trong CSDL là:

a)

Thiết kế và bảng

b)

Thiết kế và trang dữ liệu

c)

Thống kê và đồ thị

d)

Thiết kế và đồ thị

49.

Trong bảng HỌC SINH, với trường CCCD thì ta nên khai báo kiểu dữ liệu:

a)

Number

b)

ShortText

c)

Date/Time

d)

AutoNumber

50.

Kiểu dữ liệu ShortText có kích thước lưu trữ:

a)

0 – 254 kí tự

b)

1 – 254 kí tự

c)

0 – 255 kí tự

d)

1 – 255 kí tự

51.

Ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ được sử dụng để đảm bào điều gì?

a)

Tính xác định và đúng đắn của dữ liệu.

b)

Tính bảo mật của dữ liệu.

c)

Tính sẵn sàng và hiệu suất của CSDL.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Người sử dụng có thể truy nhập dữ liệu được không?

a)

A. Chỉ có quyền nhập dữ liệu.

b)

B. Chỉ có quyền truy cập dữ liệu.

c)

C. Chỉ có quyền khai thác dữ liệu.

d)

D. Phụ thuộc vào quyền do người quản lí cấp.

53.

Trong Access, có mấy khung nhìn với bảng dữ liệu?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

54.

Các đối tượng cơ bản trong Access?

a)

table,form,query,macro

b)

table,macro,query,report

c)

table,form,query,report

d)

macro,form,query,report

55.

Chọn tên ghép đúng?

a)

Bảng-Table, Biểu mẫu-Form, Mẫu hỏi-Query, Báo cáo-Report

b)

Bảng-Query, Biểu mẫu-Table, Mẫu hỏi-Form,
Báo cáo-Report

c)

Bảng-Form, Biểu mẫu-Query, Mẫu hỏi-Table,
Báo cáo-Report

d)

Bảng-Report, Biểu mẫu-Form, Mẫu hỏi-Table,
Báo cáo-Query

56.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau?

a)

Một bản ghi có thể chứa nhiều trường

b)

Trong Access, dữ liệu được chứa trong tất cả các đối tượng như bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

c)

Tất cả các bảng trong một CSDL phải có số trường bằng nhau

d)

Không thể đổi tên của bảng

57.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)

C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

58.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng về QTCSDL:

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.

c)

Phần mềm Microsoft Access.

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.

59.

Thông báo sau báo hiệu lỗi gì?

a)

Khoá chính không được trùng nhau

b)

Sai kiểu dữ liệu nhập vào

c)

Sai thứ tự bảng

d)

Khoá chính không được để trống

60.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính.

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá.

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.

61.

Trong cửa sổ Relationships, có thể:

a)

Tạo liên kết, xem liên kết, xoá liên kết

b)

Xoá liên kết, sửa liên kết

c)

Tạo liên kết, xem liên kết, sửa liên kết, xoá liên kết

d)

Xem liên kết, sửa liên kết

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có một ngôn ngữ cơ sở dữ liệu riêng.

b)

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các tương tác cần thiết với hệ điều hành.

c)

Mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các chức năng giống nhau.

d)

Các chương trình ứng dụng tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông qua các truy vẫn.

63.

Chọn phát biểu sai?

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác dữ liệu

b)

Access là hệ quản trị CSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office không dành cho máy tính cá nhân

c)

Mẫu hỏi (query): là một loại đối tượng trong Access dùng để khai thác dữ liệu trong CSDL

d)

Để xây dựng CSDL của một tổ chức thường được tiến hành theo 3 bước: khảo sát, thiết kế, kiểm thử

64.

Sắp xếp các bước sau để tạo 1 CSDL mới?

(1) – Chọn Vị trí lưu tệp
(2) – Chọn Blank Database
(3) – Tại cửa sổ khởi động
(4) – Nhấn nút Create
(5) – Nhập tên tập tin CSDL

a)

3 → 2 → 1 → 5 → 4

b)

3 → 4 → 1 → 5 → 2

c)

4 → 3 → 1 → 5 → 2

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1

65.

Để tạo màu nền trong form design, ta sử dụng công cụ nào?

a)

7

b)

3

c)

6

d)

11

66.

Chọn thứ tự đúng nhất:

a)

Tạo cấu trúc bảng – Nhập dữ liệu cho bảng – Tạo liên kết giữa các bảng

b)

Tạo cấu trúc bảng – Tạo liên kết giữa các bảng – Nhập dữ liệu cho bảng

c)

Tạo liên kết giữa các bảng – Nhập dữ liệu cho bảng – Tạo cấu trúc bảng

d)

Tạo liên kết giữa các bảng – Tạo cấu trúc bảng – Nhập dữ liệu cho bảng

67.

Sắp xếp thứ tự các bảng để nhập dữ liệu:

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

2 – 1 – 3 – 4

c)

4 – 1 – 2 – 3

d)

4 – 3 – 1 – 2

68.

Biểu mẫu (Form) trong Access dùng để:

a)

Tạo báo cáo.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Hiển thị và nhập dữ liệu.

d)

Xử lý dữ liệu.

69.

Command Button nào được sử dụng để đóng form hiện tại?

a)

Cancel

b)

Reset

c)

Close

d)

Submit

70.

Giả sử trong bảng về quản lí học sinh có 3 trường (Số thứ tự, Họ và tên, Mã định danh) thì nên chọn trường nào để làm khoá chính?

a)

Trường Số thứ tự

b)

Trường Họ và tên

c)

Trường Mã định danh

d)

Tất cả đều đúng.

71.

Để thay đổi font chữ cho văn bản trong form design, ta sử dụng công cụ nào?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

72.

Công cụ nào dùng để tạo các ảnh trong form?

a)

Button

b)

Lable

c)

Textbox

d)

Insert Image

73.

Để tạo form wizard từ table trong Access, thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Thẻ Design – chọn Form

b)

Thẻ Create – chọn Form Wizard

c)

Nhấp đôi table muốn tạo form.

d)

Nhấp phải vào table và chọn Create Form

74.

Truy vấn CSDL trong CSDL quan hệ được hiểu như thế nào? (bổ sung thêm ý truy vấn)

a)

Tìm kiếm dữ liệu và kết xuất thông tin cần tìm.

b)

Lọc bớt dữ liệu từ các bảng

c)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần.

d)

Tất cả đều đúng.

75.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm QTCSDL?

a)

Microsoft Access

b)

Oracle

c)

Linux

d)

Foxpro

76.

Tạo báo sử dụng Report Wizard bao gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Tạo liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Tránh được dư thừa dữ liệu

c)

Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu

d)

Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng. Tránh được dư thừa dữ liệu. Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu

78.

Để thay đổi màu sắc cho văn bản trong form design, ta sử dụng công cụ nào?

a)

7

b)

12

c)

6

d)

11

79.

Để sắp xếp dữ liệu trong query, ta sử dụng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Báo cáo mới được tạo sẽ được mở ở dạng:

a)

Print Preview

b)

Report Preview

c)

Layout Preview

d)

Design Preview

81.

Chế độ xem nào cho phép bạn thiết kế giao diện của biểu mẫu, bao gồm bố trí các ô, điều chỉnh kích thước, và thêm các thành phần như textbox, label, combobox?

a)

Datasheet View

b)

Print View

c)

Design View

d)

Form View

82.

Việc đầu tiên để tạo lập CSDL quan hệ là?

a)

Tạo lập một hay nhiều bảng

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

83.

Các chế độ làm việc với báo cáo là?

a)

Chế độ Report View, Design View, Layout View, Data View

b)

Chế độ Report View, Print Preview, Layout View, Design View

c)

Chế độ Report View, Layout View, Design View

d)

Chế độ Report View, Print Preview, Design View

84.

Có thể tạo một trang báo cáo từ một bảng truy vấn được không?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Với báo cáo, ta không thể làm được gì?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

86.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

87.

Định dạng văn bản nào sau đây không được hỗ trợ trong form design?

a)

In nghiêng

b)

Gạch chân

c)

Chèn hình ảnh

d)

In đậm

88.

Chọn phát biểu sai?

a)

Sắp xếp hồ sơ là: sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí của tổ chức.

b)

Tìm kiếm là công việc tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ thoả mãn một số điều kiện nào đó.

c)

Thống kê là tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc theo khuôn dạng.

d)

Lập báo cáo là việc sử dụng kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy.

89.

Khi thiết kế mẫu hỏi, muốn lọc ra danh sách học sinh có tên là LINH thì tại vùng Criteria của trường TEN, nhập biểu thức là?

a)

[LINH]

b)

“LINH”

c)

#LINH#

d)

“=LINH”

90.

Khi truy vấn cơ sở dữ liệu thì hệ QTCSDL sẽ không cho phép?

a)

Xóa vĩnh viễn một số bản ghi không thỏa mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất dữ liệu

c)

Liệt kê tập con các bản ghi và các trường

d)

Định vị các bản ghi

91.

Nguồn để tạo mẫu hỏi là?

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Bảng hoặc biểu mẫu

92.

Thứ tự tạo một bảng báo cáo:

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7

b)

1 – 3 – 5 – 7 – 2 – 4 – 6

c)

1 – 2 – 5 – 3 – 4 – 7 – 6

d)

1 – 2 – 4 – 6 – 3 – 5 – 7

93.

Chọn ý đúng nhất: Mã hóa thông tin và nén dữ liệu để làm gì?

a)

Tăng tính bảo mật, tiết kiệm bộ nhớ khi lưu trữ.

b)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

c)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất.

94.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Các khóa liên kết phải là khóa của mỗi bảng

95.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khóa)?

a)

Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống, không được trùng nhau

b)

Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống

c)

Dữ liệu tại các cột khóa chính không được trùng nhau

d)

Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống nhưng được trùng nhau

96.

Khi thiết kế mẫu hỏi, muốn lọc ra danh sách học sinh có điểm TOAN loại khá thì tại vùng Criteria của trường TOAN, nhập biểu thức là?

a)

>=6.5 AND <8

b)

>=6.5 OR <8

c)

6.5<= [TOAN] <8

d)

”KHÁ”

97.

Sắp xếp các bước sau để tạo khoá chính cho một bảng trong Access:

1-thẻ table design-chọn lệnh Primary Key ở nhóm table

2-save

3-chuyển table sang design view

4-chọn trường để làm khóa chính

a)

1-2-3-4

b)

4-3-2-1

c)

1-3-2-4

d)

3-4-1-2