wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG KIẾN THỨC ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TIN 11

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm hệ điều hành (Operating System – OS) là gì?

a)

Hệ điều hành là phần mềm nền tảng điều khiển, quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính và các thiết bị đi kèm.

b)

Hệ điều hành là phần cứng giúp tăng tốc độ xử lý của máy tính.

c)

Hệ điều hành là một loại thiết bị ngoại vi kết nối với máy tính.

d)

Hệ điều hành là phần mềm chỉ dùng để soạn thảo văn bản.

2.

Chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lí phần cứng, quản lí tệp và thư mục, điều phối chương trình và tài nguyên, cung cấp giao diện người dùng.

b)

Chỉ quản lí phần cứng mà không quản lí phần mềm.

c)

Chỉ cung cấp giao diện người dùng mà không điều phối tài nguyên.

d)

Chỉ quản lí tệp và thư mục mà không quản lí phần cứng.

3.

Ví dụ về hệ điều hành Windows là gì?

a)

Giao diện Windows có các biểu tượng (icon), thanh tác vụ, trình đơn.

b)

Windows là một loại phần mềm diệt virus.

c)

Windows là một thiết bị phần cứng.

d)

Windows là một trình duyệt web.

4.

Hệ điều hành Android cho phép cài đặt ứng dụng qua đâu?

a)

CH Play

b)

App Store

c)

Windows Store

d)

BlackBerry World

5.

Hệ điều hành là cầu nối giữa những thành phần nào?

a)

Người dùng – phần mềm – phần cứng.

b)

Phần mềm – mạng – máy in.

c)

Người dùng – mạng – máy in.

d)

Phần mềm – phần cứng – máy in.

6.

Mục tiêu của bài thực hành sử dụng hệ điều hành là gì?

a)

Rèn kỹ năng thao tác cơ bản trên hệ điều hành (thường là Windows).

b)

Tìm hiểu về các ngôn ngữ lập trình mới nhất.

c)

Thiết kế phần cứng máy tính.

d)

Học cách sử dụng phần mềm đồ họa chuyên nghiệp.

7.

Lệnh nào dùng để tạo thư mục mới trong Windows?

a)

Chuột phải → New → Folder.

b)

Ctrl + N

c)

Alt + F4

d)

Shift + Delete

e)

F2

8.

Phần mềm nguồn mở có đặc điểm gì?

a)

Mã nguồn công khai, người dùng được phép chỉnh sửa, chia sẻ.

b)

Chỉ sử dụng được trên một hệ điều hành duy nhất.

c)

Không cho phép người dùng truy cập mã nguồn.

d)

Chỉ được sử dụng cho mục đích thương mại.

9.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Miễn phí, linh hoạt, cộng đồng hỗ trợ lớn.

b)

Giá thành cao, khó sử dụng, ít người dùng.

c)

Chỉ chạy trên hệ điều hành Windows.

d)

Không có sự hỗ trợ từ cộng đồng.

10.

Thành phần nào sau đây là bộ xử lí trung tâm của máy tính?

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

USB

11.

Bộ nhớ nào sẽ mất dữ liệu khi tắt máy tính?

a)

A. RAM

b)

B. ROM

c)

C. Ổ cứng

d)

D. USB

12.

3. Máy tính chỉ hiểu hai giá trị nào trong hệ nhị phân?

a)

0 và 1

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

3 và 4

13.

4. 8 bit bằng bao nhiêu byte?

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

4 byte

d)

8 byte

14.

Tất cả thông tin (chữ, số, hình ảnh) đều được mã hóa thành gì trong máy tính?

a)

Dãy nhị phân

b)

Dãy thập phân

c)

Dãy chữ cái

d)

Dãy số La Mã

15.

Phép cộng nhị phân: 1010 + 0110 = ?

a)

10000

b)

11000

c)

10110

d)

11110

16.

Phép trừ nhị phân: 1011 - 0010 = ?

a)

1001

b)

1101

c)

1010

d)

1111

17.

Mọi phép tính trong máy tính đều được xử lí bằng hệ nhị phân trong bộ phận nào của CPU?

a)

ALU (bộ logic – số học)

b)

CU (bộ điều khiển)

c)

RAM (bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên)

d)

ROM (bộ nhớ chỉ đọc)

18.

Ví dụ thực tế: Khi nhập số “5 + 3”, máy biến 5 → ___, 3 → ___ và tính ra 1000 (8). Hãy chọn đáp án đúng cho số nhị phân thích hợp vào chỗ trống.

a)

101, 011

b)

110, 010

c)

100, 111

d)

111, 001

19.

Mục đích của việc kết nối máy tính với các thiết bị số là gì?

a)

Chia sẻ dữ liệu, mở rộng chức năng.

b)

Giảm tốc độ xử lý của máy tính.

c)

Làm máy tính tiêu tốn nhiều điện năng hơn.

d)

Giới hạn khả năng sử dụng của máy tính.

20.

Thiết bị nào sau đây là kết nối không dây?

a)

USB

b)

HDMI

c)

Bluetooth

d)

VGA

21.

Dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến nào sau đây?

a)

Google Drive

b)

OneDrive

c)

Dropbox

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Một ưu điểm của lưu trữ đám mây là gì?

a)

Truy cập mọi nơi, dễ chia sẻ, tự động sao lưu.

b)

Chỉ sử dụng được khi không có Internet.

c)

Dữ liệu không thể chia sẻ với người khác.

d)

Không thể sao lưu dữ liệu.

23.

Một nhược điểm của lưu trữ đám mây là gì?

a)

Cần mạng ổn định, nguy cơ lộ thông tin cá nhân.

b)

Không thể truy cập từ xa.

c)

Không hỗ trợ sao lưu dữ liệu.

d)

Chỉ sử dụng được trên một thiết bị.

24.

Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ tìm kiếm?

a)

Google

b)

Bing

c)

Cốc Cốc

d)

Excel

25.

Để tìm cụm từ chính xác trên Google, bạn nên sử dụng dấu gì?

a)

Dấu ngoặc kép " "

b)

Dấu chấm phẩy ;

c)

Dấu hai chấm :

d)

Dấu gạch ngang -

26.

Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần của email?

a)

Người gửi

b)

Người nhận

c)

Tên đăng nhập

d)

Tiêu đề

27.

Mạng xã hội nào sau đây là phổ biến ở Việt Nam?

a)

Facebook

b)

Zalo

c)

TikTok

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Chức năng chính của mạng xã hội là gì?

a)

Trao đổi, học tập, kết nối cộng đồng.

b)

Chơi game trực tuyến.

c)

Mua sắm trực tiếp.

d)

Xem phim miễn phí.

29.

Điều nào sau đây là đúng về an toàn khi sử dụng email và mạng xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân

b)

Không click vào đường link lạ

c)

Dùng mật khẩu yếu

d)

Đăng nhập tài khoản người khác

30.

Một ví dụ về sử dụng email an toàn là gì?

a)

Gửi email cho giáo viên kèm file bài tập PDF.

b)

Chia sẻ mật khẩu email với bạn bè.

c)

Mở các tệp đính kèm từ người lạ.

d)

Trả lời email lạ yêu cầu thông tin cá nhân.

31.

Rủi ro nào sau đây thường gặp khi giao tiếp trên Internet?

a)

Lừa đảo

b)

Phát tán virus

c)

Tung tin sai

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Biện pháp nào giúp bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet?

a)

Không tiết lộ thông tin cá nhân

b)

Dùng mật khẩu mạnh

c)

Cài đặt quyền riêng tư

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Khi gặp nội dung xấu trên mạng, em nên làm gì?

a)

Báo cáo, chặn.

b)

Bỏ qua và tiếp tục xem.

c)

Chia sẻ cho bạn bè cùng xem.

d)

Bình luận để gây chú ý.

34.

Khi bật máy tính, người dùng cần phải thực hiện công việc của mình. Những việc nào được làm trong thời gian khởi động máy?

a)

Các chương trình trong bộ nhớ ROM được thực hiện.

b)

Các chương trình trong bộ nhớ RAM được thực hiện.

c)

Các chương trình trong bộ xử lý trung tâm-CPU được thực hiện.

d)

Các chương trình trong bộ nhớ ngoài được thực hiện.

35.

Các chức năng tạo môi trường tương tác với người dùng được thể hiện cụ thể như thế nào trên hệ điều hành Windows?

a)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài.

b)

Cài đặt cấu hình hệ thống.

c)

Thực thi các phần mềm ứng dụng.

d)

Quản lý bộ nhớ trong.

36.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào dưới đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Phần mềm Microsoft Office

d)

Chương trình diệt virus máy tính

37.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play.

b)

plug & done.

c)

plug & win.

38.

Trong Windows, để thiết lập cấu hình hệ thống, ta chọn chức năng:

a)

Control Windows

b)

Control Panel

c)

Control System

d)

Control Desktop

39.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về hệ điều hành?

a)

Là phần mềm quản lí và điều khiển máy tính.

b)

Là phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Là phần mềm xử lí ảnh

d)

Là phần mềm lập trình

40.

Đâu KHÔNG phải là chức năng hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Tổ chức thực hiện chương trình.

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

41.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

đắt đỏ và khó tiếp cận.

b)

chỉ xử lý được một phần của vấn đề.

c)

phức tạp hóa vấn đề.

d)

thân thiện và dễ sử dụng.

42.

Hệ điều hành là nơi?

a)

phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm.

b)

phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

giúp con người liên lạc với nhau.

d)

các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn.

43.

Tính năng nào KHÔNG thuộc về hệ điều hành?

a)

Quản lý người dùng

b)

Chạy ứng dụng

c)

Thiết kế web

d)

Quản lý tệp

44.

Trong hệ điều hành Windows, biểu tượng “Thùng rác” (Recycle Bin) có chức năng gì?

a)

Lưu trữ tạm thời các tệp đã xóa.

b)

Cài đặt phần mềm mới.

c)

Sao lưu dữ liệu.

d)

Kiểm tra virus.

45.

Câu 2. Thanh công cụ nằm dưới cùng của màn hình Windows được gọi là gì?

a)

Taskbar

b)

Toolbar

c)

Menu bar

d)

Sidebar

46.

Trong File Explorer, mục “This PC” (Máy tính này) dùng để:

a)

Truy cập các tệp mạng.

b)

Xem danh sách ổ đĩa và thư mục chính trong máy tính.

c)

Cấu hình hệ thống.

d)

Tải xuống phần mềm.

47.

Phím tắt nhanh nhất để mở cửa sổ “Task Manager” trong Windows là:

a)

Ctrl + Shift + Esc

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Esc

d)

Shift + Del

48.

Khi muốn đổi tên tệp, ta có thể nhấn phím nào?

a)

F1

b)

F2

49.

Tập tin có phần mở rộng .txt thường được mở bằng phần mềm nào?

a)

Paint

b)

Notepad

c)

WordPad

d)

Excel

50.

Khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + A trong cửa sổ thư mục, máy tính sẽ:

a)

Sao chép tất cả các tệp.

b)

Chọn tất cả các tệp và thư mục trong cửa sổ hiện tại.

c)

Xóa tất cả tệp.

d)

Mở cửa sổ mới.

51.

Khi muốn tắt máy tính an toàn, người dùng cần chọn:

a)

Start → Power → Shut down

b)

Alt + F4 → Cancel

c)

Ctrl + C

d)

Esc → Exit

52.

Khi xóa một tệp và muốn khôi phục lại, bạn phải làm gì?

a)

Tạo lại tệp mới.

b)

Mở Recycle Bin và chọn Restore.

c)

Khởi động lại máy.

d)

Dùng Task Manager.

53.

Để đổi hình nền màn hình, ta chọn:

a)

Settings → Personalization → Background

b)

Control Panel → Network

c)

File Explorer → View

d)

Taskbar → Properties

54.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do.

d)

Phần mềm nguồn mở.

55.

“Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở.

b)

Phần mềm thương mại.

c)

Phần mềm tự do.

d)

Phần mềm chia sẻ.

56.

Phần mềm nguồn mở nào dưới đây có thể thay thế phần mềm thương mại Adobe Photoshop?

a)

Acrobat Reader

b)

Inkscape

c)

Writer

d)

GIMP

57.

Giấy phép nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL.

b)

GNU GPN.

c)

GLU GPN.

d)

GNU GPL.

58.

Đâu KHÔNG phải là phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Python.

b)

Word.

c)

Excel.

d)

PowerPoint.

59.

Câu 6. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Inkscape

b)

Gmail

60.

Các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

Kaspersky

c)

Office 365

d)

Python

61.

Các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Adobe Photoshop

b)

Microsoft Office 365

c)

MySQL

d)

Linux

62.

Đâu KHÔNG phải là cách chuyển giao phần mềm cho người sử dụng?

a)

Bán phần mềm (dưới dạng mã máy)

b)

Bán phần mềm (cung cấp mã nguồn)

c)

Cho sử dụng miễn phí.

d)

Cho sử dụng miễn phí (cung cấp mã nguồn)

63.

Có bao nhiêu cách chuyển giao phần mềm cho người sử dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Khi nâng cấp máy tính, bạn thường cần kiểm tra thông số nào trên bo mạch chủ?

a)

Tốc độ Internet

b)

Số lượng khe cắm RAM

c)

Số lượng ứng dụng đang chạy

d)

Màu sắc của vỏ máy

65.

Khi nào bạn cần sử dụng tản nhiệt cho CPU?

a)

Khi CPU không hoạt động

b)

Khi CPU đang hoạt động mạnh

c)

Khi máy tính bị treo

d)

Khi cài đặt phần mềm mới

66.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

quản trị phần mềm virus.

b)

giảm dữ liệu rác.

c)

nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

giảm thiểu hiệu năng cpu.

67.

Mạch chủ (Mainboard) có vai trò gì trong máy vi tính?

a)

Chạy ứng dụng

b)

Kết nối các phần cứng

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Cung cấp điện năng

68.

Ổ đĩa SSD có ưu điểm nào so với ổ đĩa HDD?

a)

Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn

b)

Giá thành rẻ hơn HDD

c)

Dung lượng lưu trữ lớn hơn HDD

d)

Dễ bị hỏng hơn HDD

69.

Bộ nhớ nào dưới đây là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, khi tắt máy, dữ liệu sẽ bị mất?

a)

ROM

b)

RAM

c)

HDD

d)

SSD

70.

Mạch logic là?

a)

cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

b)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

c)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữ liệu thông tin đám mây.

d)

cơ sở thiết bị nhập, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

71.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

b)

sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

c)

sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

d)

sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, có dung lượng nhỏ.

72.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

4 lines
73.

Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG khi nói về bộ nhớ ROM?

a)

bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá.

b)

bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá.

c)

phần để lưu thông tin thừa và rác.

d)

phần xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh.

74.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy.

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tính điện tương tự với hình ảnh.

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh.

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen.

75.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy.

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tính điện tương tự với hình ảnh.

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh.

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen.

76.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

77.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.

78.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

79.

Các thiết bị xuất cho phép?

a)

Chuyển dữ liệu từ máy tính ra ngoài.

b)

Nhập thông tin vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều.

d)

Xử lý thông tin.

80.

Hình dưới đây là cổng kết nối loại nào?

a)

USB Type A

b)

USB Type B

81.

Độ phân giải màn hình Full HD có thông số là:

a)

1366 x 768

b)

1600 x 900

c)

1920 x 1080

d)

2560 x 1400

82.

Đơn vị đo độ phân giải của màn hình là?

a)

Centimeter

b)

Gigabyte

c)

Pixel

d)

inch

83.

Thiết bị nào dưới đây thực hiện nhiệm vụ đưa dữ liệu từ bên trong máy tính ra bên ngoài?

a)

Màn hình

b)

Máy quét

c)

Máy chiếu

d)

Bộ xử lý trung tâm

84.

Đâu là cách tải file Google Doc về máy tính?

a)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Xóa file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”.

b)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”.

c)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Ấn “File” → Chọn “Download”.

d)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn “Download”.

85.

Cách kết hợp nào được đề xuất để tận dụng cả lưu trữ tại chỗ và trực tuyến?

a)

Sử dụng bộ nhớ tại chỗ cho mọi loại dữ liệu.

b)

Chỉ sử dụng lưu trữ trực tuyến cho dữ liệu cần chia sẻ.

c)

Sử dụng bộ nhớ tại chỗ cho dữ liệu được sử dụng thường xuyên và lưu trữ trực tuyến cho sao lưu.

d)

Sử dụng lưu trữ trực tuyến cho mọi loại dữ liệu.

86.

Em phát hiện ra bạn của em đang sử dụng một tài khoản của người khác để chia sẻ những video bạo lực. Em nên làm gì?

a)

Khuyên bạn không nên “ẩn cắp” những thứ không thuộc về mình và không nên chia sẻ video bạo lực.

b)

Chia sẻ những video cho bạn.

c)

Ủng hộ bạn vì đó là bạn của mình.

d)

Coi như không biết.

87.

Biểu tượng dưới đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

Google Drive

b)

Google Chrome

c)

Google Mail

d)

Google Docs

88.

Để có không gian lưu trữ trên internet, người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó.

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây.

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng.

89.

Các nhược điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet?

a)

Phải có Internet mới sử dụng được.

b)

Phải trả phí ngay khi tạo tài khoản.

c)

Tính bảo mật phụ thuộc vào nhà cung cấp.

d)

Giới hạn số lần truy cập.

90.

Các ưu điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet?

a)

Dễ sử dụng, tốc độ nhanh

b)

Không giới hạn số người truy cập

c)

Không cần tài khoản đăng nhập.

d)

Tính bảo mật cao.

91.

Các tính năng của dịch vụ lưu trữ đám mây (Chọn 2)?

a)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến.

c)

Chia sẻ ổ đĩa trực tuyến

d)

Tạo tài khoản cho người sử dụng.

92.

Ở chế độ chia sẻ nào sau đây, người dùng có thể đổi tên tệp được chia sẻ?

a)

Chế độ chỉnh sửa.

b)

Chỉ chủ sở hữu mới được quyền đổi tên tệp.

c)

Chế độ nhận xét.

d)

Chế độ chỉ xem.

93.

Apple là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây nào dưới đây?

a)

Google Drive

b)

One Drive

c)

iCloud

d)

Dropbox

94.

Sử dụng công cụ tìm kiếm Google để tìm và chỉ hiển thị các tập tin có phần mở rộng .pdf thì tại cửa sổ tìm kiếm của Google, ta nhập cú pháp:

a)

Tên tài liệu filetype:pdf

b)

Tên tài liệu file.pdf

c)

Tên tài liệu .pdf

d)

Tên tài liệu filetype:pdf

95.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

96.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Có nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả giống nhau.

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

c)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng dạng thể hiện khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

d)

Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.

97.

Để nâng cao hiệu quả tìm kiếm, chúng ta cần?

a)

Tối ưu từ khóa tìm kiếm.

b)

Sử dụng nhiều từ khóa.

c)

Chỉ sử dụng một từ khóa.

d)

Không cần tối ưu từ khóa.

98.

Trong quá trình tìm kiếm thông tin trên Internet, chúng ta cần sử dụng từ khóa để tìm kiếm. Vậy, từ khóa là gì?

a)

Là một từ hoặc một cụm từ liên quan đến nội dung tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

b)

Là một từ hoặc một cụm từ liên quan đến trang web tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là từ khóa xác định trang web.

d)

Là một trang web do người sử dụng cung cấp.

99.

Để lưu một hình ảnh trong trình duyệt Cốc cốc, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Save page as

b)

Save link as

c)

Save image as

d)

Copy image

100.

Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Máy tính bảng.

d)

Máy tính cá nhân.