wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo – Bài 6 và Bài 9

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

2.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

3.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bộ tệp đã chia sẻ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

4.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

5.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

6.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

7.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

8.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

9.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

10.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

11.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

12.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

13.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

14.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

15.

Không gian số là không gian của ai?

a)

Không gian của riêng một chính phủ nào một nước

b)

Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì

c)

Không gian riêng của người tạo ra nó

d)

Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo

16.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

17.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Hãy để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

18.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

19.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Truy cập vào các liên kết lạ.

20.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên câu hỏi bạn.

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

21.

Có mấy quy tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?

a)

Chắc chắn có.

b)

Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo.

c)

Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet.

d)

Chắc chắn không.

23.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật.

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm.

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật.

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước.

24.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe.

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe.

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc.

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại.

25.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức.

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân.

26.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội không cần phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

b)

Tham gia các hội nhóm, các group, các Fan page đối truy, chống phá nhà nước.

c)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

27.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án.

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi.

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại.

28.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi.

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bớt đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file.

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf.

d)

Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác.

29.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn.

c)

Điện thoại.

d)

E-sim.

30.

Dữ liệu lưu trữ …? Trong dấu ‘….’ là đáp án nào sau đây?

a)

Không thể xóa.

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên.

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác.

d)

Không đáp án nào đúng.

31.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc? Trong dấu ‘….’ là đáp án nào sau đây?

a)

Nhiều nhân viên.

b)

Thu thập dữ liệu tự động.

c)

Giải nén dữ liệu bị đóng.

d)

Quản lý chi tiêu.

32.

Cần cập nhật dữ liệu thường xuyên để làm gì?

a)

Để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu.

b)

Để thay đổi dữ liệu.

c)

Để dạng hóa dữ liệu mới đi.

d)

Để bán hàng tốt hơn.

33.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL.

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu).

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

34.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình.

b)

Người dùng.

c)

Người quản trị.

d)

Người quản trị CSDL.

35.

Điểm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi

d)

Không cần cập nhật

36.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

37.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin

38.

Ngành khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?

a)

Máy tính và không gian

b)

Vật chất và lượng chất

c)

Dữ liệu

d)

Bộ nhớ và ứng dụng

39.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

40.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

41.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

42.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

43.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

44.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

45.

Phương pháp tổ chức lưu trữ dữ liệu phổ biến nhất là gì?

a)

Tổ chức theo dạng hình thức

b)

Tổ chức theo dạng thời gian

c)

Tổ chức theo dạng vật lý

d)

Tổ chức theo dạng địa lý

46.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tổ chức theo hướng đối tượng

b)

Tổ chức theo hướng hàng

c)

Tổ chức theo hướng cột

d)

Tổ chức theo hướng dịch vụ

47.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm

c)

Là một phần cứng

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu

48.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HTML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

49.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số

50.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng

d)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng

51.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, theo em, kết luận nào bên dưới là đúng nhất?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

52.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ ảnh hưởng đến người dùng

b)

Chính xác

c)

Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì

d)

Không có đáp án đúng

53.

Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ điều kiện để kết luận

54.

Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Tên của cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Tên thuộc tính trong cơ sở dữ liệu phải là duy nhất, đúng hay sai?

a)

Được phép biến đổi nhiều lần

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không kết luận được

56.

Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số

c)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường

d)

Tất cả đều đúng

57.

Thuộc tính dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian

d)

Tất cả đều đúng

58.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

59.

Tính độc lập dữ liệu của cơ sở dữ liệu là?

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

c)

Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

d)

Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

60.

Thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu bao gồm những gì?

a)

Tên cơ sở dữ liệu, tên bảng, tên cột

b)

Kiểu dữ liệu, giá trị mặc định, ràng buộc, khóa chính, khóa phụ

c)

Kích thước cơ sở dữ liệu, số lượng bảng, số lượng cột

d)

Tất cả đáp án đều đúng

61.

Thuộc tính dạng văn bản trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số

b)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường

c)

Lưu trữ thông tin về văn bản, chữ ký, mã hóa,…

d)

Tất cả đều sai

62.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ

d)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng

63.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

Phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

64.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có mấy chức năng?

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

65.

Phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu (CSDL) là phần mềm?

a)

Được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

b)

Được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định.

c)

Được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

d)

Được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

66.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

67.

Hệ cơ sở dữ liệu (CSDL) tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính.

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)

Tất cả đều đúng.

68.

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được?

a)

Tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

b)

Phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

c)

Phân tán trên một trạm của một mạng máy tính.

d)

Phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính.

69.

Ứng dụng cục bộ là ứng dụng?

a)

Chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng.

b)

Chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng.

c)

Chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên.

d)

Chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng.

70.

Ứng dụng toàn cục là ứng dụng?

a)

Chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

b)

Chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

c)

Chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

d)

Chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

71.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được.

b)

Hai hệ đều khó như nhau.

c)

Hệ CSDL tập trung.

d)

Hệ CSDL phân tán.

72.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tranh chấp dữ liệu.

b)

Đánh mất tài nguyên.

c)

Đứt nguồn cấp.

d)

Sai lệch thông tin.

73.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

Phần khách.

b)

Phần chủ.

c)

Phần trung gian.

d)

Phần ngoại biên.

74.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán.

b)

Tập trung.

c)

Cục bộ.

d)

Tất cả đều đúng.

75.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau.

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

c)

Là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

d)

Giống hệt với CSDL phân tán.

76.

Bản ghi là tập hợp các thông tin về…? Đáp án nào dưới đây là đúng?

a)

Nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex.

b)

Nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

c)

Một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng.

d)

Một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

77.

Trường thể hiện cái gì?

a)

Thuộc tính của đối tượng.

b)

Chức năng của đối tượng.

c)

Khả năng phân tán của đối tượng.

d)

Khả năng lưu của đối tượng.

78.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

Nhiều khóa.

79.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

80.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ.

b)

Khóa chính, khóa ngoại.

c)

Khóa trong, khóa ngoài.

d)

Khóa trong, khóa phụ.

81.

Liên kết dữ liệu là?

a)

Sử dụng khóa ngoại của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

b)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau.

c)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau.

d)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

82.

Kiểu dữ liệu của môi trường là?

a)

Không xác định được.

b)

Lúc cùng lúc khác.

c)

Khác nhau hoàn toàn.

d)

Cùng một kiểu.

83.

Khóa ngoại là?

a)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác.

b)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác.

c)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác.

d)

Không có đáp án đúng.

84.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A.

b)

Khóa ngoại của bảng A.

c)

Khóa chính của bảng B.

d)

Khoảng chính và ngoại của bảng A.

85.

Mô hình thực thể - quan hệ hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường.

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

86.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng.

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp.

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng.

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau.

87.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field).

b)

Hàng (Record).

c)

Bảng (Table).

d)

Báo cáo (Report).

88.

Khẳng định nào là sai khi nói về khóa?

a)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể.

b)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể.

c)

Khóa chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khóa.

d)

Khóa phải là các trường STT.

89.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là?

a)

Mô hình phân cấp.

b)

Mô hình cơ sở quan hệ.

c)

Mô hình hướng đối tượng.

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ.

90.

HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

91.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

92.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

93.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

94.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

95.

CREATE DATABASE là?

a)

Một biểu thức

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

96.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

97.

INNER JOIN là?

a)

Câu truy xuất dữ liệu của DML

b)

Câu truy xuất dữ liệu của DCL

c)

Câu truy xuất dữ liệu của DDL

d)

Câu truy vấn dữ liệu của DDL

98.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

99.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE «tên trường» OUT «tên trường» = «giá trị»

b)

UPDATE «tên trường» SET «tên trường» = «giá trị»

c)

UPDATE «tên bảng» OUT «tên trường» = «giá trị»

d)

UPDATE «tên bảng» SET «tên trường» = «giá trị»

100.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

101.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

102.

WHERE là câu?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tham vấn dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu