wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1: THẾ GIỚI TRONG VÀ SAU CHIẾN TRANH LẠNH

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Liên hợp quốc thành lập trong bối cảnh lịch sử nào?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai chưa diễn ra.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

2.

Tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), nguyên thủ các cường quốc nào đã thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Mỹ - Anh - Pháp.

b)

Đức - Pháp - Mỹ.

c)

Liên Xô - Anh - Pháp.

d)

Liên Xô - Anh - Mỹ.

3.

Quốc gia đứng đầu khối xã hội chủ nghĩa sau chiến tranh thế giới hai (1945) là

a)

Trung Quốc.

b)

Việt Nam.

c)

Triều Tiên.

d)

Liên Xô.

4.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu trật tự hai cực I-an-ta chấm dứt?

a)

Liên Xô tan rã (12/1991).

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc (1989).

c)

Bức tường Béc-lin sụp đổ (1989).

d)

Khủng hoảng năng lượng (1973).

5.

Một trong những xu thế phát triển chính của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc là

a)

cạnh tranh trong quan hệ quốc tế.

b)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

c)

đơn cực trong quan hệ quốc tế.

d)

Đối đầu trong quan hệ quốc tế.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Đối đầu về quân sự.

b)

xu hướng đa cực.

c)

Xu thế đối thoại, hợp tác.

d)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

7.

Biểu hiện nào dưới đây không phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới từ khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

A. đối thoại, hợp tác trong quan hệ quốc tế.

b)

B. lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

c)

C. đơn cực trong quan hệ quốc tế.

d)

D. toàn cầu hóa phát triển mạnh mẽ.

8.

Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia trên thế giới đều điều chỉnh chiến lược phát triển tập trung vào

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. quốc phòng.

d)

D. chính trị.

9.

Một trong những xu thế phát triển chính của thế giới từ sau Chiến tranh lạnh (1991) là

a)

Chống khủng bố.

b)

Liên kết khu vực.

c)

Thực dân hóa.

d)

Đa cực.

10.

Đâu không là xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Đa cực.

b)

Toàn cầu hóa.

c)

Đối thoại, hợp tác.

d)

Đơn cực.

11.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ khi:

a)

ASEAN thành lập năm 1967.

b)

Tất cả các nước Đông Nam Á ra nhập ASEAN.

c)

Các nước ký hiệp ước Bali.

d)

Việt Nam ra nhập ASEAN.

12.

Theo văn kiện “Tầm nhìn ASEAN năm 2020” cộng đồng ASEAN bao gồm

a)

Năm nước sáng lập.

b)

Các nước Đông Nam Á.

c)

Các nước châu Âu.

d)

Bốn nước sáng lập.

13.

Văn kiện đầu tiên chính thức khẳng định ý tưởng thành lập cộng đồng ASEAN là

a)

Tuyên bố Băng Cốc năm 1967.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

Hiệp ước Bali năm 1976.

d)

Hiến chương ASEAN năm 2003.

14.

Một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN là

a)

Cộng đồng Công nghệ ASEAN.

b)

Cộng đồng Quốc phòng ASEAN.

c)

Cộng đồng An ninh ASEAN.

d)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

15.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lý

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Tuyên bố Bali.

c)

Tuyên bố Băng Cốc.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

16.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của Cộng đồng ASEAN?

a)

Xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ.

b)

Tạo điều kiện để ASEAN tập trung hợp tác nội khối.

c)

Đưa tốc độ tăng trưởng của ASEAN cao nhất thế giới.

d)

Đưa ASEAN trở thành một tổ chức nhất thể hóa khu vực.

17.

Một trong những địa phương giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Thanh Hóa.

b)

Quảng Nam.

c)

Hưng Yên.

d)

Cao Bằng.

18.

Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi để Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

b)

Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

c)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

19.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?

a)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

c)

Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945).

d)

Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

20.

Theo những quy định tại hội nghị Pốtxđam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức.

d)

D. Mỹ.

21.

Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Đảng Lao động Việt Nam.

d)

Việt Nam Quốc dân đảng.

22.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đổ hoàn toàn?

a)

Giành được chính quyền ở Hà Nội.

b)

Vua Bảo Đại đã tuyên bố thoái vị.

c)

Khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.

d)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

23.

Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, nhân dân ta đã giành chính quyền từ tay

a)

Thực dân Pháp.

b)

Thực dân Anh.

c)

Chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

Phát xít Nhật.

24.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

thắng lợi của khối Đồng minh trước thế lực phát xít.

b)

sự chuẩn bị của Đảng trong 15 năm.

c)

tinh thần đoàn kết của nhân dân.

d)

sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

25.

Trong cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong cả nước là

a)

Bắc Giang, Hà Nội, Hải Dương, Quảng Nam.

b)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Hà Nội, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh.

d)

Hà Nội, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

26.

Một trong những nội dung của tình hình thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam nổ ra là

a)

hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

cách mạng Cuba đã giành được thắng lợi.

c)

xu thế hóa hoạn Đông - Tây đã xuất hiện.

d)

chiến lược toàn cầu của Mỹ đang thất bại.

27.

Một trong những tình hình thuận lợi ở trong nước khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) nổ ra là

a)

A. nhân dân đã giành quyền làm chủ đất nước.

b)

B. nạn đói chưa được đẩy lùi gây khó khăn lớn.

c)

C. đối phó với quân Trung Hoa dân quốc và quân Anh.

d)

D. Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

28.

Một trong những khó khăn thử thách mà cách mạng Việt Nam phải đương đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

các nước đế quốc bao vây, cấm vận kinh tế.

b)

Mỹ tiến công ra miền Bắc nước ta.

c)

quân đội các nước Đồng minh lũ lượt kéo vào nước ta.

d)

quân Trung Hoa dân quốc cùng Pháp đánh Nam Bộ.

29.

Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp (1945-1954) được phát động trong điều kiện quốc tế nào sau đây?

a)

Có sự ủng hộ của phe xã hội chủ nghĩa.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang đến hồi kết.

c)

Quan hệ quốc tế đang có diễn biến phức tạp.

d)

Xu thế toàn cầu hoá đã xuất hiện ở châu Âu.

30.

Sự kiện nào mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam lần thứ hai?

a)

Tấn công trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.

b)

Tấn công cơ quan Trung ương của miền Nam.

c)

Tấn công căn cứ Củ Chi và địa đạo Vịnh Mốc.

d)

Tấn công cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.

31.

Khi Pháp xâm lược Nam Bộ, Đảng và Chính phủ Việt Nam đã có hành động nào sau đây?

a)

Đã tiến hành đàm phán khẩn cấp với Pháp.

b)

Tố cáo hành vi của Pháp đến Liên hợp quốc.

c)

Đưa toàn bộ quân đội vào Nam chiến đấu.

d)

Huy động cả nước để chi viện cho Nam Bộ.

32.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)

a)

đoàn kết kháng chiến.

b)

vươn không nhà trống.

c)

toàn dân kháng chiến.

d)

đánh nhanh thắng nhanh.

33.

Nội dung đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng và Chính phủ ta là

a)

toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

b)

chắc thắng thì đánh cho kỳ thắng, không chắc thắng thì kiên quyết không đánh.

c)

đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

d)

toàn Đảng, toàn quân, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

34.

Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch quân sự Nava (1953) là

a)

Việt Nam đang gặp nhiều khó khăn.

b)

cuộc chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.

c)

quân Pháp thiết hại hết sức nặng nề.

d)

Mỹ ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh.

35.

Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp?

a)

Việt Bắc thu đông 1947.

b)

Biên giới thu đông 1950.

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông –Xuân 1953-1954.

d)

Điện Biên Phủ 1954.

36.

Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ?

a)

Việt Bắc thu đông 1947.

b)

Biên giới thu đông 1950.

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông –Xuân 1953-1954.

d)

Điện Biên Phủ 1954.

37.

Chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950 diễn ra ở địa điểm nào sau đây?

a)

Sông Lô.

b)

Đường số 4.

c)

Doan Hùng.

d)

Khe Lau.

38.

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

b)

kết thúc chiến tranh.

c)

mở rộng căn cứ địa.

d)

liên lạc với bên ngoài.

39.

Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951), quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi là gì?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Việt Nam quốc dân đảng.

c)

An Nam Cộng sản đảng.

d)

Đông Dương Cộng sản đảng.

40.

Một trong những thắng lợi quân sự của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

b)

Chiến thắng Vạn Tường.

c)

Chiến thắng An Lão.

d)

Chiến thắng Ấp Bắc.

41.

Đâu không phải nội dung đường lối kháng chiến chống Pháp (1946-1954)?

a)

Toàn dân kháng chiến.

b)

Toàn diện kháng chiến.

c)

Chiến thắng An Lão.

d)

Chiến thắng Áp Bắc.

42.

Một trong những cơ sở để Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra đường lối kháng chiến toàn dân là

a)

Pháp đã suy yếu, tổn thất.

b)

truyền thống của dân tộc.

c)

Mỹ đã hỗ trợ cho Pháp.

d)

tình hình thế giới yêu cầu.

43.

Pháp đề ra kế hoạch Nava (1953) với mục đích chính là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

đưa được tù binh Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt hoàn toàn bộ đội Việt Nam.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương.

44.

Pháp - Mỹ đã chọn địa điểm nào để xây dựng thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương, pháo đài bất khả xâm phạm?

a)

Điện Biên Phủ.

b)

Đường số 4.

c)

Việt Bắc.

d)

Lai Châu.

45.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945 - 1954 là

a)

kháng chiến và kiến quốc.

b)

kháng chiến và lao động.

c)

chiến đấu và sản xuất.

d)

kháng chiến và cải cách.

46.

Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp có ý nghĩa là cuộc phản công lớn đầu tiên của ta?

a)

Việt Bắc thu đông 1947.

b)

Biên giới thu đông 1950.

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954.

d)

Điện Biên Phủ 1954.

47.

Năm 1954, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong chiến dịch

a)

A. Đường 14 – Phước Long.

b)

B. Hồ Chí Minh.

c)

C. Huế – Đà Nẵng.

d)

D. Điện Biên Phủ.

48.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của quân và dân Việt Nam là

a)

cung cố căn cứ địa Việt Bắc.

b)

tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

c)

giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.

d)

để đánh bại kế hoạch bình định.

49.

Đâu là bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) được tiếp tục vận dụng trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975)

a)

Tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Kiên trì nguyên tắc “Đi bát biến ứng vạn biến”.

c)

Thực hiện cùng lúc nhiều nhiệm vụ chiến lược.

d)

Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

50.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra từ cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) vẫn còn nguyên giá trị đến ngày nay?

a)

Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

b)

Xây dựng nhiều tập đoàn quân chiến đấu.

c)

Thực hiện cùng lúc bốn nhiệm vụ chiến lược.

d)

Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

51.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, quân đội nước nào vào nước ta từ bắc vĩ tuyến 16 để giải giáp quân phiệt Nhật Bản?

a)

Tây Ban Nha.

b)

Anh.

c)

Mỹ.

d)

Trung Hoa Dân quốc.

52.

Ngay sau khi Cách mạng tháng Tám thành công (1945), nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà phải đối phó với khó khăn nào sau đây?

a)

Giặc ngoại xâm và nội phản.

b)

Mỹ đưa quân viễn chinh vào miền Nam.

c)

Chưa có lực lượng vũ trang cách mạng.

d)

Mỹ tăng cường viện trợ cho Pháp.

53.

Từ sau ngày 19-12-1946 đến ngày 17-2-1947, quân dân Việt Nam đã tiến hành hoạt động quân sự nào sau đây?

a)

Chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

b)

Mở chiến dịch Việt Bắc.

c)

Chiến đấu ở các đô thị phía nam vĩ tuyến 16.

d)

Mở chiến dịch Biên giới.

54.

Tháng 10-1947, quân Pháp mở chiến dịch tấn công lên

a)

Sài Gòn.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Việt Bắc.

d)

Cao Bằng.

55.

Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) là chiến dịch

a)

Việt Bắc.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Biên giới.

d)

Hồ Chí Minh.

56.

Tổ chức nào sau đây được thành lập trong cuộc kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam 1945 - 1954?

a)

Mặt trận Việt Minh.

b)

Mặt trận Liên Việt.

c)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

57.

Tháng 2-1951, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương đã thông qua quyết định nào sau đây?

a)

Phát động toàn quốc kháng chiến.

b)

Đưa Đảng ra hoạt động công khai.

c)

Mở chiến dịch Việt Bắc.

d)

Mở chiến dịch Biên giới.

58.

Với mục tiêu từng bước đánh bại âm mưu của Pháp - Mỹ trong kế hoạch Na-va, Đảng Lao động Việt Nam đã đưa ra chủ trương mở

a)

chiến dịch Việt Bắc vào thu - đông 1947.

b)

cuộc tấn công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.

c)

cuộc tấn công chiến lược Xuân - Hè 1972.

d)

mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

59.

Từ giữa năm 1953 đến tháng 5-1954, dựa vào viện trợ của Mỹ, thực dân Pháp đề ra và thực hiện kế hoạch nào sau đây nhằm kết thúc chiến tranh ở Việt Nam?

a)

Na-va.

b)

Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi.

c)

Mác-san.

d)

Ro-ve.

60.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của quân dân Việt Nam toàn thắng?

a)

Pháp phải rút toàn bộ quân viễn chinh và quân đồng minh khỏi Việt Bắc.

b)

Toàn bộ quân Pháp phải rút khỏi các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

c)

Tướng Đờ Ca-xtơ-ri và toàn bộ Bộ Tham mưu quân Pháp đầu hàng.

d)

Pháp kí Hiệp định Giơ-ne-vơ về kết thúc chiến tranh ở Đông Dương.

61.

Nội dung nào không phải khối khăn của Việt Nam khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) nổ ra?

a)

Quân đội các nước dưới danh nghĩa Đồng minh kéo vào Việt Nam.

b)

nạn đói cuối năm 1944-1945 chưa được đẩy lùi.

c)

Kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, chiến tranh tàn phá.

d)

Nhân dân giành được quyền làm chủ đất nước.

62.

Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của quân dân Việt Nam đã

a)

phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp.

b)

buộc Mỹ phải đưa quân vào miền Nam.

c)

làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

d)

buộc Pháp và Mỹ tham gia đàm phán tại Hội nghị Pa-ri.

63.

Từ 1945-1954, nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Kháng chiến chống Mỹ.

b)

Kháng chiến chống Pháp.

c)

Bảo vệ biên giới Tây Nam.

d)

Bảo vệ biên giới phía Bắc.

64.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam (1945 - 1954) có ý nghĩa quốc tế nào sau đây?

a)

Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít của các lực lượng dân chủ.

b)

Góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Đã đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân mới.

d)

Mở đầu sự mở rộng không gian của chủ nghĩa xã hội ở châu Á.

65.

Nội dung nào sau đây không đúng là một trong những nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 – 1954)?

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Tinh thần đoàn kết, yêu nước của toàn dân tộc.

c)

Sự giúp đỡ của các lực lượng tiến bộ trên thế giới.

d)

Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Việt Nam.

66.

Nội dung nào không phải mục tiêu của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954?

a)

Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

b)

Giải phóng Tây Bắc.

c)

Tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

d)

Khai thông biên giới Việt – Trung.

67.

Tiêu diệt sinh lực địch; khai thông biên giới Việt - Trung cũng có căn cứ địa Việt Bắc là mục đích của

a)

Chiến dịch Việt bắc thu - đông năm 1947.

b)

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

c)

Chiến dịch Hòa bình đông - xuân năm 1951 – 1952.

d)

Chiến dịch Tây Bắc thu - đông năm 1952.

68.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

Có vị củng cố cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở châu Phi.

b)

Có vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

c)

Giáng đòn nặng nề vào sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

d)

Đưa đến sự ra đời của hàng loạt các nước xã hội chủ nghĩa.

69.

Một trong những nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

sự có vũ mạnh mẽ của các cường quốc trên thế giới.

b)

Sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

c)

Sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân các nước Đông Dương.

d)

Sự kết hợp cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng giai cấp dân tộc.

70.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam đã kéo dài bao nhiêu năm?

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

9 năm

d)

12 năm

71.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Hoà hoãn Đông – Tây trở thành xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế.

b)

Trật tự thế giới hai cực I-an-ta từng bước xói mòn về kinh tế.

c)

Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dứt.

d)

Cục diện đối đầu Đông – Tây diễn ra căng thẳng.

72.

Từ năm 1959 đến năm 1960, nhân dân miền Nam Việt Nam nổi dậy chống Mỹ-Diệm trong phong trào nào sau đây?

a)

A. Đồng khởi.

b)

B. Vạn Tường.

c)

C. Duy tân.

d)

D. Ấp Bắc.

73.

Trong giai đoạn 1961-1965, quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống chiến lược chiến tranh nào sau đây của đế quốc Mỹ?

a)

Đơn phương.

b)

Đặc biệt.

c)

Việt Nam hóa.

d)

Cục bộ.

74.

Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ

a)

An Lão.

b)

Ba Gia.

c)

Bình Giã.

d)

Ấp Bắc.

75.

Chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong những năm 1964-1965 góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?

a)

Vạn Tường.

b)

Núi Thành.

c)

Bình Giã.

d)

Ấp Bắc.

76.

Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam (1961-1965), Mỹ sử dụng chiến thuật nào sau đây?

a)

Cơ giới hóa.

b)

Trực thăng vận.

c)

Vận động chiến.

d)

Du kích chiến.

77.

Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965-1968), Mỹ sử dụng chiến lược quân sự mới nào sau đây?

a)

Trực thăng vận.

b)

Tìm diệt và bình định.

c)

Dồn dân lập ấp chiến lược.

d)

Thiết xa vận.

78.

Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, quân Mỹ thất bại khi tiến hành cuộc hành quân “tìm diệt” vào địa bàn nào sau đây?

a)

Vạn Tường.

b)

Hà Nam.

c)

Thanh Hóa.

d)

Ninh Bình.

79.

Từ 1965-1968, thắng lợi nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam mở ra khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của Mỹ?

a)

A. Vạn Tường.

b)

B. Lai Châu.

c)

C. Biên Giới.

d)

D. Việt Bắc.

80.

Lực lượng nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam (1965-1968)?

a)

Cố vấn Mỹ.

b)

Đồng minh Mỹ.

c)

Quân Mỹ.

d)

Quân Đội Sài Gòn.

81.

Trong những năm 1965-1968, chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

Vạn Tường

b)

Đồng Xoài

c)

Bình Giã

d)

Ấp Bắc

82.

Tháng 4-1970, Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam-Lào-Campuchia đã xác định kẻ thù chung của nhân dân Đông Dương là

a)

Phát xít Italia.

b)

Thực dân Hà Lan.

c)

Phát xít Đức.

d)

Đế quốc Mỹ.

83.

Hội nghị lần thứ 21 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là

a)

Đế quốc Anh.

b)

Phong kiến tay sai.

c)

Phát xít Nhật.

d)

Đế quốc Mỹ.

84.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Tây Nguyên

c)

Huế-Đà Nẵng

d)

Phước Long

85.

Năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn địa bàn nào sau đây là hướng tiến công chủ yếu?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Nam Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đà Nẵng

86.

Trong giai đoạn 1954-1960, nhân dân miền Bắc Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Khôi phục kinh tế.

b)

Khởi nghĩa từng phần.

c)

Chống chiến lược Chiến tranh cục bộ.

d)

Chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

87.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đất nước tạm thời bị chia cắt.

b)

Miền Bắc hoàn thành công nghiệp hóa.

c)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

d)

Cuộc Chiến tranh lạnh đã kết thúc.

88.

Áp chiến lược được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?

a)

Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Đông Dương hóa chiến tranh.

c)

Chiến tranh đặc biệt.

d)

Chiến tranh cục bộ.

89.

Một trong những âm mưu của Mỹ trong thời kỳ 1954-1975 là biến miền Nam thành

a)

A. Thuộc địa kiểu mới.

b)

B. Căn cứ quân sự.

c)

C. Thị trường xuất khẩu duy nhất.

d)

D. Đồng minh duy nhất.

90.

Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1-1959) đã chủ trương

a)

Sử dụng bạo lực cách mạng.

b)

Đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

c)

Đẩy mạnh chiến tranh du kích.

d)

Kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.

91.

Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang

a)

Giữ vững và phát triển thế tiến công.

b)

Gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.

c)

Chuyển dần sang đấu tranh chính trị.

d)

Chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.

92.

Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của Mặt trận

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

b)

Mặt trận Việt Minh

c)

Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam

d)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

93.

Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?

a)

Quân đồng minh.

b)

Quân Đội Mỹ.

c)

Quân đội Nhật Bản.

d)

Quân đội Sài Gòn.

94.

Trong quá trình triển khai chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, đế quốc Mỹ đã

a)

Quân đồng minh.

b)

Quân Đội Mỹ.

c)

Quân đội Nhật Bản.

d)

Quân đội Sài Gòn.

95.

Tiến hành chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam (1961-1965), Mỹ nhằm thực hiện âm mưu chiến lược nào?

a)

Tách rời nhân dân với phong trào cách mạng.

b)

Chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam.

c)

Cô lập lực lượng với trạng cách mạng.

d)

Dùng người Việt đánh người Việt.

96.

Chiến thắng Ấp Bắc (I-1963) chứng tỏ nhân dân miền Nam Việt Nam hoàn toàn có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mỹ?

a)

Đồng Dương hóa chiến tranh.

b)

Chiến tranh đặc biệt.

c)

Chiến tranh cục bộ.

d)

Việt Nam hóa chiến tranh.

97.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở miền Bắc Việt Nam là

a)

Ra sức phát triển thương nghiệp.

b)

Hoàn thành cải cách ruộng đất.

c)

Khôi phục và phát triển kinh tế.

d)

Tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

98.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đã xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò nào sau đây với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

hỗ trợ và tạo điều kiện.

b)

quyết định gián tiếp.

c)

quyết định nhất.

d)

quyết định trực tiếp.

99.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

Căn cứ địa cách mạng.

b)

Quyết định trực tiếp.

c)

Quyết định nhất.

d)

Hậu phương kháng chiến.