wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Học Kỳ 1 Môn Tin Học

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành nào là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

Ubuntu.

b)

iOS.

c)

Windows.

d)

Mac OS.

2.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

b)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

c)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

d)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

4.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play.

b)

plug & done.

c)

plug & win.

d)

win & done.

5.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Windows để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Thay đổi hình nền

6.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất.

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS.

7.

Đâu không phải là phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Python.

b)

Word.

c)

Excel.

d)

Pow

8.

Đâu không phải là phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Python.

b)

Word.

c)

Excel.

d)

PowerPoint.

9.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Ubuntu.

b)

Windows.

c)

Linux.

d)

Unix.

10.

Trong máy tính, thiết bị có chức năng lưu trữ tạm thời dữ liệu là:

a)

RAM.

b)

ROM.

c)

Màn hình.

d)

Máy in.

11.

Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

RAM

d)

ROM

12.

Bạn đã cài đặt một bộ xử lý (CPU) mới có tốc độ đồng hồ cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?

a)

Máy tính của bạn chạy nhanh hơn.

b)

Ổ cứng sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn.

c)

RAM sẽ có dung lượng lớn hơn.

d)

ROM sẽ có dung lượng lớn hơn.

13.

Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Máy in; Màn hình.

b)

Chuột; Bàn phím; Scanner.

c)

CPU; Ram.

d)

HDD; CDROM

14.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

15.

Cổng nào sau đây là cổng kết nối giữa màn hình và máy tính:

a)

PS/2

b)

Ethernet

c)

Firewire

d)

HDMI

16.

Hình ảnh số hóa được tạo nên từ các...Em hãy lựa chọn phương án Đúng trong các phương án sau?

a)

Tốc độ CPU.

b)

Dung lượng RAM.

c)

Pixel.

d)

Dung lượng lưu trữ.

17.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Máy ảnh số có thể hỗ trợ một số cách kết nối khác nhau với máy tính qua cáp USB, wifi hoặc bluetooth.

b)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua cáp USB.

c)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua bluetooth.

d)

Máy ảnh số không thể kết nối với máy tính.

18.

Lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến là gì?

a)

Lưu trữ tệp tin trên đĩa cứng trong máy tính cá nhân.

b)

Lưu trữ tệp tin trên một ổ đĩa CD hoặc DVD.

c)

Lưu trữ tệp tin trên các dịch vụ lưu trữ đám mây trực tuyến.

d)

Lưu trữ tệp tin trên các thiết bị di động như điện thoại thông minh.

19.

Phương án nào dưới đây đúng về dịch vụ lưu trữ tệp tin trực tuyến?

a)

Google Search.

b)

Dropbox.

c)

Facebook Messenger.

d)

Microsoft Word.

20.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được.

21.

Lưu trữ trực tuyến trên One Drive là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Dropbox.

b)

Microsoft.

c)

Apple.

d)

Google.

22.

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực truyến sẽ làm gì khi phát hiện sự thay đổi dữ liệu?

a)

Giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi

b)

Tự động thông báo với bạn qua emai

c)

Tạo một bản sao của dữ liệu

d)

Tự động đồng bộ

23.

Em muốn lưu trữ các tài liệu học tập của mình một cách an toàn và có thể truy cập từ bất kỳ nơi nào. Đồng thời, em muốn chia sẻ một số tài liệu cụ thể với bạn bè để họ có thể thảo luận và học cùng em thì em sẽ thực hiện phương án nào dưới đây.

a)

Sử dụng ổ đĩa USB để lưu trữ và chia sẻ tệp tin.

b)

Tạo một thư mục trên máy tính và chia sẻ nó qua email.

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến như Google Drive hoặc Dropbox.

d)

Lưu trữ tất cả trên máy tính cá nhân mà không cần đến dịch vụ nào.

24.

Để tối ưu hóa kết quả tìm kiếm, người dùng nên:

a)

Sử dụng từ khóa phức tạp

b)

Giới hạn tìm kiếm trên một số trang web cụ thể

c)

Sử dụng chỉ một từ khóa

d)

Bỏ qua phần kết quả hiển thị trang web không quen thuộc

25.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, việc nào sau đây là quan trọng để đảm bảo tính chính xác của thông tin?

a)

Chọn ngẫu nhiên một trang web

b)

Xác nhận thông tin từ nhiều nguồn khác nhau

c)

Lựa chọn thông tin từ trang web đầu tiên hiển thị

d)

Chỉ tin tưởng vào một nguồn duy nhất

26.

Ưu điểm chính của tìm kiếm bằng giọng nói trong việc giảm khả năng nhập liệu sai từ bàn phím là:

a)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình chuyên sâu

b)

Nói chậm rãi và rõ ràng

c)

Giảm sự nhầm lẫn từ bàn phím

d)

Sử dụng ngôn ngữ không chính thức và ngắn gọn

27.

Khi xác lập các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm, mục đích chính là:

a)

Tìm kiếm thông tin ngẫu nhiên

b)

Giảm độ phức tạp của tìm kiếm

c)

Tăng cường tính chính xác của kết quả

d)

Mở rộng phạm vi tìm kiếm

28.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

29.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

30.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

31.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Đừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thâm quyền

d)

Không gửi thông tin hay dữ liệu quan trọng cho bạn bè, người thân hay đồng nghiệp.

32.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

33.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại

34.

Quan điểm đúng về sử dụng mạng xã hội là?

a)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo

b)

Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức. Ngươi chửi mắng mình thì mình cũng chửi mắng lại

c)

Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh

d)

Sử dụng mạng xã hội là như một công cụ để chia sẻ thông tin hữu ích

35.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

36.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

37.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

nguyenvanan

c)

an123456

d)

Nguyen_Van_An

38.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là:

a)

lưu điểm.

b)

lưu vào sổ điểm.

c)

lưu trữ dữ liệu điểm.

d)

ghi chép dữ liệu điểm.

39.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

b)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

c)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

d)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

40.

sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lí và chúng được gọi chung là:

a)

tạo lập dữ liệu.

b)

khai thác dữ liệu.

c)

thêm và xoá dữ liệu.

d)

cập nhật dữ liệu.

41.

Công việc lập bảng phân loại kết quả học tập như Bảng 10.3, đòi hỏi phải phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết. Những công việc kiểu như vậy được gọi là:

a)

cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có.

b)

khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

c)

tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có.

d)

tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có.

42.

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là:

a)

cập nhật dữ liệu.

b)

lưu dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

sắp xếp dữ liệu.

43.

Trong ngữ cảnh quản lý học tập, việc sửa điểm của học sinh được gọi là gì?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Chỉnh sửa dữ liệu.

c)

Khai thác dữ liệu.

d)

Lưu trữ dữ liệu điểm.

44.

Trong một hệ thống quản lý thư viện, khi người dùng muốn tìm tất cả các sách của một tác giả cụ thể, họ đang thực hiện hoạt động gì?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Ghi chép dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Xóa dữ liệu.

45.

Trong một cửa hàng thời trang trực tuyến, khi quản lý muốn biết sản phẩm nào bán chạy nhất trong tháng trước để quyết định tồn kho, họ đang thực hiện hoạt động gì?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Ghi chép dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Khai thác thông tin.

46.

Đâu là mục đích chính của việc lưu trữ dữ liệu?

a)

Bảo vệ dữ liệu khỏi rủi ro và mất mát.

b)

Tối ưu hóa quá trình thu thập dữ liệu.

c)

Hỗ trợ việc phát triển sản phẩm mới.

d)

Xây dựng chiến lược tiếp thị sản phẩm.

47.

Mục đích chính của việc truy xuất và khai thác cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu một cách an toàn.

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép.

c)

Trích xuất thông tin và phân tích dữ liệu để hỗ trợ việc đưa ra quyết định và tìm hiểu thông tin hữu ích.

d)

Tạo điều kiện cho việc lưu trữ dữ liệu lâu dài.

48.

Chọn phương án ĐÚNG khi nói về khái niệm cơ sở dữ liệu?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Một tệp được lưu trữ trên hệ thống máy tính

49.

Hãy chọn thuộc tính cơ bản của Cơ sở dữ liệu (CSDL) từ các phương án sau:

a)

Tính đồng nhất

b)

Tính độc lập

c)

Tính hiệu suất

d)

Tính tích cực

50.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép.

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

d)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

51.

Lưu trữ dữ liệu một cách khoa học nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường dư thừa dữ liệu để đảm bảo an toàn.

b)

Hạn chế sự phụ thuộc vào phần mềm và giảm dư thừa dữ liệu.

c)

Tăng cường trùng lặp dữ liệu để nâng cao độ tin cậy.

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào phần mềm để giảm lỗi không nhất quán về dữ liệu.

52.

Về nguyên tắc Tính toàn vẹn trong cơ sở dữ liệu, ví dụ nào dưới đây phản ánh nguyên tắc này?

a)

A. Mật khẩu của người dùng phải được bảo vệ bằng mã hóa mạnh mẽ.

b)

B. Số điện thoại di động phải chứa đúng 10 chữ số.

c)

C. Mỗi người dùng chỉ có thể đăng nhập vào hệ thống bằng một tài khoản.

d)

D. Tất cả thông tin khách hàng phải được lưu trữ ở dạng văn bản không định dạng.

53.

Về nguyên tắc Tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu, ví dụ nào dưới đây phản ánh nguyên tắc này?

a)

A. Mỗi người dùng chỉ có thể đăng nhập vào hệ thống bằng một tài khoản.

b)

B. Số lượng sản phẩm trong kho không bao giờ được âm.

c)

C. Khi cập nhật thông tin khách hàng, tất cả các chi nhánh của công ty cần được thông báo ngay lập tức.

d)

D. Số điện thoại di động của khách hàng phải có định dạng chuẩn: '+84' theo sau là 9 chữ số.

54.

Về nguyên tắc Tính bảo mật và an toàn trong cơ sở dữ liệu, ví dụ nào dưới đây phản ánh nguyên tắc này?

a)

A. Mọi nhân viên trong công ty đều có thể truy cập và chỉnh sửa bảng lương của đồng nghiệp.

b)

B. Trong hệ thống quản lý học sinh, chỉ những người có quyền là giáo viên mới có thể nhập điểm.

c)

C. Các khách hàng có thể tự do thay đổi thông tin cá nhân trong cơ sở dữ liệu của cửa hàng mà họ mua sắm.

d)

D. Mọi người dùng đều có quyền truy cập và sửa đổi thông tin trong cơ sở dữ liệu y tế của một bệnh viện.

55.

Cho ví dụ như sau: “Điểm đánh giá học tập phải là số nguyên (hay số thập phân) không âm và nhỏ hơn hoặc bằng 10, tuỳ theo quy định về đánh giá điểm học tập của tổ chức.” Hãy cho biết ví dụ này thể hiện thuộc tính gì của cơ sở dữ liệu?

a)

A. Tính toàn vẹn

b)

B. Tính Không dư thừa

c)

C. Tính độc lập

d)

D. Tính nhất quán

56.

Chọn phương án ĐÚNG khi nói về khái niệm “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” (QTCSDL)?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

57.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

58.

Hệ CSDL tập trung là

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ riêng lẻ trên nhiều máy tính

59.

Hệ CSDL phân tán là

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

60.

Hạn chế của hệ CSDL tập trung là

a)

Thiết kế và triển khai đơn giản

b)

Đảm báo tính nhất quán và dễ bảo mật dữ liệu

c)

Chi phí bảo trì thấp

d)

Khó mở rộng

61.

Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp

b)

Khó bảo mật, khó đảm bảo tính nhất quán

c)

Chi phí bảo trì cao

d)

Dễ mở rộng

62.

Trong hệ CSDL tập trung nhưng xử lý dữ liệu phân tán, mô hình hoạt động như thế nào?

a)

Dữ liệu được xử lý hoàn toàn trên máy chủ.

b)

Dữ liệu được xử lý trên máy trạm và lưu trữ tại đó.

c)

Dữ liệu được truyền giữa máy chủ và máy trạm, sau đó xử lý ở máy trạm và lưu trữ trở lại máy chủ.

d)

Dữ liệu được chia thành nhiều phần và xử lý đồng thời trên nhiều máy trạm khác nhau.

63.

Cập nhật dữ liệu, truy xuất dữ liệu là thuộc nhóm chức năng nào của hệ QTCSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Bảo mật, an toàn CSDL

d)

Giao diện lập trình ứng dụng

64.

Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Oracle, MySQL, SQL Server, Python.

b)

Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.

c)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

d)

Oracle, Corel, SQL Server, DB2.

65.

Trong hệ thống quản lý thư viện, nếu có sự cố như mất dữ liệu do lỗi hệ thống, virus, hoặc nguyên nhân khác, điều nào sau đây giúp đảm bảo tính toàn vẹn và khôi phục dữ liệu nhanh chóng?

a)

Kiểm soát quyền truy cập CSDL

b)

Kiểm soát các giao dịch

c)

Sao lưu dự phòng

d)

Phân quyền người dùng

66.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau và các bảng có quan hệ với nhau được gọi là gì?

a)

Mô hình dữ liệu Hình thức

b)

Mô hình dữ liệu Đồ thị

c)

Mô hình dữ liệu Quan hệ

d)

Mô hình dữ liệu Tương tác

67.

Phương án nào đúng về CSDL quan hệ?

a)

Một cách lưu trữ dữ liệu dưới dạng các hình thức khác nhau.

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu không sử dụng ngôn ngữ SQL.

c)

Mô hình lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đối tượng và thuộc tính.

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

68.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

69.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

70.

Bản ghi là

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong trường

71.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

72.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Tính chất của đối tượng được quản lý trong bảng

73.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Số trường dài nhất

74.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Liên kết dữ liệu theo trường

75.

Khóa ngoài là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở hai bảng khác

76.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

77.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

78.

Hãy xem CSDL bên dưới và chọn phương án đúng?

a)

Aid là khóa ngoài của bảng Bản Nhạc

b)

Aid là khóa chính của bảng Bản Nhạc

c)

Mid là khóa ngoài của bảng Nhạc sĩ

d)

Mid là khóa chính của bảng Nhạc sĩ

79.

Hãy xem CSDL bên dưới và chọn phương án đúng ?

a)

Mid là khóa chính của bảng Bản Nhạc

b)

Mid là khóa chính của bảng Bản thu âm

c)

Sid là khóa chính của bảng Bản thu âm

d)

Sid là khóa ngoài của bảng Ca sĩ

80.

Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Trường ca sông Lô” là nhạc sĩ nào?

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ

81.

Hãy quan sát bảng bên dưới và chỉ ra trường nào có thể được chọn làm khoá chính?

a)

Trường Họ và tên

b)

Trường Điểm

c)

Trường Mã kì thi

d)

Trường SBD

82.

Hãy chỉ ra khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc.

a)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.

b)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Aid.

c)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.

d)

Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là TenBN.

83.

Hãy chỉ ra khoá ngoài của bảng Bản nhạc.

a)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Mid

b)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là TenBN

c)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Aid

d)

Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là 0001

84.

Quan sát bảng Ca sĩ và bảng Bản thu âm bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?

a)

Cột TenCS

b)

Cột Mid

c)

Cột TK

d)

Cột Sid

85.

Kiểu dữ liệu phù hợp lần lượt cho các trường của bảng bên dưới là

a)

Số nguyên, xâu kí tự, logic, ngày tháng năm, số thập phân, xâu kí tự

b)

Số thập phân, xâu kí tự, logic, ngày tháng năm, số thập phân, số nguyên

c)

Số nguyên, xâu kí tự, xâu kí tự, ngày tháng năm, số nguyên, xâu kí tự

d)

Số thực, xâu kí tự, logic, ngày tháng năm, số thập phân, xâu kí tự

86.

Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

khai thác dữ liệu.

d)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

87.

Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.

a)

SELECT 1, 2, 3, 4 FROM nhacsi;

b)

SELECT 1, 2, 3, 4 FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt;

c)

SELECT Asid, TenNS FROM nhacsi;

d)

SELECT TenNS FROM nhacsi;

88.

Xét các câu truy vấn sau: SELECT (1) FROM (2) WHERE <điều kiện chọn> (3) ORDER BY (4) INNER JOIN (5) Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3)

a)

Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định.

b)

Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện.

c)

Liên kết các bảng theo điều kiện.

d)

Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.

89.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo CSDL.

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Khai báo khoá ngoài.

d)

Khai báo khoá chính.

90.

SQL được xây dựng từ những năm nào?

a)

SQL được xây dựng từ những năm 1980.

b)

SQL được xây dựng từ những năm 1970.

c)

SQL được xây dựng từ những năm 1960.

d)

SQL được xây dựng từ những năm 1990.

91.

Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

khai thác dữ liệu.

b)

khởi tạo dữ liệu.

c)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

92.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n)?

a)

Kiểu lôgic.

b)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

c)

Số nguyên.

d)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

93.

Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

thiết lập các khoá.

d)

khởi tạo dữ liệu.

94.

SQL có bao nhiêu thành phần?

a)

4 thành phần.

b)

2 thành phần.

c)

3 thành phần.

d)

5 thành phần.

95.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?

a)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.