wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Máy Tính

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

3.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

4.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

5.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

6.

Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Máy tính mini

b)

Máy tính lớn

c)

Siêu máy tính

d)

Máy vi tính

7.

……….. là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

8.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các trình quản lý thiết bị.

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Các trình điều khiển thiết bị.

d)

Các bản cập nhật Windows.

9.

Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa?

a)

Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

b)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

Không xem được nội dung file đó

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

10.

Phần mền thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

11.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được c

12.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

13.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

14.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Ông nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

15.

"Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức". Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phân mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

16.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

17.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

18.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

19.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Người dùng tùy biến thế nào cũng được

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không bao giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

20.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớ?

4 lines
21.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình kế toán.

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Một chương trình xử lý văn bản.

22.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

23.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

24.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thoogn tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

25.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

26.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

27.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

4 lines
28.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Không đáp án nào đúng

29.

Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số được tính bằng?

a)

2k-2

b)

2k-1

c)

2k

d)

2k-n

30.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

31.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm virus

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

Giảm thiệu hiệu năng CPU

32.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,…

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

33.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

34.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

35.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

36.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy quang phổ

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy Fax

37.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

38.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI A

b)

VGA

c)

RCA

d)

USB

39.

Ảnh sau mô tả cổng kết nối nào?

a)

USB type A

b)

USB type C

c)

USB type B

d)

USB type D

40.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

HDMI C

b)

HDMI A

c)

USB type A

d)

USB type C

41.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

USB type C

b)

RJ-45

c)

RCA

d)

HDMI A

42.

Đây là đầu nối gì?

a)

RCA

b)

Display Port

c)

TRS 3.5 mm

d)

USB type A

43.

Đây là cổng kết nối nào?

4 lines
44.

Câu 38: Đây là mô hình của cổng nào?

a)

USB type C

b)

RJ-45

c)

RCA

d)

HDMI A

45.

Câu 39: Đây là đầu nối gì?

a)

RCA

b)

Display Port

c)

TRS 3.5 mm

d)

USB type A

46.

Câu 40: Đây là cổng kết nối nào?

a)

A. TRAST A

b)

B. USB type A

c)

C. RCA

d)

D. VGA

47.

Câu 41: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

A. Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

B. Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

C. Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

D. Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

48.

Câu 42: Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

49.

Câu 43: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

D. Thích vào thư mục của ai cũng được

50.

Câu 44: Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

A. Xem, xóa, khôi phục

b)

B. Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

C. Xem, mua, bán

d)

D. Xem, tải về, lấy tài khoản

51.

Câu 45: Quyền chỉnh sửa là?

a)

A. Không đáp án nào đúng

b)

B. Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

C. Là quyền chỉ cho xem

d)

D. Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

52.

Câu 46: Phương án nào sau đây là đúng khi đề cập đến các chức năng của hệ điều hành?

a)

Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dụng; điều khiển, định thời thực thi các chương trình; hỗ trợ người dùng giao tiếp với máy tính.

b)

Điều khiển, định thời thực thi các chương trình.

c)

Hỗ trợ người dùng giao tiếp với máy tính.

d)

Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dụng.

53.

Câu 47: Trong các thành phần của hệ thống máy tính, trong các phương án sau đây thành phần nào quản lý trực tiếp các tài nguyên phần cứng?

a)

Hệ điều hành.

b)

Các phần mềm.

c)

Người dùng.

d)

Dữ liệu.

54.

Câu 48: Dưới góc độ cơ bản, Hệ điều hành được định nghĩa là gì?

a)

là một phần mềm quản lý các phần mềm khác.

b)

là một chương

55.

Dưới góc độ cơ bản, Hệ điều hành được định nghĩa là gì?

a)

là một phần mềm quản lý các phần mềm khác.

b)

là một chương trình quản lý phần cứng máy tính.

c)

là một chương trình bảo vệ phần cứng máy tính.

d)

là một phần mềm chạy trên máy tính.

56.

Phương án nào sau đây là đúng khi đề cập đến phần mềm ứng dụng?

a)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

b)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính.

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính.

d)

Chương trình giúp máy tính kết nối với thiết bị ngoại vi.

57.

Phần mềm nào trong các phương án sau đây là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Linux.

b)

Microsoft Office.

c)

Photoshop.

d)

Window Media.

58.

Phương án nào sau đây là phát biểu đúng về phần mềm chạy trên Internet?

a)

Phần mềm không cần cài đặt vào máy tính.

b)

Phần mềm cần cài đặt trên máy tính.

c)

Phần mềm tốn phí cao.

d)

Phần mềm sử dụng bản quyền.

59.

Phương án nào sau đây là ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet là gì?

a)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet; chi phí rẻ hoặc không mất phí.

b)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, không cần kết nối Internet.

c)

Không tốn thời gian.

d)

Hoàn toàn không cần trả phí.

60.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về hệ điều hành:

a)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

b)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu.

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft.

61.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là KHÔNG đúng ?

4 lines
62.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là KHÔNG đúng ?

a)

Khi người dùng khởi động phần mềm ứng dụng, hệ điều hành sẽ điều khiển tải dữ liệu này vào bộ nhớ ngoài và tổ chức thực hiện chương trình.

b)

Phần mềm ứng dụng chạy trên nền của hệ điều hành, là công cụ, tiện ích cho phép người dùng xử lý các công việc cụ thể trên máy tính.

c)

Phần mềm ứng dụng là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lý công việc trên máy tính.

d)

Phần mềm ứng dụng tương tác với thiết bị phần cứng thông qua hệ điều hành.

63.

Phương án nào sau đây đúng khi đề cập đến lợi ích đối với cộng đồng trong việc chia sẻ mã nguồn mở?

a)

Phát triển ứng dụng trong thời gian dài bởi tính chất ổn định, cộng đồng hỗ trợ lớn mạnh.

b)

Cho phép quản lý và điều khiển những phần nào có thể hoạt động, phần nào không.

c)

Đảm bảo được tính bảo mật và tính an ninh cao.

d)

Miễn phí, bền vững theo thời gian.

64.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Nhà cung cấp kiểm soát.

b)

Sao chép miễn phí.

c)

Dễ dàng chia sẻ.

d)

Hoạt động linh hoạt.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến lợi ích của người dùng được tăng dần trong việc sử dụng và phát triển mã nguồn mở?

a)

Cho sử dụng phần mềm tự do, cung cấp cả mã nguồn để có thể sửa, nâng cấp, phát triển và chuyển giao (phân phối) lại phần mềm.

b)

Cho sử dụng phần mềm miễn phí có điều kiện hoặc không điều kiện, không cung cấp mã nguồn.

c)

Không cho sử dụng phần mềm tự do, cung cấp cả mã nguồn để có thể sửa, nâng cấp, phát triển và chuyển giao (phân phối) lại phần mềm.

d)

Cho sử dụng phần mềm tự do, không cung cấp cả mã nguồn để có thể sửa, nâng cấp, phát triển và chuyển giao (phân phối) lại phần mềm.

66.

Phương án sau đây là đúng khi đề cập về chức năng của bộ phận của máy tính thực

4 lines
67.

Phương án sau đây là đúng khi đề cập về chức năng của bộ phận của máy tính thực thi các câu lệnh?

a)

CPU.

b)

RAM.

c)

ROM.

d)

MOUSE.

68.

Trong các phương án sau đây, bộ phận nào của máy tính cho phép lưu trữ lâu dài dữ liệu ngay cả khi ngắt nguồn điện của máy?

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Bộ xử lý trung tâm.

d)

Thiết bị vào/ra.

69.

Phương án sau đây là từ viết tắt tiếng Anh của bộ nhớ ROM?

a)

Read Only Memory.

b)

Read On Memory.

c)

Real Only Member.

d)

Random Access Memory.

70.

Khi nói các chức năng của các bộ phận bên trong máy tính, hãy chọn phương án trả lời KHÔNG đúng?

a)

Bộ nhớ RAM chứa các chương trình hệ thống được nhà sản xuất cài đặt sẵn.

b)

Máy tính hoạt động theo chương trình.

c)

Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu dữ liệu đó.

d)

Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân.

71.

Đối với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, phương án nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự theo địa chỉ của bộ nhớ.

b)

Để truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ, ta chỉ cần xác định địa chỉ của nó.

c)

Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ đều bằng nhau.

d)

Địa chỉ các ngăn nhớ bao gồm địa chỉ hàng và địa chỉ cột.

72.

Bàn phím (Keyboard) có những chức năng gì? Hãy chọn phương án trả lời đúng

a)

Cho phép người dùng nhập liệu văn bản, lệnh, các ký tự và số.

b)

Cho phép người dùng di chuyển con trỏ trên màn hình và thực hiện các thao tác như chọn, kéo thả, click,…

c)

Cho phép người dùng xem và hiển thị các thông tin, hình ảnh từ máy tính.

d)

Cho phép người dùng nghe âm thanh từ máy tính.

73.

Webcam có những chức năng gì? Hãy chọn phương án trả lời đúng

a)

Cho phép người dùng chụp hình, quay video và thực hiện các cuộc gọi video.

b)

Cho phép người dùng in

74.

Webcam có những chức năng gì? Hãy chọn phương án trả lời đúng

a)

Cho phép người dùng chụp hình, quay video và thực hiện các cuộc gọi video.

b)

Cho phép người dùng in các tài liệu, hình ảnh từ máy tính ra giấy.

c)

Cho phép người dùng đọc và ghi dữ liệu từ/ra đĩa CD/DVD.

d)

Cho phép người dùng truyền dữ liệu giữa máy tính và các thiết bị khác như điện thoại, máy ảnh, máy quay phim,...

75.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào KHÔNG phải thiết bị ngoại vi?

a)

RAM.

b)

Màn hình.

c)

Đĩa cứng.

d)

Bàn phím.

76.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về thiết bị ngoại vi?

a)

Thiết bị phụ trợ, bao gồm các thiết bị đầu vào hoặc đầu ra.

b)

Là những thành phần cơ bản không thể thiếu của máy tính.

c)

Mỗi thiết bị đều đảm nhận những chức năng quan trọng, nếu thiếu đi bất kỳ yếu tố nào quy trình vận hành, tương tác với hệ thống máy sẽ bị chậm lại hoặc gián đoạn.

d)

một bộ phận nào bị hỏng thì không ảnh hưởng thời gian hoạt động của máy tính

77.

Để chia sẻ các tài liệu học tập môn Tin học của gáo viên với các bạn em nên sử dụng công cụ trực tuyến nào sau đây?

a)

One Drive

b)

Google Photos

c)

YouTube

d)

Google Meet

78.

Công cụ nào dưới đây cho phép người dùng tạo, quản lí các tệp, thư mục trực tuyến tương tự như khi lưu trữ trên các ổ đĩa của máy tính?

a)

Google Drive.

b)

Facebook.

c)

Zalo.

d)

Gmail.

79.

Khi mở một văn bản trực tuyến qua link lưu trữ trên google drive, vì sao ta không thể chỉnh sửa nội dung? Hãy chọn phương án trả lời đúng

a)

Do người tạo chưa cấp quyền chỉnh sửa cho văn bản.

b)

Do ta mở văn bản chưa đúng cách.

c)

Do văn bản bị lỗi.

d)

Do văn bản lưu trên google drive không thể chỉnh sửa.

80.

Phương án nào sau đây cho biết lý do khi ta tìm kiếm một nhóm trên facebook, mặc dù ta đã biết nhóm đó có tồn tại và đã thử tìm kiếm nhiều lần nhưng ta lại không thể tìm thấy được nhóm?

a)

Nhóm được người tạo cài đặt chế độ riêng tư là ẩn.

b)

Nhóm chưa đư

81.

Chuột máy tính là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Thiết bị vào

82.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Thiết bị xử lý thông tin

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Phần mềm ứng dụng

83.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm ứng dụng

84.

Sự phụ thuộc của ngời dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân phần mềm

d)

Được sử dụng hoàn toàn miễn phí

85.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Micro, bàn phím, máy scan,..

b)

Chột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,…

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

86.

Các thông số của màn hình là

a)

Kích thước và độ phân giải

b)

Dung lượng lưu trữ và hệ điều hành

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Khả năng kết nối với các thiết bị khác

87.

Hai thông số quan trọng của chuột là

a)

Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải (dpi)

c)

Độ nhanh và chậm

d)

Độ mịn và độ trơn

88.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Hoàn toàn miễn phí

c)

Tính bảo mật cao

d)

Có thể sử dụng mọi lúc mọi nơi

89.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

Chạy các phần mềm ứng dụng

c)

Chỉnh sửa trực tuy

90.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

Chạy các phần mềm ứng dụng

c)

Chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

91.

Sơ đồ mạch lôgic OR và NOT có thể được xây dựng bằng?

a)

Rơ le điện tử

b)

Các mạch điện tử

c)

Thiết bị vào/ra

d)

CPU và ROM

92.

Em hãy cho biết nhận định: "Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển theo hướng ngày càng dễ sử dụng" là đúng hay sai. Nêu các dẫn chứng chứng minh cho câu trả lời của em.

4 lines
93.

Em hãy vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành.

4 lines
94.

Em hãy cho biết điểm khác nhau giữa hệ điều hành cho thiết bị di động và hệ điều hành của máy tính.

4 lines
95.

Ngày nay, nhiều thiết bị áp dụng cách dùng "bật lên là chạy, không cần hệ điều hành". Em hãy cho biết máy tính có phù hợp với cách đó không? Vì sao?

4 lines
96.

Em hãy cho biết đặc điểm của một số thành phần cơ bản trong giao diện đồ họa.

a)

Cửa sổ: vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng. Cửa sổ có thể phóng to, thu nhỏ, ẩn đi hoặc đóng lại.

b)

Biểu tượng: dễ gợi nhớ, cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa.

c)

Chuột: phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình thể hiện bởi một con trỏ màn hình.

97.

Qua hiểu biết của em hãy kể tên ít nhất 2 phần mềm ứng dụng chạy trên Internet, cho biết lợi ích và cách để sử dụng được phần mềm trực tuyến của Google từ các phần mềm em vừa kể.

a)

Google Docs

b)

Google Sheets

c)

Google Slides

98.

Em hãy quan sát hình sau và cho biết tên của các thiết bị bên trong máy tính được đánh số. Theo em thiết bị nào là quan trọng nhất? Nếu người dùng muốn giao tiếp được với hệ thống thì cần phải kết nối thêm các thiết bị nào?

a)

CPU

b)

RAM

c)

đĩa cứng

d)

Bảng mạch mở rộng