wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập quy trình công nghệ gia công chi tiết

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có

a)

phôi.

b)

phoi.

c)

bản vẽ xây dựng.

d)

bản vẽ kĩ thuật.

2.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi liệu phù hợp theo điều kiện sản xuất.

b)

chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

chọn phôi phải có độ cứng cao.

d)

chọn chi tiết để gia công.

3.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

chọn phôi, chi tiết để gia công nhất.

b)

chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

chọn dụng cụ đo, dụng cụ gá lắp, chế độ cắt phù hợp.

d)

chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.

4.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

chọn phôi, chi tiết để gia công nhất.

b)

chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

định mức thời gian, bậc thợ phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất.

d)

chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.

5.

Kết quả của mục đích lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là tạo ra sản phẩm

a)

A. có nhiều chi tiết bắt mắt.

b)

B. có độ bôi trơn cao.

c)

C. đảm bảo chất lượng.

d)

D. có bề mặt nhẵn.

6.

Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với

a)

chi phí ít nhất.

b)

chi phí tương đối.

c)

chi phí cao.

d)

chi phí phù hợp với chi tiết.

7.

Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với

a)

năng suất tương đối.

b)

năng suất cao.

c)

năng suất phù hợp.

d)

chi phí phù hợp với chi tiết.

8.

Câu 8: Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với:

a)

độ chính xác, độ bóng bề mặt, kích thước đúng

b)

chi phí thấp nhất

c)

thời gian gia công nhanh nhất

d)

số lượng lớn nhất

9.

Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

10.

Nếu không xử lí bề mặt sẽ làm cho sản phẩm

a)

không đảm bảo được chất lượng, dễ hư hỏng hay han gỉ.

b)

sản phẩm chất lượng hơn.

c)

sản phẩm được sản xuất ra nhiều hơn.

d)

sản phẩm dễ bị mọt.

11.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

gia công chế tạo phôi, kiểm tra, lắp ráp, đóng gói, gia công tạo hình.

b)

gia công chế tạo phôi, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói, xử lý và bảo vệ, tạo hình.

c)

gia công chế tạo phôi, gia công xử lí và bảo vệ, lắp ráp và đóng gói.

d)

gia công chế tạo phôi, gia công tạo hình, xử lý và bảo vệ, lắp ráp, đóng gói.

12.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu về

a)

vật liệu, về cơ tính, về độ đàn hồi.

b)

vật liệu, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.

c)

cơ tính, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.

d)

vật liệu, về hình dáng hình học, về cơ tính.

13.

Phương pháp đóng gói sản phẩm, thường gặp là

a)

bằng tay.

b)

bằng máy tự động.

c)

bằng robot công nghiệp.

d)

thủ công và đóng gói tự động.

14.

Trong quá trình sản xuất cơ khí “Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện” là bản chất của giai đoạn nào?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm.

b)

Xử lí và bảo vệ.

c)

Lắp ráp sản phẩm.

d)

Đóng gói sản phẩm.

15.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước đầu tiên là

a)

công nghệ chế tạo phôi.

b)

gia công tạo hình sản phẩm.

c)

lắp ráp sản phẩm.

d)

đóng gói sản phẩm.

16.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước cuối cùng là

a)

công nghệ chế tạo phôi.

b)

gia công tạo hình sản phẩm.

c)

xử lí và bảo vệ.

d)

đóng gói sản phẩm.

17.

Trình bày khái niệm về phôi?

a)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

b)

Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

c)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

d)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá trình sản xuất.

18.

Đâu là khái niệm về phôi và sản phẩm?

a)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối.

b)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất giống nhau.

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đương.

d)

Tên gọi phôi và sản phẩm là tính chất tương đối.

19.

Bản chất của gia công tạo hình sản phẩm là quá trình sử dụng

a)

các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

b)

các kĩ thuật gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

c)

các phương pháp gia công vật liệu tác động vào vật liệu để tạo thành các chi tiết.

d)

các dụng cụ gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

20.

Kiểm tra sản phẩm cơ khí sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo nhiệt độ.

b)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo.

c)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo dòng điện.

d)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo điện áp.

21.

Phương pháp lắp lần hoàn toàn là giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Đóng gói sản phẩm.

b)

Lắp ráp sản phẩm.

c)

Gia công tạo hình sản phẩm.

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.

22.

Có mấy phương pháp đóng gói thường gặp?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

2

23.

Phôi đầu vào và sản phẩm đầu ra là giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Lắp ráp sản phẩm.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Đóng gói sản phẩm.

d)

Xử lí bề mặt sản phẩm.

24.

Câu 16: Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công có phôi?

a)

Tiện, phay, bào

b)

Hàn, rèn, dập

c)

Ép nhựa, đúc khuôn

d)

Gia công không phôi

25.

Phương pháp lắp chọn là

a)

nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh.

b)

thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mỗi lắp.

c)

thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mỗi lắp.

d)

bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.

26.

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là

a)

nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì.

b)

thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mỗi lắp.

c)

thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mỗi lắp.

d)

nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí khác trong sản phẩm mà không cần sửa chữa gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.

27.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của robot?

a)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp với yêu cầu về độ chính xác khá cao.

b)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng.

c)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu độ chính xác khá cao.

d)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác cao.

28.

Robot hỗ trợ nhằm hỗ trợ các tác vụ phụ như?

a)

lắp ráp.

b)

hàn.

c)

sơn.

d)

cấp phôi.

29.

Robot chức năng thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm nào?

a)

Sơn phủ.

b)

Cấp phôi.

c)

Lấy chi tiết.

d)

Vận chuyển.

30.

Dây truyền sản xuất tự động cứng là

a)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy tự động cứng.

b)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.

c)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.

d)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động mềm.

31.

Dây truyền sản xuất tự động mềm là

a)

dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm.

b)

dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động.

c)

dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động cứng.

d)

dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm.

32.

Lựa chọn cụm từ còn thiếu vào dấu 3 chấm để được nhận định đúng “Dây truyền sản xuất tự động là…của các…và các…tự động trong đó có thể có robot được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành công tác sản xuất, chế tạo, lắp ráp sản phẩm”

a)

A. tập hợp, máy móc, thiết bị

b)

B. tổ hợp, robot, thiết bị

c)

C. tổ hợp, máy, thiết bị

d)

D. tập hợp, máy, thiết bị

33.

Nhận định nào KHÔNG phải là ưu điểm của việc sử dụng robot trong các hệ thống sản xuất tự động?

a)

Tăng năng suất lao động, tiết kiệm không gian làm việc.

b)

Hạn chế các chi phí không đáng có, giảm thiểu tối đa sai sót

c)

Giảm chi phí đào tạo nhân lực

d)

Giảm chi phí bảo trì thiết bị

34.

Robot công nghiệp là

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

tác cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

35.

Dây chuyền sản xuất tự động là

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

36.

Nhiệm vụ của robot gia công là

a)

hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

b)

lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm.

c)

thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất.

d)

vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo.

37.

Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là

a)

chuyển phối từ vị trí này đến vị trí khác.

b)

gia công lắp ráp.

c)

điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc.

d)

kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra.

38.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

Tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc.

39.

Cách mạng công nghiệp 4.0 bao gồm:

a)

kĩ thuật số, công nghệ công nghiệp và vật lí.

b)

kĩ thuật số, công nghệ hóa học và vật lí.

c)

kĩ thuật số, công nghệ sinh học và hóa học.

d)

kĩ thuật số, công nghệ sinh học và vật lí.

40.

Công nghệ cốt lõi trong dây chuyền sản xuất là

a)

công nghệ vật lý

b)

công nghệ sinh học

c)

công nghệ kĩ thuật số

d)

công nghệ sinh học

41.

Công nghệ kĩ thuật số là công nghệ cốt lõi trong dây chuyền sản xuất và bao gồm:

a)

A. Big Data, IoT và AI.

b)

B. Big ta, IoT và AI.

c)

C. Big Data, Io và AI.

d)

D. D. Big Data, IoT và I.

42.

Công nghệ được ứng dụng trong đời sống, sinh hoạt với mục đích khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

a)

Không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc.

b)

Không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.

43.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển.

b)

Hàn.

c)

Lắp ráp.

d)

Kiểm tra.

44.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

công nghệ cảm ứng lực

d)

camera và công nghệ quét 3D

45.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển.

b)

Hàn.

c)

Lắp ráp.

d)

Kiểm tra.

46.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi

a)

vận chuyển.

b)

gia công và xử lí bề mặt.

c)

lắp ráp.

d)

kiểm tra.

47.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển.

b)

Hàn.

c)

Lắp ráp.

d)

Kiểm tra.

48.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ thì robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

công nghệ cảm ứng lực

d)

camera và công nghệ quét 3D

49.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

công nghệ cảm ứng lực

d)

camera và công nghệ quét 3D

50.

Với mục đích nhằm khai thác các dữ liệu đã thu thập, xử lý được trước đó để hỗ trợ quá trình ra quyết định là

a)

Big Data

b)

IoT

c)

AI

d)

IoT và AI.

51.

…………………...nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu

a)

Big Data

b)

IoT

c)

AI

d)

IoT và AI.

52.

Quy trình xử lý dữ liệu là

a)

IoT: Thu thập giữ liệu qua AI → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu → AI: Học từ các dữ liệu đã có.

b)

Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu → IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → AI: Học từ các dữ liệu đã có.

c)

AI: Học từ các dữ liệu đã có. → IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu

d)

IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu → AI: Học từ các dữ liệu đã có.

53.

Đặc điểm của hệ thống vật lý không gian mạng gồm:

a)

Công nghệ vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.

b)

Đối tượng vật lý, công nghệ vật lý, đối tượng ảo.

c)

Đối tượng vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.

d)

Hoạt động vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.

54.

Trong sản xuất công nghiệp để tự động hoá quá trình sản xuất cần có

a)

Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.

b)

Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.

c)

Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.

d)

Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.

55.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất gồm:

a)

Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.

b)

Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.

c)

Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.

d)

Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.

56.

Gia công thông minh dựa vào

a)

các hệ thống vật lý không gian mạng.

b)

đối tượng vật lý.

c)

tín hiệu vật lý.

d)

đối tượng ảo.

57.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất để giúp cho việc giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn là nhờ vào tác động của

4 lines
58.

Mỗi đối tượng vật lý sẽ tồn tại một đối tượng ... tương ứng.

a)

vật lý

b)

phần cứng

c)

hữu hình

d)

ảo

59.

Điều khiển thông minh là

a)

chủ yếu được thực hiện để quản lý các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

b)

chủ yếu được thực hiện để hỗ trợ các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

c)

chủ yếu được thực hiện để điều khiển các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

d)

chủ yếu được thực hiện để giám sát các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

60.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất chủ yếu sử dụng các mô hình và thuật toán tiên tiến để lấy thông tin từ dữ liệu là

a)

gia công thông minh

b)

lập lịch thông minh

c)

giám sát thông minh

d)

điều khiển thông minh

61.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lý dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh.

b)

Kết nối vạn vật trong sản xuất.

c)

Kho chứa hàng thông minh.

d)

Phân tích dữ liệu trong sản xuất.

62.

Câu 17: Chọn đáp án sai: Tác động của cách mạng công nghệ 4.0 giúp giảm chi phí sản xuất và thời gian là

a)

A. các bộ phận của quy trình được tự động hóa.

b)

B. sử dụng vật liệu có nhiều đặc tính nổi trội.

c)

C. sử dụng công nghệ tiên tiến (công nghệ CNC, công nghệ in 3D, ...).

d)

D. qua Internet, các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến.

63.

Nói robot thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm vì:

a)

Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn.

b)

Trong sản xuất tự động, máy móc gián tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn.

c)

Trong sản xuất tự động, máy móc tham gia một phần vào quá trình vận hành, thay thế công nhân trong công việc nguy hiểm nên công nhân được đảm bảo an toàn.

d)

Trong sản xuất tự động, máy móc không tham gia vào quá trình vận hành.

64.

Sử dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất

a)

do các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến.

b)

do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian.

c)

do có sự phân tích dữ liệu để thúc đẩy tự động hóa.

d)

do có thể kiểm soát từ xa giúp tương tác nhanh và chính xác hơn.

65.

Trình tự các giai đoạn hình thành sản phẩm trong nhà máy thông minh ứng dụng thành tựu Cách mạng công nghệ lần thứ 4 là:

a)

Sản xuất, phát triển sản phẩm, đóng gói vận chuyển.

b)

Nghiên cứu, sản xuất, đóng gói, phát triển sản phẩm.

c)

Nghiên cứu, phát triển sản phẩm, sản xuất, đóng gói, vận chuyển.

d)

Đóng gói, vận chuyển, sản xuất, nghiên cứu.

66.

Lựa chọn nào sau đây không phải công nghệ 4.0 áp dụng trong sản xuất công nghiệp?

a)

Robot cơ khí – điện tử

b)

Sản xuất đáp dẫn

c)

Mô phỏng trong sản xuất

d)

Thực tế ảo tăng cường

67.

Công nghệ in 3D trong lĩnh vực cơ khí thuộc nhóm công nghệ:

a)

Điện toán đám mây.

b)

Mô phỏng.

c)

Sản xuất đáp dẫn.

d)

Robot tự quyết.

68.

Vai trò của giám sát thông minh là

a)

cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát, những bất thường trong máy móc hoặc công cụ, thiết bị.

b)

cảnh báo khi xảy ra về những dữ liệu, những bất thường trong máy móc hoặc công cụ

c)

quan sát những bất thường trong máy móc hoặc công cụ

d)

cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát, cảnh báo khi xảy ra những bất thường trong máy móc hoặc công cụ.

69.

Doanh nghiệp số là việc doanh nghiệp ứng dụng khoa học, công nghệ, kỹ thuật số vào hoạt động kinh doanh nhằm nâng cao………….. và tối ưu lợi ích cho khách hàng.

a)

lợi thế cạnh tranh.

b)

thương hiệu.

c)

quy mô doanh nghiệp.

d)

năng lực công nghệ.

70.

Lựa chọn nào sau đây phản ánh đúng cơ hội mang lại cho các doanh nghiệp sản xuất trong thời đại CMCM 4.0?

a)

Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, tối ưu hóa bảo trì, nguồn nhân công giá rẻ.

b)

Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, duy trì mô hình kinh doanh.

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: An toàn lao động là giải pháp .......... tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

a)

gia tăng

b)

phòng, chống

c)

kĩ thuật

d)

hàng đầu

72.

Kính bảo hộ là thiết bị dùng để bảo vệ bộ phận nào trên cơ thể người công nhân?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Tay

d)

Tóc

73.

Đồ bảo hộ để phòng chống nguy hiểm cho người lao động trong gia công cơ khí:

a)

Kính mắt, găng tay, ủng...

b)

Kính mắt, găng tay, điện thoại.

c)

Điện thoại, ủng, kính cận.

d)

Không cần đồ bảo hộ.

74.

Đây là hình ảnh cảnh báo yếu tố nguy hiểm gì đối với người lao động?

a)

Mắt.

b)

Vật dễ nổ.

c)

Điện giật.

d)

Vật vàng bẩn.

75.

Đây là hình ảnh cảnh báo yếu tố nguy hiểm gì đối với người lao động?

a)

Vật dễ cháy.

b)

Vật dễ nổ.

c)

Chất độc.

d)

Chất ăn mòn.

76.

Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến môi trường trong sản xuất cơ khí là

a)

Khói bụi.

b)

Phát triển các khu công nghiệp.

c)

Nước thải.

d)

Các chất thải rắn.

77.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp gây ô nhiễm môi trường lần lượt là:

a)

Khói bụi, nước thải, các chất thải rắn.

b)

Phát triển các khu công nghiệp.

c)

Khói bụi, các chất thải rắn.

d)

Hoạt động vận chuyển sinh hoạt.

78.

Các môi trường cần được bảo vệ trong sản xuất cơ khí là

a)

Đất, nước, không khí.

b)

Đất, nước.

c)

Không khí, đất.

d)

Không khí, nước.

79.

Ngành cơ khí tạo ra nhiều khói bụi gây ảnh hưởng tới môi trường

a)

Động cơ.

b)

Tiện

c)

Phay.

d)

Hàn.

80.

Ngành sản xuất cơ khí có vật vàng bắn với tốc độ cao gây mất an toàn lao động

a)

Cắt kim loại.

b)

Sơn

c)

Rèn.

d)

Hàn.

81.

Ngành sản xuất cơ khí có nhiệt độ cao có thể gây mất an toàn lao động

a)

A. Gia công

b)

B. Lắp ráp

c)

C. Cắt

d)

D. Hàn.

82.

Tai nạn lao động là tai nạn xảy ra trong quá trình lao động do kết quả tác động đột ngột từ......làm chết người hoặc làm tổn thương, phá huỷ chức năng hoạt động bình thường của bộ phận nào đó trên cơ thể.

a)

các yếu tố nguy hiểm bên ngoài

b)

các yếu tố sức khoẻ

c)

các yếu tố nguy hiểm bên trong

d)

các yếu tố tự nhiên

83.

Biện pháp về kĩ thuật an toàn trong sản xuất cơ khí là

a)

Che chắn.

b)

Thay đổi công nghệ.

c)

Thay đổi thiết bị.

d)

Thay đổi con người.

84.

Ngành sản xuất cơ khí tạo ra tiếng ồn lớn là

a)

Dập

b)

Đóng gói

c)

Đức

d)

Sơn

85.

Biện pháp không đảm bảo an toàn cho người lao động khi làm việc?

a)

Sử dụng chất kích thích.

b)

Môi trường thông thoáng.

c)

Sử dụng đồ bảo hộ.

d)

Đảm bảo khoảng cách.

86.

Khí thải của xe máy ảnh hưởng tới cơ quan nào của con người?

a)

Hô hấp.

b)

Tiêu hoá.

c)

Tuần hoàn.

d)

Thính giác.

87.

Ngành sản xuất nào ít tạo ra vật văng bắn nguy hiểm ở tốc độ cao?

a)

Sơn mạ.

b)

Khoan.

c)

Mài.

d)

Tiện.

88.

Ngành sản xuất cơ khí nào không tạo ra nhiều khói bụi?

a)

Tiện

b)

Sửa chữa oto

c)

Đức

d)

Chế biến gỗ

89.

Trong sản xuất gương kính, yếu tố mất an toàn lớn nhất đối với người lao động?

a)

Điện giật, vật sắc nhọn.

b)

Chất dễ cháy, khói bụi.

c)

Hoá chất, chất dễ nổ.

d)

Hô hấp, viêm da.

90.

Để tăng an toàn cho con người trong quá trình sơn vỏ ôtô, người ta sử dụng?

a)

Robot sơn.

b)

không dùng đồ bảo hộ.

c)

Robot hàn.

d)

Robot lắp ráp.

91.

Ngành nghề sử dụng quần áo bảo hộ cách điện là

a)

Sửa chữa lưới điện.

b)

Chế biến gỗ.

c)

Sửa chữa xe máy.

d)

Đóng tàu.

92.

Khi đi cầu thang máy, nguyên nhân mất an toàn (kẹp chân, cơ thể…) đâu là yếu tố chính?

a)

Các bộ phận chuyển động của máy.

b)

Vật văng bắn.

c)

Nguồn nhiệt.

d)

Hoá chất.

93.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn trong quá trình tiện?

a)

Không trang bị đồ bảo hộ.

b)

Trang bị đầy đủ bảo hộ.

c)

Biết vận hành máy.

d)

Đảm bảo sức khoẻ.

94.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn điện trong quá trình sản xuất?

4 lines
95.

Ngành nghề sử dụng quần áo bảo hộ cách điện là

a)

Sửa chữa lưới điện.

b)

Chế biến gỗ.

c)

Sửa chữa xe máy.

d)

Đóng tàu.

96.

Khi đi cầu thang máy, nguyên nhân mất an toàn (kẹp chân, cơ thể…) đâu là yếu tố chính?

a)

Các bộ phận chuyển động của máy.

b)

Vật văng bắn.

c)

Nguồn nhiệt.

d)

Hoá chất.

97.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn trong quá trình tiện?

a)

Không trang bị đồ bảo hộ.

b)

Trang bị đầy đủ bảo hộ.

c)

Biết vận hành máy.

d)

Đảm bảo sức khoẻ.

98.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn điện trong quá trình sản xuất?

4 lines
99.

A. Không có kiến thức về điện. B. Trang bị đầy đủ bảo hộ điện. C. Có kiến thức, kĩ năng vận hành điện. D. Đảm bảo sức khoẻ.

a)

Không có kiến thức về điện.

b)

Trang bị đầy đủ bảo hộ điện.

c)

Có kiến thức, kĩ năng vận hành điện.

d)

Đảm bảo sức khoẻ.

100.

Thiết bị bảo vệ cách điện cho con người với nguồn điện khi sửa chữa là

a)

Kìm cách điện.

b)

Kìm thường.

c)

Khẩu trang.

d)

Kính hàn.