wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 11 ôn tập GK2 17 đến 24

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

Có một hệ QTCSDL

b)

Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QRCSDL đó

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

2.

Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

Có một hệ QTCSDL

b)

Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QRCSDL đó

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

3.

My SQL có sẵn các phần mềm khách giúp?

a)

Người dùng có thể kết nối với SQL

b)

Người dùng có thể làm việc với SQL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

4.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

5.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào?

a)

Khó kiểm soát

b)

Đòi hỏi nhiều công sức

c)

Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Đâu là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?

a)

Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng

b)

Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới

c)

Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Cả ba đáp án trên đều

10.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE

b)

MySQK

c)

Microsoft SQL Sever

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng giúp?

a)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

b)

Mạch tích hợp (IC)

c)

Quản lý tối ưu hoá dòng sản phẩm, đồng bộ hóa thông tin giữa các phòng ban, và cung cấp dịch vụ khách hàng nhanh chóng và chính xác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

15.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

16.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

17.

Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?

a)

Do miễn phí

b)

Do dễ sử dụng

c)

Do tính ổn định và đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Lợi ích của hệ QTCSDL trong ngân hàng là

a)

Tài khoản đích trong mỗi giao dịch cso thể được kiểm tra xác nhận trước khi giao dịch

b)

Cho phép cài đặt bổ sung các dịch vụ phần mềm hỗ trợ giao dịch trực tuyến trên máy tính, di dộng

c)

Việc tìm kiếm, xác định một khách hàng trong các giao dịch đã thực hiện nhanh chóng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

e)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

20.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Trong bảng dữ liệu này có những điểm nào dưới đây?

a)

Dư thừa dữ liệu, Dữ liệu trùng lặp

b)

Lưu trữ rất hợp lý

c)

Lưu trữ khoa học

d)

Dữ liệu rõ ràng

24.

Trong bài 18, bảng dữ liệu sau đã được tổ chức lại thành mấy bảng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nguyên tắc của việc tổ chức lại bảng dữ liệu là gì?

a)

Tối ưu hóa dữ liệu để giảm lãng phí không gian lưu trữ

b)

Tăng cường dữ liệu để tăng tốc độ truy xuất

c)

Tối ưu hóa dữ liệu để tăng tốc độ truy xuất

d)

Tăng cường dữ liệu để giảm lãng phí không gian lưu trữ

26.

Cột tên nhạc sĩ đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

27.

Cột tên ca sĩ đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

28.

Cột tên bản nhạc đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

29.

Trường nào là khóa chính của bảng Casi?

a)

idCasi

b)

tenCasi

c)

1 Trần Khánh

d)

idCssi và tenCasi

30.

Trường nào là khóa chính của bảng Bannhac?

a)

idBannhac

b)

tenBannhac

c)

idNhacsi

d)

idBannhac và idNhacsi

31.

Những trường nào có kiểu dữ liệu INT với thuộc tính Auto increment (số đếm tự động) ?

a)

idBannhac của bảng Bannhac, idCasi của bảng Casi, idNhacsi của bảng Nhacsi, idBanthuam cua bảng Banthuam

b)

idBannhac, idNhacsi của bảng Bannhac

c)

idCasi, tenCasi của bảng Casi

d)

idNhacsi, tenNhacsi của bảng Nhacsi

32.

Các trường idcasi trong bảng Casi, idBannhac trong bảng Bannhac có thuộc tính gì?

a)

Khóa cắm trùng lặp

b)

Tự động tăng giá trị

c)

Khóa ngoại

d)

Khóa chính

33.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

34.

Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi ?

a)

Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi

b)

Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

35.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

36.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Đáp án khác

38.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Đáp án khác

39.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Đáp án khác

40.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

41.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

42.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Đáp án khác

43.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

44.

Để Tạo bảng Cas: thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

46.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

47.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

48.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

idtenthanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

52.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

b)

Khai báo cấu trúc bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

53.

Đâu không là lợi ích của việc ứng dụng CSDL trong quản lí?

a)

Minh bạch và công khai.

b)

Tiện lợi, kịp thời.

c)

Nhanh chóng

d)

Hạn chế sai sót

54.

Đâu không là đặc điểm của hệ QTCSDL MySQL?

a)

Mã nguồn mở miễn phí.

b)

Gọn nhẹ, tốc độ xử lí nhanh, hỗ trợ quản lí chặt chẽ sự nhất quán của dữ liệu.

c)

Chỉ phù hợp cho việc quản trị các CSDL trên Internet.

d)

Đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu.

55.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

HeidiSQL là một phần mềm nguồn mở miễn phí, có giao diện đồ họa thân thiện, có thể dùng thay cho phần mềm khách mysql.exe.

b)

Chỉ cần cài đặt HeidiSQL là có thể làm việc được với các CSDL trên môi trường MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm thiết yếu mà không có nó sẽ không thể truy xuất được vào các hệ QTCSDL

d)

HeidiSQL là một phần mềm được đóng gói sẵn với bộ cài đặt MySQL.

56.

Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì?

a)

Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

b)

Hạn chế lặp lại lượng lớn dữ liệu, tiết kiệm không gian lưu trữ.

c)

Giúp cơ sở dữ liệu gọn, nhẹ hơn.

d)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.

57.

Đâu là phương án đúng nói về vài trò khóa ngoài của bảng?

a)

Thuận lợi bảo mật và an toàn.

b)

Hỗ trợ cho khóa chính.

c)

Chỉ ra tham chiếu đến khóa chính của bảng khác, nhờ đó có thể liên kết hai bảng lại với nhau.

d)

Thể hiện mối liên hệ giữa bảng.

58.

Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu

b)

Hỗ trợ khóa ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khóa ngoài.

59.

Đâu không là loại khóa của bảng?

a)

Khóa ngoài

b)

Khóa chính

c)

Khóa cấm trùng lặp.

d)

Khóa bảo mật

60.

Để chọn các trường làm khóa chính có kiểu nguyên và tăng tự động, đâu là phương án đúng?

a)

Kiểu INT, chọn AUTO_INCREMENT.

b)

Kiểu VARCHAR, chọn AUTO_INCREMENT.

c)

Kiểu FLOAT, chọn AUTO_INCREMENT.

d)

Kiểu DATE, chọn AUTO_INCREMENT.

61.

Để tạo lập bảng, nháy nút phải chuột vào tên cơ sở dữ liệu, chọn thẻ Tạo mới, rồi chọn

a)

View

b)

Trigger

c)

Table

d)

Event

62.

Để khai báo khóa chính, nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khóa chính, chọn?

a)

Create new index " FULLTEXT

b)

Create new index " UNIQUE

c)

Create new index ->KEY

d)

Create new index -> PRIMARY

63.

Hãy sắp xếp các bước sau, để được trình tự thao tác tạo trường idCasi trong bảng casi?

(1) Chọn kiểu INT, bỏ đánh dấu Allow NULL

(2) Chọn AUTO_INCREMENT, dưới nhãn Mặc định và chọn OK

(3) Chọn Thêm mới, Nhập tên idCasi

(4) Nháy nút phải chuột vào dòng idCasi, chọn Create new index"PRIMARY

a)

(1)-(4)-(3)-(2)

b)

(3)-(1)-(2)-(4)

c)

(2)-(3)-(4)-(1)

d)

(4)-(2)-(1)-(3)

64.

Đâu không là phải là cách thêm mới một trường?

a)

Nhấn chọn Foreign Keys

b)

Nhấn Thêm mới        

c)

Nhấn Ctrl + Insert

d)

Nháy nút phải chuột vào phần dưới cột, chọn Add column.

65.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp, sau khi chọn các trường, nháy nút phải chuột vào vùng chọn, chọn?

a)

Create new index-> FULLTEXT

b)

Create new index-> UNIQUE

c)

Create new index -> KEY

d)

Create new index -> PRIMARY

66.

Để khai báo khóa ngoài trong HediSQL, chọn thẻ?

a)

Index

b)

Dữ liệu

c)

Foreign Keys

d)

Basic

67.

Hãy sắp xếp các bước sau, để được trình tự thao tác tạo khóa ngoài idNhacsi cho bảng bannhac?

(1) Chọn trường tham chiếu idNhacsi trong bảng nhacsi và chọn OK.

(2) Chọn thẻ Foreign Keys, rồi nhấn chọn Thêm mới.

(3) Nháy chuột vào ô phía dưới Reference table chọn bảng tham chiếu nhacsi và chọn OK

(4) Nháy chuột vào ô dưới dòng Columns và chọn trường khóa ngoài idNhacsi, rồi nhấn OK.

a)

(1)-(3)-(4)-(2)

b)

(3)-(1)-(2)-(4)

c)

(2)-(4)-(3)-(1)

d)

(4)-(2)-(1)-(3)

68.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng, ta chọn bảng rồi chọn tiếp thẻ?

a)

Index

b)

Dữ liệu

c)

Foreign Keys

d)

Basic

69.

Để thêm một hàng dữ liệu mới, ta chọn biểu tượng?

a)

b)

c)

d)

70.

Để xóa dòng dữ liệu, ta chọn dòng muốn xóa, rồi chọn biểu tượng?

a)

b)

c)

d)

71.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng hoặc giảm, đâu là cách thực hiện đúng?

a)

Nháy chuột vào ô tên trường muốn sắp xếp, hình tam giác màu đen xuất hiện.

b)

Nháy chuột vào vùng dữ liệu của của trường muốn sắp xếp.

c)

Bôi đen vùng muốn sắp xếp.

d)

Chọn 1 ô bất kì trong trường muốn sắp xếp.

72.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó, ta thực hiện?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu chọn Find Text.

b)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu chọn Quick Filter.

c)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu chọn Insert Value.

d)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu chọn SQL Help.

73.

Để nhập câu truy vấn, ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn.        

b)

Chỉnh sửa.

c)

Tệp tin.

d)

Đến

74.

 Để thực hiện câu truy vấn, ta chọn biểu tượng?

a)

b)

c)

d)

75.

Đâu là điều kiện đúng để đưa ra danh sách các nhạc sĩ có tên bắt đầu bằng chữ P?

a)

WHERE tenNhacsi LIKE = 'P%'.      

b)

WHERE tenNhacsi = 'P%'.

c)

WHERE tenNhacsi LIKE '%P%'

d)

WHERE tenNhacsi LIKE 'P%'.

76.

: Để sắp xếp tenNhacsi tăng dần, đâu là cách viết đúng?

a)

ORDER BY tenNhacsi

b)

BY ORDER tenNhacsi

c)

ORDER BY tenNhacsi DESC

d)

ORDERBY tenNhacsi

77.

Trong CSDL mymusic, câu SQL nào để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi?

a)

SELECT bannhac.tenBanNhac,nhacsi.tenNhacsi

FROM bannhac INNER JOIN nhacsi

ON bannhac = nhacsi ;

b)

SELECT bannhac.tenBanNhac,nhacsi.tenNhacsi

FROM bannhac INNER JOIN nhacsi

ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi ;

c)

SELECT bannhac.tenBanNhac,nhacsi.tenNhacsi

FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ;

d)

SELECT bannhac.tenBanNhac,nhacsi.tenNhacsi

FROM bannhac INNER JOIN nhacsi

WHERE idNhacsi = idNhacsi ;

78.

Để truy vấn được nhiều hơn 2 bảng theo liên kết khóa ngoài, ta lặp lại mệnh đề gì trong câu truy vấn SQL?

a)

WHERE

b)

SELECT

c)

FROM

d)

JOIN

79.

Hãy sắp xếp các bước sau, để được trình tự thao tác sao lưu CSDL?

(1) Dòng Data chọn Delete + insert

(2) Đánh dấu CSDL cần sao lưu (hoặc các bảng cần sao lưu), đánh dấu vào các ô DropCreate.

(3) Chọn vị trí lưu tệp và đặt tên tệp sao lưu. Sau đó chọn Export.

(4) Nháy chuột chọn thẻ Các công cụ, chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL.

a)

(1)-(3)-(4)-(2)

b)

(3)-(1)-(2)-(4)

c)

(2)-(4)-(3)-(1)

d)

(4)-(2)-(1)-(3)

80.

Hãy sắp xếp các bước sau, để được trình tự thao tác phục hồi CSDL?

(1) Nháy chuột chọn  để thực hiện truy vấn.

(2) Chọn tệp đã sao lưu. Nháy chuột chọn Open.

(3) Chọn Tập tin, chọn Load SQL file.

(4) Nhấn F5 để làm tươi lại danh sách CSDL.

a)

(1)-(3)-(4)-(2)

b)

(3)-(2)-(1)-(4)

c)

(2)-(4)-(3)-(1)

d)

(4)-(2)-(1)-(3)

81.

(Đ/S) Công việc quản lí danh sách tất cả học sinh và những thông tin cá nhân cơ bản của học sinh trong một trường THPT bao gồm: mã học sinh, CCCD, họ và tên, giới tính, ngày sinh, dân tộc, địa chỉ. Trong đó địa chỉ là thông tin về xã/phường nơi học sinh cư trú. Một số bạn học sinh có nhận xét sau:

a)

Tạo một bảng duy nhất chứa tất cả các thông tin trên.

b)

Các trường có dữ liệu lặp lại, dữ liệu dài, khó khăn khi sửa, ta nên tách riêng ra 1 bảng.

c)

Với các thông tin trên, trường dân tộc và địa chỉ, nên tách riêng ra từng bảng.

d)

Mô hình CSDL cần thiết cho bài toán trên gồm 3 bảng: hocsinh(idhs, cccd, hoten, gioitinh, ngsinh, idDantoc, idXa); dantoc(idDantoc, tenDantoc); xa(idXa, tenXa).

82.

(Đ/S) Để tạo lập CSDL qlhs gồm 3 bảng: hocsinh(idhs, cccd, hoten, gioitinh, ngsinh, idDantoc, idXa); dantoc(idDantoc, tenDantoc); xa(idXa, tenXa). Một số bạn học sinh có ý kiến như sau:

a)

Có thể dùng tiếng Việt để khai báo tên CSDL, tên bảng và các trường dữ liệu.

b)

Chỉ có thể tạo lập bảng bên trong một CSDL.

c)

Giả sử tạo bảng dantoc trong một CSDL dancu, ta không thể tạo bảng dantoc trong một CSDL khác (chẳng hạn CSDL hocsinh).

d)

Để tạo lập CSDL qlhs trong HediSQL, nháy nút phải chuột ở vùng danh sách CSDL đã có, chọn thẻ Tạo mới, chọn Cơ sở dữ liệu, nhập qlhs, chọn OK. Trong phần đối chiếu chọn utf8mb4_general_ci.

83.

(Đ/S) Cho CSDL qlhs gồm 3 bảng: hocsinh(idhs, cccd, hoten, gioitinh, ngsinh, idDantoc, idXa); dantoc(idDantoc, tenDantoc); xa(idXa, tenXa). Khi tạo lập và cập nhật bảng dữ liệu có khóa ngoài. Một số học sinh có nhận xét sau:

a)

Trong một bảng, khi chỉ định một trường làm khóa ngoài, cần chỉ ra tham chiếu đến một khóa chính của bảng khác.

b)

Trong một bảng, có thể chỉ định trường (a) làm khóa ngoài tham chiếu đến khóa chính (b) của một bảng khác mà a và b có kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Bảng hocsinh cần nhập dữ liệu trước bảng dantoc và bảng xa.

d)

Khi nhập dữ liệu cho bảng xa trong HediSQL, nếu nhập sai tên xã, ta nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa và nhập lại.

84.

(Đ/S) Cho 1 câu truy vấn SQL như sau:

SELECT * FROM hocsinh ORDER BY idXa ;

Một số bạn học sinh có ý kiến nhận xét sau:

a)

Trong lệnh SELECT dấu * dùng để lấy tất cả các trường.

b)

Trong lệnh FROM nếu liên kết nhiều bảng, sử dụng dấu phẩy (,) để ngăn cách các bảng.

c)

Câu truy vấn ở trên, dùng để lấy ra danh sách tất cả các học sinh sắp xếp theo thứ tự từng xã/phường.

d)

Để lấy ra danh sách các học sinh có idDantoc=1 trong HediSQL, ta thực hiện như sau: Mở bảng dữ liệu hocsinh, nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu idDantoc, chọn Quick Filter, rồi chọn idDantoc = "…", nhập 1 và nhấn OK.

85.

TL: Xác định khóa chính của 3 bảng trên?

(a)  

86.

TL: Xác định khóa ngoài của bảng hoadon?

(a)  

87.

TL: Sau khi tạo lập và cập nhật dữ liệu cho các bảng, ta có thể xóa khách hàng Hoàng Bình ở bảng khachhang được không?

(a)  

88.

TL: Khi tạo lập bảng trên HediSQL, một bạn học sinh lớp 11 đã khai báo một cặp tên trường không được trùng lặp giá trị như sau: bạn đó chọn trường thứ nhất nháy phải chuột và chọn Create new index rồi chọn UNIQUE. Tiếp tục bạn đó chọn trường thứ hai, nháy nút phải chuột, chọn Create new index rồi chọn UNIQUE. Theo em cách bạn làm vậy có đúng không?

(a)  

89.

Viết câu truy vấn đưa ra danh sách các mặt hàng có đơn giá > 2000 gồm idMh, tenMh, dongia. Sắp xếp đơn giá tăng dần?

(a)  

90.

TL: Viết câu truy vấn đưa ra danh sách các hóa đơn của khách hàng Hoàng Bình gồm idHd, idMh, soluong, ngày giao?

(a)  

91.

Cách nào sau đây KHÔNG dùng để thêm mới dữ liệu vào bảng ?

a)

Nhấn phím “Insert” để chèn một hàng mới.

b)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

c)

  Dùng tổ hợp phím “Ctrl + Delete”

d)

  Nhấp chuột vào biểu tượng dấu +

92.

Khóa ngoài (Foreign Key) có chức năng gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Giúp xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

b)

Dùng để liên kết dữ liệu giữa hai bảng có quan hệ với nhau.

c)

Dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời.

d)

Giúp tự động tạo số thứ tự cho mỗi bản ghi trong bảng.

93.

Cách nào sau đây KHÔNG dùng để xóa dòng trong bảng ?

a)

 Nhấn phím “Ctrl + Delete” để xóa một hàng.

b)

Nháy nút phải chuột vào dòng cần xóa, chọn Delete row

c)

Chọn hàng cần xóa, nhấn phím Delete

d)

Chọn hàng cần xóa, nhấp vào biểu tượng dấu X

94.

Trong HeidiSQL, khóa chính (Primary Key) có vai trò gì?

a)

Đảm bảo mỗi hàng trong bảng là duy nhất

b)

Cho phép lưu trữ giá trị NULL

c)

Giúp truy xuất dữ liệu nhanh hơn nhưng không bắt buộc

d)

Chỉ dùng để tạo khóa ngoài

95.

Một bảng trong HeidiSQL có thể có bao nhiêu khóa ngoài?

a)

Không giới hạn số lượng khóa ngoài trong một bảng

b)

Mỗi bảng chỉ có thể có một khóa ngoài duy nhất

c)

Chỉ các bảng có khóa chính mới có thể có khóa ngoài

d)

Một bảng không thể có khóa ngoài nếu đã có khóa chính

96.

Một bảng trong HeidiSQL có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

Chỉ một khóa chính duy nhất

b)

Tối đa ba khóa chính cho một bảng

c)

Mỗi cột trong bảng có thể là một khóa chính riêng

d)

Không giới hạn số lượng khóa chính trong một bảng

97.

Khi thiết lập khóa chính trong HeidiSQL, tại sao nên sử dụng  AUTO_INCREMENT?

a)

Giúp tự động tăng giá trị khóa chính khi thêm bản ghi mới

b)

Đảm bảo giá trị khóa chính luôn là một số nguyên dương

c)

Tránh được lỗi trùng lặp khi nhập dữ liệu thủ công

d)

Cả A, B và C đều đúng

98.

Trong HeidiSQL, điều gì xảy ra khi cố gắng chèn một giá trị trùng vào cột khóa chính?

a)

Hệ thống cho phép nhưng sẽ cảnh báo

b)

Hệ thống tự động đổi giá trị thành NULL

c)

Hệ thống báo lỗi vì vi phạm ràng buộc duy nhất

d)

Hệ thống tự động tạo giá trị khác

99.

Khi nào nên sử dụng kiểu CHAR thay vì VARCHAR?

a)

Khi dữ liệu có độ dài cố định và ít thay đổi.

b)

Khi cần lưu trữ chuỗi dài hơn 255 ký tự.

c)

Khi cần tiết kiệm không gian lưu trữ.

d)

Khi cần một cột có thể chứa giá trị NULL.

100.

Lựa chọn nào dưới đây mô tả chính xác về khóa ngoài?

a)

Một bảng chỉ có thể có một khóa ngoài.

b)

Một cột khóa ngoài luôn phải là kiểu INT.

c)

Một bảng có thể có nhiều khóa ngoài tham chiếu đến nhiều bảng khác nhau.

d)

Một bảng chỉ có thể tham chiếu đến một bảng khác thông qua khóa ngoài