wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lưu trữ dữ liệu

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Dữ liệu bị trùng lặp và sai lệch

2.

Em có thể ghi điểm bằng cách nào để dễ nhận biết và tính toán?

a)

Ghi bằng chữ

b)

Ghi bằng ký hiệu riêng

c)

Ghi bằng số

d)

Ghi dạng biểu đồ

3.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách dễ dàng

c)

Thực hiện một cách khó khăn

d)

Thực hiện không cần phần mềm

4.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

Khắc phục lỗi không nhất quán dữ liệu

c)

Tránh lỗi sai và cải thiện hiệu quả xử lý

d)

Đảm bảo tốc độ xử lý và truy xuất nhanh

5.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin bằng phần mềm

d)

Quản lý và bảo mật thông tin

6.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?

a)

Xử lý thông tin là mục đích lưu trữ

b)

Thu thập thông tin là mục tiêu lưu trữ

c)

Khai thác thông tin là mục tiêu lưu trữ

d)

Tối ưu hóa quy trình quản lý dữ liệu

7.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có?

a)

Phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm

b)

Phần mềm hỗ trợ khai thác thông tin

c)

Phần mềm hỗ trợ báo cáo và thống kê

d)

Một hệ thống phần mềm toàn diện

8.

Đâu là thành phần cần có của phần mềm lưu trữ dữ liệu điểm?

a)

Cập nhật điểm môn học

b)

Quản lý danh sách lớp học

c)

Lập bảng điểm từ dữ liệu môn học

d)

Tổng hợp và thống kê kết quả học tập

9.

Đâu là thành phần cần có của phần mềm lưu trữ dữ liệu điểm?

a)

Cập nhật điểm môn học

b)

Quản lý danh sách lớp học

c)

Lập bảng điểm từ dữ liệu môn học

d)

Tổng hợp và thống kê kết quả học tập

10.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các mô đun phần mềm

c)

Các cấu trúc phần mềm

d)

Các khối chức năng phần mềm

11.

Nếu viết các mô đun phần mềm bằng một ngôn ngữ lập trình thì giải pháp thường được sử dụng là?

a)

Sử dụng trực tiếp hệ thống tệp

b)

Sử dụng cơ sở dữ liệu để lưu và truy xuất

c)

Sử dụng các hàm xử lý dữ liệu

d)

Xây dựng hệ thống lưu trữ độc lập

12.

Mô đun Danh sách lớp phải ?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học

b)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học

c)

Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học

d)

Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học

13.

Mô đun Điểm môn học phải ?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có

b)

Cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học

c)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học

d)

Không cần thực hiện các bước trên.

14.

Mô đun Lập bảng điểm phải ?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học

b)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học

c)

Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học

d)

Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học

15.

Khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu thì các mô đun phần mềm liên quan như thế nào?

a)

Bắt buộc phải chỉnh sửa theo

b)

Giữ nguyên giá trị

c)

Tùy dữ liệu mà thay đổi

d)

Không cần sửa chữa mô đun phần mềm

16.

Khi quy định mới về điểm có phần lẻ thập phân, dùng dấu phẩy làm dấu ngăn cách phần nguyên và phần thập phân của điểm dẫn tới việc?

a)

Phải dùng dấu phẩy để ngăn cách các thành phần của dòng dữ liệu

b)

Phải dùng dấu chấm để ngăn cách các thành phần của dòng dữ liệu

c)

Phải dùng dấu khác dấu chấm để ngăn cách các thành phần của dòng dữ liệu

d)

Dữ liệu không cần phải có dấu ngăn cách

17.

Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phần mềm phải được sửa đổi

d)

Phần mềm không liên quan đến cách thức lưu trữ dữ liệu

18.

Việc thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm dẫn tới?

a)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức

b)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm nhanh chóng

c)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều tiền bạc

d)

Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm không thay đổi

19.

Những bài toán quản lý liên quan tới những lĩnh vực lớn hoặc có nhiều biến động sẽ thường xuất hiện?

a)

Các yêu cầu khai thác thông tin đa dạng khác nhau từ dữ liệu lưu trữ

b)

Các yêu cầu xử lý thông tin phức tạp

c)

Các yêu cầu thu thập thông tin khó thực hiện

d)

Các yêu cầu dữ liệu d

20.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?

a)

Cùng xây dựng và phát triển phần mềm

b)

Độc lập với việc xây dựng và phát triển phần mềm

c)

Dữ liệu không cần tổ chức khi lưu trữ

d)

Dữ liệu phải được lưu trữ trong phần mềm hệ thống

21.

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?

a)

Được sắp xếp theo thứ tự thời gian

b)

Dễ dàng tích hợp với các phần mềm khác

c)

Dễ dàng truy cập và sử dụng

d)

Đảm bảo độ bảo mật và toàn vẹn dữ liệu

22.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Một hệ thống phần mềm quản lý dữ liệu

23.

Cơ sở dữ liệu có?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính tổ chức linh hoạt

24.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Dữ liệu phải được đồng bộ hóa trong cơ sở dữ liệu

25.

an toàn của cơ sở dữ liệu là?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Dữ liệu phải được chia sẻ an toàn trong mọi tình huống

26.

Một phần mềm hỗ trợ làm việc với các CSDL cần thực hiện được những yêu cầu nào dưới đây?

a)

Cập nhật dữ liệu và tự động kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu

b)

Hỗ trợ truy xuất dữ liệu

c)

Cung cấp giao diện để ai cũng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Cung cấp báo cáo chi tiết về dữ liệu

27.

Phần mềm hỗ trợ làm việc với CSDL cần có các chức năng cập nhật dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và cung cấp giao diện đơn giản để?

a)

Người dùng dễ dàng truy xuất dữ liệu

b)

Người dùng dễ dàng tra tìm dữ liệu

c)

Người dùng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Người dùng dễ dàng tương tác với dữ liệu

28.

Những khó khăn trong việc khai thác CSDL nếu không có hệ QTCSDL là?

a)

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu

b)

Không có tính năng bảo mật

c)

Không có tính năng quản lý dữ liệu

d)

Không thể xử lý truy vấn phức tạp

29.

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu xảy ra khi?

a)

Hệ thống không có chức năng tạo bản sao lưu dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có khả năng mở rộng

c)

Hệ thống không có cơ chế phân quyền truy cập dữ liệu

d)

Dữ liệu không được sắp xếp một cách hợp lý

30.

Khó khăn trong việc không có tính năng bảo mật xảy ra khi?

a)

Người dùng không thể truy cập dữ liệu an toàn

b)

Các hệ thống lưu trữ không có các cơ chế mã hóa dữ liệu

c)

Các dữ liệu quan trọng dễ bị truy cập trái phép

d)

Không thể xác định ai đã thay đổi dữ liệu

31.

Khó khăn trong việc không có tính năng quản lý xảy ra khi?

a)

Không thể theo dõi các thay đổi trong dữ liệu

b)

Dữ liệu không thể được tổ chức một cách khoa học

c)

Các truy vấn và thao tác trên dữ liệu trở nên phức tạp

d)

Người dùng không thể dễ dàng tìm kiếm dữ liệu

32.

Khó khăn trong việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu xảy ra khi?

a)

Dữ liệu không được cập nhật tự động trên nhiều hệ thống

b)

Các phiên bản của dữ liệu trở nên không đồng nhất

c)

Dữ liệu không thể được chia sẻ giữa các ứng dụng khác nhau

d)

Không thể triển khai các tính năng sao lưu và phục hồi dữ liệu

33.

Hệ quả của việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị mất mát

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các hệ thống trở nên chậm và không chính xác

34.

Hệ quả của khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Dữ liệu không thể được bảo mật đúng cách

c)

Việc tổ chức và quản lý dữ liệu gặp nhiều rủi ro

d)

Việc tìm kiếm và sử dụng dữ liệu bị hạn chế

35.

Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?

a)

Dữ liệu có thể bị truy cập trái phép

b)

Các hoạt động của hệ thống không thể được theo dõi

c)

Dữ liệu quan trọng bị mất mát hoặc thay đổi không hợp lệ

d)

Không thể kiểm soát ai đã thực

36.

bảo mật là?

a)

Dữ liệu có thể bị truy cập trái phép

b)

Các hoạt động của hệ thống không thể được theo dõi

c)

Dữ liệu quan trọng bị mất mát hoặc thay đổi không hợp lệ

d)

Không thể kiểm soát ai đã thực hiện các thay đổi đối với dữ liệu

37.

Hệ quả của việc không có tính năng quản lý là?

a)

Dữ liệu trở nên lộn xộn và không thể truy xuất dễ dàng

b)

Không thể kiểm soát các quyền truy cập vào dữ liệu

c)

Các thay đổi trong dữ liệu không thể được theo dõi

d)

Việc chia sẻ và đồng bộ dữ liệu trở nên khó khăn

38.

Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Người dùng không thể nhanh chóng tìm thấy thông tin cần thiết

c)

Các công cụ hỗ trợ truy xuất không đủ mạnh mẽ

d)

Các giao diện không thân thiện với người dùng

39.

Để khai thác dữ liệu hiệu quả cần?

a)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mạnh mẽ và linh hoạt

b)

Sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu phức tạp

c)

Tổ chức dữ liệu theo một cấu trúc rõ ràng và dễ dàng truy xuất

d)

Xây dựng một hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu hiệu quả

40.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Định nghĩa cấu trúc dữ liệu và đảm bảo tính chính xác của dữ liệu

b)

Đảm bảo tính bảo mật của cơ sở dữ liệu

c)

Cung cấp các công cụ để thêm, sửa, xóa và truy xuất dữ liệu

d)

Cung cấp các công cụ để phân tích và báo cáo dữ liệu

41.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu

b)

Xác định khóa chính và khóa ngoại

c)

Tạo các chỉ mục để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

Tối ưu hóa cấu trúc lưu trữ cho cơ sở dữ liệu

42.

Một hệ QTCSDL có thể quản lý bao nhiêu CSDL?

a)

Một cơ sở dữ liệu

b)

Tối đa 10 cơ sở dữ liệu

c)

Nhiều cơ sở dữ liệu

d)

Không giới hạn số lượng cơ sở dữ

43.

Một hệ QTCSDL có thể quản lý bao nhiêu CSDL?

a)

Một cơ sở dữ liệu

b)

Tối đa 10 cơ sở dữ liệu

c)

Nhiều cơ sở dữ liệu

d)

Không giới hạn số lượng cơ sở dữ liệu

44.

Chức năng cập nhật dữ liệu là?

a)

Thêm dữ liệu mới vào bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu hiện có trong bảng

c)

Xóa dữ liệu không cần thiết từ bảng

d)

Ghi nhật ký các thay đổi của dữ liệu

45.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Người phát triển phần mềm

d)

Người sử dụng có quyền truy cập hợp lệ

46.

Khi nhiều người truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Khó kiểm soát quyền truy cập của từng người dùng

b)

Dữ liệu có nguy cơ bị ghi đè hoặc mâu thuẫn

c)

Hiệu suất truy vấn bị giảm sút đáng kể

d)

Hệ thống bị quá tải dẫn đến lỗi hoặc dừng hoạt động

47.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để?

a)

Lưu trữ bản sao dữ liệu định kỳ

b)

Giảm thiểu rủi ro khi hệ thống gặp sự cố

c)

Hỗ trợ kiểm tra và khôi phục dữ liệu nhanh chóng

d)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các thay đổi không mong muốn

48.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý quang học

c)

Nguyên lý vi xử lý

d)

Nguyên lý điện tử số

49.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp?

a)

Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

b)

Chức năng kiểm soát các giao dịch

c)

Các chức năng quản trị

d)

Không có yêu cầu này

50.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?

a)

Tập hợp các dữ liệu được lưu trữ theo cấu trúc rõ ràng

b)

Phần mềm quản lý và tổ chức cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm giúp người dùng truy xuất và phân tích dữ liệu

d)

Phần mềm thực hiện các giao dịch cơ sở dữ liệu

51.

CSDL tập trung là?

a)

Dữ liệu được lưu trữ và quản lý tại một trung tâm duy nhất

b)

Dữ liệu phân tán và lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau

c)

Dữ liệu không được tổ chức trong một hệ thống cơ sở dữ liệu duy nhất

d)

Dữ liệu được chia thành các phần nhỏ và lưu trữ riêng biệt

52.

Đâu không phải là CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL máy tính cá nhân

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL trung gian

53.

Mô hình cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một phương pháp để xác định cách dữ liệu được tổ chức và truy xuất.

b)

Một mô hình xác định cách trình bày dữ liệu trong hệ thống.

c)

Một khung logic giúp định nghĩa cách dữ liệu được lưu trữ, xử lý và truy vấn.

d)

Một phương pháp trực quan hóa các liên kết giữa các tập dữ liệu.

54.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

55.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Lê Dung

b)

Trần Khánh

c)

Quốc Hương

d)

Tân nhân

56.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do nhạc sĩ nào sáng tác?

a)

Tân nhân

b)

Văn Cao

c)

Đỗ Nhuận

d)

Hoàng Việt

57.

CDSL này được xây dựng nhằm?

a)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm bản thu âm lưu trữ theo thể loại nhạc.

b)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm bản thu âm lưu trữ trong hệ thống theo tên nhạc sĩ.

c)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm bản thu âm lưu trữ theo năm phát hành.

d)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm bản thu âm lưu trữ dựa trên số lượng lượt nghe.

58.

CSDL này được thể hiện như thế nào?

a)

Mỗi bảng lưu trữ dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau.

b)

Dữ liệu được lưu trữ dưới dạng danh sách liên kết.

c)

Mỗi bảng chỉ chứa một đối tượng duy nhất, không bao gồm các thuộc tính.

d)

Dữ liệu được tổ chức thành các khối mã hóa riêng biệt.

59.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

60.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là ?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng quan hệ không xác định.

61.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

62.

Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid

63.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn bản ngẫu nhiên

b)

Các danh sách liên kết

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Các sơ đồ hình khối

64.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Dòng dữ liệu

d)

Bản ghi

65.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể trong biểu đồ

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể trong cột

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể trong lưới

66.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Dòng dữ liệu

c)

Phần tử dữ liệu

d)

Trường

67.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng trong bảng

b)

Định dạng của dữ liệu trong bảng

c)

Tên của đối tượng trong bảng

d)

Đặc tính của dữ liệu trong bảng

68.

Mỗi bảng có thể có một hay một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi?

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Được mã hóa đặc biệt

d)

Có cùng định dạng

69.

Một bảng có thể có?

a)

Một khóa chính

b)

Hai khóa ngoài

c)

Một nhóm khóa hỗn hợp

d)

Nhiều khóa

70.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường đơn giản nhất

c)

Số trường phổ biến nhất

d)

Số trường hiệu quả nhất

71.

Khóa ngoài là?

a)

Khóa tham chiếu đến khóa chính của một bảng khác

b)

Khóa có chứa các giá trị độc lập nhất

c)

Khóa đại diện cho nhóm dữ liệu chính

d)

Khóa có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu

72.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau?

a)

Khóa ngoài

b)

Chỉ số tìm kiếm

c)

Khóa liên kết

d)

Trường hợp định

73.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng kiểu dữ liệu

b)

Phù hợp định dạng

c)

Tương tự định nghĩa

d)

Phân loại độc lập

74.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Tối ưu hóa dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Đảm bảo dữ liệu nhập vào là chính xác

c)

Hạn chế việc mất mát dữ liệu

d)

Quản lý hiệu quả dữ liệu

75.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là?

a)

Liên kết bảng

b)

Liên kết khóa

c)

Liên kết dữ liệu

d)

Ghép nối bảng

76.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

Tính liên kết của dữ liệu

b)

Tính đồng nhất về dữ liệu

c)

Tính tổ chức của dữ liệu

d)

Tính nhất quán về dữ liệu

77.

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

a)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng gồm các thuộc tính liên quan đến nhau

b)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng gồm các thuộc tính tách biệt nhau

c)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng gồm các thuộc tính khác nhau và có mối liên kết

d)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng chỉ chứa thông tin độc lập

78.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một công cụ để thu thập thông tin từ các bảng trong cơ sở dữ liệu.

b)

Một công cụ thiết lập tiêu chí để lọc dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

c)

Một công cụ vừa thu thập thông tin từ các bảng, vừa thiết lập tiêu chí lọc.

d)

Một công cụ dành riêng cho việc nhập dữ liệu.

79.

Ngôn ngữ truy vấn cung cấp khả năng để?

a)

Định nghĩa cấu trúc bảng.

b)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng.

c)

Truy cập dữ liệu trong bảng.

d)

CREATE cấu trúc bảng.

80.

Chức năng cơ bản của ngôn ngữ truy vấn là?

a)

Xem, thêm, sửa, xóa dữ liệu.

b)

Nắn dữ liệu.

c)

Xóa hết dữ liệu.

d)

Tắt dữ liệu.

81.

SQL là gì?

a)

Ngôn ngữ hỗ trợ lập trình thủ tục lưu trữ và hệ thống.

b)

Ngôn ngữ mạnh, hỗ trợ nhiều tính năng như kiểu dữ liệu và đối tượng tạm thời.

c)

Ngôn ngữ mới, phát triển dành riêng cho cơ sở dữ liệu hiện đại.

d)

Ngôn ngữ sử dụng để quản lý và truy vấn cơ sở dữ liệu quan hệ.

82.

Máy tính qua các thế hệ đã thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Tiêu thụ ngày càng ít điện hơn.

b)

Tăng dần mức tiêu thụ điện.

c)

Chuyển từ tiêu thụ nhiều sang không tiêu thụ điện năng.

d)

Không có thay đổi đáng kể về điện năng.

83.

nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Tiêu thụ ngày càng ít điện hơn.

b)

Tăng dần mức tiêu thụ điện.

c)

Chuyển từ tiêu thụ nhiều sang không tiêu thụ điện năng.

d)

Không có thay đổi đáng kể về điện năng.

84.

Ngôn ngữ truy vấn cho phép?

a)

Định nghĩa các đối tượng con trỏ.

b)

Sử dụng vòng lặp, rẽ nhánh, bẫy lỗi.

c)

Viết các lệnh truy vấn phức tạp.

d)

Tất cả các lựa chọn trên.

85.

Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình là?

a)

Là ngôn ngữ hình thức có cú pháp và ngữ nghĩa.

b)

Bao gồm tập hợp lệnh cho phép xử lý nhiều loại đầu ra.

c)

Chỉ sử dụng phần cứng.

d)

Đáp án C và B đúng.

86.

Ngôn ngữ lập trình được sử dụng để?

a)

Định nghĩa các đối tượng con trỏ trong bộ nhớ.

b)

Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi.

c)

Thực hiện các thuật toán.

d)

Tương tác với các thiết bị phần cứng.

87.

Mã nguồn của một chương trình máy tính đơn giản có thể được viết bằng?

a)

Ngôn ngữ lập trình Python.

b)

Ngôn ngữ lập trình SQL.

c)

Ngôn ngữ lập trình HTML.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

88.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ để định nghĩa, cập nhật, truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quan hệ.

b)

Công cụ phân tích dữ liệu lớn.

c)

Ngôn ngữ chỉ sử dụng để thực hiện các thuật toán.

d)

Ngôn ngữ thao tác trên dữ liệu phi cấu trúc.

89.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nào hỗ trợ SQL?

a)

Oracler.

b)

MySQL.

c)

RiotServer.

d)

Facebook.

90.

Thành phần nào của SQL cho phép định nghĩa cấu trúc dữ liệu?

a)

DDL (Data Definition Language).

b)

DML (Data Manipulation Language).

c)

DCL (Data Control Language).

d)

DSL (Data Style Language).

91.

DDL cung cấp khả năng?

a)

Tạo mới danh sách.

b)

Bảng và các thuộc tính .

c)

Thiết lập khóa chính và khóa ngoại.

d)

Tất cả các đáp án trên.

92.

cung cấp khả năng?

a)

Tạo mới danh sách.

b)

Bảng và các thuộc tính .

c)

Thiết lập khóa chính và khóa ngoại.

d)

Tất cả các đáp án trên.

93.

Yếu tố nào khiến máy tính cá nhân trở nên phổ biến vì?

a)

Nhiều chức năng tích hợp.

b)

Dễ sử dụng và giá cả hợp lý.

c)

Kích thước nhỏ, dễ di chuyển.

d)

Mang yếu tố điện lực.

94.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu lệnh truy cập và chỉnh sửa dữ liệu?

a)

DML (Data Manipulation Language).

b)

DDL (Data Definition Language).

c)

DCL (Data Control Language).

d)

DSL (Data Style Language).

95.

Thành phần nào của SQL kiểm soát quyền truy cập cơ sở dữ liệu?

a)

DCL (Data Control Language).

b)

DML (Data Manipulation Language).

c)

DDL (Data Definition Language).

d)

DSL (Data Style Language).

96.

Muốn lấy dữ liệu từ bảng, ta có thể sử dụng?

a)

Danh sách các trường hoặc hàm với biến là các cột trong bảng.

b)

Danh sách các trường hoặc hàm với biến là các hàng trong bảng.

c)

Chỉ các giá trị cố định trong bảng.

d)

Dữ liệu từ một bảng khác không liên quan.

97.

Để chỉ định điều kiện lọc các dòng trong bảng, ta sử dụng?

a)

WHERE <điều kiện>.

b)

ORDER BY .

c)

GROUP BY .

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>.

98.

Để thêm dữ liệu vào bảng, ta dùng câu lệnh?

a)

INSERT INTO VALUES .

b)

ADD DATA INTO VALUES .

c)

INSERT INTO SELECT .

d)

LOAD DATA INTO .

99.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự, ta dùng?

a)

WHERE <điều kiện>.

b)

ORDER BY .

c)

SORT BY .

d)

SELECT DISTINCT .