wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKII - TIN HỌC 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cần phải làm gì để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL?

a)

Triển khai bảo mật vật lý

b)

Tách biệt máy chủ CSDL

c)

Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Các quyền của các tài khoản moderator và admin là?

a)

Quy định liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL

b)

Quy định về tổ chức đảm bảo an ninh mạng cùng với hệ thống phần cứng và phần mềm cụ thể

c)

Danh sách các nhóm người dùng và danh sách tải khoản truy xuất CSDL với quyên hạn tương ứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Có thể khắc phục sự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất bằng cách?

a)

Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

b)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Tại sao cần phải có những quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL?

a)

Nó giúp người dùng thực hiện các biện pháp bảo mật

b)

Tránh mất mát dữ liệu

c)

Đảm bảo tính trung thực của dữ liệu và phát hiện lỗ hổng bảo mật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Các nhóm người dùng đối với hệ CSDL có thể gồm?

a)

Nhóm người không cần khai báo

b)

Nhóm người có quyền xóa, sửa dữ liệu nhưng không được thay đổi cấu trúc

c)

Nhóm người có toàn quyền đối với các bảng CSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối với các bảng trong CSDL?

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không

7.

Các nhóm người dùng khác nhau sẽ?

a)

Có quyền truy xuất ngẫu nhiên

b)

Có quyền truy xuất mặc định

c)

Có quyền truy xuất phù hợp

d)

Đáp án khác

8.

Việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?

a)

Ý thức của người dùng

b)

Ý thức của người tạo ra

c)

Ý thức của người hỗ trợ

d)

Đáp án khác

9.

Đối với những CSDL cần bảo mật như CSDL ngân hàng, chứng khoán.... nếu người dùng tiết lộ thông tin truy cập thì?

a)

Dữ liệu được bảo mật

b)

Dữ liệu còn được bảo mật một phần

c)

Dữ liệu không còn được bảo mật

d)

Đáp án khác

10.

Khi xây dựng chính sách bảo mật CSDL cần phải?

a)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình cũng như đối với dữ liệu trong CSDL

b)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến dữ liệu trong CSDL

d)

Đáp án khác

11.

Khi một ứng dụng CSDL hoạt động, người quản trị?

a)

Có thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......

b)

Có thể quản lý được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......

c)

Không thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......

d)

Đáp án khác

12.

Cần có chính sách với ?

a)

Những kế hoạch cụ thể

b)

Tổ chức giám sát hoạt động của hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Những truy xuất của người dùng có thể cần phải được lưu lại dưới dạng

a)

Biên bản (log file)

b)

Bản ghi

c)

Trường

d)

Tất cả đều đúng

14.

Biện pháp giám sát trạng thái của hệ thống, người dùng là?

a)

Có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống và kế hoạch sử lý những tình huống có thể xảy ra

b)

Có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống

c)

Có những kế hoạch sử lý những tình huống có thể xảy ra

d)

Đáp án khác

15.

Khi thiết bị hỏng vì các lí do khác không phải quá tuổi thọ thì cần có giải pháp nào?

a)

Sao lưu dữ liệu định kì

b)

Dùng giải pháp thiết bị lưu trữ hỗ trợ bảo vệ dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến thì cần

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới

b)

Cần có các chính sách thích hợp

c)

Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Quản trị CSDL chịu trách nhiệm chính về?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thiết kế dữ liệu

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng

b)

Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng

c)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng

d)

Đáp án khác

21.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?

a)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác

b)

Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy

c)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy

d)

Đáp án khác

22.

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do tính toàn cầu hóa và số hóa

b)

Sự tăng trưởng của Big Data

c)

Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Đâu là tên các địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL?

a)

Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals

b)

IBM

c)

Oracle

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Cơ hội việc làm tại những nơi có điều kiện làm việc tốt và thu nhập cao sẽ mở ra khki?

a)

Sở hữu bằng đại học đúng chuyên ngành

b)

Có trong tay các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hãng danh tiếng

c)

Có kinh nghiệm thực tế sử dụng các hệ QTCSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?

a)

Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan đến tin học

b)

Những công nhân viên chức

c)

Những nhân viên văn phòng

d)

Đáp án khác

26.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ

b)

Cẩn thận, kiên nhẫn

c)

Có kĩ năng phân tích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ

b)

Cẩn thận, kiên nhẫn

c)

Có kĩ năng phân tích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

c)

Phát triển sáng tạo

d)

Đáp án khác

29.

Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL

b)

Có khả năng ham học hỏi

c)

Có kiến thức chuyên môn

d)

Đáp án khác

30.

Người QTCSDL phải?

a)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

b)

Biết cài đặt các tham số cần thiết

c)

Biết thiết lập các tham số cần thiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Cài đặt các hệ QTCSDL là làm gì?

a)

Phối hợp với các chuyên viên tin học cài đặt phần mềm ứng dụng

b)

Tạo lập và làm hồ sơ về CSDL

c)

Chuyển đổi dữ liệu khi nâng cấp công nghệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Phối hợp với những người thiết kế ứng dụng tin học để hoạch định tài nguyên cần thiết cho hoạt động CSDL như?

a)

Công suất máy tính

b)

Khối lượng lưu trữ

c)

Băng thông mạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Phối hợp với những người thiết kế hệ thống và các bộ phận nghiệp vụ để?

a)

Phân quyền sử dụng dữ liệu đến từng nhóm người dùng

b)

Sử dụng hệ QTCSDL để thiết lập quyền sử dụng dữ liệu

c)

Điều chỉnh quyền sử dụng dữ liệu khi có biến động về nhân sự hay nghiệp vụ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Tiết kiện điện

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

35.

Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

a)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Đáp án khác

36.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên theo dõi các số liệu thống kê về tình hình sử dụng?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Đáp án khác

37.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

38.

Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?

a)

Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng

b)

Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới

c)

Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Cả ba đáp án trên

39.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Đâu là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào

a)

Khó kiểm soát

b)

Đòi hỏi nhiều công sức

c)

Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

Có một hệ QTCSDL

b)

Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QTCSDL đó

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

43.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE

b)

MySQK

c)

Microsoft SQL Sever

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?

a)

Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)

Nhờ việc xác định khóa ngoài

c)

Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Việc Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam) được thể hiện qua?

a)

CSDL cũng cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ban nhạc và bản thu âm của các ban nhạc

b)

Các thông tin như idbannhac, tenbannhac, idnhacsi sẽ giúp tổ chức có thể theo dõi và quản lý hoạt động của các ban nhạc, bao gồm cả thông tin về các tác phẩm âm nhạc mà các ban nhạc đã thực hiện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

49.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việv?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

51.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

52.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

53.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

54.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

55.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm?

a)

MaTinhThanhPho (khóa chính)

b)

TenTinhThanhPho

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

57.

Câu 18: Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

58.

Câu 19: Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

59.

Câu 20: Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Câu 21: Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

61.

Câu 1: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Câu 2: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

63.

Câu 4: Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Câu 5: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Đáp án khác

65.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Đáp án khác

66.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa ph��

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Đáp án khác

67.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

68.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

69.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

70.

Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi?

a)

Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi

b)

Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô PRIMARY

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

71.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

idtenthanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

73.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

74.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

76.

Câu 3: Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Đáp án khác

77.

Câu 5: Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?

a)

Giá trị tương ứng của hàng

b)

Giá trị tương ứng của cột

c)

Giá trị tương ứng của k

d)

Đáp án khác

78.

Câu 6: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

79.

Câu 7: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

80.

Câu 8: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

81.

Câu 9: Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

82.

Câu 10: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

83.

Câu 11: Bảng banthuam có các trường nào dưới đây?

a)

idbanthuam

b)

idbannhac

c)

idcasi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Câu 13: Để tạo bảng banthuam thì em cần?

a)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhập tên: Banthuam

c)

Thêm các trường của bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.

Câu 14: Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

86.

Câu 15: Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khoá ngoài (foreign key), việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách?

a)

Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

87.

Câu 16: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

88.

Câu 2: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

89.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

90.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

91.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

92.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

93.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

94.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi L

95.

theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

96.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

97.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

98.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

99.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

100.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa