wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về máy tính

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Bên trong thân máy tính, các bộ phận chính bao gồm những gì?

a)

Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Bảng mạch chính, GPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm

c)

Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa

d)

Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, màn hình, ổ đĩa CD/DVD

2.

Bảng mạch chính của máy tính có chức năng gì?

a)

Tạo ra tín hiệu âm thanh cho máy tính

b)

Điều khiển việc ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

c)

Tương tác với các thiết bị ngoại vi và điều khiển CPU, RAM

d)

Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình

3.

CPU (Central Processing Unit) trong máy tính có vai trò gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán

b)

Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính

c)

Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi

d)

Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

4.

RAM (Random Access Memory) trong máy tính có chức năng gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn

b)

Lưu trữ các chương trình khởi động của máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán

d)

Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình

5.

ROM (Read Only Memory) trong máy tính được sử dụng để làm gì?

a)
  • Lưu trữ chương trình khởi động và các chức năng cơ bản của máy tính

b)

Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính

d)

Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

6.

Loại thiết bị lưu trữ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn?

a)

Ổ cứng HDD

b)

Ổ cứng SSD

c)

USB

d)

RAM

7.

Đặc điểm nào của RAM khiến dữ liệu bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại?

a)

Tốc độ truy cập nhanh

b)

Khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Dung lượng lưu trữ lớn

d)

Dữ liệu chỉ tồn tại trong thời gian hoạt động của máy tính

8.

Loại thiết bị lưu trữ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính?

a)

Ổ cứng HDD

b)

Ổ cứng SSD

c)

USB

d)

RAM

9.

Đâu là vai trò chính của bảng mạch chính trong máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán

b)

Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính

c)

Tạo ra tín hiệu âm thanh cho máy tính

d)

Điều khiển việc và đọc dữ liệu cho máy tính

10.

Dung lượng lưu trữ của máy tính bao gồm các thành phần nào?

a)

Dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD

b)

Dung lượng của RAM và ROM

c)

Dung lượng của CPU và GPU

d)

Dung lượng của ổ đĩa CD/DVD và thiết bị nhớ USB

11.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Cấu hình đồ họa và âm thanh

b)

Kích thước màn hình và độ phân giải

c)

Loại hệ điều hành và ổ cứng

d)

Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

12.

Đơn vị đo tốc độ CPU là gì?

a)

Megabyte (MB)

b)

Hertz (Hz)

c)

Gigahertz (GHz)

d)

Kilobyte (KB)

13.

Số lượng nhân (core) của CPU ảnh hưởng như thế nào đến hiệu năng của máy tính?

a)

Càng nhiều nhân, hiệu năng càng cao

b)

Càng ít nhân, hiệu năng càng cao

c)

Số lượng nhân không liên quan đến hiệu năng

d)

Chỉ cần có một nhân là đủ để đạt hiệu năng cao

14.

Đơn vị đo dung lượng RAM là gì?

a)

Byte

b)

Gigabyte (GB)

c)

Kilobyte (KB)

d)

Terabyte (TB)

15.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì hiệu năng thế nào?

a)

Hiệu năng cao hơn

b)

Hiệu năng thấp hơn

c)

Không ảnh hưởng đến hiệu năng

d)

Tùy thuộc vào tốc độ CPU

16.

Đơn vị đo tốc độ CPU GHz tương ứng với bao nhiêu Hz?

a)

10310^3 Hz

b)

10^6 Hz

c)

109Hz10^9 Hz

d)

1012Hz10^{12} Hz

17.

Thông số kỹ thuật của CPU gồm những yếu tố nào?

a)

Tốc độ và số lượng nhân

b)

Dung lượng và loại ổ cứng

c)

Độ phân giải và kích thước màn hình

d)

Hệ điều hành và RAM

18.

Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Mainboard

d)

Monitor

19.

Trong máy tính, cổng logic là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán. Cổng logic được tạo ra từ việc kết hợp các gì?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

CPU và RAM

c)

Màn hình và bàn phím

d)

Bóng bán dẫn

20.

Mỗi bóng bán dẫn trong máy tính có khả năng thực hiện chức năng gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

b)

Bật hoặc tắt mạch đơn giản

c)

Thực hiện tính toán phức tạp

d)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

21.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với...... và ......máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển

b)

Sự phát triển, tiêu thụ

c)

Sử dụng, tiêu thụ

d)

Sự phát triển, sử dụng

22.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện

b)

Máy tính điện tử

c)

Đồng hồ

d)

Động cơ hơi nước

23.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi chuẩn đoán bệnh

d)

Khi phân tích tâm lí một con người

24.

Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản.

b)

Công cụ xử lí thông tin.

c)
  • C. Giải trí.

d)

Tất cả phương án trên.

25.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

26.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là...

a)

Lập chương trình cho máy tính.

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

c)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

28.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

29.

Tin học là một ngành khoa học vì lý do nào?

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

b)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

c)

Sử dụng máy tính điện tử.

d)

Nghiên cứu máy tính điện tử.

30.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)
  • Cả A, B, C

31.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

Cả A, B.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính chỉ dùng để giải toán.

d)
  • Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

33.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

34.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

35.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

36.

Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel” nghĩa là gì?

a)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

b)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel.

c)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị kích thước của camera.

d)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị tốc độ chụp ảnh của camera.

37.

Độ ưu tiên của các process cho biết:

a)

Process sử dụng CPU nhiều hay ít

b)

Process chiếm nhiều hay ít vùng nhớ

c)

Tầm quan trọng của process

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Khi một process chuẩn bị vào hay ra khỏi một vùng Critical Section thì phải:

a)

Xin phép hệ điều hành

b)

Phát cờ hiệu khi vào và trả khi ra

c)

Cả hai ý trên

d)

Không cần làm gì

39.

Giải thuật nào sau đây gọi nhau:

a)

Giải thuật an toàn gọi giải thuật nhà băng

b)

Giải thuật nhà băng gọi giải thuật an toàn

c)

Hai giải thuật trên chạy độc lập

d)

Không có giải thuật nào gọi nhau

40.

Kỹ thuật xuất nào sau đây làm CPU ít bận rộn nhất:

a)

Busy_waitting

b)

INterrup

c)

DMA

d)

Polling

41.

Trong Linux muốn ngưng lệnh ping ta phải nhấn phím:

a)

Ctrl+Break

b)

Ctrl+D

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+Z

42.

Trong Linux lệnh ps -aux cho kết quả tương đương với thao tác nào sau đây trong MS-Windows:

a)

Start/Shutdown

b)

Start/Run rồi gõ cmd

c)

Mở chương trình Task Manager

43.

Trong hệ thống file Ext2 các thông tin cơ bản của một partition được lưu tại vùng:

a)

Super Block

b)

Group Descriptor

c)

Cả 2 vùng trên

44.

Trong Ext2, thư mục /root được quản lý bởi:

a)

Inode số 1

b)

Inode số 2

c)

Cả 2 câu trên đều sai

45.

Hãy chọn các đặc điểm đúng với khái niệm hệ điều hành đa nhiệm (multitasking operating system) trong các đặc điểm sau:

a)

Hệ thống quản lý tiến trình theo lô

b)

Hệ thống quản lý làm việc phân tán

c)

Hệ thống quản lý nhiều người dùng (multi user)

d)

Hệ thống điều phối bộ vi xử lý theo kiểm time-sharing

46.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

a)

Thanh ghi và Rom

b)

Rom và Ram

c)

Cache và Rom

d)

Thanh ghi và Ram

47.

Unix và Linux là:

a)

Vừa là hệ điều hành đa nhiệm vừa là hệ điều hành đơn nhiệm

b)

Hệ điều hành đơn nhiệm

c)

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

48.

Số hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh là bao nhiêu trong danh sách sau: Windows, Android, Linux, iOS, MacOS?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Điền vào chỗ trống: Hệ điều hành kiểm soát người dùng (.......) máy tính thông qua các (.......).

a)

A. tài khoản - đăng nhập

b)

B. đăng nhập - tài khoản

c)

C. máy tính - tài khoản

d)

D. tài khoản - máy tính

50.

Điền vào chỗ (........) “... làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng”.

a)

CPU

b)

Ổ đĩa cứng

c)

RAM

d)

Hệ điều hành

51.

File Explorer để làm gì?

a)

Để mở các phần mềm.

b)

Để mở phần mềm vẽ tranh.

c)

Để mở phần mềm lập trình.

d)

Để mở cửa sổ của trình quản lý hệ thống tệp.

52.

Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?

a)

Quản lý các tệp.

b)

Phòng chống bảo vệ phần cứng.

c)

Phòng chống virus Antivirus.

d)

Phòng chống lỗi các phần mềm.

53.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hệ điều hành kiểm soát người dùng đăng nhập máy tính thông qua các tài khoản.

b)

Hệ điều hành làm trung gian giữa em với các phần mềm ứng dụng.

c)

Trong khoảng thời gian khởi động máy tính, hệ điều hành được nạp từ ổ đĩa cứng lên bộ nhớ ngoài RAM.

d)

Hệ điều hành cho phép cập nhật phần mềm ứng dụng lên phiên bản mới hơn.

54.

Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows XP ta thực hiện như sau:

a)

Vào bảng chọn Start à Turn off Computer à hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart.

b)

Vào bảng chọn Start à Turn off Computer à hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By.

c)

Vào bảng chọn Start à Turn off Computer à hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Turn Off.

d)

Vào bảng chọn Start à Turn off Computer à hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Cancel.

55.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux.

d)

Microsoft Excel.

56.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word.

b)

MS PowerPoint.

c)

Window 10.

d)

Google Chrome.

57.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)

Màn hình.

b)

Bàn phím.

c)

Chuột.

d)

Cả ba đáp án trên.

58.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính.

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

d)

Chương trình điều khiển phần cứng.

59.

Đâu không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

A. IMindMap

b)

B. Zalo

c)

C. Linux

d)

D. MS Paint

60.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

A. Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

B. Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

C. Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

b)

B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

c)

C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

d)

D. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

62.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm ứng dụng là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

b)
  • Chương trình máy tính là dữ liệu được lưu trữ trên ổ đĩa dưới dạng tệp, khi người dùng khởi động phần mềm ứng dụng, hệ điều hành sẽ điều khiển tải dữ liệu này vào bộ nhớ trong và tổ chức thực hiện chương trình.

c)

Phần mềm ứng dụng tương tác với thiết bị phần cứng thông qua người dùng.

d)
  • Hệ điều hành kết nối, quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng, phần mềm trên máy tính, đảm bảo chúng phối hợp, hoạt động nhịp nhàng trong một hệ thống nhất.

63.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:

a)

Phần mềm của máy tính.

b)

Phần cứng của máy tính.

c)

Các chương trình ứng dụng.

d)

CPU và bộ nhớ.

64.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft Power Point) là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm ứng dụng.

65.

Có mấy loại phần mềm máy tính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

66.

Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm công cụ.

67.

Hãy chọn phát biểu hợp lý nhất về khái niệm phần mềm:

a)

Phần mềm gồm chương trình máy tính và cách tổ chức dữ liệu

b)

Phần mềm gồm chương trình máy tính, tài liệu về cách tổ chức dữ liệu và các tài liệu hướng dẫn khác

c)

Phần mềm gồm chương trình máy tính và dữ liệu đi kèm

d)

Phần mềm gồm các chương trình máy tính để làm ra các chương trình máy tính khác

68.

Chọn phương án ghép đúng. Phần mềm hệ thống:

a)

Có chức năng giám sát và điều phối thực hiện các chương trình

b)

Còn được gọi là chương trình giám sát

c)

Còn có tên khác là phần mềm ứng dụng

d)

Là phần mềm cài đặt trong máy tính bỏ túi

69.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Sản phẩm chính thu được sau khi thực hiện các bước giải bài toán là cách tổ chức dữ liệu, chương trình và tài liệu.

b)

Phần mềm tiện ích trợ giúp ta khi làm việc với máy tính.

c)

Các phần mềm ứng dụng là các phần mềm máy tính được viết để giải quyết các công việc hàng ngày hay những hoạt động nghiệp vụ.

d)

Câu a, c đúng và câu b sai.

70.

Chọn câu phát biểu đúng. Phần mềm ứng dụng bao gồm:

a)

Phần mềm tiện ích

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Phần mềm công cụ (phần mềm phát triển)

d)

Cả 3 câu đều đúng . 

71.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Phần mềm đóng gói là phần mềm được thiết kế dựa trên những yêu cầu chung hàng ngày của rất nhiều người chứ không phải một người hay một tổ chức cụ thể.

b)

Để hỗ trợ cho việc làm ra các sản phẩm phần mềm, người ta dùng chính các phần mềm khác gọi là phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm sao chép dữ liệu là phần mềm ứng dụng.

d)

Câu a, b đúng và câu c sai.

72.

Phần mềm diệt virus là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm ứng dụng.

d)

Phần mềm tiện ích.

73.

Phần mềm tiện ích:

a)

Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn.

b)

Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác.

c)

Giải quyết những công việc thường gặp.

d)

Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác.

74.

Phần mềm công cụ:

a)

Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác.

b)

Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác.

c)

Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn.

d)

Giải quyết những công việc thường gặp.

75.

Không thể thực hiện một... mà không cần... Trong dấu 3 chấm (...) tương ứng là:

a)

Phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ

b)

Phần mềm ứng dụng, hệ điều hành

c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

Hệ điều hành, phần mềm tiện ích

76.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

d)

Dễ dàng tìm kiếm

77.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

78.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

iCloud và Dropbox

79.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cấu kết nối

c)

Bắt online

d)

Đĩa trực tuyến

80.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng...?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

A và C đúng

81.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng...?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa, Chỉnh sửa trực tuyến

b)

Xóa toàn bộ dữ liệu

c)

Chia sẻ dữ liệu với người khác

d)

Tải dữ liệu về máy tính

82.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

83.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

84.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

85.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Cả A, B và C đều sai

86.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

87.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

A và C đúng

88.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

Google Drive

b)

Google Chrome

c)

FireFox

d)

TDS

89.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

FireFox

b)

iMay+

c)

iCloud+

d)

Google

90.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

Google One

b)

Google dox

c)

Google chrome

d)

Google team

91.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

P

b)

POST

c)

pUp

d)

pCloud

92.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

MediaFile

b)

MediaFire

c)

MediaMine

d)

MediaWhy

93.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

UC Brown

b)

OPERA

c)

Microsoft 365

d)

MiLine

94.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

GAMA.nz

b)

META.nz

c)

BETA.nz

d)

MEGA.nz

95.

Đâu là cách tải file Google Doc về máy tính?

a)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Xóa file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”

b)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download

c)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Ẩn “File” → Chọn “Download

d)

 Không đáp án nào đúng