wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 TIN 10 KNTT

Total questions: 96

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong tin học, dữ liệu là gì?

a)

Là thiết bị được kết nối với máy tính.

b)

Là những thông tin được đưa ra từ máy tính.

c)

Là thông tin đã được đưa vào máy tính để máy tính có thể nhận biết và xử lý.

d)

Là những hiểu biết về một đối tượng nào đó.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu là ý nghĩa của thông tin.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu không có tính độc lập.

d)

Dữ liệu không đầy đủ sẽ không ảnh hưởng gì đến thông tin.

3.

Thông tin trên tờ bản đồ địa lí là dạng:

a)

Hình ảnh và văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản

d)

Âm thanh

4.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

a)

Lệnh

b)

Chỉ dẫn

c)

Thông tin

d)

Dữ liệu

5.

Quá trình xử lý thông tin của máy tính gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

6.

Việc con người nhập một lệnh nào đó từ bàn phím để đưa vào máy tính được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Tiếp nhận dữ liệu.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Đưa ra kết quả.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

8.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Máy tính chỉ tiếp nhận dữ liệu từ bàn phím do con người nhập.

b)

Máy tính chỉ có thể đưa ra kết quả là dữ liệu, không thể có thông tin.

c)

Máy tính chỉ có thể đưa ra kết quả là thông tin, không thể có dữ liệu.

d)

Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu từ nhiều cách khác nhau.

9.

Bài ghi trong vở của học sinh, tệp bài soạn của giáo viên, video ghi lại tiết giảng đều là dữ liệu của một bài giảng. Ví dụ này thể hiện điều gì?

a)

Một thông tin có thể được thể hiện bởi nhiều loại dữ liệu khác nhau.

b)

Một dữ liệu có thể mang nhiều thông tin khác nhau.

c)

Cùng một bộ dữ liệu, cách xử lí khác nhau có thể đem lại những thông tin khác nhau.

d)

Việc xử lí các bộ dữ liệu khác nhau cũng có thể đưa đến cùng một thông tin.

10.

Phát biểu nào đúng và đầy đủ nhất về byte?

a)

Là lượng tin đủ mã hóa một chữ trong một bảng chữ cái nào đó.

b)

Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit.

c)

Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

11.

Các đơn vị lưu trữ dữ liệu theo thứ tự tăng dần là:

a)

KB, GB, MB, TB

b)

TB, GB, KB, MB

c)

KB, MB, TB, GB

d)

KB, MB, GB, TB

12.

Xác định câu đúng trong các câu sau:

a)

3072 byte = 3,072 KB

b)

2024 byte = 1 KB

c)

2000 byte = 2 KB

d)

3072 byte = 3 KB

13.

Một quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB. Hỏi một đĩa cứng 5 GB có thể chứa được bao nhiêu quyển truyện A? (giả sử dung lượng mỗi trang là bằng nhau).

a)

5120

b)

25600

c)

2560

d)

51200

14.

Thiết bị số là:

a)

thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí thông tin số.

c)

thiết bị có thể xứ Ií thông tin.

d)

máy tính điện tử.

15.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số?

a)

b)

c)

d)

16.

Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh và có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu đó là:

a)

thiết bị thông minh

b)

thiết bị số

c)

điện thoại thông minh

d)

máy tính bảng

17.

Em hãy chọn phương án sai.

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số.

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.

18.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính bỏ túi

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy ảnh số

d)

Xe đạp điện

19.

Một trong những nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Máy tính điện tử

b)

Kết nối vạn vật

c)

Thiết bị thông minh

d)

Công nghệ sinh học

20.

Chọn đáp án không đúng trong các phát biểu sau?

a)

Cách mạng công nghiệp 4.0 là cuộc cách mạng công nghiệp dựa trên nền tảng công nghệ số và tích hợp với các công nghệ thông minh.

b)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên cơ sở phát triển khoa học và công nghệ cao, lấy tri thức làm động lực chủ yếu tăng trưởng kinh tế.

c)

Nền sản xuất thông minh là nền sản xuất mà sản phẩm được tạo ra trên không gian số nhưng quá trình tính toán, thiết kế,… được thực hiện trong thế giới thực.

d)

Các ứng dụng giám sát giao thông, cảnh báo thiên tai, lái xe tự động,điều khiển quá trình sản xuất trong nhà máy,… là các ứng dụng của kết nối vạn vật.

21.

Các thành tựu của tin học cần được nhìn nhận trên mấy phương diện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Hỗ trợ việc quản lý

c)

Giáo dục

d)

Tự động hóa và điều khiển

23.

Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong….

a)

Văn phòng

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Giải trí

d)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

24.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

25.

Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

26.

Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe nhạc,... là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Tự động hóa và điều khiển

c)

Văn phòng

d)

Hỗ trợ việc quản lý

27.

E-commerce, E-learning, E-government,... là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Truyền thông

b)

Tự động hóa

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

28.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Tin học đã đem lại nhiều thay đổi trong mọi lĩnh vực của xã hội.

b)

Mạng xã hội đã trở thành môi trường giao tiếp tiện lợi, an toàn và nhanh chóng.

c)

Android và iOS là các hệ điều hành thông dụng trên thiết bị di động.

d)

Trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn,… là những thành tựu lớn của tin học.

29.

Về quy mô địa lí, các mạng máy tính có thể được chia thành:

a)

LAN và WAN

b)

LAN và Internet

c)

WAN và Internet

d)

LAN, WAN và Internet

30.

LAN là viết tắt của:

a)

Layer Area Network

b)

Layer Assistant Network

c)

Local Assistant Network

d)

Local Area Network

31.

Thiết bị nào không phải là thiết bị kết nối?

a)

Bộ chia (HUB)

b)

Bộ định tuyến (Router)

c)

Bộ chuyển mạch (Switch)

d)

Máy quét (Scanner)

32.

Chọn đáp án sai. Sự khác nhau giữa LAN và Internet là gì?

a)

Các máy tính trong mạng LAN kết nối trực tiếp với nhau qua các thiết bị kết nối nội bộ còn Internet thì kết nối qua các Router thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối

b)

Internet có tốc độ cao và ổn định hơn so với LAN do ít bị ảnh hưởng bởi ngoại cảnh.

c)

LAN kết nối những máy tính trong phạm vi nhỏ còn Internet gồm các mạng máy tính trên toàn thế giới được liên kết với nhau.

d)

LAN có chủ sở hữu còn Internet không thuộc quyền sở hữu của bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào.

33.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực trếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

34.

Phương án nào dưới đây là đúng?

a)

Mỹ là quốc gia sáng tạo ra Internet nên cũng là chủ sở hữu Internet, các quốc gia khác muốn tham gia vào Internet đều phải được phép của Chính phủ Mỹ.

b)

Internet do Liên hợp quốc quản lí. Các quốc gia đều có quyền sử dụng Internet. Ai cũng có thể tự kết nối vào mạng Internet.

c)

Internet không có chủ nhưng có một tổ chức điều phối kĩ thuật và chính sách. Các tổ chức hay cá nhân tự nguyện tham gia vào Internet. Để được kết nối, họ sử dụng dịch vụ kết nối của các nhà cung cấp dịch vụ Intemet.

d)

Internet được hình thành một cách tự phát, các tổ chức hay cá nhân tự thoả thuận với nhau hoặc thuê qua một nhà cung cấp dịch vụ đường truyền để kết nối với nhau.

35.

Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Dịch vụ đám mây

c)

Kết nối vạn vật

d)

Dữ liệu lớn

36.

Điện toán đám mây có mấy loại hình dịch vụ chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Đâu không phải là dịch vụ chủ yếu của điện toán đám mây?

a)

SaaS

b)

PaaS

c)

NaaS

d)

IaaS

38.

Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ đám mây?

a)

Dropbox

b)

HangOut

c)

Google Drive

d)

OneDrive

39.

Đâu không phải là lợi ích của dịch vụ đám mây?

a)

Tính tiện dụng

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Chất lượng dịch vụ tốt

d)

Phải có kết nối Internet

40.

IoT là viết tắt của:

a)

Internet of Things

b)

Internet off Things

c)

Internet of Thing

d)

Internet off Thing

41.

Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

42.

Phần mềm Bluezone để cảnh báo nguy cơ lây nhiễm dịch bệnh trong thời kì đại dịch Covid-19 là một ứng dụng của:

a)

trí tuệ nhân tạo

b)

dịch vụ điện toán đám mây

c)

kết nối vạn vật

d)

dữ liệu lớn

43.

Chọn phát biểu sai về lợi ích của IoT?

a)

Giảm chi phí thu thập và xử lí dữ liệu

b)

Dữ liệu được thu thập liên tục, tức thời

c)

Thu thập dữ liệu tự động, thay thế con người ở môi trường không thuận lợi

d)

Thu thập, xử lí dữ liệu nhanh chóng

44.

Chọn đáp án sai. Khi dùng Internet có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

c)

Bị bắt nạt trên không gian mạng

d)

Bị lộ thông tin cá nhân

45.

Để bảo vệ thông tin cá nhân chúng ta không làm việc nào sau đây?

a)

Giữ cho máy tính không nhiễm các phần mềm gián điệp

b)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng

c)

Ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi dễ nhìn thấy

d)

Chỉ truy cập các trang web tin cậy

46.

Phát biểu nào sai khi nói về tác hại của bệnh nghiện mạng?

a)

Dành quá nhiều thời gian lên mạng làm ảnh hưởng đến học tập, công việc

b)

Tiếp xúc liên tục, lâu dài với máy tính làm ảnh hưởng đến sức khỏe

c)

Sử dụng máy tính nhiều có thể dẫn đến tự kỉ

d)

Lan truyền tin giả làm tổn thương người khác

47.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó.

b)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

c)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

d)

Đe dọa người bắt nạt mình.

48.

Theo cơ chế lây nhiễm, có những phần mềm độc hại nào?

a)

Virus và Worm

b)

Trojan và Malware

c)

Trojan và Malware

d)

Rootkit và Spyware

49.

Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm.

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng.

50.

Những tên khác của Trojan tùy theo hành vi là gì?

a)

Mellisa, Love Letter, Code Red, WannaCry

b)

McAfee, Norton, BKAV, Avast

c)

Spyware, Keylogger, Backdoor, Rootkit

d)

Botnet, Scareware, Ransomeware, Adware

51.

Điều nào sau đây sai khi nói về trojan?

a)

Trojan nhằm mục địch chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin.

b)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính.

c)

Trojan là virus.

d)

Rootkit là một loại hình trojan.

52.

Để phòng ngừa phần mềm độc hại, khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến:

a)

Chỉ mở các liên kết trong email hay tin nhắn từ hộp thư của bạn bè

b)

Không để lộ mật khẩu các tài khoản

c)

Sử dụng các phần mềm chống các phần mềm độc hại

d)

Không tải về những phần mềm không rõ có an toàn hay không

53.

Hệ điều hành Windows (từ phiên bản 10) có sẵn phần mềm nào để ngăn chặn các mã độc, tự động cập nhật các mẫu virus mới mỗi khi hệ điều hành được cập nhật?

a)

Windows Defender

b)

Windows Update

c)

Windows Repair

d)

Windows Security

54.

Phần mềm nào không phải phần mềm phòng chống virus?

a)

Avira

b)

Kaspersky

c)

AVG

d)

Safari

55.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chỉ cần một phần mềm diệt virus là có thể tiêu diệt tất cả các virus.

b)

Tại một thời điểm một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số loại virus nhất định

c)

Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus

d)

Máy tính không kết nối Internet thì không bị nhiễm virus

56.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

57.

Đạo đức là gì?

a)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

b)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

c)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.

d)

Hệ thống các quy tắc, yêu cầu, đòi hỏi xã hội.

58.

Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.

b)

Mua bản quyền phần mềm.

c)

Bắt nạt qua mạng.

d)

Ứng xử thiếu văn hóa.

59.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả, có thể vi phạm pháp luật hay đạo đức.

d)

Không vi phạm.

60.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Không vi phạm.

d)

Vi phạm hành chính.

61.

Nghị định 90/2008/NĐ-CP về chống thư rác được ban hành vào thời gian nào?

a)

12/8/2008

b)

11/8/2008

c)

13/8/2008

d)

18/3/2008

62.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2018

d)

2017

63.

Điều 8 khoản 1 Luật an ninh mạng cấm sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Chia sẻ tài liệu qua mạng.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Tạo nhóm trao đổi thông tin.

d)

Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội.

64.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Quyền gắn với các yếu tố kinh tế.

65.

Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?

a)

Luật tác giả.

b)

Luật sở hữu.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật trí tuệ.

66.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

67.

Trong tin học, mua phần mềm... mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?

a)

giống

b)

khác

c)

phân biệt

d)

là cách

68.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc.

b)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

c)

Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

d)

Kể lại câu chuyện cho bạn khác nghe.

69.

Bản quyền của phần mềm không thuộc về đối tượng nào?

a)

Người lập trình.

b)

Người đầu tư.

c)

Người mua quyền sử dụng.

d)

Người mua quyền tài sản.

70.

Trong các hành vi sau, hành vi nào không vi phạm bản quyền?

a)

Sao chép các đĩa cài đặt phần mềm.

b)

Một người bạn của em mua tài khoản học một khóa tiếng Anh trực tuyến. Em mượn tài khoản để cùng học.

c)

Phá khóa phần mềm chỉ để thử khả năng phá khóa chứ không dùng.

d)

Em sử dụng một phần mềm do người khác phá khóa.

71.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh

c)

Bán

d)

Không thể tác động gì.

72.

Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Có mấy bước vẽ đối tượng đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và được xác định bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

b)

Khi điều chỉnh khối hình ta thu được cấu hình mới với các đặc trưng thay đổi.

c)

Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do định dạng đường.

d)

Các đối tượng tự do không thể chỉnh sửa thành một định dạng khác.

75.

Chọn từ còn thiếu trong câu sau:Khi nối các đoạn thẳng hoặc đoạn cong với nhau ta thu được đường cong .......hơn.

a)

menu đơn giản.

b)

phức tạp.

c)

công

d)

thẳng

76.

Điểm nối giữa các đoạn có mấy loại điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Điểm neo trơn có thể hiển thị bằng hình ảnh gì không?

a)

hình tam giác.

b)

hình thoi

c)

hình vuông, hình tròn

d)

Bình luận hành động

78.

Điểm neo góc có thể được thực hiện bằng hình ảnh gì?

a)

hình tam giác

b)

hình thoi

c)

hình vuông, hình tròn

d)

Bình luận hành động

79.

Độ cong tại mỗi điểm phụ thuộc vào một số yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Có mấy bước chỉnh sửa điểm mới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Ta có thể tinh chỉnh đường đối tượng dựa vào … và các điểm, đường chỉ hướng.

a)

điểm mới.

b)

point only direction.

c)

đường

d)

đường tân

82.

. Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh gì?

a)

Văn bản/Xóa Kerns thủ công.

b)

Văn bản/Xóa.

c)

Văn bản/Xóa thủ công.

d)

File/Remove thủ công Kerns.

83.

Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?

a)

Tập tin/Đặt trên đường dẫn.

b)

Văn bản/Đặt đường dẫn.

c)

Văn bản/Đặt trên đường dẫn.

d)

Văn bản/Đặt vào Đường dẫn.

84.

Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?

a)

Văn bản/Xóa trên Đường dẫn.

b)

Tệp/Xóa khỏi đường dẫn.

c)

Tệp/Xóa trên Đường dẫn.

d)

Văn bản/Xóa khỏi đường dẫn.

85.

Trong Inkscape, ta có thể tinh chỉnh đường đối tượng dựa vào:

a)

Điểm mới.

b)

Điểm chỉ hướng.

c)

Đường chỉ hướng.

d)

Cả ba yếu tố trên.

86.

Chọn phát biểu tượng sai trong các phát biểu tượng sau:

a)

Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo trơn hoặc điểm neo góc.

b)

Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc vào điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.

c)

Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.

d)

Neo point could be current by a shape time.

87.

Xác định đường thành viên của đối tượng ở dạng đẹp mắt, em cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)

Lấp đầy

b)

nét vẽ

c)

kiểu đột quỵ

d)

góc

88.

Để tùy chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?

a)

Phong cách đột quỵ.

b)

Điền và Stroke.

c)

độ mờ

d)

Điền phong cách.

89.

To vẽ hình tròn ta nhấn phím bất kỳ

a)

thay thế

b)

Sự thay đổi

c)

Điều khiển

d)

Alt + Ctrl

90.

Có thể thiết kế bút ghi bộ sản phẩm, lưu danh sách, … nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Sơn.

b)

Điểm điện.

c)

Inkscape.

d)

photoshop.

91.

Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo các bước theo thứ tự?

a)

- Select tool

-Chỉnh sửa tùy chọn

-Xác định vị trí và kéo thả chuột.

b)

-Chỉnh sửa tùy chọn

- Select tool

-Xác định vị trí và kéo thả chuột.

c)

-Xác định vị trí và kéo thả chuột.

- Select tool

-Chỉnh sửa tùy chọn

d)

Thực hiện bước nào cũng được

92.

Phần mềm Inkscape có phần mở rộng phần mở rộng là:

a)

.mực.

b)

.scp.

c)

.svg.

d)

.pts.

93.

Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Bảng màu.

b)

Uninstall setting mode.

c)

Thuộc tính điều khiển thanh.

d)

Tool box.

94.

Mỗi hình bao gồm các hình vẽ:

a)

Đối tượng đồ họa.

b)

Hình đồ họa

c)

Điểm đồ họa.

d)

Không bao gồm bất cứ điều gì

95.

Inkscape là phần mềm:

a)

miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa cảnh.

b)

chỉnh sửa văn bản.

c)

chỉnh sửa video

d)

độc hại

96.

Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?

a)

Lệnh Tệp/Mới.

b)

Tổ hợp phím Ctrl + N.

c)

Command File/New hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + N.

d)

Tổ hợp phím Ctrl + O.