wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HKI TIN 12

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

3.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

6.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

7.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

9.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Sửa tên trong một hồ sơ

b)

Xác định cấu trúc hồ sơ

c)

Tìm kiếm một hồ sơ nào đó

d)

Tập hợp các hồ sơ

10.

CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a)

Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

b)

Đều là phần cứng máy tính

c)

Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

d)

Đều là phần mềm máy tính

11.

Chọn phát biểu sai:

a)

CSDL bao gồm hệ CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó.

b)

Hệ CSDL bao gồm một CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó.

c)

Hệ quản trị CSDL là phần mềm phục vụ tạo lập CSDL và khai thác thông tin từ CSDL.

d)

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có: CSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí

12.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ ?

a)

In một hồ sơ

b)

Xóa một hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ

d)

Thêm hai hồ sơ

13.

Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm khai thác hồ sơ ?

a)

In một hồ sơ, xóa hồ sơ

b)

Xóa một hồ sơ, tìm kiếm thông tin trong hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ, xóa 1 tên trong hồ sơ

d)

Săp xếp, tìm kiếm hồ sơ, lập báo cáo

14.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ ?

a)

Xem nội dung hồ sơ

b)

In một hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ

d)

Cả 3 câu trên

15.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định này sau đây là đúng ?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

16.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp ................................................ có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

(Điền vào ô bến dưới chử còn thiếu phần ..... )

(a)  

17.

Hệ quản trị CSDL là (a)   cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và tìm kiếm thông tin của CSDL.

(Điền vào ô bên dưới)

18.

Microsoft Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là phần mềm hệ thống

c)

Là phần cứng

d)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

19.

Microsoft Access là hệ QT CSDL dành cho ...

a)

máy tính cá nhân

b)

máy tính cá nhân và các máy tính chạy trong mạng cục bộ

c)

máy chủ

d)

doanh nghiệp

20.

Chức năng nào sau đây không phải là các chức năng chính của Access?

a)

tạo lập và lưu trữ dữ liệu

b)

cập nhật dữ llệu

c)

khai thác dữ liệu

d)

chia sẻ dữ liệu

21.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

22.

Microsoft Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng đối tượng ...

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

24.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng ...

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

25.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

26.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record   

d)

Field name

27.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút (Design)

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút (New)

d)

Click vào nút (open)

28.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

29.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number 

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

30.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

31.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

32.

Date/Time có kích thước lưu trữ là bao nhiêu?

a)

4 hoặc 16 byte

b)

1 bit

c)

8 byte

d)

1,2,4 hoặc 8 byte

33.

Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng nào?

a)

Bảng, gồm có các cột và các hàng

b)

Dạng Cột

c)

Dạng hàng

d)

Không được lưu trữ

34.

Kiểu dữ liệu Sort Text mô tả gì ? kích thước lưu trữ là bao nhiêu ?

a)

Mô tả dữ liệu kiểu số 8 byte

b)

Mô tả dữ liệu kiểu tiền tệ 8 byte

c)

Mô tả dữ liệu kiểu văn bản gồm các kí tự 0-255 kí tự

d)

Mô tả dữ liệu kiểu văn bản 0-65536 kí tự

35.

Kiểu dữ liệu Currency có kích thước lưu trữ:

a)
32 bytes
b)
16 bytes
c)
4 bytes
d)
8 bytes
36.

Cho các lệnh sau:

(1) Save As (2) File→Save (3) OK/Enter (4) Table Name

Để lưu cấu trúc bảng, cách sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

(1)→(3)→(2)→(4)

b)

(2)→(4)→(1)→(3)

c)

(2)→(3)→(4)→(1)

d)

(1)→(4)→(3)→(2)

37.

Có bao nhiêu câu sai trong số 4 câu sau

1. Để thay đổi khóa chính chọn Edit – Primary key

2. Xóa trường chọn Edit – Delete Rows

3. Thêm trường chọn Insert – Rows

4. Thay đổi các thứ tự trường thì thả chuột khi trường đã đến vị trí mong muốn

a)
2
b)
3
c)

0

d)
1
38.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng


a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Data Type

39.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện:

a)

Nháy chọn tên THISINH/gõ tên HOCSINH

b)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính

c)

Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename/gõ tên HOCSINH

d)

File/Rename/gõ tên HOCSINH

40.

Trong Access, muốn thêm trường ta cần làm những thao tác gì trong khi làm việc với bảng ở chế độ thiết kế?

a)

Edit → Delete

b)

Insert → Rows

c)

Edit → Delete Rows

d)

Edit → Primary Key

41.

Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh. Muốn hiển thị các học sinh có tên là “Nam” và điểm Toán: >=6,5 thì ta chọn phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc theo mẫu

b)

Tìm kiếm

c)

Sắp xếp

d)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

42.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

43.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

44.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

45.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
b)

Lọc theo mẫu

c)

Hủy bỏ lọc

d)

Thêm bản ghi

46.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Mỗi bảng có 1 kiểu dữ liệu duy nhất.

b)

Mỗi trường có 1 kiểu dữ liệu.

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

d)

Một bảng có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

47.

Cô giáo cần danh sách các bạn có tên là “Hải” thì thực thiện thao tác gì với CSDL?

a)

Tìm kiếm

b)

Đổi vị trí bản ghi

c)

Sắp xếp

d)

Lọc

48.

Điều kiện lọc theo mẫu dưới đây dùng để lọc ra:

a)

Các học sinh nữ có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

b)

Các học sinh nữ có điểm Toán hoặc Lý từ 8 điểm trở lên.

c)

Các học sinh nữ có điểm các môn từ 8 điểm trở lên.

d)

Các học sinh là nữ hoặc các học sinh có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

49.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ

      

a)

A. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

b)

B. Bảng hoặc mẫu hỏi 

c)

C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

D. Bảng hoặc báo cáo

50.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được khi đang ở chế độ biểu mẫu:

                               

a)

A. In bản ghi theo yêu cầu 

b)

B. Thêm bản ghi mới

c)

C. Thay đổi nội dung các tiêu đề 

d)

D. Xoá bản ghi

51.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được khi đang ở chế độ thiết kế của biểu mẫu:

a)

A. Xoá trường

b)

                               

B. Thay đổi vị trí các trường

c)

C. Thay đổi Font chữ, màu chữ của các trường

d)

D. Thêm bản ghi mới        

52.

Khi đang ở chế độ biểu mẫu ta có thể thực hiện việc nào trong các việc sau:

                                     

a)

A. Lọc ra các bản ghi theo yêu cầu   

b)

B. Thay đổi vị trí các trường

c)

C. Thay đổi Font chữ

d)

D. Xoá trường

53.

Khi đang ở chế độ thiết kế của biểu mẫu có thể thực hiện việc nào trong các việc sau:

   

a)

A. Tìm kiếm và thay thế 1 nội dung nào đó của bản ghi

b)

B. Thay đổi Font chữ, màu chữ của các trường   

c)

C. Sắp xếp bản ghi tăng hoặc giảm dần

d)

D. Xoá bản ghi

54.

Để thực hiện lọc ra những học sinh điểm môn toán từ 6 điểm trở lên ở chế độ biểu mẫu. thì tại ô “điểm Toán” ta gõ:

                                                      

                       

a)

A. >=6

b)

B. <6  

c)

C. <=6 

d)

D. 6

55.

Để tạo biểu mẫu bằng cách tự thiết kế, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

56.

Để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

57.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

A. Tính toán cho các trường tính toán.

b)

B. Sửa cấu trúc bảng

c)

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu.

d)

D. Lập báo cáo.

58.

Em có thể thay đổi nội dung các tiêu đề ở chế độ nào?

a)

A. Biểu mẫu

b)

B. Thuật sĩ

c)

C. Thiết kế

d)

D. Trang dữ liệu.

59.

Khi đang ở chế độ Biểu mẫu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

60.

Ở chế độ nào, em có thể thay đổi kích thước các trường?

a)

A. Thiết kế.

b)

B. Trang dữ liệu.

c)

C. Biểu mẫu

d)

C. Biểu mẫu

61.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

A. Dư thừa dữ liệu

b)

B. Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

C. Dữ liệu không cần nhất quán

d)

D. Không hiển thị thông tin ở các bảng với nhau

62.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta nháy vào nút lệnh:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

63.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Nháy Create

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

A. 2→4→1→3    

b)

B. 4→3→1→2

c)

C. 4→2→3→1     

d)

D. 3→1→4→2

64.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

                                              

                           

a)

A. Có tên giống nhau

b)

B. Hai trường phải là kiểu ký tự 

c)

C. Có kiểu dữ liệu giống nhau

d)

D. Có kiểu dữ liệu khác nhau

65.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

                                      

           

a)

A. Phải có ít nhất hai bảng  

b)

  B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

C. Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu 

d)

D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

66.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

67.

Trước khi tạo mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

68.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

69.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

70.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

71.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

72.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

73.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
74.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

75.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

76.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

77.

Để thực hiện truy vấn dữ liệu ta chọn đối tượng

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Báo cáo (Report)

78.

Để thực hiện việc kết xuất thông tin từ nhiều bảng trong 1 CSDL ta cần phải

a)

Nhập tất cả dữ liệu của CSDL vào 1 bảng

b)

Tạo biểu mẫu cho các bảng

c)

Cập nhật thông tin tròn bảng

d)

Tạo liên kết giữa các bảng

79.

Đâu không phải là chức năng của mẫu hỏi

a)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó

b)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ bảng và mẫu hỏi khác

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Chọn các trường để hiển thị

80.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

81.

Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong

a)

Cặp ngoặc vuông

b)

Cặp ngoặc đơn

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không đặt trong cặp dấu nào

82.

Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh

a)

Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)

b)

Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]

c)

Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]

d)

Tong : Toan + Van + Anh

83.

Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương

a)

Thuong: (luong) * 0.5

b)

Thuong = luong *0,5

c)

Thuong=[luong]*0,5

d)

Thuong: [luong]*0.5

84.

Khi tạo mẫu hỏi cần xác định bao nhiêu thông số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

85.

Hộp thoại sau là bước chọn thông số nào khi tạo mẫu hỏi?

a)

Chọn dữ liệu nguồn

b)

Chọn điều kiện lọc các bản ghi

c)

Chọn điều kiện gộp nhóm

d)

Chọn ẩn/hiện các trường

86.

Trong đường lưới QBE, để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự (A..Z hoặc Z..A) cần chọn đường lưới nào?

a)

Sort

b)

Table

c)

Criteria

d)

Show

87.

Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
88.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

89.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

90.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

91.

Báo cáo có những chức năng nào sau đây?

a)

A. Thể hiện sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu.

b)

B. Chọn các bản ghi thoả mãn các yêu cầu cho trước.

c)

C. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.

d)

D. Sắp xếp dữ liệu nhanh.

92.

Sắp xếp các bước tạo báo cáo sao cho phù hợp?Để tạo báo cáo trước tiên nháy tab Create --> Report Wizard tiếp theo ta thực hiện:

a)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường đưa vào báo cáo -->Next

b)

Chọn trường để gộp nhóm

-->Next

c)

Chỉ ra các trường để sắp xếp thứ tự các bản ghi và yêu cầu thống kê theo nhóm --> Next

d)

Chỉ ra các trường để sắp xếp thứ tự các bản ghi và yêu cầu thống kê theo nhóm

e)

Đặt tên cho báo cáo -->Nháy Finish

1)
2)
3)
4)
5)
93.

Báo cáo có 2 chế độ làm việc là?

a)

Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế và chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế và chế độ xem báo cáo

d)

Chế độ trang dữ liệu và chế độ xem báo cáo

94.

Để sử dụng các hàm gộp nhóm trong báo cáo ta nháy nút lệnh nào sau đây?

a)

Totals

b)

Summary Options ...

c)

Filter

d)

View

95.

Để mở báo cáo ở chế độ thiết kế ta nháy nút lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

d)