WorksheetsÔn tập - Cuối HKII - Tin 11 - 2324
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án sai về lợi ích khi chuyển sang sử dụng máy tính với hệ quản trị CSDL?
a)
Tiết kiệm chi phí.
b)
Tiện lợi, kịp thời
c)
Nhanh chóng hơn
d)
Hạn chế sai sót
2.
So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính điều nào sau đây không đúng?
a)
Quản lý trên máy tính đem lại nhiều phức tạp do phải sử dụng nhiều công cụ hơn so với quản lý thủ công.
b)
Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công
c)
Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công
d)
Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công
3.
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?
a)
Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
b)
Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
c)
Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
d)
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
4.
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?
a)
CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu
b)
CSDL trên máy tính được thiết kế để sử dụng các trình tiện ích thông minh độc lập với con người.
c)
CSDL trên máy tính được thiết kế để điều hành độc lập không phụ thuộc vào con người.
d)
Quản lý dữ liệu thủ công có tính trực quan cao, khả năng mất dữ liệu sẽ giảm dần.
5.
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?
a)
Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
b)
Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
c)
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
d)
Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
6.
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?
a)
Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
b)
Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
c)
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
d)
Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
7.
Chọn đáp án sai! Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính và nhân viên có thể ?
a)
Mất việc làm do máy tính có thể thay thế hoàn toàn công việc của họ.
b)
Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng
c)
Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới
d)
Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng
8.
Hệ thống quản trị CSDL không giúp làm việc gì?
a)
Lập kế hoạch làm việc cho nhân viên và đánh giá hiệu quả công việc đã giao.
b)
Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng
c)
Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên
d)
Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất
9.
Chọn đáp án sai! Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng không thể làm điều gì?
a)
Dự báo nhu cầu của xã hội về sản phẩm đang có trong kho.
b)
Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển
c)
Mạch tích hợp (IC)
d)
Quản lý tối ưu hoá dòng sản phẩm, đồng bộ hóa thông tin giữa các phòng ban, và cung cấp dịch vụ khách hàng nhanh chóng và chính xác
10.
Hệ thống quản lý dự án giúp?
a)
Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển
b)
Mạch tích hợp (IC)
c)
Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng
d)
Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên
11.
Quản trị CSDL không đem lại lợi ích trong?
a)
Hệ thống dự báo cung, cầu sản phẩm.
b)
Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên
c)
Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng
d)
Hệ thống quản lý dự án
12.
Chọn đáp án sai về MySQL?
a)
Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Sun Corporation
b)
Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation
c)
Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển
d)
Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn
13.
Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?
a)
Do miễn phí, dễ sử dụng, ổn định và đáng tin cậy.
b)
Do tính phù hợp với nhiều ngôn ngữ của các quốc gia
c)
Do tính tương thích cao với các ứng dụng đang có.
d)
Do tính thẩm mỹ cao, phù hợp với các ứng dụng đồ họa cao cấp.
14.
Đâu không phải là đặc điểm của MySQL?
a)
My SQL có chế độ bảo trì chặt chẽ do phí bảo hành cao.
b)
MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng
c)
Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL
d)
Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai
15.
Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào?
a)
Khó kiểm soát, đòi hỏi nhiều công sức, vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót
b)
Dữ liệu có thể tổ chức lưu trữ đa dạng không ràng buộc tạo tính thoải mái.
c)
Người dùng dễ dang truy cập và chia sẻ dữ liệu mà không cần quan tâm đến tính an toàn.
d)
Người dùng dễ dàng kiểm soát, tốn ít công sức trong việc tổ chức dữ liệu
16.
Để làm việc được với CSDL không cần đối tượng nào?
a)
Một máy tính cài phần mềm an ninh làm trung gian
b)
Có một hệ quản trị CSDL
c)
Phần mềm ứng dụng kết nối CSDL
d)
Quyền truy cập vào CSDL.
17.
Các hệ quản trị CSDL đang được giảng dạy hiện này là?
a)
MySQL
b)
ORACLE
c)
Microsoft SQL Sever
d)
MongoBD
18.
MySQL không có sẵn chức năng nào?
a)
Công cụ lập trình đồ họa.
b)
Người dùng có thể kết nối với SQL
c)
Người dùng có thể làm việc với SQL
d)
Công cụ định nghĩa, thao tác, bảo mật CSDL
19.
MySQL có hạn chế nào sau đây?
a)
Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới
b)
Dễ sử dụng
c)
Miễn phí
d)
Có quá nhiều đối tượng.
20.
Chọn đáp án đúng! HeidiSQL là ứng dụng?
a)
Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí, giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL
b)
Giải trí giúp người dùng quản lý và thực thi các tập tin như phim, ảnh, nhạc…
c)
Phần mềm chỉnh sử các đối tượng đồ họa.
d)
Phần mềm quản trị các cơ sở dữ liệu
21.
Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại có thể xây dựng được CSDL với các bảng cụ thể?
a)
Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính, khóa ngoại
b)
Nhờ việc xác định khóa liên hợp
c)
Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng có dữ liệu giống nhau
d)
Nhờ vào việc sử dụng phần mềm HeidiSQL.
22.
Tổ chức cơ sở dữ liệu CSDL với các bảng mang lại lợi ích gì?
a)
Quản lý thông tin về các đối tượng một cách chuyên nghiệp
b)
Quản lý thông tin về tất cả các mối quan hệ của các đối tượng
c)
Mỗi bảng có thể chứa nhiều đối tượng
d)
Mỗi đối tượng có thể được lưu giữ thông tin ở các bảng khác nhau.
23.
Việc CSDL sẽ cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các khách hàng và nhân viên, bao gồm các trường như mã khách hàng, họ tên, doanh số có lợi ích gì?
a)
Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân
b)
Có thể thông qua đây để quản lý tất cả các giao dịch của khách hàng
c)
Biết được tất cả hoạt động của nhân viên
d)
Biết được khách hàng và nhân viên có mối quan hệ cá nhân hay không.
24.
Việc Quản lý thông tin về các sản phẩm và hóa đơn được thể hiện qua?
a)
Bảng sản phẩm và bảng hóa đơn gồm các thông tin kèm theo
b)
Khóa chính của từng bảng
c)
Khóa ngoại của từng bảng
d)
Ràng buộc của từng bảng
25.
Trong việc Quản lý quan hệ giữa nhân viên, khách hàng, hóa đơn và chi tiết hóa đơn trong CSDL giúp?
a)
Quản lý mối quan hệ nhân viên nào đã lập hóa đơn cho khách hàng nào.
b)
Quản lý mối quan hệ khách hàng nào đã lập hóa đơn cho nhân viên nào
c)
Quản lý mối quan hệ khách hàng nào mua sản phẩm gì.
d)
Quản lý mối quan hệ khách hàng mua hàng của nhà sản xuất nào.
26.
Em có thể Tra cứu và tìm kiếm dữ liệu dễ dàng do đâu?
a)
CSDL với các bảng được thiết kế hợp lý giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và tìm kiếm dữ liệu
b)
CSDL được tổ chức bởi các trường và bản ghi
c)
CSDL chỉ đơn thuần được tạo ra bởi các khóa.
d)
CSDL được tổ chức mô phỏng xã hội con người.
27.
Quản lý CSDL giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc?
a)
Quản lý dữ liệu, Phân tích, Bảo mật.
b)
Lưu trữ mọi dữ liệu.
c)
Truy cập dễ dàng mọi lúc mọi nơi.
d)
Dung lượng miễn phí, không giới hạn.
28.
Nếu muốn quản lí thêm thông tin Số Căn cước của khách hàng, nhân viên, CSDL cần thay đổi như thế nào?
a)
Cần thay đổi cấu trúc bảng bằng cách thêm một trường mới vào bảng.
b)
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
c)
Thêm các trường vào CSDL
d)
Xóa bảng hiện hành và thêm một bảng mới
29.
Để thêm thông tin Nơi ở của các khách hàng, nhân viên vào CSDL, bạn cần?
a)
Thêm một trường mới vào bảng "KHACHHANG" và bảng "NHANVIEN" để lưu trữ thông tin Nơi ở.
b)
Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
c)
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
d)
Gộp 2 bảng và thêm trường Nơi ở
30.
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là?
a)
Mã của tỉnh thành phố
b)
Mã của huyện
c)
Mã của thị trấn
d)
Mã của thị xã
31.
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?
a)
Bảng Tỉnh thành phố, Bảng Quận/Huyện
b)
Bảng Xã, phường
c)
Bảng Nhân khẩu
d)
Bảng Quốc gia
32.
Để tạo lập bảng thì thông tin nào sau đây không cần thiết?
a)
Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý
b)
Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu
c)
Cùng xem xét lại các bài toán quản lý
d)
Tác giả tạo bảng là ai.
33.
Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?
a)
Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại
b)
Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý
c)
Cùng xem xét lại các bài toán quản lý
d)
Vị trí đặt bảng sau khi tổ chức lại trong sơ đồ CSDL.
34.
Đâu không phải là một loại khóa nào trong CSDL?
a)
Khóa quan hệ
b)
Khóa chính
c)
Khóa ngoại
d)
Khóa cấm trùng lặp giá trị
35.
Các kiểu dữ liệu của các trường không thể có là?
a)
Day
b)
Kiểu INT và tự động tăng giá trị
c)
Xâu kí tự
d)
Date
36.
Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
a)
Tạo lập
b)
Thu thập
c)
Xử lý
d)
Tạo liên kết.
37.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?
a)
Tạo bảng và khóa
b)
Thu thập dữ liệu
c)
Xử lý dữ liệu
d)
Nhập dữ liệu
38.
Để thực hiện tạo bảng thì việc nào không bắt buộc phải làm?
a)
Tạo khóa chính
b)
Xác định cấu trúc bảng
c)
Khai báo cấu trúc bảng
d)
Khai báo kiểu dữ liệu của các trường
39.
Không cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?
a)
Khai báo tên khóa chính
b)
Tên bảng
c)
Kiểu dữ liệu
d)
Khai báo kích thước của mỗi trường
40.
Mở HeidiSQL để kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn đã có. Ta cần nhập địa chỉ máy chủ vào mục nào?
a)
Hostname/ IP
b)
User
c)
Password
d)
Database
41.
Mở HeidiSQL để kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn đã có. Ta cần nhập tên người dùng vào mục nào?
a)
User
b)
Hostname/ IP
c)
Password
d)
Database
42.
Mở HeidiSQL để kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn đã có. Ta cần nhập mật khẩu vào mục nào?
a)
Password
b)
User
c)
Hostname/ IP
d)
Database
43.
Mở HeidiSQL để kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn đã có. Ta cần nhập cổng kết nối với máy chủ vào mục nào?
a)
Port
b)
User
c)
Hostname/ IP
d)
Database
44.
Mở HeidiSQL để kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn đã có. Ta cần nhập tên cơ sở dữ liêu vào mục nào?
a)
Database
b)
Port
c)
User
d)
Hostname/ IP
45.
Mở HeidiSQL để tạo một phiên đăng nhập mới ta chọn nút nào?
a)
New
b)
Delete
c)
Save
d)
Open
46.
Mở HeidiSQL để xóa một phiên đăng nhập đã có ta chọn nút nào?
a)
Delete
b)
Cancel
c)
Save
d)
Open
47.
Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn lệnh nào sau khi phải chuột lên Database?
a)
Create new/ Table
b)
Create database/ Table
c)
Root/ Table
d)
Edit/ Table
48.
Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
a)
Thiết lập khóa ngoại
b)
Thiết lập khóa phụ
c)
Thiết lập khóa chính
d)
Thiết lập khóa duy nhất
49.
Bạn không thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?
a)
Thay đổi quyền truy cập đến CSDL
b)
Thêm dữ liệu trong các bảng
c)
Sửa đổi dữ liệu trong các bảng
d)
Xóa dữ liệu trong các bảng
50.
Để Tạo bảng KHACHHANG thì em cần dùng lệnh?
a)
Create Table
b)
Alter Table
c)
Drop Table
d)
Create Database
51.
Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện lệnh?
a)
Primary key
b)
Foreign key
c)
Table key
d)
Database key
52.
Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
a)
Chọn Create new index -> Primary
b)
Chọn Create new index -> Key
c)
Chọn Create new index -> Unique
d)
Chọn Create new index -> Fulltext
53.
Khóa ngoại có tác dụng?
a)
Liên kết giữa các bảng
b)
Thể hiện dữ liệu chính
c)
Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau
d)
Liên kết các khóa chính với nhau.
54.
Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện như thế nào?
a)
Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoại, và chỉ định trường của bảng mà khóa ngoại này tham chiếu đến (bảng gốc)
b)
Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoại
c)
Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khóa ngoại này tham chiếu đến (bảng gốc)
d)
Chỉ bằng cách xác định khóa chính của bảng đó.
55.
Các trường là khóa ngoại của bảng là ?
a)
Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
b)
Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
c)
Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác
d)
Là trường có thể liên kết ra ngoài CSDL
56.
Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?
a)
Giá trị tương ứng của khóa
b)
Giá trị tương ứng của hàng
c)
Giá trị tương ứng của cột
d)
Giá trị mặc định của CSDL
57.
Tên các trường trong một bảng không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?
a)
Cấm trùng lặp
b)
Chính
c)
Phụ
d)
Cấm có dấu
58.
Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?
a)
Chọn Create new index -> Unique
b)
Chọn Create new index -> Primary
c)
Chọn Create new index -> Key
d)
Chọn Create new index -> Fulltext
59.
Để khai báo khóa ngoại chọn thẻ?
a)
Foreign keys
b)
Create database
c)
Create new
d)
Root
60.
Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?
a)
Reference table
b)
" Create database"
c)
"Create new"
d)
Foreign keys
61.
Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khóa ngoại (foreign key), việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện bằng cách ?
a)
Xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoại, xác định cột là khóa chính mà bảng tham chiếu tới.
b)
Chỉ định bảng mà khóa ngoại làm khóa chính ở bảng khác.
c)
Xác định khóa chính trước.
d)
Xác định bảng chính của CSDL trước.
62.
Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
a)
Chọn Create new index -> Primary
b)
Chọn Create new index -> Key
c)
Chọn Create new index -> Unique
d)
Chọn Create new index -> Fulltext
63.
Đâu không phải là công việc chính khi làm việc với một CSDL?
a)
Phân quyền quản lý CSDL
b)
Cập nhật dữ liệu
c)
Truy xuất dữ liệu
d)
Xây dựng cấu trúc bảng
64.
HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khóa ngoại?
a)
HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng
b)
Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng
c)
Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng
d)
HeidiSQL chỉ hỗ trợ giao diện dòng lệnh khi thao tác trên CSDL.
65.
HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khóa ngoại?
a)
Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng
b)
Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng
c)
HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng
d)
Không thể truy xuất dữ liệu của bảng không có khóa ngoại
66.
Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng KHACHHANG ta dùng ?
a)
SELECT * FROM KHACHHANG
b)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE HOTEN LIKE '%Hoa%'
c)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH = ‘KH01’
d)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE HOTEN =’HOA'
67.
Muốn truy xuất các Khách hàng theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?
a)
SELECT * FROM KHACHHANG ORDER BY hoten ASC;
b)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE '%Hoa%';
c)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH = 1;
d)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE 'N%';
68.
Muốn truy xuất dữ liệu các Khách hàng có "MAKH" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?
a)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH IN (1, 2, 3);
b)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE '%Hoa%';
c)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH = 1;
d)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE 'N%';
69.
Muốn truy xuất dữ liệu các Khách hàng theo thứ tự "MAKH" giảm dần ta dùng ?
a)
SELECT * FROM KHACHHANG ORDER BY MAKH DESC;
b)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE '%Hoa%';
c)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH = 1;
d)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE 'N%';
70.
Muốn truy xuất dữ liệu các Khách hàng có "MAKH" là 1 ta dùng ?
a)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH = 1;
b)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE '%Hoa%';
c)
SELECT * FROM KHACHHANG;
d)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE 'N%';
71.
Muốn truy xuất dữ liệu các Khách hàng có "hoten" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?
a)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE 'N%';
b)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE '%Hoa%';
c)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH = 1;
d)
SELECT * FROM KHACHHANG;
72.
Muốn truy xuất dữ liệu các Khách hàng có "hoten" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?
a)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE '%Hoa%';
b)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE MAKH = 1;
c)
SELECT * FROM KHACHHANG;
d)
SELECT * FROM KHACHHANG WHERE hoten LIKE 'N%';
73.
Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?
a)
Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh
b)
Chọn biểu tượng dẫu x màu đỏ
c)
Nhấn phím Insert
d)
Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng
74.
Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
a)
Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại
b)
Nhấn phím Insert
c)
Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa
d)
Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa
75.
Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?
a)
Data
b)
Query
c)
Table
d)
Database
76.
Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?
a)
Các thao tác tạo bộ lọc
b)
Các thao tác xóa
c)
Các thao tác sắp xếp dữ liệu
d)
Thao tác sắp xếp lại các bảng
77.
Biểu thức điều kiện là?
a)
Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
b)
Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
c)
Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
d)
Biểu thức đối với xâu ký tự
78.
Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng
a)
ASC
b)
DESC
c)
LIKE
d)
AND
79.
Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng
a)
DESC
b)
ASC
c)
LIKE
d)
AND
80.
Khi cập nhật một bảng có khóa ngoại, dữ liệu của trường khóa ngoại phải là?
a)
Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu
b)
Biểu thức logic một bảng khác
c)
Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng
d)
Dữ liệu bất kỳ.
81.
HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khóa ngoại bằng cách?
a)
Đảm bảo rằng giá trị của trường khóa ngoại phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
b)
Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
c)
Đảm bảo rằng giá trị của trường khóa ngoại phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác
d)
Không cần phải quan tâm đến ràng buộc dữ liệu.
82.
Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khóa ngoại, HeidiSQL sẽ?
a)
Kiểm tra giá trị của trường khóa ngoại để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
b)
Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
c)
Kiểm tra các giá trị trong bảng
d)
Kiểm tra lại khóa chính của bảng đó.
83.
Nếu giá trị của trường khóa ngoại không hợp lệ thì?
a)
Cho phép thêm mới dữ liệu.
b)
HeidiSQL sẽ thông báo lỗi
c)
Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật
d)
Không cho phép thêm mới dữ liệu.
84.
Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khóa ngoại không giúp ích cho việc nào?
a)
Đảm bảo tính bảo mật của CSDL.
b)
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khóa ngoại
c)
Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố
d)
Đảm bảo đồng bộ dữ liệu cho hệ thống
85.
Để truy vấn dữ liệu trong MySQL ta sử dụng?
a)
Cú pháp câu lệnh SELECT
b)
Mệnh đề ORDER BY
c)
Dùng toán tử BETWEEN…AND
d)
Câu truy vấn Insert Into
86.
Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
a)
Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
b)
Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
c)
Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
d)
Phải chuột vào bảng và chọn lệnh Edit
87.
Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?
a)
Dùng câu lệnh DELETE FROM
b)
Dùng câu lệnh Drop
c)
Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete
d)
Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ
88.
Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?
a)
Lỗi theo logic đã được khai báo
b)
Lỗi theo logic chưa được khai báo
c)
Lỗi theo kí tự đã được khai báo
d)
Lỗi kiểu khóa.
89.
Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?
a)
Các lỗi không liên quan đến logic
b)
Lỗi theo logic đã được khai báo
c)
Lỗi theo logic chưa được khai báo
d)
Lỗi theo kí tự đã được khai báo
90.
Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?
a)
Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục
b)
Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục
c)
Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục
d)
Tập huấn kỹ năng sử dụng cho nhân viên.
91.
Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng để?
a)
Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu
b)
Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu
c)
Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu
d)
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
92.
Các hệ QTCSDL không cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?
a)
Tính năng sao lưu toàn vẹn
b)
Tính năng sao lưu tự động
c)
Tính năng sao lưu đa điểm
d)
Tính năng mã hóa dữ liệu
93.
Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?
a)
"Export Database"
b)
"File"
c)
"New Session"
d)
"Select All"
94.
Để sao lưu các bảng ta chọn?
a)
"Select All"
b)
"File"
c)
"New Session"
d)
"Export Database"
95.
Ta không thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?
a)
XLS
b)
SQL
c)
CSV
d)
JSON
96.
Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?
a)
Export
b)
New Session
c)
Export Database
d)
Start
97.
1. Hãy cho biết câu truy vấn sau có ý nghĩa gì?
CREATE TABLE IF NOT EXISTS KHACHHANG
(
MAKH char(4) PRIMARY KEY,
HOTEN varchar(40),
DCHI varchar(50),
SODT varchar(20),
NGSINH date,
DOANHSO int,
NGDK date
);
a)
Tạo bảng KHACHHANG với 7 trường, 1 khóa chính
b)
Tạo bảng KHACHHANG với 7 trường, 2 khóa chính
c)
Cập nhật 7 dòng dữ liệu cho bảng KHACHHANG
d)
Thêm mới 7 dòng dữ liệu cho bảng KHACHHANG
98.
3. Hãy cho biết câu truy vấn sau có ý nghĩa gì?
CREATE TABLE IF NOT EXISTS SANPHAM
(
MASP char(4) PRIMARY KEY,
TENSP varchar(40),
DVT varchar(20),
NUOCSX varchar(40),
GIA int
);
a)
Tạo bảng SANPHAM với 5 trường.
b)
Tạo bảng SANPHAM với 4 trường và 1 khóa ngoại
c)
Tạo bảng SANPHAM với 3 trường mang kiểu dữ liệu số nguyên.
d)
Tạo bảng SANPHAM với 5 trường. với 1 trường có kiểu dữ liệu ký tự
100 %
