wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ khí chế tạo

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là gì?

a)

Ngành sản xuất chính phục vụ cho các ngành khác phát triển.

b)

Ngành chế tạo thiết bị, máy móc, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

Ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

d)

Một nghề thuộc lĩnh vực sản xuất cơ khí chuyên sản xuất máy móc, thiết bị.

2.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề gì?

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

b)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm.

3.

Cơ khí chế tạo là  

a)

Quan trọng nhất trong sản xuất.một nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí

b)

Nâng cao đời sống vật chất cho con người.ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

c)

ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ,… phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Chế tạo ra các sản phẩm cơ khí.ngành phục vụ cho các ngành khác.

4.

Trình tự cần tuân theo để thực hiện công việc biến đổi nguyên liệu đầu vào thành các chi tiết, các bộ phận, các máy móc thiết bị hoặc các hệ thống cơ khí được gọi là quy trình gì?

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công chi tiết.

c)

Chế tạo cơ khí.

d)

Lắp ráp chi tiết.

5.

Với quy trình: (1) Chuẩn bị chế tạo, (2) Gia công chi tiết, (3) Lắp ráp chi tiết, (4) Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm, thứ tự đúng của quy trình chế tạo cơ khí là gì?

a)

(3) – (1) – (2) – (4).

b)

(2) – (1) – (3) – (4).

c)

(1) – (2) – (3) – (4).

d)

(1) – (3) – (2) – (4).

6.

Cơ khí chế tạo đóng vai trò

a)

quan trọng nhất trong sản xuất.

b)

nâng cao đời sống vật chất cho con người.

c)

cung cấp các thiết bị, máy móc, công cụ,… cho tất cả các ngành nghề khác.

d)

chế tạo ra các sản phẩm cơ khí.

7.

Vai trò của cơ khí chế tạo là

a)

đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống.

b)

đóng vai trò nâng cao đời sống con người.

c)

đóng vai trò thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

d)

chế tạo ra máy móc cơ khí.

8.

Một đặc điểm quan trọng trong cơ khí chế tạo là gì?

a)

sản phẩm có thể sai số lớn.

b)

yêu cầu về độ chính xác và độ bền cao.

c)

không cần tuân thủ tiêu chuẩn.

d)

chỉ dùng cho mục đích nghiên cứu.

9.

Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là gì?

a)

chế biến thực phẩm.

b)

đúc kim loại.

c)

trồng trọt.

d)

may mặc.

10.

Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo được giới thiệu trong bài?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Nghề thực hiện những công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là gì?

a)

kỹ sư kỹ thuật cơ khí.

b)

thợ hàn.

c)

thợ rèn đập.

d)

thợ cắt gọt kim loại.

12.

Nghề thực hiện công việc gia công cơ khí là gì?

a)

kỹ sư kỹ thuật cơ khí.

b)

kỹ sư cơ điện tử.

c)

thợ cắt gọt kim loại.

d)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử, thợ cắt gọt kim loại.

13.

Ngành nghề không phải của cơ khí chế tạo là gì?

a)

kỹ sư cơ khí.

b)

thợ gia công cơ khí.

c)

kỹ sư cơ học.

d)

thợ lắp ráp cơ khí.

14.

Giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất là gì?

a)

thiết kế.

b)

gia công.

c)

lắp ráp.

d)

sửa chữa.

15.

Thiết kế sản phẩm cơ khí ứng dụng kiến thức của lĩnh vực nào?

a)

toán học.

b)

khoa học.

c)

kỹ thuật.

d)

toán học, khoa học, kỹ thuật.

16.

Vật liệu cơ khí cần đảm bảo mấy yêu cầu chung?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

17.

Vật liệu cơ khí có yêu cầu gì?

a)

Yêu cầu về tính sử dụng.

b)

Yêu cầu về tính công nghệ.

c)

Yêu cầu về tính kinh tế.

d)

Yêu cầu về tính sử dụng, tính công nghệ và tính kinh tế.

18.

Cần cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

19.

Nhóm vật liệu được dùng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu kim loại

20.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là gì?

a)

Dẫn điện

b)

Dẫn nhiệt

c)

Chịu ăn mòn hóa học

d)

Dẫn điện, dẫn nhiệt

21.

Vật liệu phi kim là gì?

a)

Sắt

b)

Cao su

c)

Đồng

d)

Nhôm

22.

Đâu là vật liệu mới?

a)

Chất dẻo

b)

Gỗ

c)

Vật liệu nano

d)

Chất dẻo, gỗ

23.

Hợp kim của sắt có gì?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Gang, thép carbon và thép hợp kim

24.

Kim loại nào sau đây không thuộc kim loại và hợp kim màu?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

25.

Vật liệu kim loại và hợp kim có mấy tính chất cơ bản?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

4

26.

Đâu là tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim?

a)

Có tính dẻo

b)

Tính dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Có từ tính

27.

Hàm lượng C trong Gang chiếm bao nhiêu?

a)

2,14%

b)

4,3%

c)

2,14% đến 4,3%

d)

Dưới 2,14%

28.

Vật liệu nào khó bị gãy thì có tính gì?

a)

Tính cứng lớn

b)

Tính cứng nhỏ

c)

Tính dẻo cao

d)

Tính dẻo thấp

29.

Tính chất của đồng và hợp kim đồng là gì?

a)

Độ bền thấp

b)

Dẫn điện kém

c)

Dẫn nhiệt kém

d)

Tính dẻo cao

30.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là gì?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất hóa học, tính chất sinh học

31.

Vật liệu phi kim loại gồm:

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ.

b)

Kim loại, hợp kim.

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

d)

Các vật liệu mới.

32.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là:

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn đập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt.

d)

Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống.

33.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là:

a)

Gang.

b)

Nhựa nhiệt dẻo.

c)

Nhựa nhiệt rắn.

d)

Cao su.

34.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe là vì:

a)

Cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao.

b)

Cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo.

c)

Cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt.

d)

Cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt.

35.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo nhân tạo.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Cao su tự nhiên.

d)

Cao su nhân tạo.

36.

Cao su được ứng dụng làm

a)

bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc.

b)

bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất.

c)

băm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đai truyền, trục, sản phẩm cách điện.

d)

chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, khuôn mẫu.

37.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là.

a)

tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

b)

khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại.

c)

không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

d)

có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

38.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxít

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

39.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

40.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/khí

41.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

42.

Loại vật liệu có được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau là

a)

vật liệu nano.            

b)

vật liệu composite

c)

vật liệu có cơ tính biến thiên.

d)

hợp kim nhớ hình.

43.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

44.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phoi.

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào.

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên.

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra.

46.

Phương pháp gia công có phoi là gì?

a)

Tiện.

b)

Đúc.

c)

Rèn.

d)

Cán.

47.

Phương pháp gia công không phoi là

a)

xọc

b)

phay

c)

bào

d)

dập

48.

Gia công phoi là

a)

cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

49.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

d)

Đáp án khác

50.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là

a)

đúc trong khuôn cát

b)

đúc trong khuôn kim loại

c)

đúc áp lực

d)

đúc li tâm

51.

Sản phẩm đúc

a)

có hình dạng giống khuôn

b)

có kích thước giống khuôn.

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

52.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nào?

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng đều.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng đều.

53.

Phương pháp đúc là phương pháp nào?

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa.

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

54.

Phương pháp khoan là phương pháp

a)

. rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

. gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

55.

Phương pháp gia công cắt gọt là gì?

a)

Sử dụng máy công cụ bóc tách lớp vật liệu thừa ra khỏi phôi.

b)

Rót kim loại lỏng vào khuôn.

c)

Nung nóng phôi.

d)

Lắp ráp các chi tiết để tạo thành sản phẩm.

56.

Phương pháp tiện là phương pháp nào?

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa.

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

57.

Ưu điểm của phương pháp tiện là gì?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao.

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn.

c)

Tăng suất cao, gia công được trên phôi đặc.

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp.

58.

Sản phẩm của phương pháp khoan là gì?

a)

Trục vít.

b)

Khớp nối.

c)

Đĩa phanh xe máy.

d)

Bạc lót.

59.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là gì?

a)

Tiện.

b)

Phay.

c)

Khoan.

d)

Hàn.

60.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

61.

Chế độ gia công bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chiều sâu gia công.

b)

Lượng tiến dao.

c)

Vận tốc cắt.

d)

Cả 3 đáp án trên.

62.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công chi tiết: 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi. 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết. 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

a)

1 - 2 - 3.

b)

1 - 3 - 2.

c)

2 - 1 - 3.

d)

3 - 1 - 2.

63.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

64.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

65.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật,... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

66.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là gì?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

67.

Vì sao cơ khí chế tạo thúc đẩy, hỗ trợ các ngành nghề khác phát triển?

a)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho đời sống con người.

b)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho các ngành nghề khác.

c)

Vì nó nâng cao hiệu quả và đảm bảo yêu cầu kĩ thuật cho quá trình chế tạo.

d)

Vì nó giúp giảm chi phí sản xuất trong các ngành nghề khác.

68.

Quy trình sản xuất cơ khí đúng là:

a)

Chế tạo phôi → lắp ráp sản phẩm → xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → gia công tạo hình sản phẩm → đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → gia công tạo hình sản phẩm → xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → lắp ráp sản phẩm → đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → chế tạo phôi → xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → xắp ráp sản phẩm → đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → chế tạo phôi → lắp ráp sản phẩm → đóng gói sản phẩm

69.

Bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Nghiên cứu bản vẽ và bảo quản

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói

70.

Thứ tự đúng của các bước trong quá trình chế tạo cơ khí là:

a)

Gia công → tạo phôi → lắp ráp → kiểm tra

b)

Tạo phôi → gia công → lắp ráp → kiểm tra

c)

Tạo phôi → lắp ráp → gia công → kiểm tra

d)

Lắp ráp → gia công → tạo phôi → kiểm tra

71.

Phôi trong chế tạo cơ khí được hiểu là:

a)

Sản phẩm đã hoàn thiện để đưa ra thị trường

b)

Vật liệu ban đầu đã được tạo hình sơ bộ trước khi gia công

c)

Chi tiết máy đã được lắp ráp

d)

Dụng cụ dùng để chế tạo chi tiết

72.

Quá trình tạo phôi bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Cắt gọt kim loại bằng máy tiện

b)

Đúc, rèn, dập để tạo hình ban đầu cho vật liệu

c)

Sơn phủ bề mặt chi tiết

d)

Lắp ráp các bộ phận của sản phẩm

73.

Quá trình chế tạo cơ khí (sau khi có phôi) chủ yếu là gì?

a)

Tạo hình sơ bộ cho vật liệu.

b)

Gia công cắt gọt để đạt kích thước, độ bóng và độ chính xác yêu cầu.

c)

Bảo quản và đóng gói sản phẩm.

d)

Lắp đặt dây chuyền sản xuất.

74.

Chi tiết nào sau đây **không** thuộc quá trình chế tạo cơ khí?

a)

Tiện, phay, bào.

b)

Khoan, mài, doa.

c)

Tôi luyện và xử lý nhiệt.

d)

Đóng gói sản phẩm.

75.

Mục đích chính của việc đóng gói sản phẩm cơ khí là gì?

a)

Giúp sản phẩm đẹp mắt hơn.

b)

Dễ dàng vận chuyển, bảo quản và tránh hư hỏng.

c)

Tăng giá thành sản phẩm.

d)

Giảm độ chính xác gia công.

76.

Nội dung nào sau đây thuộc quá trình bảo quản sản phẩm cơ khí?

a)

Gia công chi tiết trên máy tiện.

b)

Kiểm tra kích thước chi tiết.

c)

Chống gỉ, bảo vệ bề mặt và lưu kho đúng điều kiện.

d)

Đúc phôi thép.

77.

Đóng gói thủ công là thực hiện bằng cách nào?

a)

Tay.

b)

Máy tự động.

c)

Robot công nghiệp.

d)

Tay, máy tự động hoặc robot công nghiệp.

78.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công.

c)

Lắp ráp.

d)

Chuẩn bị chế tạo, gia công, lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

79.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Máy móc thực hiện công việc thủ công.

80.

Loại máy có thể thực hiện các công việc trong công nghiệp một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử, có cơ cấu chấp hành dạng tay máy được gọi là:

a)

máy tự động mềm

b)

dây chuyền tự động

c)

robot công nghiệp

d)

máy tự động cứng

81.

Nhiệm vụ của robot gia công là:

a)

hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)

lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)

thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất

d)

vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo

82.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là:

a)

độ ổn định cao

b)

năng suất thấp

c)

chi phí đầu tư cao

d)

độ linh hoạt cao

83.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động:

a)

tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

84.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là:

a)

năng suất cao nhưng độ ổn định không cao

b)

chi phí đầu tư cao

c)

chi phí đầu tư không quá lớn

d)

độ linh hoạt cao

85.

Có loại dây chuyền sản xuất tự động nào?

a)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng.

b)

Dây chuyền sản xuất tự động mềm.

c)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng và dây chuyền sản xuất tự động mềm.

d)

Dây chuyền sản xuất tự động phối hợp.

86.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm gì?

a)

Bàn tay kẹp.

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

Công nghệ cảm ứng lực.

d)

Camera và công nghệ quét 3D.

87.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm gì?

a)

Cần tay kẹp.

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

Công nghệ cảm ứng lực.

d)

Camera và công nghệ quét 3D.

88.

Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động thường được sử dụng để thực hiện các công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm.

b)

Cảnh báo an toàn.

c)

Vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, lắp ráp, kiểm tra.

d)

Cảnh báo an toàn, bảo vệ máy móc, thiết bị của dây chuyền sản xuất.

89.

Trong dây chuyền sản xuất tự động, máy công cụ NC hoạt động như thế nào?

I. Do người điều khiển các thao tác gia công trên máy.

II. Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn có thể thay đổi và được điều khiển bằng máy tính điện tử.

III. Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn, muốn thay đổi chương trình thì phải thay đổi cam.

IV. Được điều khiển bằng cơ cấu cam

a)

I và II.

b)

I và IV.

c)

III và IV.

d)

II và III.

90.

Ba lĩnh vực chính mà cách mạng công nghiệp 4.0 hướng tới là các lĩnh vực gồm?

a)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học và vật lí.

b)

Toán học, vật lí và văn học.

c)

Toán học, vật lí và hóa học.

d)

Công nghệ bán dẫn, toán học và nghệ thuật.

91.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

a)

Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật.

b)

Công nghệ in 3D.

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới.

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển.

92.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghiệp nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu là gì?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Điện toán đám mây.

93.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm khai thác dữ liệu đã thu thập, xử lý để hỗ trợ quá trình ra quyết định là gì?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Điện toán đám mây.

94.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm thu thập các thông số của thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động là gì?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Điện toán đám mây.

95.

Điều khiển thông minh chủ yếu thực hiện để quản lý các máy hoặc công cụ thông qua nền tảng nào?

a)

Dữ liệu lớn (Big Data).

b)

Kết nối vạn vật (IoT).

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

d)

Hỗ trợ đám mây (Cloud - Internet).

96.

Máy công cụ CNC hoạt động như thế nào?

a)

Điều khiển bằng cơ cấu cam.

b)

Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn, có thể thay đổi chương trình và được điều khiển bằng máy tính điện tử.

c)

Do người trực tiếp điều khiển các thao tác gia công trên máy.

d)

Hoạt động theo chương trình đã lập sẵn không thay đổi được.

97.

Máy tiện CNC là gì?

a)

máy tự động

b)

máy tự động cứng

c)

máy tự động mềm

d)

người máy công nghiệp

98.

Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

gia công thông minh

b)

giám sát thông minh giúp giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn

c)

sửa chữa thông minh

d)

điều khiển thông minh