wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 1-7 TIN 11

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

2.

Đâu là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

iOS.

b)

Ubuntu.

c)

Windows.     

d)

Android

3.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành dành cho máy tính điện tử?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

4.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

5.

Đâu là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

Android

6.

Hệ điều hành Windows 10 ra đời khi nào?

a)

2009

b)

2006

c)

2010

d)

2015

7.

Đâu không phải là vai trò của hệ điều hành?

a)

Tổ chức tương tác giữa người dùng và máy tính

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin

c)

Sửa chữa phần cứng

d)

Phân bố tài nguyên cho các phần mềm ứng dụng

8.

phát biểu không đúng về xu hướng phát triển hệ điều hành?

a)

Chương trình hệ điều hành trở nên đơn giản hơn

b)

Hệ điều hành có giao diện đẹp và dễ sự dụng hơn

c)

Hệ điều hành có nhiều tính năng hơn

d)

Hệ điều hành khai thác các tài nguyên của máy tính

9.

Hệ điều hành được khởi động khi nào?

a)

Bất cứ lúc nào.

b)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

10.

Phần mền thương mại là?

a)
  1. Phần mềm miễn phí

b)
  1. Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)
  1. Là phần mềm thống trị

d)
  1. Phần mềm sản xuất ra để bán

11.

Phần mềm nguồn mở là?

a)
  1. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)
  1. LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)
  1. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)
  1. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

12.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

“LÀ nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)
  1. Phân mềm nguồn mở

b)
  1. Phần mềm thương mại

c)
  1. Phần mềm chạy trên internet

d)
  1. Phần mềm bán dẫn

14.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)
  1. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)
  1. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)
  1. Phần mềm không cần có kết nối internet

d)
  1. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

15.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)
  1. Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)
  1. Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)
  1. Chỉ mất phí mua phần mềm

d)
  1. Được hỗ trợ miễn phí 100%

16.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)
  1. IOS

b)
  1. Oracle

c)
  1. SQL server

d)
  1. Wintel

17.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)
  1. Một chương trình kế toán.

b)
  1. Một chương trình bảng tính

c)
  1. Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)
  1. Một chương trình xử lý văn bản.

18.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)
  1. UNIX

b)
  1. Windows 10

c)
  1. Linux

d)
  1. Adobe Photoshop

19.

Tùy chọn nào sau đây là hình ảnh của một chiếc máy tính để bàn (Desktop Computer)?

a)
b)
c)
d)
20.

Đâu là nhược điểm của việc sử dụng máy tính để bàn so với máy tính xách tay?

a)

Không di chuyển dễ dàng như máy tính xách tay

b)

Luôn phải kết nối nguồn điện

c)

Các thành phần phần cứng có thể hoán đổi

d)

Không di chuyển dễ dàng như máy tính xách tay và Luôn phải kết nối nguồn điện

21.

Bàn di chuột là thiết bị nhập?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Màn hình cảm ứng là thiết bị nhập tích hợp?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chuột máy tính là thiết bị xuất?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thiết bị nào vừa nhập, vừa xuất?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bộ tai nghe

c)

Chuột

d)

Bàn phím

25.

Đâu thiết bị là CPU của máy tính?

a)
b)
c)
d)
26.

Đâu thiết bị là bộ nhớ trong của máy tính?

a)

b)

c)

d)

27.

Đâu là những đặc điểm của bộ nhớ RAM?

a)

Chứa các thông tin đang chờ xử lý

b)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

c)

Có thể đọc ghi dữ liệu

d)

Mất dữ liệu khi mất điện

28.

Tốc độ xử lý của RAM được đo bằng đơn vị nào?

a)

GHz

b)

MHz

c)

GB

d)

MB

29.

Đâu là ký hiệu của mạch OR?

a)
b)
c)
d)
30.

Cho bảng chân trị sau, hãy cho biết mạch logic nào tạo ra kết quả đầu ra?

a)

Mạch XOR

b)

Mạch AND

c)

Mạch NOT

d)

Mạch OR

31.

Thiết bị trong hình có tên gọi là?

a)

Bộ xử lí trung tâm

CPU

b)

Ổ đĩa cứng

HDD

c)

Bộ nhớ ngẫu nhiên

RAM

d)

Ổ đĩa quang

Optical drive

32.

Thiết bị nào được coi là bộ não của máy tính

a)
b)
c)
d)
33.

RAM là viết tắt của từ

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Central Access Memory

d)

Central Processing Unit

34.

Thiết bị nào cung cấp điện năng cho máy tính hoạt động?

a)
b)
c)
d)
35.

Đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU là:

a)

Hertz

b)

Centimet

c)

CPU fan

d)

Hecs

36.

Thiết bị trong hình có tên là gì?

a)

Ổ đĩa mềm

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Ổ đĩa quang

d)

Bộ xử lí trung tâm

37.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

38.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máu quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

39.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

40.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

41.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

d)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

42.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

43.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HMDI

b)

USB

c)

VGA

d)

Mạng

44.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

45.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

USB C

b)

USB

c)

VGA

d)

HDMI

46.

Hình ảnh trên là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Microsoft

b)

Dropbox

c)

Apple

d)

Google

47.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp:

a)

Một ổ đĩa trực tuyến

b)

Một thẻ nhớ

c)

Một bộ nhớ ngoài

d)

Một USB

48.

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 5 chế độ

b)

Được chọn một trong 2 chế độ

c)

Được chọn một trong 3 chế độ.

d)

Được chọn một trong 4 chế độ

49.

Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

a)

Lưu trữ cục bộ

b)

Lưu trữ đám mây

c)

lưu trữ trên máy tính

d)

lưu trữ trên các thiết bị nhớ

50.

Hình ảnh trên minh họa điều gì?

a)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên máy tính

b)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên điện thoại

c)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên bộ nhớ ngoài

d)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet

51.

Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:

a)

Microsoft với Google Drive

b)

Dropbox với One Drive

c)

Apple với iCloud

d)

Google với iCloud

52.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

53.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Google Drive

b)

iCloud và Dropbox

c)

One Drive

d)

Google Drive

One Drive

iCloud và Dropbox

54.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng nghĩa là:

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

truyền dữ liệu

55.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng….?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa, chỉnh sửa trực tuyến

c)

Chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

56.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

57.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

58.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ

a)

Google Drive

b)

Google Chrome

c)

FireFox

d)

TDS

59.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máu quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

60.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

61.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

62.

Bàn di chuột là thiết bị nhập?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

A. Dung lượng đĩa cứng

b)

B. Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

C. Dữ liệu bị hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

A. Google

b)

B. Microsoft

c)

C. Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

66.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

A. Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

B. Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

C. Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

A. Quyền chỉ xem

b)

B. Quyền được nhận xét

c)

C. Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

A. Xem thư mục và tệp

b)

B. Nhận xét thư mục và tệp

c)

C. Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

71.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

72.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

73.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

74.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

A. Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

B. Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

75.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

A. Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

B. Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

76.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

77.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

78.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

79.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

80.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

81.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

A. Chỉnh sửa thư mục

b)

B. Xóa thư mục

c)

C. Tạo mới thư mục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

82.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

83.
Câu 1: Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?
a)
Dung lượng đĩa cứng
b)
CPU
c)
RAM
d)
ROM
84.
Câu 2: Đâu là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu?
a)
Google
b)
icloud
c)
Dropbox
d)
word
85.
Câu 3: Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?
a)
Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu
b)
Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến
c)
Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến
d)
Đáp án khác
86.
Câu 4: Đâu là dịch vụ “Lưu trữ đám mây”?
a)
One Drive
b)
google
c)
Apple
d)
word
87.
Câu 5: Có mấy chế độ chia sẻ thư mục, tệp ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
88.
Câu 6: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
a)
Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
b)
Cài được ứng dụng cho máy tính cá nhân.
c)
Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
d)
Máy tính chạy nhanh hơn
89.
Câu 7: Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?
a)
Chỉ xem
b)
Chỉnh sửa
c)
Được nhận xét
d)
Đáp án khác
90.
Câu 8: Người dùng có thể xem là quyền?
a)
Chỉ xem
b)
Chỉnh sửa
c)
Được nhận xét
d)
Đáp án khác
91.
Câu 9: Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?
a)
Chỉ xem
b)
Chỉnh sửa
c)
Được nhận xét
d)
Đáp án khác
92.
Câu 11: Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?
a)
tech12h.com
b)
newocr.com
c)
Google.com
d)
microsoft
93.
Câu 12: Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?
a)
Em sử dụng máy tìm kiếm khác
b)
Em sử dụng trình duyệt khác
c)
Em quay lại nhập từ khóa khác
d)
Đáp án khác
94.
Câu 13: Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?
a)
Nhập thêm nội dung để tìm kiếm
b)
Kiểm tra kết quả tìm kiếm
c)
Kiểm tra từ khóa được tự động điền vào sau khi đọc đã khớp hay chưa
d)
Đáp án khác
95.
Câu 14: Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?
a)
Tin tức
b)
Hình ảnh
c)
Video
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
96.
Câu 15: Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?
a)
tệp tin .pdf
b)
Hình ảnh
c)
Bài báo
d)
Tin tức
97.
Câu 16: Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì en nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?
a)
Bài viết
b)
Tin tức
c)
Hình ảnh
d)
Đáp án khác
98.
Câu 17: Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?
a)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:docx
b)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:jpg
c)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:pdf
d)
Đáp án khác
99.
Câu 18: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?
a)
Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép
b)
Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn
c)
Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống
d)
Rút gọn từ khóa