Font size
WorksheetsPhần Excel – Trắc nghiệm thao tác và chức năng (Lớp 11)
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Trong Excel, muốn luôn tạo ra bản sao lưu dự phòng khi lưu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Options → General → Always create backup
File → Options → Save → Always create backup
File → Options → Advanced → Save → Always create backup
File → Save as → Tools → General options → Always create backup
Trong Excel, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
File → Info → Protect Workbook → Encrypt with Password
File → Info → Protect Workbook → Password to Open
File → Save as → Tools → General Options → Password to Open
File → Save as → Tools → General Options → Encrypt with Password
Trong Excel, muốn đặt mật khẩu bảo vệ cấu trúc bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
File → Info → Protect Workbook → Protect Current Sheet
File → Info → Protect Workbook → Protect Workbook Structure
Review → nhóm Changes → Protect Workbook
File → Save as → Tools → General Options → Protect Workbook Structure
Trong Excel, muốn thiết lập Font mặc định khi tạo mới 1 Workbook, bạn chọn lựa chọn nào?
File → Options → General → When creating new workbook → Use this font
File → Options → Save → When creating new workbook → Use this font
File → Options → Advanced → When creating new workbook → Use this font
Tools → Options → General → When creating new workbook → Use this font
Trong Excel, muốn đặt tên cho một vùng, sau khi chọn vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Nhấn phím F3
File → nhóm Defined Names → Define Name
Formulas → nhóm Defined Names → Define Name
Formulas → nhóm Defined Names → Name Manager → New
Trong công thức Excel, muốn sử dụng các tên vùng đã đặt trước đó, bạn nhấn phím nào?
F3
F4
Alt + F3
Ctrl + F4
Trong Excel, muốn xóa định dạng của 1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nhấn phím Delete
Home → nhóm Editing → Clear → Clear Formats
Formulas → nhóm Editing → Clear → Clear Formats
Home → nhóm Editing → Clear → Clear Formats
Trong Excel, muốn chọn tất cả các ô có chứa công thức, bạn sử dụng lựa chọn nào?
View → nhóm Editing → Find & Select → Formulas
Home → nhóm Cells → Find & Select → Formulas
Home → nhóm Editing → Find & Select → Formulas
Formulas → nhóm Editing → Find & Select → Formulas
Trong Excel, ô A6 chứa chuỗi “6789X”. Lập công thức =VALUE(A6) sẽ cho kết quả:
6789
0
Không xuất hiện gì cả
Lỗi
Trong Excel, để thực hiện việc che dấu (hide), bỏ che dấu các công thức, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Review → Protect Workbook
Chọn Format Cell → Protection → Hidden → Review → Protect Sheet
Chọn Format Cell → Protection → Locked → Review → Protect Sheet
Chọn Review → Allow Users to Edit Ranges
Trong Excel, để thực hiện định dạng có điều kiện theo nội dung ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng (Conditional Formatting) trên nhóm Styles của Tab Home
Click chọn biểu tượng (Format as Table) trên nhóm Styles của Tab Home
Click chọn biểu tượng (Cell Styles) trên nhóm Styles của Tab Home
Click chọn biểu tượng (Format) trên nhóm Cells của Tab Home
Trong Excel, để thực hiện thay đổi tên cho các vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nhập tên vùng mới ở ô NameBox → Enter
Chọn Formulas → Name Manager → Edit → Nhập tên vùng mới → OK
Chọn Formulas → Name Manager → New → Nhập tên vùng → OK
Chọn Formulas → Define Name → Nhập tên vùng → OK
Trong Excel, để thực hiện việc sử dụng mảng trong hàm, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Kết thúc công thức bằng phím Enter
Kết thúc công thức bằng phím Shift-Enter
Kết thúc công thức bằng phím Ctrl+Shift+Enter
Kết thúc công thức bằng phím Alt-Shift-Enter
Trong Excel, để tạo biểu đồ kết hợp dạng cột và dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Right Click → chọn biểu tượng (Change Series Chart Type…)
Click chọn biểu tượng (Change Chart Type) trên nhóm Type của Tab Design
Click chọn biểu tượng (Save As Template) trên nhóm Type của Tab Design
Click chọn biểu tượng (Switch Row/Column) trên nhóm Data của Tab Design
Trong Excel, để thêm trục thứ 2 vào biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Right Click → Format Data Series → Primary Axis
Right Click → Format Data Series → Secondary Axis
Click chọn biểu tượng (Change Chart Type) trên nhóm Type của Tab Design
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Excel, để thay đổi tỉ lệ trên các trục của biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Right Click → Format Axis… → Primary Axis → Axis Option → Thay đổi Minimum
Right Click → Format Axis… → Primary Axis → Axis Option → Thay đổi Maximum
Right Click → Format Axis… → Primary Axis → Axis Option → Thay đổi Major unit
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Excel, để lưu bảng tính như một mẫu không chứa Macro, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Excel Workbook
Excel Template
Excel Macro-Enabled Template
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Excel, để định dạng kiểu tiền tệ cho một vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn vùng cần định dạng, vào Home, mở hộp Format Cells, chọn Currency tại thẻ Number, OK
Chọn vùng cần định dạng, vào Home, nhóm Number, hộp Number Format, chọn Currency
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Muốn xóa các quy luật định dạng có điều kiện theo nội dung cho 1 vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn vùng cần thiết, vào Home, Conditional Formatting, Clear Rules, chọn Clear Rules from Selected Cells
Chọn vùng cần thiết, vào Home, Conditional Formatting, Clear Rules, chọn Clear Rules from Entire Sheet
Chuột phải vào vùng cần thiết, chọn Clear Contents
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Muốn chọn các vùng có sử dụng định dạng có điều kiện trong trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Vào Home, Find & Select, chọn Conditional Formatting
Vào Home, Find & Select, chọn Go to Special, chọn Conditional formats
Vào Home, Find & Select, chọn Select Objects
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Để xóa tên một vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chuột phải vào vùng chọn, chọn Delete
Chọn vùng, vào Review, chọn Delete
Vào Formulas, chọn Name Manager, chọn tên vùng, chọn Delete
Chọn vùng, vào Home, Clear, chọn Clear All
Để chia tách một cửa sổ Excel theo chiều đứng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Con trỏ tại vị trí bất kỳ, vào View, chọn Split
Chọn 1 dòng bất kỳ từ dòng 2 trở đi, vào View, chọn Split
Chọn 1 cột bất kỳ từ cột B trở đi, vào View, chọn Split
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Để làm ẩn một số cột của trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Chuột phải vào biên cột cần thiết, chọn Hide
Chọn các cột cần làm ẩn, vào Home, Format, chọn Hide & Unhide
Chọn các cột cần làm ẩn, vào View, chọn Hide
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Excel, lựa chọn dán đặc biệt (paste special) theo bạn có công dụng:
Dùng Paste Special để sao chép công thức
Dùng Paste Special để sao chép giá trị
Dùng Paste Special để sao chép định dạng
Cả 3 câu trên đều đúng
Để tìm các vùng có sử dụng công thức, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Vào Home, Find & Select, chọn Select Objects
Vào Home, Find & Select, chọn Formulas
Vào Home, Find & Select, chọn Go to Special, chọn Formulas
Vào Home, Find & Select, chọn Go to…, Special…, chọn Formular
Trong Excel, giả sử ô A1 có giá trị 7.263 và ô A2 có giá trị 5.326 . Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả:
1.901
2.26
2.2
2
Trong Excel, ô A3 có giá trị 15 . Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho ra kết quả nào?
1
0.5
7
Báo lỗi
Trong Excel, để định dạng dữ liệu tại cột C là kiểu số có một chữ số thập phân, sau khi chọn cột dữ liệu, chọn Home → nhóm Cells → Format, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Format Cells…
Format Column…
AutoFormat…
Conditional Formatting
Trong Excel, bạn được hỗ trợ về những kiểu biểu đồ nào?
Column, Bar, Pie, Line
Scatter, Radar
Area
Tất cả các kiểu biểu đồ trên
Trong Excel, hàm Rank(Number,Ref) cho giá trị là:
Giá trị căn bậc Ref của giá trị Number
Đếm số ô trong vùng Ref thỏa mãn tiêu chuẩn Number
Thứ hạng của giá trị Number so với các giá trị trong vùng Ref
Làm tròn giá trị Number với vị trí làm tròn là Ref
Trong Excel, để in một trang bảng tính nằm ngang hoặc thẳng đứng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Print preview → chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang
Page Layout → nhóm Page Setup → chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang
Page Layout → nhóm Page Setup → Orientation → chọn kiểu đứng hoặc ngang
Cả 3 cách trên đều đúng
Trong Excel, biểu hiện ### trong cột F thể hiện:
Dữ liệu trong cột có lỗi
Công thức sai
Kết quả tính toán có lỗi
Chiều rộng cột không đủ để thể hiện dữ liệu số
Trong Excel, muốn áp định dạng có điều kiện cho một vùng, ta chọn:
Formulas → nhóm Styles → Conditional Formatting
Home → nhóm Styles → Format Table
Home → nhóm Cells → Format… → Format cells
Home → nhóm Styles → Conditional Formatting
Trong Excel, muốn thiết lập khống chế dữ liệu nhập cho một vùng, ta chọn:
Formulas → nhóm Data Tools → Data validation
Data → nhóm Data Tools → What-if Analysis → Data validation
Data → nhóm Data Tools → Data validation
Home → nhóm Cells → Format… → Data validation
Trong Excel, để tạo liên kết dữ liệu bên trong một bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (Existing File or Web Page)
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (Place in This Document)
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (Create New Document)
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (E-mail Address)
Trong Excel, để tạo liên kết dữ liệu giữa các bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (Existing File or Web Page)
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (Place in This Document)
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (Create New Document)
Chọn Hyperlink → Click chọn biểu tượng (E-mail Address)
Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột cùng lúc, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng (Sort) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Click chọn biểu tượng (Sort A to Z) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Click chọn biểu tượng (Sort Z to A) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Excel, để đặt, sửa tiêu chí kiểm tra các dữ liệu nhập vào một vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng (Data Validation) trên nhóm Data Tools của Tab Data
Click chọn biểu tượng (Consolidate) trên nhóm Data Tools của Tab Data
Click chọn biểu tượng (What-If Analysis) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Excel, để hiển thị tất cả các công thức đã áp dụng trong trang tính (không xem giá trị), bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
File → Option → Advance → Chọn Show formulas in cells instead of their calculated results
Click chọn biểu tượng Show Formulas trên nhóm Formulas Auditing của Tab Formulas
Click chọn biểu tượng Formula Bar (Show Formulas) trên nhóm Show của Tab View
File → Option → Advance → Chọn Show Formula bar
Trong Excel, để thêm các nhận xét (comment), bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Right Click → Insert Comment
Click chọn biểu tượng New Comment trên nhóm Comment của Tab Review
Click chọn biểu tượng Next trên nhóm Comment của Tab Review
Click chọn biểu tượng Previous trên nhóm Comment của Tab Review
Trong Excel, để sửa chữa các nhận xét (comment), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Right Click → Edit Comment
Right Click → Insert Comment
Right Click → Delete Comment
Right Click → Show/Hide Comment
Trong Excel, để xóa bỏ các nhận xét (comment), bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Right Click → Delete Comment
Click chọn biểu tượng Delete trên nhóm Comment của Tab Review
Click chọn biểu tượng Next trên nhóm Comment của Tab Review
Click chọn biểu tượng Previous trên nhóm Comment của Tab Review
Trong Excel, để lọc một danh sách (lọc nâng cao), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng Filter trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Click chọn biểu tượng Clear trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Click chọn biểu tượng Advanced trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Click chọn biểu tượng Reapply trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Trong Excel, để nạp vào trang tính các dữ liệu từ tệp văn bản có đặt các dấu ngăn cách dữ liệu, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Click chọn biểu tượng PivotTable trên nhóm Table của Tab Insert
Click chọn biểu tượng Text Box trên nhóm Text của Tab Insert
Click chọn biểu tượng From Text trên nhóm Get External Data của Tab Data
Click chọn biểu tượng Existing Connections trên nhóm Get External Data của Tab Data
Trong Excel, để sửa 1 công thức mảng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn toàn bộ vùng công thức, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng Ctrl+Shift+Enter
Chọn toàn bộ công thức, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng tổ hợp phím Enter
Chọn 1 ô đầu, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng tổ hợp phím Enter
Chọn 1 ô đầu, nhấn F2, sửa công thức kết thúc bằng tổ hợp phím Ctrl+Shift+Enter
Trong Excel, để xóa hoàn toàn phần chú thích trong biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn biểu đồ, chọn chú thích, nhấn Delete
Chọn biểu đồ, vào Charts Tool, thẻ Layout, Legend, chọn None
Chuột phải vào chú thích trong biểu đồ, chọn Remove
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Để lưu biểu đồ như một mẫu, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Chart Tools của Excel?
Thẻ Design
Thẻ Layout
Thẻ Format
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Để thay đổi nguồn dữ liệu của bảng trụ xoay (PivotTable), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Vào PivotTable Tools, chọn Change Data Source
Vào PivotTable Tools, chọn Refresh
Chuột phải vào 1 ô trong PivotTable, chọn PivotTable Options
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Để xóa 1 bảng trụ xoay (PivotTable), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Vào PivotTable Tools, chọn Move PivotTable
Vào PivotTable Tools, chọn Clear, Clear All
Chuột phải vào 1 ô trong PivotTable, chọn PivotTable Options
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Để xóa bỏ các nhận xét (comment) trong một vùng của trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chuột phải vào vùng chọn, chọn Delete
Chọn vùng, vào Review, chọn Delete
Vào Formulas, chọn Name Manager, chọn tên vùng, Delete
Chọn vùng, vào Home, Clear, Clear Contents
Trong Excel, để chấp nhận các thay đổi trong bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?
Accept
Reject
Restrict Editing
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Hàm nào sau đây kiểm tra được lỗi #N/A trong Excel?
IFERROR
ISNA
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Trong Excel, để ghép 2 chuỗi, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Dùng dấu !
Dùng dấu #
Dùng dấu &
Dùng hàm AND
Trong Excel, để bật/tắt chế độ gợi ý cú pháp hàm, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Excel Options?
Advanced → Show formula bar
Advanced → Show function ScreenTips
Formulas → Formula AutoComplete
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Data→Sort
Data→Filter
Data→Consolidate
Data→Subtotals
Trong Excel, để loại bỏ các giá trị trùng nhau trong bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Data→Text to Columns
Data→Remove Duplicates
Data→Validation
Data→Filter
Trong Excel, để tìm các vùng có khống chế dữ liệu nhập vào, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Vào Home→Find & Select → chọn Find → chọn Choose format from cell
Vào Home→Find & Select → chọn Data Validation
Vào Home→Find & Select → chọn Constants
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Excel, khái niệm nào về danh sách động là đúng?
Là vùng có các cột dữ liệu chỉ được chọn từ các danh sách
Là vùng khi thêm, xóa, sửa thì các đối tượng tham chiếu tới nó tự động cập nhật theo
Là vùng chứa điều kiện liên hệ lọc, trích, xóa,… dữ liệu
Là vùng gồm ít nhất 2 dòng. Dòng đầu là dòng tiêu đề, các dòng còn lại gọi là dòng dữ liệu
Trong Excel, khi cần tô chữ màu đỏ cho các ô có giá trị từ 50 đến 80 trong vùng A3:H120, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Dùng hàm If() để định dạng cho các ô được yêu cầu
Dùng Conditional Formatting
Chọn các ô có giá trị theo yêu cầu rồi click chọn màu đỏ trong hộp Font Color
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:
Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn
Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
Trong Excel, để chọn một hàm thuộc nhóm hàm Dò Tìm và Tham Chiếu (Lookup & Reference), bạn sử dụng lựa chọn nào?
ROW
INDEX
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Để sửa ghi chú trong một ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Lệnh Edit Comment
Lệnh Change Comment
Lệnh Modify Comment
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Để xóa tất cả ghi chú trong Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn toàn bộ bảng tính → Review→Delete
Chọn toàn bộ bảng tính → Home→Clear→Clear Comments
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Để xóa đồng thời nội dung, định dạng, ghi chú, liên kết trong bảng tính, sau khi chọn toàn bộ bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Vào Home→Clear → Clear Contents
Vào Home→Clear → Clear Formats
Vào Home→Clear → Clear Hyperlink
Vào Home→Clear → Clear All
Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?
Tiêu đề chính cho biểu đồ
Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung
Chú thích
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Chart Tools của Excel, lệnh Format Selection từ thẻ Layout có ý nghĩa gì?
Giúp định dạng phần tiêu đề chính
Giúp định dạng vùng chọn
Giúp định dạng phần chú thích
Giúp định dạng phần tiêu đề các trục
Trong Excel, muốn chèn dữ liệu từ một file Excel khác vào, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Data→Get External Data → From Excel
Insert→Object → Microsoft Excel
Data→Existing Connections
Data→Connections
Trong Excel, lệnh thống kê nào để tính giá trị cho một vùng có cùng công thức?
Data→Consolidate
Data→What-If Analysis → Data Table
Data→SubTotal
Insert→PivotTable
Trong Excel, để xóa bỏ tất cả các lệnh Subtotal trong vùng số liệu được thống kê bằng Subtotal, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Lệnh Do Not Show Subtotals
Lệnh Remove All
Lệnh Clear Subtotals
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Excel, 2 thẻ thuộc công cụ PivotTable Tools gồm các thẻ:
Thẻ Layout và Thẻ Design
Thẻ Format và Thẻ Design
Thẻ Settings và Thẻ Design
Thẻ Options và Thẻ Design
Trong Excel, hàm gì được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước?
COUNT
SUMIF
SUM
COUNTIF
Trong Excel, muốn tính toán lại toàn bộ các công thức trong 1 Sheet, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Nhấn F9
Nhấn Ctrl + F9
Formulas → nhóm Calculation → Calculate Now
Formulas → nhóm Calculation → Calculate Sheet
Để xóa hoàn toàn phần chú thích trong biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Chọn biểu đồ, chọn chú thích, nhấn Delete
Chọn biểu đồ, vào Charts Tool, thẻ Layout, Legend, chọn None
Chuột phải vào chú thích trong biểu đồ, chọn Remove
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Excel, để làm ẩn một sheet sau đó có thể cho hiện lại bằng lệnh Unhide, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
Chọn toàn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dòng bất kỳ → chọn Hide
Chọn toàn bộ bảng tính, vào Home→Format→Hide & Unhide → Hide Columns
Chuột phải vào the sheet cần làm ẩn → chọn Hide
Vào Home→Format→Hide & Unhide → Hide Sheet
Giả trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8 . Công thức tại ô H4: =IF(F4=10,"Xuất sắc",IF(F4>8,"Giỏi",IF(F4>6.5,"Khá","Trung bình"))). Kết quả trả về tại ô H4 là:
Xuất sắc
Giỏi
Khá
Trung bình
Trong bảng tính Excel hiển thị bảng "THỐNG KÊ DOANH THU 6 THÁNG CUỐI NĂM 2005" với các dòng tổng cộng cho từng quận được chèn ngay trong danh sách (ví dụ: "Quận 1 Tổng cộng", "Quận 2 Tổng cộng"). Công cụ nào cho kết quả thống kê như hình?
Consolidate
Data Table
SubTotal
PivotTable
Cho bảng "BẢNG THEO DÕI BÁN HÀNG SĨ TRONG NGÀY" và một bảng tóm tắt riêng liệt kê tổng số lượng và tổng thành tiền theo từng tên hàng ở cuối trang. Để thống kê dữ liệu ra bảng tóm tắt này, bạn sử dụng công cụ nào?
Subtotal
Consolidate
PivotTable
DataTable
Cho bảng "BẢNG THEO DÕI BÁN HÀNG SĨ TRONG NGÀY" với dữ liệu đã được nhóm theo từng "Loại lịch" và có các dòng "Tổng cộng" xuất hiện theo từng nhóm trong chính bảng (có thanh Outline ở cạnh trái). Để thống kê dữ liệu theo mẫu này, bạn sử dụng công cụ nào?
Subtotal
Consolidate
PivotTable
DataTable
Cho bảng dữ liệu bán hàng và một bảng ma trận tổng hợp cho biết thành tiền theo từng "Tên hàng" và theo các cột "Loại 1", "Loại 2", "Loại 3". Để tạo bảng thống kê dạng ma trận này, bạn sử dụng công cụ nào?
Subtotal
Consolidate
PivotTable
DataTable
Cho bảng "BẢNG THEO DÕI BÁN HÀNG SĨ TRONG NGÀY" và một bảng tổng hợp riêng liệt kê theo từng "Tên hàng" hai chỉ tiêu "Số lượng" và "Thành tiền" (mỗi tên hàng là một dòng). Để thống kê dữ liệu ra bảng tổng hợp này, bạn sử dụng công cụ nào?
Subtotal
Consolidate
PivotTable
DataTable
Cho bảng "VẬT LIỆU XÂY DỰNG TƯỜNG MINH" và dữ liệu đã được nhóm theo "Nhà sản xuất", có các dòng "Tổng cộng" theo từng nhà sản xuất và "Grand Tổng cộng" cuối bảng. Để thống kê dữ liệu theo mẫu này, bạn sử dụng công cụ nào?
PivotTable
Consolidate
Subtotal
DataTable
Cho bảng "VẬT LIỆU XÂY DỰNG TƯỜNG MINH" và một bảng ma trận thống kê thành tiền theo từng "Nhà sản xuất" (hàng) và từng "Tên sản phẩm" (cột). Để thống kê dữ liệu theo mẫu này, bạn sử dụng công cụ nào?
DataTable
Consolidate
PivotTable
Subtotal
Cho bảng số liệu minh họa về vật liệu xây dựng và báo cáo tổng hợp bên dưới. Để thống kê dữ liệu theo mẫu hiển thị nhóm Nhà sản xuất, Tên sản phẩm, Tổng Số lượng, Tổng Thành tiền như hình, bạn sử dụng công cụ nào?
Subtotal
PivotTable
Consolidate
DataTable
Cho bảng số liệu minh họa về vật liệu xây dựng và bảng tổng hợp theo Nhà sản xuất, Số lượng, Thành tiền. Để thống kê dữ liệu theo mẫu gộp và cộng theo từng Nhà sản xuất như hình, bạn sử dụng công cụ nào dưới đây?
Subtotal
DataTable
PivotTable
Consolidate
Cho bảng số liệu về vật liệu xây dựng, một số ô Thành tiền chứa lỗi (#REF!, #N/A). Để tính Tổng Thành tiền, bạn lựa chọn công thức mảng nào để bỏ qua lỗi?
SUM(G3:G9)
SUM(IFERROR(G3:G9,0))
SUM( G 3: G 9)
SUM(G3:$G9)
Cho bảng số liệu về vật liệu xây dựng có một số ô hiển thị lỗi (#REF!, #N/A). Công cụ nào sau đây giúp che giấu các ô bị lỗi?
Data Validation
Conditional Formatting
Consolidate
Replace
Thiết lập môi trường làm việc tối ưu. Thao tác nào trong Excel Options làm cho Excel không hiển thị các tham số của hàm khi bạn nhập?
Chọn thẻ Formulas\mục Working with formulas, chọn Formula AutoComplete
Chọn thẻ Formulas\mục Working with formulas, bỏ chọn Formula AutoComplete
Chọn thẻ Advanced\mục Display, chọn Show function ScreenTips
Chọn thẻ Advanced\mục Display, bỏ chọn Show function ScreenTips
Thao tác bảng tính: Cho lưới dữ liệu các chữ cái rải rác. Yêu cầu: Để tô màu theo điều kiện những ô trống (ô không có dữ liệu), bạn lựa chọn công thức nào?
=$A2=""
=A2=""
=ISBLANK(A2)=FALSE
=ISBLANK( A 2)
Trong thao tác trích dữ liệu: để tạo vùng tiêu chuẩn kiểu công thức cho những mẫu tin thuộc Cty dược Bình Định và Nước Sản Xuất là Mỹ, bạn sử dụng công thức nào?
=AND(A3=A3,F3=F3)
=AND( A3=A3, F3=F3)
=AND(A3= A 3,F3= F 3)
=AND( A3= A3, F3= F3)
Để tính số mẫu tin thuộc Cty dược Bình Định và Nước Sản Xuất là Mỹ bằng công thức mảng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Công thức =COUNT(IF((A3:A18=A3)*(F3:F18=F3),1,"")), nhấn
Công thức =COUNTIFS(A3:A18,A3,F3:F18,F3), nhấn
Công thức =COUNT(IF((A3:A18=A3)*(F3:F18=F3),1,0)), nhấn
Công thức =COUNT(IF((A3:A18=A3)*(F3:F18=F3),1,"")), nhấn
Ô B3 chứa giá trị ngày 10/06/2016. Tại ô D3 gõ công thức =EDATE(B3,5), kết quả nhận được là gì?
10/01/2016
10/11/2016
05/06/2016
10/06/2011
Trong bảng tính Excel, để tạo được biểu đồ như hình (cột 3D có chú giải ở bên phải), bạn chọn tùy chọn nào về Legend trong nhóm Labels?
Show Legend at Right
Show Legend at Top
Overlay Legend at Right
More Legend Options…
Cho bảng thống kê như hình mẫu gồm các cột Tháng bán (1, 2, 3) và các hàng Loại hàng có tổng cộng. Theo bạn, bảng thống kê trên là kết quả của chức năng thống kê nào?
SubTotal
PivotTable
DataTable
Consolidate
Khi cần đổi tên vùng trong Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Vào Formulas\Define Name
Vào Formulas\Name Manager
Vào Formulas\Use in formula
Vào Insert\Name Manager
Khi cần xóa bỏ định dạng có điều kiện cho toàn bộ sheet, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn bảng tính, chọn Home\Conditional Formatting\Clear Rules\Clear Rules from Entire Sheet
Chọn Home\Conditional Formatting\Clear Rules\Clear Rules from Entire Sheet
Chọn Formulas\Conditional Formatting\Clear Rules\Clear Rules from Entire Sheet
Chọn Home\Conditional Formatting\Clear Rules\Clear Rules from This Table
Cho ô B2 chứa chữ Tôm sú, ô D2 chứa chữ B2. Tại ô F2 gõ công thức =INDIRECT(D2). Theo bạn, kết quả nhận được sẽ là gì?
#Value
Tôm sú
D2
F2
Ô D7 chứa giá trị ngày 14/7/2016. Tại ô H7 gõ công thức =EDATE(D7,-4), kết quả nhận được sẽ là gì?
14/3/2016
14/11/2016
14/7/2012
10/7/2016
