wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tin học lớp 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

2.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

3.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Đào tạo qua mạng.

b)

Hội thảo trực tuyến.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

4.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop.

b)

Máy tính.

c)

Internet.

d)

Mạng máy tính.

5.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

6.

Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay?

a)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, ...

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,...

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,...

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,...

7.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in.

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím và chuột.

d)

Dữ liệu.

8.

Trong aspir nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

9.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Máy tính.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

10.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

c)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, ...

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị bị có sử dụng chung nguồn điện.

12.

Câu 12: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP).

b)

Nhà sản xuất phần cứng máy tính.

c)

Nhà cung cấp phần mềm diệt virus.

d)

Nhà cung cấp dịch vụ truyền hình cáp.

13.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

b)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, ...

c)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

14.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

15.

Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tuỳ ý.

16.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính tương tác.

c)

Tính không sở hữu.

d)

Tất cả đáp án trên.

17.

Cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

d)

Wi-Fi.

18.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước.

b)

Người sáng lập.

c)

Không ai là chủ sở hữu.

d)

Nhà khoa học.

19.

Mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

20.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

d)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

21.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

22.

Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội:

a)

Máy tính có kết nối internet.

b)

Điện thoại thông minh có kết nối internet.

c)

Cả A và B.

d)

Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet.

23.

Bạn em có đăng một bức ảnh trên trang cá nhân Facebook, em có thể làm được những thao tác nào trong các thao tác dưới đây trên bài đăng của bạn:

a)

Chia sẻ bức ảnh.

b)

Bình luận về bức ảnh.

c)

Bày tỏ cảm xúc về bức ảnh bằng biểu tượng cảm xúc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Twitter?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

26.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

Chặn và báo cho người lớn.

b)

Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.

c)

Kệ, không quan tâm.

d)

Khiêu khích lại.

27.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.

28.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

d)

Thiếu riêng tư.

29.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Kết nối bạn bè.

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

d)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

30.

Những ý kiến nào sau đây về Facebook là đúng?

a)

Có hàng tỉ người dùng trên thế giới.

b)

Việt Nam đứng trong top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới.

31.

Đâu là lợi ích của mạng xã hội:

a)

Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.

b)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

c)

Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.

d)

Tất cả các lợi ích trên.

32.

Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết khi sử dụng thông tin trên mạng xã hội:

a)

Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.

b)

Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trầm cảm

c)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)

Cả A và B

33.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

34.

Mạng xã hội là:

a)

Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.

b)

Hệ điều hành windows.

c)

Phần mềm Zoom.

d)

Tất cả các ứng dụng trên web.

35.

Mạng xã hội có đặc điểm:

a)

Là ứng dụng trên internet.

b)

Người dùng tạo ra hồ sơ cá nhân, kết bạn trên mạng xã hội.

c)

Phát triển cộng đồng trên mạng xã hội bằng cách kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức.

d)

Tất cả các đặc điểm trên.

36.

Tham gia mạng xã hội em có thể:

a)

Tạo trang thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video.

b)

Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời.

c)

Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Đâu lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

c)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

d)

Tất cả các phương án trên.

38.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

b)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

c)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

d)

Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

39.

Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác.

b)

Không phỉ báng, vu khống người khác.

c)

Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác.

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng.

40.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém.

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

41.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

42.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Xoá thư khỏi hộp thư.

b)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

43.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nhất thiết làm theo lời khuyên nào dưới đây?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

c)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

d)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

44.

Ưu điểm của thư điện tử là:

a)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

Có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí.

d)

Nhận và gửi nhanh chóng, gửi cùng lúc cho nhiều người.

e)

Đơn giản, dễ sử dụng, dễ quản lí.

45.

Khi đặt mật khẩu cho địa chỉ thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

46.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

47.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

b)

Số điện thoại của người nhận.

c)

Ngày sinh của người nhận.

d)

Địa chỉ nhà của người nhận.

48.

Bạn nên làm gì để bảo vệ tài khoản thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu chỉ cần là ngày sinh của bạn.

c)

Mật khẩu chỉ gồm các chữ cái thường.

d)

Mật khẩu là tên của bạn viết liền không dấu.

49.

Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì?

a)

Kệ không quan tâm.

b)

Ủng hộ bạn đăng ảnh.

c)

Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem.

d)

Chia sẻ thông tin bạn đăng.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

51.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ:

a)

Những người em không biết.

b)

Các trang web ngẫu nhiên.

c)

Những người có tên rõ ràng.

d)

Những người em biết và tin tưởng.

52.

Trong các câu sau đây, những câu nào là sai khi nói về khái niệm dịch vụ thư điện tử?

a)

Lây lan virus giữa email người gửi và email người nhận.

b)

Một người có thể gửi email đến nhiều địa chỉ email khác nhau cùng một lúc.

c)

Một người có thể gửi email đến địa chỉ email của chính mình.

d)

Có thể đăng kí hai địa chỉ email giống nhau.

53.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virut, vậy nên cần kiểm tra virut trước khi sử dụng.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

54.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@.

b)

$.

c)

ệ.

d)

#.

55.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

Hongha@hotmail.com

c)

Quynhhanh.432@yahoo.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com.

56.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

tracnghiem@yahoo.com.vn

c)

tracnghiem@gmail.com

d)

B và C đều đúng.

57.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số.

b)

Kí tự.

c)

Media.

d)

Audio.

58.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

4-3-2-1

d)

2-3-1-4

59.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website.

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới.

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.

60.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >.

b)

< Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >.

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >.

61.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

c)

Địa chỉ thư của những người bạn.

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

62.

Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet:

a)

Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.

b)

Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.

c)

Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.

d)

Tất cả các hành vi trên.

63.

Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ:

a)

Chia sẻ giúp bạn.

b)

Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.

c)

Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.

d)

Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.

64.

Một số bạn bè em thần tượng một số diễn viên nổi tiếng trên mạng xã hội. Được bạn bè rủ vào xem những đoạn phim trên kênh Youtube của ngôi sao này, em thấy diễn viên ăn mặc không lịch sự, nội dung phim dung tục, thiếu văn hóa. Một số bạn cho rằng ngôi sao này có hàng chục vạn người trẻ tuổi hâm mộ, phim của anh ta mang phong cách mới nên không phù hợp với những người cổ hủ, lạc hậu. Thái độ và hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem.

b)

Hòa theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu.

c)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, còn các bạn làm gì thì tùy.

d)

Không hâm mộ những cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của ngôi sao này xem ra sao.

65.

Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời hẹn gặp để 'tặng quà' của người lạ trên mạng.

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

d)

Tất cả các biểu hiện trên đều đúng

66.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.

67.

Câu 56: Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Tuân thủ luật giao thông khi lái xe.

b)

Vượt đèn đỏ khi không có cảnh sát.

c)

Lái xe khi đã uống rượu bia.

d)

Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

68.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho các bạn để dọa các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem.

69.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

70.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.

71.

Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, bé ơi”, “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà em quen. Em nên làm gì?

a)

Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.

b)

Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.

c)

Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.

d)

Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.

72.

Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.

b)

Không mở email từ địa chỉ lạ.

c)

Không truy cập trang web không lành mạnh.

d)

Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trợ giúp của Internet.

73.

Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Tự nhận thấy dạo này bạn thân thường thức rất khuya để vào mạng xã hội”.

a)

Vẫn tiếp tục vào mạng xã hội như trước đó.

b)

Rủ rê bạn bè cùng vào mạng xã hội để trò chuyện đêm khuya.

c)

Ý thức được hậu quả của việc thức khuya vào mạng xã hội để điều chỉnh thời gian hợp lý hơn.

d)

Xóa luôn mạng xã hội và không bao giờ sử dụng nữa.

74.

Giả sử em phát hiện ra bạn thân của mình đã bắt đầu nghiện trò chơi trực tuyến, em hãy nêu biện pháp để giúp người bạn của mình thoát khỏi tình trạng đó:

a)

Khuyên bạn bỏ hẳn không nên chơi trò chơi trực tuyến nữa.

b)

Nói với bạn về sự ảnh hưởng xấu đến sức khỏe khi nghiện trò chơi trực tuyến là như thế nào.

c)

Sẽ nhờ sự giúp đỡ từ người lớn như thầy cô, phụ huynh.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

75.

Em phát hiện ra bạn của em đang sử dụng một tài khoản của người khác để chia sẻ những video bạo lực. Em nên làm gì?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.

76.

Nam chơi game rất nhiều. Đi học về là Nam ngồi ngay vào máy để chơi, nhiều lúc bỏ cả ăn uống, thậm chí chơi thâu đêm. Ngồi trong lớp, Nam chỉ mong sớm tan học để về chơi game. Đã nhiều lần Nam bỏ học để chơi game. Với kết quả học tập kém, Nam có nguy cơ bị ở lại lớp. Em hãy cho biết Nam đã bị ảnh hưởng bởi tác hại:

a)

Máy tính bị lây nhiễm virus do truy cập vào những trang web lạ, tải về máy các tệp chưa được kiểm chứng độ tin cậy.

b)

Nghiện Internet đến mức không còn thời gian cho những hoạt động lành mạnh, xao nhãng học hành.

c)

Lười học tập, lười đọc sách, lười suy nghĩ, dẫn mất đi năng lực sáng tạo.

d)

Bị ảnh hưởng bởi nội dung xấu trên mạng, những thông tin độc hại, trái với thuần phong mỹ tục.

77.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

78.

Nếu bị đe dọa trên mạng, em sẽ làm như thế nào?

a)

Dũng cảm nói ra với bố mẹ, thầy cô hoặc người thân giúp đỡ.

b)

Không dám nói ra cho ai biết.

c)

Tự một mình giải quyết.

d)

Viết trong nhật kí riêng.

79.

Em dùng mạng xã hội trên máy tính công cộng nhưng quên không thoát đăng nhập ra, bạn thân của em thấy thế không bảo em mà dùng tài khoản của em nhắn tin cho bạn bè của em với lời lẽ không hay. Em sẽ làm gì?

a)

Đăng lên mạng xã hội để chửi mắng người bạn này.

b)

Nhắn tin lên án, phê bình gay gắt bạn.

c)

Gặp trực tiếp hoặc nhắn tin bảo bạn không nên làm thế vì đó là tài khoản cá nhân, nếu mình quên thoát đăng nhập thì bạn nên bảo mình hoặc thoát đăng nhập hộ mình.

d)

Bình luận vào bài của mình để chỉ trích.

80.

Em cần làm gì khi muốn dùng 1 tấm ảnh đẹp, 1 đoạn văn hay trên Internet?

a)

A. Trước tiên không được dùng nó vào mục đích xấu.

b)

B. Liên hệ với tác giả, xem có được sự đồng ý không.

c)

C. Có thể sử dụng tác phẩm (tấm ảnh, đoạn văn) ở mức độ trích dẫn hoặc đưa tin.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

81.

Điều gì có thể dẫn đến vi phạm pháp luật khi dùng Internet?

a)

Bắt nạt hoặc tiếp tay cho kẻ bắt nạt.

b)

Lan truyền tin giả, bịa viết xuyên tạc sự thật, hình ảnh đồi trụy.

c)

Ấn cắp thông tin trên mạng (vi phạm bản quyền tác giả).

d)

Tất cả các ý trên.

82.

Làm thế nào để thu nhỏ, phóng to ảnh?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

d)

Tất cả các phương án trên.

83.

Làm thế nào để di chuyển cả ảnh và khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Không thể di chuyển cả ảnh và khung ảnh.

84.

Để cắt ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

c)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

d)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

85.

Để biến đổi ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

c)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh trong hộp công cụ, nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

d)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

86.

Làm thế nào để hủy bỏ kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác.

d)

Tất cả các phương án trên.

87.

Làm thế nào để di chuyển chỉ ảnh mà không di chuyển khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

88.

Làm thế nào để xác nhận kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác.

d)

Cả A và C

89.

Cách nào được sử dụng để tăng kích thước ảnh?

a)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ biến đổi ảnh.

90.

Cách nào được sử dụng để di chuyển ảnh trong một khung ảnh lớn hơn kích thước hiển thị?

a)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

91.

Làm thế nào để thay đổi kích thước vùng ảnh cần cắt?

a)

Nhấn phím enter.

b)

Kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn.

c)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

92.

Điền vào chỗ trống: Dùng phím .... hoặc dùng các thanh trượt dọc/ngang để di chuyển ảnh.

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

93.

Điền vào chỗ trống: Dùng công cụ .......... để di chuyển ảnh trên khung ảnh (canvas)

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

94.

Điền vào chỗ trống: Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh .... để khung ảnh khớp với kích thước của ảnh sau khi cắt

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

95.

Điền vào chỗ trống: Dùng công cụ .... kết hợp với phím Ctrl để thu nhỏ hoặc phóng to ảnh

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

96.

Khi muốn tăng kích thước ảnh, cách nào sau đây là phương pháp chính xác?

a)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

97.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

98.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

99.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

100.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.