wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kỳ 1 tin học

Total questions: 98

Worksheet time: 25hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hệ điều hành giúp điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành
a)
A. Quản lí thiết bị.
b)
B. Quản lí tệp và thư mục.
c)
C. Là môi trường để chạy các ứng dụng
d)
D. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
2.
Câu 2. Phần mềm nào sau đây là phần mềm tự do?
a)
A. Microsoft Word.
b)
B.Inkscape.
c)
C. Acrobat Reader
d)
D. GNU GPL.
3.
Câu 3. Chức năng của máy in là
a)
A. Chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình.
b)
B. Hiển thị dữ liệu,
c)
C. In thông tin
d)
D. Nhập dữ liệu.
4.
Câu 4. Đâu không phải tính năng cơ bản của "ổ đĩa trực tuyến"?
a)
A. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến.
b)
B. Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến.
c)
C. Chia sẻ thư mục và tệp.
d)
D. Bán thư mục và tệp.
5.
Câu 5. Để tìm các thông tin về hệ điều hành Windows, em nhập từ khóa
a)
A. Con Nai
b)
B. Sao La
c)
C. Windows
d)
D. Iphone
6.
Câu 6. Đâu không phải quy tắc ứng xử trong môi trường số?
a)
A. Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.
b)
B. Quy tắc làm việc nhanh chóng, ít thủ tục.
c)
C. Quy tắc lành mạnh
d)
D. Quy tắc trách nhiệm
7.
Câu 7. Khi tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo____ thường được gọi là truy xuất dữ liệu
a)
A. Những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có
b)
B. Một cách bất kì
c)
C. Một tiêu chí được lập trình sẵn.
d)
D. Dữ liệu ban đầu.
8.
Câu 8. “Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm làm cho việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức". Đây là nhược điểm của tình trạng
a)
A. Phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu.
b)
B. Phụ thuộc giữa giao diện và phần mềm.
c)
C. Độc lập giữa giao diện và dữ liệu.
d)
D. Độc lập giữa chương trình và phần mềm.
9.
Câu 9. Trong nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL, dữ liệu được cung cấp cho ai ?
a)
A. Chỉ cung cấp cho người có thẩm quyền.
b)
B. Cung cấp miễn phí cho tất cả mọi người.
c)
C. Cung cấp cho những người sử dụng chung một hệ điều hành.
d)
D. Cung cấp riêng cho các máy tính hệ điều hành IOS.
10.
Câu 10. Trường thể hiện
a)
A. Số hàng trong bảng.
b)
B. Số lượng đối tượng trong bảng.
c)
C. Thuộc tính của đối tượng được quản lí trong bảng.
d)
D. Nguồn dữ liệu trong bảng.
11.
Câu 11. Muốn khởi tạo bảng, em dùng câu truy vấn DDL nào sau đây
a)
A. ALTER TABLE.
b)
B. CREATE DATABASE.
c)
C. CREATE TABLE
d)
D. PRIMARY KEY.
12.
Câu 12. Chuyển phép tính cộng 30 + 43 = 73 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
a)
A .110011 + 10010 = 1111010
b)
B. 110101 + 110100 = 1101001
c)
C. 11110 + 101011 = 1001001
d)
D. 100011 + 111101 = 1100000
13.
Câu 13. Cộng các số nhị phân 11001 + 11011, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được:
a)
A. 45
b)
B.52
c)

C.76

d)
D. 90
14.
Câu 14. Ưu điểm của giao diện đồ họa là
a)
A. Có tính trực quan, giúp người sử dụng giao tiếp với máy tính dễ dàng hơn.
b)
B. Người dùng tự gõ các lệnh mong muốn.
c)
C. Mỗi thiết bị ngoại vi cần có một phần mềm điều khiển riêng.
d)
D. Người dùng cần hiểu biết về cơ chế hoạt động của thiết bị ngoại vi.
15.
Câu 15. Phần mềm được cung cấp mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển,... là
a)
A. Phần mềm tự do.
b)
B. Phần mềm thương mại.
c)
C. Phần mềm miễn phí.
d)
D. Phần mềm nguồn mở.
16.
Câu 16. Khi hệ thống máy tính quản trị CSDL mất điện đột ngột, em nên
a)
A. Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống.
b)
B. Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
c)
C. Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.
d)
D. Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
17.
Câu 17. Dropbox là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?
a)
A. Google
b)
B. Apple
c)
C. Microsoft
d)
D. Dropbox
18.
Câu 18. Một bạn gõ "Video mùa dương đại", bạn đó đã tìm kiếm bằng cách
a)
A. Sử dụng hình ảnh.
b)
B. Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm.
c)
C. Nhập từ khóa từ bàn phím.
d)
D. Sử dụng giọng nói.
19.
Câu 19. Có bao nhiêu nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
20.
Câu 20. Mục đích chính của cập nhật dữ liệu thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau là
a)
A. Xử lí thông tin để đưa ra các quyết định.
b)
B. Phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
c)
C. Để thu được các thông tin hữu ích.
d)
D. Để tiếp nhận thông tin thụ động.
21.
Câu 21. Khả năng các mô đun phần mềm ứng dụng không phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu là thuộc tính nào của CSDL?
a)
A. Tính cấu trúc.
b)
B. Tính không dư thừa.
c)
C. Tính độc lập dữ liệu.
d)
D. Tính nhất quản.
22.
Câu 22. Hệ QTCSDL cung cấp
a)
A. Các tài khoản mạng xã hội miễn phí cho người dùng.
b)
B. Phiếu giảm giá khi mua các sản phẩm mà họ bán.
c)
C. Giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển ứng dụng và người dùng.
d)
D. Các tài khoản lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
23.
Câu 23. Việc đầu tiên cần làm để xây dựng chính sách bảo mật CSDL là
a)
A. Đảm bảo phần mềm không bị hỏng khi có sự cố về điện.
b)
B. Lập danh sách và xác định quyền hạn các nhóm người dùng đối với hệ CSDL...
c)
C. Thương lượng giá bán phần mềm.
d)
D. Đảm bảo thông tin người dùng không bị sai lệch trong quá trình nhập dữ liệu.
24.
Câu 24. Bạn A nhập trường gt có 2 giá trị là Nữ hoặc Nam, với đúng (1) hoặc sai (0) tương ứng thay thế cho các giá trị là Nữ hoặc Nam. Vậy kiểu dữ liệu của trường này là
a)
A. Kiểu logic.
b)
B. Kiểu ngày tháng.
c)
C. Kiểu số thập phân.
d)
D. Kiểu số nguyên.
25.
Câu 25. Chức năng quản lí thiết bị của hệ điều hành gồm
a)
A. CPU, bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi.
b)
B. Quản lí tệp và thư mục
c)
C. Quản lí mật khẩu.
d)
D. Quản lí tài khoản ngân hàng.
26.
Câu 26. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do và phần mềm nguồn mở được phân loại theo tiêu chí
a)
A. Giao diện đồ họa
b)
B. Cách chuyển giao sử dụng.
c)
C. Chi phí tạo ra phần mềm.
d)
D. Cách thức tạo ra phần mềm.
27.
Câu 27. Chức năng của bàn phím là
a)
A. Chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình.
b)
B. Hiển thị dữ liệu.
c)
C. In thông tin.
d)
D. Nhập dữ liệu.
28.
Câu 28. Tính năng cho phép tải các tệp hay thư mục từ máy tính lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng là
a)
A. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến.
b)
B. Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến.
c)
C. Chia sẻ thư mục và tệp.
d)
D. Lưu trữ thư mục và tệp.
29.
Câu 29. Có mấy cách để khởi động công cụ tìm kiếm?
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D. 4
30.
Câu 30. Giả sử có người gửi cho em một tin nhắn với nội dung yêu cầu em đóng tiền phạt do chạy quá tốc độ. Em nên
a)
A. Chuyển khoản ngay số tiền được yêu cầu nộp.
b)
B. Tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan, tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.
c)
C. Xin giảm nhẹ hình phạt.
d)
D. Nhờ người quen chuyển tiền để nộp phạt.
31.
Câu 31. Việc cập nhật dữ liệu không bao gồm
a)
A. Thêm video không liên quan vào dữ liệu
b)
B. Thêm dữ liệu.
c)
C. Xóa dữ liệu
d)
D. Chỉnh sửa dữ liệu.
32.
Câu 32. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công?
a)
A. Giá thành thiết bị dùng để nhập dữ liệu.
b)
B. Bộ nhớ không đủ dung lượng.
c)
C. Thói quen cá nhân của người lưu trữ
d)
D. Chi phí của phần mềm nhập dữ liệu.
33.
Câu 33. Tại sao hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp chức năng sử dụng các giao dịch?
a)
A. Để khảo sát thị trường tiêu dùng.
b)
B. Để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
c)
C. Để xác định các khách hàng tiềm năng.
d)
D. Để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết.
34.
Câu 34. Cơ sở dữ liệu quan hệ là
a)
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chia sẻ thông tin người dùng.
b)
B. Cơ sở dữ liệu phân tích các yếu tố liên quan đến người sử dụng.
c)
C. Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.
d)
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tích các lỗi trong quá trình nhập dữ liệu,
35.
Câu 35. Muốn khởi tạo cơ sở dữ liệu, em dùng câu truy vấn DDL nào sau đây
a)
A. ALTER TABLE
b)
B. CREATE DATABASE
c)
C. CREATE TABLE.
d)
D. PRIMARY KEY.
36.
Câu 36. Chuyển phép tính cộng 18 + 32 = 50 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
a)
A. 11011 + 100100 = 111101
b)
B. 11011 + 110010 = 110101
c)
C. 10010 + 100000 = 110010
d)
D. 10101 + 101011 = 101110
37.
Câu 37. Cộng các số nhị phần 11000 + 10000, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được:
a)
A. 30
b)
B. 35
c)
C. 40
d)
D. 45
38.
Câu 38. Nhược điểm của hệ điều hành DOS là
a)
A. Thiếu tính trực quan, đòi hỏi người dùng phải nhớ cú pháp của từng câu lệnh.
b)
B. Tốn nhiều dung lượng.
c)
C. Yêu cầu cài đặt nhiều phần mềm và hệ điều hành.
d)
D. Tốn nhiều bộ nhớ.
39.
Câu 39. Có bao nhiêu cách thức chuyển giao cách sử dụng phần mềm?
a)
A. 4
b)
B.3
c)
C.2
d)
D. 1
40.
Câu 40. Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến, em nên
a)
A. Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị cơ sở dữ liệu khi mất điện đột ngột.
b)
B. Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
c)
C. Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng
d)
D. Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
41.
Câu 41. iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẽ tệp tin của nhà cung cấp nào?
a)
A. Google
b)
B. Apple
c)
C. Microsoft
d)
D. Dropbox
42.
Câu 42. Chức năng của dấu là
a)
A. Đánh dấu thư thuộc loại quan trọng.
b)
B. Đánh dấu thư có virus.
c)
C. Đánh dấu thư có nội dung không phù hợp.
d)
D. Đánh dấu thư có gắn liên kết đến thư khác.
43.
Câu 43. Kẻ lừa đảo thường không hướng tới mục đích
a)
A. Hưởng lợi tài chính.
b)
B. Gây ảnh hưởng tinh thần người bị hại.
c)
C. Gây ảnh hưởng thể xác người bị hại.
d)
D. Giáo dục người bị hại không nên tin người lạ.
44.
Câu 44. Truy xuất dữ liệu là
a)
A. Việc sử dụng USB để sao lưu và chuyển dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác,
b)
B. Việc lưu trữ và chia sẽ dữ liệu bằng công cụ Google Drive.
c)
C. Việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
d)
D. Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
45.
Câu 45. Vì sao lại nói "Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng"?
a)
A. Vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.
b)
B. Vì khai thác thông tin giúp người nhập nắm rõ được công việc mình đang làm.
c)
C. Vị khai thác thông tin giúp cung cấp những thông tin quan trọng của khách hàng tiềm năng.
d)
D. Vì khai thác thông tin là cơ sở để xây dựng và phát triển các phần mềm nguồn mở.
46.
Câu 46. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu gồm bao nhiêu nhóm chức năng?
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
47.
Câu 47. Để đảm bảo an toàn dữ liệu cần
a)
A. Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu cùng kế hoạch xử lí các sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
b)
B. Giảm thiểu số lượng người truy cập dữ liệu cùng một lúc.
c)
C. Thêm các phần mềm quản lí dữ liệu để nâng cao tính bảo mật cho dữ liệu.
d)
D. Đảm bảo thông tin người dùng không bị sai lệch trong quá trình nhập dữ liệu.
48.
Câu 48. Bảng A có thể có trường k làm khóa chính ở một bảng B. Khi đó k được gọi là
a)
A. Khóa ngoài của bảng A.
b)
B. Khóa chính của bảng A.
c)
C. Bản ghi của bảng B.
d)
D. Trường của bảng B.
49.
Câu 49. Định dạng đĩa, nén tệp, kiểm tra lỗi đĩa cứng.... thuộc nhóm chức năng nào của hệ điều hành?
a)
A. Quản lí thiết bị.
b)
B. Quản lí việc lưu trữ dữ liệu.
c)
C. Là môi trường để chạy các ứng dụng.
d)
D. Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.
50.
Câu 50. Phần mềm nào sau đây là phần mềm nguồn mở?
a)
A. Microsoft Word.
b)
B. Inkscape.
c)
C. Acrobat Reader.
d)
D. GNU GPL.
51.
Câu 51. Chức năng của màn hình máy tính là
a)
A. Chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình.
b)
B. Hiển thị dữ liệu.
c)
C. In thông tin.
d)
D. Nhập dữ liệu.
52.
Câu 52. Địa chỉ http://drive.google.com dùng để mở dịch vụ
a)
A. Google Drive
b)
B. One Note.
c)
C. Gmail.
d)
D. Facebook
53.
Câu 53. Để tìm các thông tin về các dòng điện thoại Iphone, em nhập từ khóa
a)
A. Samsung Z Flip
b)
B. IOS
c)
C. Windows
d)
D. Iphone
54.
Câu 54. Giả sử em nhận được một cuộc gọi tự xưng là nhân viên làm việc trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam, yêu cầu gia đình em đóng tiền điện vào số tài khoản 124.... Em nên
a)
A. Chuyển khoản ngay tiền điện.
b)
B. Liên hệ với Tập đoàn Điện lực Việt Nam để xác mình trực tiếp,
c)
C. Đi vay để nộp tiền điện.
d)
D. Nhờ người quen chuyển tiền điện.
55.
Câu 56. Truy xuất dữ liệu không bao gồm
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu.
b)
B. Xóa bớt dữ liệu.
c)
C. Lọc dữ liệu.
d)
D. Sắp xếp dữ liệu.
56.
Câu 57. Khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu thi
a)
A. Các mô đun phần mềm liên quan bắt buộc phải chỉnh sửa theo.
b)
B. Các mô đun phần mềm liên quan không bị ảnh hưởng.
c)
C. Phải xóa hết các mô đun phần mềm liên quan.
d)
D. Không được sử dụng lại giao diện ban đầu cho cấu trúc dòng ghi dữ liệu mới.
57.
Câu 58. Khi truy xuất dữ liệu theo những tiêu chỉ khác nhau, người dùng đã sử dụng nhóm chức năng nào?
a)
A. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu,
b)
B. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.
c)
C. Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
d)
D. Nhóm chức năng điều hành dữ liệu.
58.
Câu 59. Trường là
a)
A. Mỗi hàng trong bảng.
b)
B. Tập hợp các hàng có cùng tính chất trong bảng.
c)
C. Mỗi cột trong bảng
d)
D. Tập hợp các cột có cùng tính chất trong bảng.
59.
Câu 60. Muốn thay đổi định nghĩa bàng, em dùng câu truy vấn DDL nào sau đây
a)
A. ALTER TABLE.
b)
B. CREATE DATABASE
c)
C. CREATE TABLE
d)
D. PRIMARY KEY.
60.
Câu 61. Chuyển phép tính cộng 21 + 72 = 93 trong hệ đểm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
a)
A. 11011 + 1000010 = 1111010
b)
B. 10101 + 1001000 = 1011101
c)
C. 10010 + 100101 = 1011001
d)
D. 101001 + 111101 = 1100000
61.
Câu 62. Cộng các số nhị phân 100011 + 111101, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phần ta được:
a)
A.78
b)
B. 42
c)
C. 65
d)
D. 96
62.
Câu 63. Đâu không phải nhược điểm của thiết bị ngoại vi thời kì đầu?
a)
A. Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng cần có một phần mềm điều khiển riêng.
b)
B. Người sử dụng cần có hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị.
c)
C. Gây nhiều phiền phức cho người sử dụng.
d)
D. Cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.
63.
Câu 64. Phần mềm miễn phí, được tự do sử dụng mà không phải xin phép là
a)
A. Phần mềm tự do.
b)
B. Phần mềm thương mại.
c)
C. Phần mềm miễn phí.
d)
D. Phần mềm có giới hạn.
64.
Câu 65. Để tránh sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ, em nên
a)
A. Sử dụng máy tính ở khu vực có hệ thống điện ổn định.
b)
B. Sao lưu dữ liệu định ki.
c)
C. Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.
d)
D. Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
65.
Câu 66. One Drive là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?
a)
A. Google
b)
B. Apple
c)
C. Microsoft
d)
D. Dropbox
66.
Câu 67. Một bạn nói "Hình ảnh Sao La", bạn đó đã tìm kiếm bằng cách
a)
A. Sử dụng hình ảnh.
b)
B. Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm.
c)
C. Nhập từ khóa từ bản phím.
d)
D. Sử dụng giọng nói.
67.
Câu 68. Nguyên tắc thứ ba khi nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền là
a)
A. Hãy chậm lại!
b)
B. Kiểm tra ngay!
c)
C. Dừng lại, không gửi
d)
D. Gửi ngay!
68.
Câu 69. Mục đích chính của việc tổ chức lưu trữ dữ liệu là
a)
A. Xử lí thông tin để đưa ra các quyết định.
b)
B. Phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
c)
C. Để thu được thông tin hữu ích.
d)
D. Để tiếp nhận thông tin thụ động.
69.
Câu 70. Hạn chế lưu trữ các dữ liệu trùng lập là thuộc tính nào của CSDL?
a)
A. Tính cấu trúc.
b)
B. Tính không dư thừa.
c)
C. Tính độc lập dữ liệu.
d)
D. Tính nhất quán.
70.
Câu 71. Chức năng cập nhật dữ liệu nằm trong nhóm chức năng nào của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?
a)
A. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu.
b)
B. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.
c)
C. Nhóm chức năng bảo mật, an toàn cơ sở dữ liệu.
d)
D. Nhóm chức năng chia sẻ dữ liệu.
71.
Câu 72. Chính sách bảo mật toàn diện trong công tác bảo mặt CSDL gồm bao nhiêu nội dung chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
72.
Câu 73. Bạn A nhập trường sinhnhat với các giá trị là ngày/tháng/năm. Vậy kiểu dữ liệu của trường này là
a)
A. Kiểu logic.
b)
B. Kiểu ngày tháng.
c)
C. Kiểu số thập phân.
d)
D. Kiểu số nguyên
73.
Câu 74. Chức năng quản lí việc lưu trữ dữ liệu gồm
a)
A. CPU, bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi.
b)
B. Quản lí tệp và thư mục.
c)
C. Quản lí bài đăng trên mạng xã hội.
d)
D. Cung cấp tài khoản mạng xã hội.
74.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phần mềm thương mại?
a)
A. Phần mềm thương mại là phần mềm tự do.
b)
B. Phần mềm thương mại được bàn giao miễn phí cho học sinh.
c)
C. Phần mềm thương mại là loại nguồn đóng.
d)
D. Inkscape là phần mềm thương mại.
75.
Câu 76. Chức năng của chuột máy tính là
a)
A. Chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình.
b)
B. Hiển thị dữ liệu.
c)
C. In thông tin.
d)
D. Nhập dữ liệu
76.
Câu 77. Tính năng cho phép người dùng chia sẻ thư mục, tệp cho những người dùng khác là
a)
A. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyền.
b)
B. Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trục tuyến.
c)
C. Chia sẻ thư mục và tệp.
d)
D. Lưu trữ thư mục và tệp.
77.
Câu 78. Sau khi nhập từ khóa tìm kiểm, em cần nhấn phím
a)
A. Enter
b)
B. Shift
c)
C. Windows
d)
D. Delete
78.
Câu 79. Giả sử X – bạn học của em nhắn tin mượn tiền, yêu cầu em chuyển tiền vào số tài khoản 124... Em nên
a)
A. Chuyển khoản ngay tiền cho bạn.
b)
B. Liên hệ với bạn X để xác mình trực tiếp.
c)
C. Đi vay để chuyển tiền cho bạn.
d)
D. Nhờ người quen chuyển tiền cho bạn.
79.
Câu 80. Hành động nào sau đây được coi là truy xuất dữ liệu?
a)
A. Lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chỉ cụ thể từ dữ liệu đã có.
b)
B. Xóa bớt dữ liệu.
c)
C. Chỉnh sửa dữ liệu đã có.
d)
D. Thêm dữ liệu.
80.
Câu 81. Yêu cầu chung của lưu trữ dữ liệu là
a)
A. Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
b)
B. Giảm bớt càng nhiều dữ liệu càng tốt.
c)
C. Chỉ sử dụng font chữ Arial khi nhập dữ liệu.
d)
D. Không sử dụng các phần mềm nhập dữ liệu là phần mềm thương mại.
81.

Câu 82. Bản ghi là

a)
A. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.
b)
B. Cơ sở dữ liệu phân tích các yếu tố liên quan đến người sử dụng.
c)
C. Tập hợp dữ liệu được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.
d)
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tích các lỗi trong quá trình nhập dữ liệu.
82.
Câu 83. Muốn khai báo khóa chính, em dùng câu truy vấn DDL nào sau đây
a)
A. ALTER TABLE
b)
B. CREATE DATABASE;
c)
C. CREATE TABLE
d)
D. PRIMARY KEY.
83.
Câu 84. Chuyển phép tính cộng 35 + 61 = 96 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
a)
A. 11011 + 10010 = 1111010
b)
B. 110101 + 110100 = 1101001
c)
C. 11010 + 10101 = 1011001
d)
D. 100011 + 111101 = 1100000
84.
Câu 85. Cộng các số nhị phân 10001 + 10011, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được:
a)
A. 45
b)
B. 30
c)
C. 72
d)
D. 36
85.
Câu 86. Hệ điều hành DOS sử dụng giao diện nào?
a)
A. Giao diện đồ họa.
b)
B. Giao diện dòng lệnh.
c)
C. Giao diện Windows.
d)
D. Giao diện macOS.
86.
Câu 87. Phần mềm tự do là
a)
A. Phần mềm để bán.
b)
B. Phần mềm thương mại.
c)
C. Phần mềm miễn phí.
d)
D. Phần mềm nguồn mở.
87.
Câu 88. Khi thiết bị lưu trữ bị hỏng vì quá tuổi thọ, em nên
a)
A. Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị cơ sở dữ liệu khi mất điện đột ngột.
b)
B. Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
c)
C. Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.
d)
D. Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
88.
Câu 89. Google Drive là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẽ tệp tin của nhà cung cấp nào?
a)
A. Google
b)
B. Apple
c)
C. Microsoft
d)
D. Dropbox
89.
Câu 90. Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail, em dùng
a)
A. Đánh dấu quan trọng (important).
b)
B. Nhãn (label).
c)
C. iCloud
d)
D. Lệnh Import.
90.
Câu 91. Nguyên tắc thứ nhất khi nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền là
a)
A. Hãy chậm lại!
b)
B. Kiểm tra ngay!
c)
C. Dừng lại, không gửi
d)
D. Gửi ngay!
91.
Câu 92. Cập nhật dữ liệu là
a)
A. Việc sử dụng USB để sao lưu và chuyển dữ liệu từ mày tính này sang máy tính khác.
b)
B. Việc lưu trữ và chia sẽ dữ liệu bằng công cụ Google Drive.
c)
C. Việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
d)
D. Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
92.
Câu 93. Việc phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới hậu quả gì?
a)
A. Nếu thay đổi dữ liệu, chương trình sẽ bị hỏng.
b)
B. Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm.
c)
C. Nếu thay đổi dữ liệu, phần mềm sẽ bị xóa khỏi máy tính.
d)
D. Dữ liệu sẽ tự động thay đổi khi chương trình bị xóa.
93.
Câu 94. Chức năng truy xuất dữ liệu nằm trong nhóm chức năng nào của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?
a)
A. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu.
b)
B. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.
c)
C. Nhóm chức năng bảo mật, an toàn cơ sở dữ liệu.
d)
D. Nhóm chức năng chia sẻ dữ liệu.
94.
Câu 95. Bảo đảm an toàn dữ liệu là
a)
A. Đảm bảo phần mềm không bị hỏng khi có sự cố về điện.
b)
B. Giảm thiểu hỏng phần cứng, phần mềm khi có sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ.
c)
C. Đảm bảo để dữ liệu trong cơ sở dữ liệu không bị sai lệch, mất mát khi hệ thống phần cứng, phần mềm gặp sự cố rủi ro.
d)
D. Đảm bảo thông tin người dùng không bị sai lệch trong quá trình nhập dữ liệu.
95.
Câu 96. Bảng A có thể có trưởng k làm khóa chính ở một bảng B. Khi đó hai bảng A và B được gọi là _____qua_____của bảng A.
a)
A. Có quan hệ với nhau; khóa ngoài k.
b)
B. Có quan hệ với nhau; khóa chính k
c)
C. Không có quan hệ với nhau; khóa ngoài k.
d)
D. Không có quan hệ với nhau; khóa chính k.
96.
Câu 97. Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có mấy nhóm chức năng?
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C.7
d)
D.9
97.
Câu 98. Phần mềm nào sau đây là phần mềm thương mại?
a)
A. Microsoft Word..
b)
B. Inkscape
c)
C. Acrobat Reader.
d)
D. GNU GPL.
98.
Câu 99. Thiết bị vào là
a)
A. Bàn phím.
b)
B. Màn hình.
c)
C. Máy in.
d)
D. Bản ghi.