Font size
WorksheetsÔn Qp
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Ý nghĩa chính của động tác nghiêm là gì?
Rèn luyện sức khỏe
Rèn luyện tác phong nghiêm túc, ý thức kỷ luật
Rèn luyện khả năng quan sát
Giúp điều chỉnh đội hình
Đứng nghiêm là động tác có vai trò gì trong đội ngũ?
Động tác dùng khi nghỉ
Động tác cơ bản làm cơ sở cho các động tác khác
Động tác dành cho chỉ huy
Động tác thực hiện khi xuất phát
Khẩu lệnh thực hiện động tác nghiêm là:
“Đứng nghiêm – Nghiêm”
“Nghiêm”
“Vào hàng – Nghiêm”
“Đứng – Nghiêm”
Khi đứng nghiêm, hai gót chân đặt như thế nào?
Mở rộng bằng vai
Đặt sát nhau trên một đường ngang thẳng
Cách nhau 20 cm
Đặt chéo hình chữ V
Khi đứng nghiêm, hai bàn chân mở rộng bao nhiêu độ?
30°
45°
60°
90°
Trong tư thế nghiêm, sức nặng cơ thể dồn vào đâu?
Hai tay
Một chân bất kỳ
Hai chân
Phần thân trên
Khi đứng nghiêm, đầu ngón tay giữa đặt ở đâu?
Trên vai trái
Trên ngực
Theo đường chỉ quần
Trên thắt lưng
Một lưu ý quan trọng khi đứng nghiêm là:
Có thể nói chuyện nhỏ
Không động đậy, nét mặt nghiêm túc
Tay buông tự nhiên ra sau
Nhìn xuống phía trước
Mục đích của động tác nghỉ là gì?
Chuẩn bị xuất phát chạy
Giảm mỏi nhưng vẫn giữ tư thế nghiêm chỉnh
Đổi hướng di chuyển
Kết thúc đội hình
Khẩu lệnh thực hiện động tác nghỉ là:
Nghỉ
Thoải mái
Giải tán
Đứng nghỉ
Trong động tác nghỉ cơ bản, sức nặng cơ thể dồn vào chân nào trước?
Chân trái
Chân phải
Cả hai chân
Không quy định
Động tác nghỉ hai chân mở rộng áp dụng trong trường hợp nào?
Đi đều
Tập thể dục, thể thao
Xuống tàu
Tập chạy
Ở động tác nghỉ hai chân mở rộng, hai tay đặt như thế nào?
Để xuôi hai bên
Đưa lên vai
Đưa ra trước
Đưa ra sau lưng, tay trái nắm cổ tay phải
Ý nghĩa động tác quay tại chỗ là:
Đổi hướng nhanh chóng, chính xác
Thay đổi tốc độ di chuyển
Khởi động trước khi chạy
Tạo đội hình đẹp
Khẩu lệnh đúng của quay bên phải là:
Quay bên phải
Phải quay
Bên phải – Quay
Phải – Quay ngay
Khẩu lệnh “Nửa bên phải – Quay” gồm mấy phần lệnh?
Không có lệnh
1 lệnh
2 lệnh: dự lệnh và động lệnh
3 lệnh
Khẩu lệnh quay đằng sau là:
Sau – Quay lại
Đằng sau – Quay
Quay sau
Quay lại phía sau
Ý nghĩa của động tác chào là:
Giúp thư giãn
Thể hiện tính kỷ luật và văn minh
Thể hiện năng lực chỉ huy
Tăng sức bền
Khi chào cơ bản, khẩu lệnh là:
Chào – Chào
Nhìn – Chào
Chào
Đứng chào
Khi thôi chào, khẩu lệnh là:
Hết
Thôi
Dừng lại
Ngừng tay
Khi chào, nắm ngón tay phải đặt thế nào?
Xòe thoải mái
Khép sát nhau
Buông tự nhiên
Gập cong nhẹ
Khi chào không đội mũ, đầu ngón tay giữa chạm vào đâu?
Giữa trán
Mái tóc
Dưới lông mày bên phải
Sống mũi
Chào nhìn bên phải có khẩu lệnh:
Chào – Nhìn phải
Nhìn bên phải – Chào
Nhìn – Chào
Hướng phải – Chào
Trong động tác đi đều, khẩu lệnh là:
Đi đều – Bước
Đi – Đều
Đi – Bước đều
Đi ngay – Bước
Khi đi đều, mắt phải:
Nhìn xuống đường
Nhìn sang bạn bên cạnh
Nhìn thẳng
Nhắm lại để tập trung
Động tác dừng lại có khẩu lệnh:
Dừng – Lại
Đứng lại – Đứng
Ngừng – Đứng
Không bước nữa
Người chỉ huy hô động lệnh đứng phải rơi vào:
Chân trái
Chân phải
Không quy định
Tư thế bất kỳ
Khi đổi chân đang đi đều, có mấy cử động?
1
2
3
4
Khi đổi chân, điều nào sau đây là sai?
Không nhảy cò
Không kéo rê chân
Phối hợp nhịp nhàng
Có thể nghiêng người để đối
Giậm chân có khẩu lệnh:
“Giậm – Đều”
“Giậm chân – Giậm”
“Giậm – Đi”
“Dừng lại – Giậm”
Khi đứng lại đang giậm chân, có mấy cử động?
1
2
3
4
Khi giậm chân đặt bàn chân xuống đất theo thứ tự:
Cả bàn chân cùng lúc
Gót chân trước
Mũi chân trước rồi cả bàn chân
Không quy định
Đi đều chuyển sang giậm chân có động lệnh:
“Giậm”
“Đi đều”
“Chân”
“Dừng”
Giậm chân chuyển sang đi đều, động lệnh là:
“Giậm”
“Đi đều – Bước”
“Đi đều”
“Bước”
Động tác tiến được thực hiện khi nghe khẩu lệnh:
“Tiến”
“Tiến X bước – Bước”
“Đi tới”
“Đi tiếp”
Động tác lùi có khẩu lệnh:
“Lùi”
“Lùi X bước – Bước”
“Sau – Lùi lại”
“Giật lùi”
Qua phải X bước, động lệnh là:
“Qua phải”
“Bước”
“Đi đều”
“Đi phải”
Mỗi bước qua phải rộng bằng:
30 cm
45 cm
60 cm
90 cm
Qua trái thực hiện tương tự qua phải nhưng:
Không có khẩu lệnh
Di chuyển sang bên trái
Đi nhanh gấp đôi
Không cần trở lại tư thế nghiêm
Cự li di chuyển trên 5 bước phải:
Ngồi xuống
Đi đều hoặc chạy đều
Đổi chân
Quay 180°
Động tác ngồi xuống có:
1 động lệnh
2 lệnh
2 lệnh
Không có lệnh
Khi ngồi xuống cần lưu ý:
Ngồi tự do
Không nghiêng ngả
Chống hai tay ra trước
Hít thở sâu
Khi đứng dậy, điều cấm là:
Đứng thẳng
Mắt nhìn trước
Cúi người hoặc chống tay
Giữ tư thế nghiêm
Chạy đều có khẩu lệnh:
“Chạy – Đều”
“Chạy đều – Chạy”
“Đi nhanh – Chạy”
“Bước chạy”
Khi chạy đều, tiếp xúc mặt đất bằng:
Cả bàn chân
Gót chân trước
Mũi bàn chân
Mép bàn chân
Tay khi chạy đều phải:
Chống hông
Đánh lên cao
Đánh đúng góc độ, không ôm bụng
Để xuôi tự nhiên
Mắt khi chạy đều phải nhìn:
Xuống chân
Xung quanh
Thẳng phía trước
Về sau
Đứng lại khi chạy đều thực hiện mấy cử động?
2
3
4
5
Ở cử động 3 của dừng lại khi chạy, bàn chân trái đặt chếch:
15°
22,5°
45°
60°
Nội dung bài học trên thuộc môn nào?
GDCD
GDQP 10 – Cánh diều
Thể dục
Kỹ năng sống
Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang thường dùng trong trường hợp nào?
Khi tập hợp đội hình để nghe phổ biến nhiệm vụ
Khi di chuyển trên đường hẹp
Khi thực hiện các động tác cá nhân
Khi nghỉ giải lao
Đội hình 1 hàng ngang thực hiện theo mấy bước?
2
3
4
5
Khẩu lệnh tập hợp đội hình 1 hàng ngang là:
“Tiểu đội X – Tập hợp”
“Thành hàng ngang – Tập hợp”
“Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”
“Về hàng ngang”
Giãn cách giữa các chiến sĩ trong đội hình 1 hàng ngang là:
50 cm
60 cm
70 cm
1 m
Chiến sĩ số 1 trong đội hình 1 hàng ngang đứng ở đâu?
Bên trái
Bên phải
Ở giữa
Phía sau
Khi điểm số trong hàng ngang, chiến sĩ quay mặt:
Sang phải
Sang trái 45°
Sang trái 90°
Không quay mặt
Chiến sĩ cuối cùng khi điểm số phải:
Quay mặt sang trái
Quay mặt sang phải
Không quay mặt và hô “Hết”
Hô “Rõ”
Khẩu lệnh chỉnh đốn hàng ngang là:
“Nhìn trước – Thẳng”
“Nhìn bên phải (trái) – Thẳng”
“Đóng hàng – Thẳng”
“Chỉnh đốn – Hàng ngang”
Khi nghe khẩu lệnh “Thôi” trong chỉnh đốn hàng ngang, chiến sĩ phải:
Chạy về vị trí
Quay mặt lại nhìn thẳng, đứng nghiêm
Giải tán
Ngồi xuống
Khi giải tán, nếu đang đứng nghiêm, chiến sĩ phải:
Chào
Quay mặt sang phải
Giải tán
Ngồi xuống
Điểm khác của đội hình 2 hàng ngang so với 1 hàng ngang là:
Không tập hợp
Không điểm số
Không chỉnh đốn
Không giải tán
Trong đội hình 2 hàng ngang, số lẻ đứng:
Hàng trên
Hàng dưới
Bên trái
Bên phải
Cự ly giữa hàng trên và hàng dưới trong đội hình 2 hàng ngang là:
50 cm
70 cm
1 m
1,5 m
Trong 2 hàng ngang, chiến sĩ hàng dưới phải:
Chỉ dóng ngang
Dóng ngang và dóng dọc
Không cần dóng hàng
Chỉ đứng nghiêm
Đội hình hàng dọc thường dùng khi:
Hành quân, di chuyển đội hình
Kiểm tra súng
Học lý thuyết
Sinh hoạt tập thể
Khẩu lệnh tập hợp đội hình 1 hàng dọc là:
“Tiểu đội X – Tập hợp”
“Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”
“Hàng dọc – Tập hợp”
“Thành hàng dọc – Vào hàng”
Cự ly giữa người trước và người sau trong hàng dọc:
50 cm
70 cm
1 m
2 m
Khi điểm số trong hàng dọc, chiến sĩ quay:
Sang phải
Sang trái hết cỡ
Sang trái 45°
Không quay
Chiến sĩ làm chuẩn trong hàng dọc là:
Số 1
Số 2
Số 3
Số cuối
Tiểu đội trưởng kiểm tra hàng dọc từ:
Dưới lên trên
Trái sang phải
Trên xuống dưới
Giữa ra hai bên
Trong đội hình 2 hàng dọc, số lẻ đứng:
Bên trái
Bên phải
Hàng sau
Hàng trước
Trong 2 hàng dọc có điểm số không?
Có
Không
Tùy tình huống
Chỉ điểm số hàng phải
Tiến, lùi, qua phải, qua trái dùng để:
Tăng sức bền
Điều chỉnh đội hình ở cự li ngắn
Tập thể lực
Khởi động
Khẩu lệnh “Tiến X bước” đúng là:
“Tiến X bước – Đi”
“Tiến lên – Bước”
“Tiến X bước – Bước”
“Đi thẳng – Bước”
Khi thực hiện tiến – lùi – qua phải – qua trái, sau khi đủ bước phải:
Ngồi xuống
Đứng nghỉ
Đứng nghiêm và đóng hàng
Chạy tiếp
Khẩu lệnh ra khỏi hàng là:
“Số X – Đi ra”
“Đồng chí X (hoặc số X) – Ra khỏi hàng”
“X – Bước ra”
“Rời hàng – X”
Khi nghe khẩu lệnh “Ra khỏi hàng”, chiến sĩ trả lời:
Có
Xong
Rõ
Sẵn sàng
Chiến sĩ đứng trước người chỉ huy khi ra khỏi hàng ở khoảng cách:
1 bước
2–3 bước
3–5 bước
5–7 bước
Khi ra trước tiểu đội trưởng, chiến sĩ phải:
Ngồi xuống
Bước lùi lại
Chào và báo cáo
Quay phải
Trong hàng dọc, khi ra khỏi hàng phải:
Quay hướng trước
Qua phải hoặc trái 1 bước
Chạy ngay
Đi thẳng ra
Khẩu lệnh gọi chiến sĩ về vị trí là:
Về hàng
Về vị trí
Quay lại
Trở về đội hình
Khi về vị trí, chiến sĩ phải:
Chạy ngay không chào
Đứng nghiêm
Chào tiểu đội trưởng
Giơ tay xin phép
Chỉ được bỏ tay chào khi:
Tiểu đội trưởng bỏ tay xuống
Đã vào hàng
Đã quay đúng hướng
Có hiệu lệnh “Thôi”
Đội hình 1 hàng ngang: tiểu đội trưởng đứng ở đâu khi kiểm tra?
Sau đội hình
Trước chính giữa đội hình
Bên phải
Bên trái
Điều kiện để giải tán là gì?
Phải quay trái
Phải đứng nghỉ
Phải đứng nghiêm rồi tản ra
Phải bước sang phải
Điểm số trong hàng ngang bắt đầu từ đâu?
Trái sang phải
Phải sang trái
Giữa ra hai bên
Ngẫu nhiên
Khi chỉnh đốn hàng dọc, chiến sĩ phải làm gì?
Chỉ nhìn trước
Xê dịch sang phải, trái, lên, xuống
Nhìn sang trái 45°
Nhìn thẳng và đứng im
Chiến sĩ tự động đóng hàng sau khi nào?
Được chỉ huy hô
Nghe dự lệnh
Đến vị trí của mình
Tập hợp xong
Trong 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng quay nửa bên trái để làm gì?
Chào
Kiểm tra vũ khí
Đi ra trước kiểm tra đội hình
Rời khỏi đội hình
Cự li tiểu đội trưởng đứng trước đội hình khi tập hợp hàng ngang là bao nhiêu bước?
1–2 bước
2–3 bước
3–5 bước
5–7 bước
Khi điểm số hàng dọc, chiến sĩ điểm số theo thứ tự nào?
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Từ trên xuống dưới
Từ dưới lên trên
Đội hình 2 hàng dọc: chiến sĩ số chẵn đứng ở đâu?
Bên phải
Bên trái
Hàng trước
Hàng sau
Khi đóng hàng trong 2 hàng dọc, chiến sĩ hàng bên trái phải làm gì?
Đứng yên
Bước sang phải
Quay trái
Bước sang trái
Mục đích của tiến – lùi – qua phải – qua trái là gì?
Tập chạy nhanh
Điều chỉnh vị trí đội hình
Kiểm tra sức khỏe
Rèn phản xạ
Khi ra khỏi hàng trong hàng dọc, động tác đầu tiên là gì?
Quay trái
Qua phải hoặc trái 1 bước
Giơ tay
Chào
Khi về vị trí, chiến sĩ di chuyển theo hướng nào?
Đường thẳng
Đường vòng
Đường gần nhất
Đường đã đi lúc ra
Trong đội hình 2 hàng ngang, có điểm số không?
Có
Không
Tùy tiêu đội trưởng
Chỉ khi có kiểm tra
Ý nghĩa của các tư thế, động tác vận động trong chiến đấu là giúp chiến sĩ:
Rèn luyện thể lực
Bắn súng chính xác hơn
Lợi dụng địa hình, tiếp cận mục tiêu, bảo vệ mình
Mang vác trang bị tốt hơn
Đi khom cao vận dụng khi:
Đang ở rất gần địch
Khi vượt địa hình trống trải
Cách địch tương đối xa, có vật che khuất ngang ngực
Ở trong công sự
Đi khom thấp vận dụng khi:
Đi trong rừng rậm
Ở gần địch và có vật che ngang ngực
Cách địch xa
Di chuyển ban đêm
