wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Qp

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa chính của động tác nghiêm là gì?

a)

Rèn luyện sức khỏe

b)

Rèn luyện tác phong nghiêm túc, ý thức kỷ luật

c)

Rèn luyện khả năng quan sát

d)

Giúp điều chỉnh đội hình

2.

Đứng nghiêm là động tác có vai trò gì trong đội ngũ?

a)

Động tác dùng khi nghỉ

b)

Động tác cơ bản làm cơ sở cho các động tác khác

c)

Động tác dành cho chỉ huy

d)

Động tác thực hiện khi xuất phát

3.

Khẩu lệnh thực hiện động tác nghiêm là:

a)

“Đứng nghiêm – Nghiêm”

b)

“Nghiêm”

c)

“Vào hàng – Nghiêm”

d)

“Đứng – Nghiêm”

4.

Khi đứng nghiêm, hai gót chân đặt như thế nào?

a)

Mở rộng bằng vai

b)

Đặt sát nhau trên một đường ngang thẳng

c)

Cách nhau 20 cm

d)

Đặt chéo hình chữ V

5.

Khi đứng nghiêm, hai bàn chân mở rộng bao nhiêu độ?

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

6.

Trong tư thế nghiêm, sức nặng cơ thể dồn vào đâu?

a)

Hai tay

b)

Một chân bất kỳ

c)

Hai chân

d)

Phần thân trên

7.

Khi đứng nghiêm, đầu ngón tay giữa đặt ở đâu?

a)

Trên vai trái

b)

Trên ngực

c)

Theo đường chỉ quần

d)

Trên thắt lưng

8.

Một lưu ý quan trọng khi đứng nghiêm là:

a)

Có thể nói chuyện nhỏ

b)

Không động đậy, nét mặt nghiêm túc

c)

Tay buông tự nhiên ra sau

d)

Nhìn xuống phía trước

9.

Mục đích của động tác nghỉ là gì?

a)

Chuẩn bị xuất phát chạy

b)

Giảm mỏi nhưng vẫn giữ tư thế nghiêm chỉnh

c)

Đổi hướng di chuyển

d)

Kết thúc đội hình

10.

Khẩu lệnh thực hiện động tác nghỉ là:

a)

Nghỉ

b)

Thoải mái

c)

Giải tán

d)

Đứng nghỉ

11.

Trong động tác nghỉ cơ bản, sức nặng cơ thể dồn vào chân nào trước?

a)

Chân trái

b)

Chân phải

c)

Cả hai chân

d)

Không quy định

12.

Động tác nghỉ hai chân mở rộng áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Đi đều

b)

Tập thể dục, thể thao

c)

Xuống tàu

d)

Tập chạy

13.

Ở động tác nghỉ hai chân mở rộng, hai tay đặt như thế nào?

a)

Để xuôi hai bên

b)

Đưa lên vai

c)

Đưa ra trước

d)

Đưa ra sau lưng, tay trái nắm cổ tay phải

14.

Ý nghĩa động tác quay tại chỗ là:

a)

Đổi hướng nhanh chóng, chính xác

b)

Thay đổi tốc độ di chuyển

c)

Khởi động trước khi chạy

d)

Tạo đội hình đẹp

15.

Khẩu lệnh đúng của quay bên phải là:

a)

Quay bên phải

b)

Phải quay

c)

Bên phải – Quay

d)

Phải – Quay ngay

16.

Khẩu lệnh “Nửa bên phải – Quay” gồm mấy phần lệnh?

a)

Không có lệnh

b)

1 lệnh

c)

2 lệnh: dự lệnh và động lệnh

d)

3 lệnh

17.

Khẩu lệnh quay đằng sau là:

a)

Sau – Quay lại

b)

Đằng sau – Quay

c)

Quay sau

d)

Quay lại phía sau

18.

Ý nghĩa của động tác chào là:

a)

Giúp thư giãn

b)

Thể hiện tính kỷ luật và văn minh

c)

Thể hiện năng lực chỉ huy

d)

Tăng sức bền

19.

Khi chào cơ bản, khẩu lệnh là:

a)

Chào – Chào

b)

Nhìn – Chào

c)

Chào

d)

Đứng chào

20.

Khi thôi chào, khẩu lệnh là:

a)

Hết

b)

Thôi

c)

Dừng lại

d)

Ngừng tay

21.

Khi chào, nắm ngón tay phải đặt thế nào?

a)

Xòe thoải mái

b)

Khép sát nhau

c)

Buông tự nhiên

d)

Gập cong nhẹ

22.

Khi chào không đội mũ, đầu ngón tay giữa chạm vào đâu?

a)

Giữa trán

b)

Mái tóc

c)

Dưới lông mày bên phải

d)

Sống mũi

23.

Chào nhìn bên phải có khẩu lệnh:

a)

Chào – Nhìn phải

b)

Nhìn bên phải – Chào

c)

Nhìn – Chào

d)

Hướng phải – Chào

24.

Trong động tác đi đều, khẩu lệnh là:

a)

Đi đều – Bước

b)

Đi – Đều

c)

Đi – Bước đều

d)

Đi ngay – Bước

25.

Khi đi đều, mắt phải:

a)

Nhìn xuống đường

b)

Nhìn sang bạn bên cạnh

c)

Nhìn thẳng

d)

Nhắm lại để tập trung

26.

Động tác dừng lại có khẩu lệnh:

a)

Dừng – Lại

b)

Đứng lại – Đứng

c)

Ngừng – Đứng

d)

Không bước nữa

27.

Người chỉ huy hô động lệnh đứng phải rơi vào:

a)

Chân trái

b)

Chân phải

c)

Không quy định

d)

Tư thế bất kỳ

28.

Khi đổi chân đang đi đều, có mấy cử động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi đổi chân, điều nào sau đây là sai?

a)

Không nhảy cò

b)

Không kéo rê chân

c)

Phối hợp nhịp nhàng

d)

Có thể nghiêng người để đối

30.

Giậm chân có khẩu lệnh:

a)

“Giậm – Đều”

b)

“Giậm chân – Giậm”

c)

“Giậm – Đi”

d)

“Dừng lại – Giậm”

31.

Khi đứng lại đang giậm chân, có mấy cử động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Khi giậm chân đặt bàn chân xuống đất theo thứ tự:

a)

Cả bàn chân cùng lúc

b)

Gót chân trước

c)

Mũi chân trước rồi cả bàn chân

d)

Không quy định

33.

Đi đều chuyển sang giậm chân có động lệnh:

a)

“Giậm”

b)

“Đi đều”

c)

“Chân”

d)

“Dừng”

34.

Giậm chân chuyển sang đi đều, động lệnh là:

a)

“Giậm”

b)

“Đi đều – Bước”

c)

“Đi đều”

d)

“Bước”

35.

Động tác tiến được thực hiện khi nghe khẩu lệnh:

a)

“Tiến”

b)

“Tiến X bước – Bước”

c)

“Đi tới”

d)

“Đi tiếp”

36.

Động tác lùi có khẩu lệnh:

a)

“Lùi”

b)

“Lùi X bước – Bước”

c)

“Sau – Lùi lại”

d)

“Giật lùi”

37.

Qua phải X bước, động lệnh là:

a)

“Qua phải”

b)

“Bước”

c)

“Đi đều”

d)

“Đi phải”

38.

Mỗi bước qua phải rộng bằng:

a)

30 cm

b)

45 cm

c)

60 cm

d)

90 cm

39.

Qua trái thực hiện tương tự qua phải nhưng:

a)

Không có khẩu lệnh

b)

Di chuyển sang bên trái

c)

Đi nhanh gấp đôi

d)

Không cần trở lại tư thế nghiêm

40.

Cự li di chuyển trên 5 bước phải:

a)

Ngồi xuống

b)

Đi đều hoặc chạy đều

c)

Đổi chân

d)

Quay 180°

41.

Động tác ngồi xuống có:

a)

1 động lệnh

b)

2 lệnh

c)

2 lệnh

d)

Không có lệnh

42.

Khi ngồi xuống cần lưu ý:

a)

Ngồi tự do

b)

Không nghiêng ngả

c)

Chống hai tay ra trước

d)

Hít thở sâu

43.

Khi đứng dậy, điều cấm là:

a)

Đứng thẳng

b)

Mắt nhìn trước

c)

Cúi người hoặc chống tay

d)

Giữ tư thế nghiêm

44.

Chạy đều có khẩu lệnh:

a)

“Chạy – Đều”

b)

“Chạy đều – Chạy”

c)

“Đi nhanh – Chạy”

d)

“Bước chạy”

45.

Khi chạy đều, tiếp xúc mặt đất bằng:

a)

Cả bàn chân

b)

Gót chân trước

c)

Mũi bàn chân

d)

Mép bàn chân

46.

Tay khi chạy đều phải:

a)

Chống hông

b)

Đánh lên cao

c)

Đánh đúng góc độ, không ôm bụng

d)

Để xuôi tự nhiên

47.

Mắt khi chạy đều phải nhìn:

a)

Xuống chân

b)

Xung quanh

c)

Thẳng phía trước

d)

Về sau

48.

Đứng lại khi chạy đều thực hiện mấy cử động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Ở cử động 3 của dừng lại khi chạy, bàn chân trái đặt chếch:

a)

15°

b)

22,5°

c)

45°

d)

60°

50.

Nội dung bài học trên thuộc môn nào?

a)

GDCD

b)

GDQP 10 – Cánh diều

c)

Thể dục

d)

Kỹ năng sống

51.

Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang thường dùng trong trường hợp nào?

a)

Khi tập hợp đội hình để nghe phổ biến nhiệm vụ

b)

Khi di chuyển trên đường hẹp

c)

Khi thực hiện các động tác cá nhân

d)

Khi nghỉ giải lao

52.

Đội hình 1 hàng ngang thực hiện theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Khẩu lệnh tập hợp đội hình 1 hàng ngang là:

a)

“Tiểu đội X – Tập hợp”

b)

“Thành hàng ngang – Tập hợp”

c)

“Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”

d)

“Về hàng ngang”

54.

Giãn cách giữa các chiến sĩ trong đội hình 1 hàng ngang là:

a)

50 cm

b)

60 cm

c)

70 cm

d)

1 m

55.

Chiến sĩ số 1 trong đội hình 1 hàng ngang đứng ở đâu?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Phía sau

56.

Khi điểm số trong hàng ngang, chiến sĩ quay mặt:

a)

Sang phải

b)

Sang trái 45°

c)

Sang trái 90°

d)

Không quay mặt

57.

Chiến sĩ cuối cùng khi điểm số phải:

a)

Quay mặt sang trái

b)

Quay mặt sang phải

c)

Không quay mặt và hô “Hết”

d)

Hô “Rõ”

58.

Khẩu lệnh chỉnh đốn hàng ngang là:

a)

“Nhìn trước – Thẳng”

b)

“Nhìn bên phải (trái) – Thẳng”

c)

“Đóng hàng – Thẳng”

d)

“Chỉnh đốn – Hàng ngang”

59.

Khi nghe khẩu lệnh “Thôi” trong chỉnh đốn hàng ngang, chiến sĩ phải:

a)

Chạy về vị trí

b)

Quay mặt lại nhìn thẳng, đứng nghiêm

c)

Giải tán

d)

Ngồi xuống

60.

Khi giải tán, nếu đang đứng nghiêm, chiến sĩ phải:

a)

Chào

b)

Quay mặt sang phải

c)

Giải tán

d)

Ngồi xuống

61.

Điểm khác của đội hình 2 hàng ngang so với 1 hàng ngang là:

a)

Không tập hợp

b)

Không điểm số

c)

Không chỉnh đốn

d)

Không giải tán

62.

Trong đội hình 2 hàng ngang, số lẻ đứng:

a)

Hàng trên

b)

Hàng dưới

c)

Bên trái

d)

Bên phải

63.

Cự ly giữa hàng trên và hàng dưới trong đội hình 2 hàng ngang là:

a)

50 cm

b)

70 cm

c)

1 m

d)

1,5 m

64.

Trong 2 hàng ngang, chiến sĩ hàng dưới phải:

a)

Chỉ dóng ngang

b)

Dóng ngang và dóng dọc

c)

Không cần dóng hàng

d)

Chỉ đứng nghiêm

65.

Đội hình hàng dọc thường dùng khi:

a)

Hành quân, di chuyển đội hình

b)

Kiểm tra súng

c)

Học lý thuyết

d)

Sinh hoạt tập thể

66.

Khẩu lệnh tập hợp đội hình 1 hàng dọc là:

a)

“Tiểu đội X – Tập hợp”

b)

“Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Thành hàng dọc – Vào hàng”

67.

Cự ly giữa người trước và người sau trong hàng dọc:

a)

50 cm

b)

70 cm

c)

1 m

d)

2 m

68.

Khi điểm số trong hàng dọc, chiến sĩ quay:

a)

Sang phải

b)

Sang trái hết cỡ

c)

Sang trái 45°

d)

Không quay

69.

Chiến sĩ làm chuẩn trong hàng dọc là:

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số cuối

70.

Tiểu đội trưởng kiểm tra hàng dọc từ:

a)

Dưới lên trên

b)

Trái sang phải

c)

Trên xuống dưới

d)

Giữa ra hai bên

71.

Trong đội hình 2 hàng dọc, số lẻ đứng:

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Hàng sau

d)

Hàng trước

72.

Trong 2 hàng dọc có điểm số không?

a)

b)

Không

c)

Tùy tình huống

d)

Chỉ điểm số hàng phải

73.

Tiến, lùi, qua phải, qua trái dùng để:

a)

Tăng sức bền

b)

Điều chỉnh đội hình ở cự li ngắn

c)

Tập thể lực

d)

Khởi động

74.

Khẩu lệnh “Tiến X bước” đúng là:

a)

“Tiến X bước – Đi”

b)

“Tiến lên – Bước”

c)

“Tiến X bước – Bước”

d)

“Đi thẳng – Bước”

75.

Khi thực hiện tiến – lùi – qua phải – qua trái, sau khi đủ bước phải:

a)

Ngồi xuống

b)

Đứng nghỉ

c)

Đứng nghiêm và đóng hàng

d)

Chạy tiếp

76.

Khẩu lệnh ra khỏi hàng là:

a)

“Số X – Đi ra”

b)

“Đồng chí X (hoặc số X) – Ra khỏi hàng”

c)

“X – Bước ra”

d)

“Rời hàng – X”

77.

Khi nghe khẩu lệnh “Ra khỏi hàng”, chiến sĩ trả lời:

a)

b)

Xong

c)

d)

Sẵn sàng

78.

Chiến sĩ đứng trước người chỉ huy khi ra khỏi hàng ở khoảng cách:

a)

1 bước

b)

2–3 bước

c)

3–5 bước

d)

5–7 bước

79.

Khi ra trước tiểu đội trưởng, chiến sĩ phải:

a)

Ngồi xuống

b)

Bước lùi lại

c)

Chào và báo cáo

d)

Quay phải

80.

Trong hàng dọc, khi ra khỏi hàng phải:

a)

Quay hướng trước

b)

Qua phải hoặc trái 1 bước

c)

Chạy ngay

d)

Đi thẳng ra

81.

Khẩu lệnh gọi chiến sĩ về vị trí là:

a)

Về hàng

b)

Về vị trí

c)

Quay lại

d)

Trở về đội hình

82.

Khi về vị trí, chiến sĩ phải:

a)

Chạy ngay không chào

b)

Đứng nghiêm

c)

Chào tiểu đội trưởng

d)

Giơ tay xin phép

83.

Chỉ được bỏ tay chào khi:

a)

Tiểu đội trưởng bỏ tay xuống

b)

Đã vào hàng

c)

Đã quay đúng hướng

d)

Có hiệu lệnh “Thôi”

84.

Đội hình 1 hàng ngang: tiểu đội trưởng đứng ở đâu khi kiểm tra?

a)

Sau đội hình

b)

Trước chính giữa đội hình

c)

Bên phải

d)

Bên trái

85.

Điều kiện để giải tán là gì?

a)

Phải quay trái

b)

Phải đứng nghỉ

c)

Phải đứng nghiêm rồi tản ra

d)

Phải bước sang phải

86.

Điểm số trong hàng ngang bắt đầu từ đâu?

a)

Trái sang phải

b)

Phải sang trái

c)

Giữa ra hai bên

d)

Ngẫu nhiên

87.

Khi chỉnh đốn hàng dọc, chiến sĩ phải làm gì?

a)

Chỉ nhìn trước

b)

Xê dịch sang phải, trái, lên, xuống

c)

Nhìn sang trái 45°

d)

Nhìn thẳng và đứng im

88.

Chiến sĩ tự động đóng hàng sau khi nào?

a)

Được chỉ huy hô

b)

Nghe dự lệnh

c)

Đến vị trí của mình

d)

Tập hợp xong

89.

Trong 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng quay nửa bên trái để làm gì?

a)

Chào

b)

Kiểm tra vũ khí

c)

Đi ra trước kiểm tra đội hình

d)

Rời khỏi đội hình

90.

Cự li tiểu đội trưởng đứng trước đội hình khi tập hợp hàng ngang là bao nhiêu bước?

a)

1–2 bước

b)

2–3 bước

c)

3–5 bước

d)

5–7 bước

91.

Khi điểm số hàng dọc, chiến sĩ điểm số theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Từ dưới lên trên

92.

Đội hình 2 hàng dọc: chiến sĩ số chẵn đứng ở đâu?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Hàng trước

d)

Hàng sau

93.

Khi đóng hàng trong 2 hàng dọc, chiến sĩ hàng bên trái phải làm gì?

a)

Đứng yên

b)

Bước sang phải

c)

Quay trái

d)

Bước sang trái

94.

Mục đích của tiến – lùi – qua phải – qua trái là gì?

a)

Tập chạy nhanh

b)

Điều chỉnh vị trí đội hình

c)

Kiểm tra sức khỏe

d)

Rèn phản xạ

95.

Khi ra khỏi hàng trong hàng dọc, động tác đầu tiên là gì?

a)

Quay trái

b)

Qua phải hoặc trái 1 bước

c)

Giơ tay

d)

Chào

96.

Khi về vị trí, chiến sĩ di chuyển theo hướng nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường vòng

c)

Đường gần nhất

d)

Đường đã đi lúc ra

97.

Trong đội hình 2 hàng ngang, có điểm số không?

a)

b)

Không

c)

Tùy tiêu đội trưởng

d)

Chỉ khi có kiểm tra

98.

Ý nghĩa của các tư thế, động tác vận động trong chiến đấu là giúp chiến sĩ:

a)

Rèn luyện thể lực

b)

Bắn súng chính xác hơn

c)

Lợi dụng địa hình, tiếp cận mục tiêu, bảo vệ mình

d)

Mang vác trang bị tốt hơn

99.

Đi khom cao vận dụng khi:

a)

Đang ở rất gần địch

b)

Khi vượt địa hình trống trải

c)

Cách địch tương đối xa, có vật che khuất ngang ngực

d)

Ở trong công sự

100.

Đi khom thấp vận dụng khi:

a)

Đi trong rừng rậm

b)

Ở gần địch và có vật che ngang ngực

c)

Cách địch xa

d)

Di chuyển ban đêm