wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kỳ I – Tin học 11

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

4.

Trong hệ điều hành, cửa sổ là gì?

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Đáp án khác

5.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS

b)

Microsoft Windows

c)

Linux

d)

Microsoft Excel

6.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

a)

Hệ điều hành

b)

Đĩa cứng

c)

Chuột

d)

Bàn phím

7.

Hệ điều hành không có chức năng nào dưới đây?

a)

Quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng hoạt động nhịp nhàng, hiệu quả

b)

Quản lí, điều khiển các tiến trình phục vụ các tiến trình

c)

Quản lí tài khoản người dùng, cung cấp môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính

d)

Soạn thảo văn bản và trình bày báo cáo cho người dùng

8.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm ứng dụng

9.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

10.

Khi điện thoại chạy chậm do bộ nhớ đầy, cần quản lý ứng dụng như thế nào để cải thiện hiệu suất thiết bị?

a)

Xem danh sách các ứng dụng đang chiếm nhiều dung lượng và xóa bớt những ứng dụng không cần thiết

b)

Cài thêm nhiều ứng dụng để thử nghiệm hiệu năng máy

c)

Tắt kết nối mạng để máy chạy nhanh hơn

d)

Khởi động lại máy nhiều lần trong ngày

11.

Có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Windows để

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

12.

Trên hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ chương trình cần làm việc thực hiện thao tác nào?

a)

Kéo thả biểu tượng chương trình trên màn hình nền Desktop vào bảng chọn Start

b)

Vào bảng chọn Start/Run rồi gõ đường dẫn đến chương trình và nhấn Enter

c)

Nháy đúp chuột tại biểu tượng của chương trình

d)

Các ý trên đều đúng

13.

Đánh giá nhận định: Hệ điều hành Linux không có giao diện đồ họa.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đánh giá nhận định: Tất cả các phiên bản của Linux đều miễn phí cho người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đánh giá nhận định: Linux có thể là lựa chọn tốt cho các máy chủ vì tính ổn định của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đánh giá nhận định: Linux chỉ được sử dụng cho máy tính cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đánh giá nhận định: Mã nguồn của phần mềm nguồn mở luôn được giữ kín.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đánh giá nhận định: Phần mềm nguồn mở không thể được chỉnh sửa bởi người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đánh giá nhận định: Phần mềm nguồn mở giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đánh giá nhận định: Người dùng có quyền sử dụng và phân phối phần mềm nguồn mở.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đánh giá nhận định: Dữ liệu trong RAM sẽ được lưu trữ vĩnh viễn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đánh giá nhận định: RAM giúp CPU truy cập dữ liệu một cách nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đánh giá nhận định: RAM là bộ nhớ tạm thời và không lưu trữ dữ liệu khi tắt máy.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đánh giá nhận định: Dùng RAM để lưu trữ các chương trình dài hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đánh giá nhận định: Máy in và màn hình đều là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đánh giá nhận định: Loa chuyển dữ liệu âm thanh ra bên ngoài nên là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đánh giá nhận định: Webcam là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh giá nhận định: Thiết bị ra không bị ảnh hưởng nếu phần mềm bị lỗi.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh giá nhận định: Bàn phím không thể kết nối với máy tính bằng cổng USB.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh giá nhận định: Chuột không dây có thể kết nối với máy tính thông qua Bluetooth.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đánh giá nhận định: Thiết bị đầu vào không cần thiết cho việc sử dụng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh giá nhận định: Cả chuột và bàn phím đều có thể kết nối không dây.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

34.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

35.

Quyền nào cho phép người dùng xem nội dung và thêm nhận xét?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

d)

Đáp án khác

37.

Gmail hiển thị thư quan trọng bằng cách nào?

a)

Do người gửi cài đặt

b)

Bằng dấu quan trọng màu vàng

c)

Do người dùng đánh dấu

d)

Không có cách nào

38.

Tại sao cần đặt từ khóa tìm kiếm trong dấu nháy kép?

a)

Để tìm các kết quả có cụm từ chính xác

b)

Để mở rộng phạm vi tìm kiếm

c)

Để tìm nhiều chủ đề liên quan

d)

Để lọc bỏ các kết quả trùng

39.

Học sinh nên làm gì trên mạng xã hội để đảm bảo an toàn?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân

b)

Đăng tải bài học hữu ích, kết nối an toàn

c)

Bình luận tiêu cực

d)

Mua bán hàng kém chất lượng

40.

Khi muốn tạo một fanpage để giới thiệu Trung tâm/CLB của lớp trên Facebook, thao tác nào dưới đây thể hiện em đã hiểu đúng cách tạo “Trang” (Page) thay vì chỉ dùng trang cá nhân hay nhóm?

a)

Vào trang cá nhân, đổi ảnh đại diện và ảnh bìa để nhiều người chú ý hơn

b)

Vào Facebook, chọn Tạo (Create) → Trang (Page), rồi đặt tên trang và chọn danh mục phù hợp với Trung tâm/CLB

c)

Tạo một Nhóm (Group) kín, chỉ cho bạn thân tham gia để trao đổi

d)

Gửi tin nhắn cho bạn bè nhờ họ đăng bài giới thiệu giúp trên trang cá nhân của họ

41.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến

d)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày

42.

Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay?

a)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browser, …

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

43.

Cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.

b)

Người dùng đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

c)

Người dùng đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

d)

D/ -/.

44.

Sau khi được học bài “Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet” – Môn tin học 11, GV giao bài tập cho các nhóm. Em nhận nhiệm vụ lập kế hoạch và phân công công việc cho cả nhóm. Em chọn cách nào hiệu quả, thuận tiện để chia sẻ và trao đổi với các thành viên trong nhóm?

a)

Tạo thành tệp tin rồi chia sẻ vào nhóm

b)

Trình bày kế hoạch trên khổ giấy lớn (A2, A1), sau đó trao đổi trực tiếp với các thành viên trong nhóm.

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

45.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về “hoa hồng”, em nên chọn dạng tìm kiếm:

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Bài viết

d)

Video

46.

Khi muốn tìm kiếm thông tin dịch bệnh thời gian thực, em chọn:

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Tệp PDF

d)

Video

47.

Nếu em muốn tìm hiểu nghề “Lập trình viên web”, em nên nhập từ khóa nào vào công cụ tìm kiếm?

a)

“Lập trình viên web là gì”

b)

“Máy tính hỏng”

c)

“Trò chơi online”

d)

“Tin học cơ bản”

48.

Nếu em muốn tìm một tài liệu trình chiếu (PowerPoint) hướng dẫn sử dụng Excel, em nên:

a)

Tìm từ khóa: Hướng dẫn sử dụng Excel filetype:pptx

b)

Chỉ gõ: “Excel”

c)

Gõ: “Học sinh làm bài Excel”

d)

Gõ: “Tin học 12 Excel khó quá”

49.

Câu trả lời nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất về khai thác thông tin từ các CSDL?

a)

Có thể in toàn bộ dữ liệu ra giấy.

b)

Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thống kê,… từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh.

d)

Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.

50.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

51.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ta đã?

a)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

b)

Thực hiện thanh toán qua đầu đọc mã vạch

c)

Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động

52.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

53.

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Đáp án khác

54.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để?

a)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu

b)

Khôi phục dữ liệu khi cần

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

55.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

56.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

57.

Câu truy vấn DDL "ALTER TABLE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

58.

Kiểu dữ liệu "CHAR (n) hay CHARACTER (n)" có ý nghĩa là:

a)

Số thực dấu phẩy động.

b)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự, nếu xâu có ít hơn n kí tự, các kí tự trống được thêm vào phía bên phải.

c)

Số nguyên.

d)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

59.

Câu truy vấn DDL "FOREIGN KEY...REFERENCES" có ý nghĩa là:

a)

Khai báo khóa ngoại

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

60.

Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSDL nào?

a)

Oracle

b)

SQL Server

c)

MySQL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là phổ biến với các bài toán quản lí?

a)

Phổ biến trong thực tiễn xã hội.

b)

Có mục tiêu là quản lí các đối tượng (con người, vật tư, phương tiện, tiền, hàng hoá, môi trường,...) phục vụ các hoạt động điều hành xã hội hay sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

c)

Đòi hỏi phải thu thập dữ liệu thường xuyên, chính xác và kịp thời; tổng hợp, phân tích dữ liệu để có thể có được những thông tin cần thiết phục vụ các yêu cầu quản lí.

d)

Chủ yếu phải giải các phương trình thường được mô tả bằng các biểu thức toán học phức tạp.

62.

Công việc nào dưới đây không phải là công việc cập nhật dữ liệu?

a)

Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.

b)

Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.

c)

Tìm kiếm các dữ liệu thỏa mãn một tiêu chí xác định.

d)

Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.

63.

Tại sao dữ liệu đều cần được cập nhật thường xuyên?

a)

Vì dữ liệu tự động thay đổi, cần phản ánh kịp thời.

b)

Vì cập nhật giúp thông tin chính xác và phù hợp với tình hình hiện tại.

c)

Vì dữ liệu cũ sẽ mất hết nếu không cập nhật.

d)

Vì cập nhật giúp giảm dung lượng lưu trữ.

64.

Tầm quan trọng của việc thu thập và lưu trữ dữ liệu tự động đối với các bài toán quản lí.

a)

Giúp giảm bớt công sức khi thu thập dữ liệu để giải quyết vấn đề.

b)

Cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

65.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?

a)

Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Khai thác thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ

d)

Đáp án khác

66.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

67.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

68.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

69.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là phần mềm cho phép người dùng tạo, quản lý và truy cập dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu; cung cấp các nhóm chức năng như định nghĩa dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, và bảo mật. Nhận định sau đúng hay sai: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chỉ cần thiết cho các công ty lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là phần mềm cho phép người dùng tạo, quản lý và truy cập dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu; cung cấp các nhóm chức năng như định nghĩa dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, và bảo mật. Nhận định sau đúng hay sai: DBMS giúp người dùng dễ dàng truy xuất và quản lý dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là phần mềm cho phép người dùng tạo, quản lý và truy cập dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu; cung cấp các nhóm chức năng như định nghĩa dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, và bảo mật. Nhận định sau đúng hay sai: DBMS không có chức năng bảo mật dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là phần mềm cho phép người dùng tạo, quản lý và truy cập dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu; cung cấp các nhóm chức năng như định nghĩa dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, và bảo mật. Nhận định sau đúng hay sai: Lập trình viên và người quản trị cần hiểu về cấu trúc dữ liệu khi sử dụng DBMS.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là phần mềm hệ thống cho phép khai báo cấu trúc các cơ sở dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, đồng thời đảm bảo tính bảo mật và an toàn dữ liệu; cung cấp công cụ để chương trình ứng dụng truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình. Nhận định sau đúng hay sai: Hệ QTCSDL cho phép người dùng định nghĩa cấu trúc bảng và các ràng buộc trong CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là phần mềm hệ thống cho phép khai báo cấu trúc các cơ sở dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, đồng thời đảm bảo tính bảo mật và an toàn dữ liệu; cung cấp công cụ để chương trình ứng dụng truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình. Nhận định sau đúng hay sai: Cập nhật và truy xuất dữ liệu là một trong những nhóm chức năng của hệ QTCSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là phần mềm hệ thống cho phép khai báo cấu trúc các cơ sở dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, đồng thời đảm bảo tính bảo mật và an toàn dữ liệu; cung cấp công cụ để chương trình ứng dụng truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình. Nhận định sau đúng hay sai: Xác định vị trí lưu trữ vật lí của tệp dữ liệu trên đĩa là chức năng chính của hệ QTCSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dựa trên mô tả: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là phần mềm hệ thống cho phép khai báo cấu trúc các cơ sở dữ liệu, cập nhật và truy xuất dữ liệu, đồng thời đảm bảo tính bảo mật và an toàn dữ liệu; cung cấp công cụ để chương trình ứng dụng truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình. Nhận định sau đúng hay sai: Khi xây dựng phần mềm quản lí học sinh, lập trình viên cần dùng hệ QTCSDL để chương trình lưu trữ và truy xuất dữ liệu học sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa trên mô tả: Hệ cơ sở dữ liệu (hệ CSDL) gồm ba thành phần: các CSDL, hệ quản trị CSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL; các ứng dụng hỗ trợ người dùng khai thác, phân tích, thống kê thông tin từ CSDL để giải quyết bài toán thực tiễn. Nhận định sau đúng hay sai: Hệ CSDL bao gồm: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dựa trên mô tả: Hệ cơ sở dữ liệu (hệ CSDL) gồm ba thành phần: các CSDL, hệ quản trị CSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL; các ứng dụng hỗ trợ người dùng khai thác, phân tích, thống kê thông tin từ CSDL để giải quyết bài toán thực tiễn. Nhận định sau đúng hay sai: Phần mềm quản lí thư viện là một ví dụ của phần mềm ứng dụng CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dựa trên mô tả: Hệ cơ sở dữ liệu (hệ CSDL) gồm ba thành phần: các CSDL, hệ quản trị CSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL; các ứng dụng hỗ trợ người dùng khai thác, phân tích, thống kê thông tin từ CSDL để giải quyết bài toán thực tiễn. Nhận định sau đúng hay sai: Phần mềm quản trị CSDL và phần mềm ứng dụng CSDL là cùng một loại phần mềm, chỉ khác tên.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dựa trên mô tả: Hệ cơ sở dữ liệu (hệ CSDL) gồm ba thành phần: các CSDL, hệ quản trị CSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL; các ứng dụng hỗ trợ người dùng khai thác, phân tích, thống kê thông tin từ CSDL để giải quyết bài toán thực tiễn. Nhận định sau đúng hay sai: Trong hệ thống quản lí học sinh, việc phân quyền truy cập khác nhau cho giáo viên, nhân viên và ban giám hiệu thuộc nhóm chức năng bảo mật và an toàn dữ liệu của hệ QTCSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ là một tập hợp dữ liệu được tổ chức theo dạng bảng; mỗi bảng gồm các bản ghi (đại diện cho một đối tượng cụ thể) và các trường (lưu thuộc tính của đối tượng). Nhận định sau đúng hay sai: Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ là một tập hợp dữ liệu được tổ chức theo dạng bảng; mỗi bảng gồm các bản ghi (đại diện cho một đối tượng cụ thể) và các trường (lưu thuộc tính của đối tượng). Nhận định sau đúng hay sai: Mỗi bản ghi trong cơ sở dữ liệu quan hệ có thể chứa nhiều trường thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ là một tập hợp dữ liệu được tổ chức theo dạng bảng; mỗi bảng gồm các bản ghi (đại diện cho một đối tượng cụ thể) và các trường (lưu thuộc tính của đối tượng). Nhận định sau đúng hay sai: Các trường trong cơ sở dữ liệu quan hệ không cần phải có tên.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ là một tập hợp dữ liệu được tổ chức theo dạng bảng; mỗi bảng gồm các bản ghi (đại diện cho một đối tượng cụ thể) và các trường (lưu thuộc tính của đối tượng). Nhận định sau đúng hay sai: Cơ sở dữ liệu quan hệ chỉ được sử dụng cho các ứng dụng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dựa trên mô tả: Khóa chính là một trường hoặc tập hợp các trường trong một bảng, có vai trò xác định duy nhất một bản ghi trong bảng; khóa chính không được chứa giá trị NULLNULL . Nhận định sau đúng hay sai: Khóa chính có thể chứa giá trị NULLNULL .

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dựa trên mô tả: Khóa chính là một trường hoặc tập hợp các trường trong một bảng, có vai trò xác định duy nhất một bản ghi trong bảng; khóa chính không được chứa giá trị NULLNULL . Nhận định sau đúng hay sai: Mỗi bảng chỉ có thể có một khóa chính.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dựa trên mô tả: Khóa chính là một trường hoặc tập hợp các trường trong một bảng, có vai trò xác định duy nhất một bản ghi trong bảng; khóa chính không được chứa giá trị NULLNULL . Nhận định sau đúng hay sai: Khóa chính có thể được sử dụng để liên kết giữa các bảng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dựa trên mô tả: Khóa chính là một trường hoặc tập hợp các trường trong một bảng, có vai trò xác định duy nhất một bản ghi trong bảng; khóa chính không được chứa giá trị NULLNULL . Nhận định sau đúng hay sai: Khóa chính có thể là một trường không xác định tính duy nhất của các bản ghi trong bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm nhiều hàng và cột; mỗi hàng thể hiện một đối tượng, mỗi cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng; bảng có khóa để định danh và liên kết dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai: CSDL quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng bảng gồm hàng và cột.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm nhiều hàng và cột; mỗi hàng thể hiện một đối tượng, mỗi cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng; bảng có khóa để định danh và liên kết dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai: Trong một bảng, mỗi hàng tương ứng với một thuộc tính của đối tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm nhiều hàng và cột; mỗi hàng thể hiện một đối tượng, mỗi cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng; bảng có khóa để định danh và liên kết dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai: Khóa chính của bảng là trường có giá trị duy nhất để phân biệt các bản ghi.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Dựa trên mô tả: Cơ sở dữ liệu quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm nhiều hàng và cột; mỗi hàng thể hiện một đối tượng, mỗi cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng; bảng có khóa để định danh và liên kết dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai: Trong thực tế, bảng “Danh sách học sinh” có thể dùng “Số CCCD” làm khóa chính vì mỗi học sinh có một số CCCD duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa trên mô tả: Mỗi trường (cột) trong bảng có một kiểu dữ liệu xác định như kiểu số nguyên, kiểu xâu ký tự, kiểu ngày tháng hoặc kiểu logic; việc xác định kiểu dữ liệu giúp tiết kiệm không gian lưu trữ và kiểm soát việc nhập dữ liệu hợp lệ. Nhận định sau đúng hay sai: Mỗi trường dữ liệu trong bảng chỉ được gán một kiểu dữ liệu cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa trên mô tả: Mỗi trường (cột) trong bảng có một kiểu dữ liệu xác định như kiểu số nguyên, kiểu xâu ký tự, kiểu ngày tháng hoặc kiểu logic; việc xác định kiểu dữ liệu giúp tiết kiệm không gian lưu trữ và kiểm soát việc nhập dữ liệu hợp lệ. Nhận định sau đúng hay sai: Kiểu dữ liệu của trường không ảnh hưởng đến dung lượng lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dựa trên mô tả: Mỗi trường (cột) trong bảng có một kiểu dữ liệu xác định như kiểu số nguyên, kiểu xâu ký tự, kiểu ngày tháng hoặc kiểu logic; việc xác định kiểu dữ liệu giúp tiết kiệm không gian lưu trữ và kiểm soát việc nhập dữ liệu hợp lệ. Nhận định sau đúng hay sai: Việc xác định kiểu dữ liệu không thể giúp kiểm tra và ngăn chặn việc nhập sai dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dựa trên mô tả: Mỗi trường (cột) trong bảng có một kiểu dữ liệu xác định như kiểu số nguyên, kiểu xâu ký tự, kiểu ngày tháng hoặc kiểu logic; việc xác định kiểu dữ liệu giúp tiết kiệm không gian lưu trữ và kiểm soát việc nhập dữ liệu hợp lệ. Nhận định sau đúng hay sai: Trường “Ngày sinh” của bảng “Danh sách học sinh” nên được khai báo theo kiểu ngày tháng (Date) để tránh nhập sai định dạng.

a)

Đúng

b)

Sai