wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz CN

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

b)

chọn phôi liệu phù hợp, xác định trình tự gia công hợp lí, chọn thiết bị và dụng cụ cắt, đo, gá lắp, chế độ cắt, định mức thời gian, bậc thợ, v.v.

c)

bảo đảm chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ, với chi phí ít nhất và năng suất cao.

2.

Mục đích của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

b)

chọn phôi liệu phù hợp, xác định trình tự gia công hợp lí, chọn thiết bị và dụng cụ cắt, đo, gá lắp, chế độ cắt, định mức thời gian, bậc thợ, v.v.

c)

bảo đảm chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ, với chi phí ít nhất và năng suất cao.

3.

Mục tiêu của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

b)

chọn phôi liệu phù hợp, xác định trình tự gia công hợp lí, chọn thiết bị và dụng cụ cắt, đo, gá lắp, chế độ cắt, định mức thời gian, bậc thợ, v.v.

c)

bảo đảm chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ, với chi phí ít nhất và năng suất cao,đem lại hiệu quả kinh tế cao

4.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết gồm mấy bước

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

5.

Bước 1 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

6.

Bước 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

7.

Bước 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

8.

Trong bước 3 xác định trình tự gia công chi tiết, cần

a)

Lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công, tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính toán thời gian,...

b)

lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

c)

trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

9.

Trong bước 2 Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi, cần lựa chọn

a)

Lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công, tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính toán thời gian,...

b)

vật liệu để đảm bảo thỏa mãn độ bền theo yêu cầu sử dụng

c)

trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

đường kính và chiều dài phôi phải lớn hơn chi tiết.

10.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 1 – tiện(khỏa) mặt đầu – tiện- dao đầu cong

b)

Bước 2 – Tiên trụ 100 dài 20mm – tiện – dao vai

c)

Bước 3 – vát mép – tiện – dao đầu cong

d)

Bước 4 – đảo đầu,tiện(khỏa) mặt đầu thứ hai các bậc 20 mm – tiện – dao đầu cong

11.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 1 – tiện(khỏa) mặt đầu – tiện- dao đầu cong

b)

Bước 2 – Tiên trụ 100 dài 20mm – tiện – dao vai

c)

Bước 3 – vát mép – tiện – dao đầu cong

d)

Bước 4 – đảo đầu,tiện(khỏa) mặt đầu thứ hai các bậc 20 mm – tiện – dao đầu cong

12.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 1 – tiện(khỏa) mặt đầu – tiện- dao đầu cong

b)

Bước 2 – Tiên trụ 100 dài 20mm – tiện – dao vai

c)

Bước 3 – vát mép – tiện – dao đầu cong

d)

Bước 4 – đảo đầu,tiện(khỏa) mặt đầu thứ hai các bậc 20 mm – tiện – dao đầu cong

13.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 1 – tiện(khỏa) mặt đầu – tiện- dao đầu cong

b)

Bước 2 – Tiên trụ 100 dài 20mm – tiện – dao vai

c)

Bước 3 – vát mép – tiện – dao đầu cong

d)

Bước 4 – đảo đầu,tiện(khỏa) mặt đầu thứ hai các bậc 20 mm – tiện – dao đầu cong

14.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 5 – tiện trụ 50 dài 20 mm và tiện vai bậc-tiện-dao vai

b)

Bươc 6 – vát mép hai đầu trụ – tiện – dao đầu cong

c)

Bước 7 – lấy dấu và khoan 4 lỗ ø9 – khoan – mũi khoan

d)

Bước 4 – đảo đầu,tiện(khỏa) mặt đầu thứ hai các bậc 20 mm – tiện – dao đầu cong

15.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 5 – tiện trụ 50 dài 20 mm và tiện vai bậc-tiện-dao vai

b)

Bươc 6 – vát mép hai đầu trụ – tiện – dao đầu cong

c)

Bước 7 – lấy dấu và khoan 4 lỗ ø9 – khoan – mũi khoan

d)

Bước 8 – khoan lỗ bậc  ø14 sâu 9 mm – khoan – mũi khoan bậc

16.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 5 – tiện trụ 50 dài 20 mm và tiện vai bậc-tiện-dao vai

b)

Bươc 6 – vát mép hai đầu trụ – tiện – dao đầu cong

c)

Bước 7 – lấy dấu và khoan 4 lỗ ø9 – khoan – mũi khoan

d)

Bước 8 – khoan lỗ bậc  ø14 sâu 9 mm – khoan – mũi khoan bậc

17.

Xác định bước - tên bước - máy - dao

a)

Bước 5 – tiện trụ 50 dài 20 mm và tiện vai bậc-tiện-dao vai

b)

Bươc 6 – vát mép hai đầu trụ – tiện – dao đầu cong

c)

Bước 7 – lấy dấu và khoan 4 lỗ ø9 – khoan – mũi khoan

d)

Bước 8 – khoan lỗ bậc  ø14 sâu 9 mm – khoan – mũi khoan bậc

18.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

19.

Chế độ gia công bao gồm?

a)

Chiều sâu gia công

b)

Lượng tiến dao

c)

Vận tốc cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công.

  1. 1.Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

  2. 2.Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

  3. 3.Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

a)

1 - 2 - 3

b)

1 - 3 - 2

c)

2 - 1 - 3

d)

3 - 1 - 2

21.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

23.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

24.

Tại sao cần phải lập quy trình công nghệ gia công?

a)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm vật liệu.

b)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm thời gian gia công.

c)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp hạn chế phế phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

25.

Đây là quá trình sản xuất cơ khí nào

a)

Lắp ráp

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Gia công

e)

Đóng gói

26.

Đây là quá trình sản xuất cơ khí nào

a)

Lắp ráp

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Gia công

e)

Đóng gói

27.

Đây là quá trình sản xuất cơ khí nào

a)

Lắp ráp

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Gia công

e)

Đóng gói

28.

Đây là quá trình sản xuất cơ khí nào

a)

Lắp ráp

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Gia công

e)

Đóng gói

29.

Đây là quá trình sản xuất cơ khí nào

a)

Lắp ráp

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Gia công

e)

Đóng gói

30.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Lắp ráp-Chế tạo phôi-Gia công-Đóng gói-Kiểm tra

b)

Chế tạo phôi-Gia công-Kiểm tra-Lắp ráp-Đóng gói

c)

Chế tạo phôi-Kiểm tra-Gia công-Lắp ráp-Đóng gói

d)

Gia công-Chế tạo phôi-Đóng gói-Lắp ráp-Kiểm tra

31.

Quá trình sản xuất cơ khí là

a)

con người tác động vào vật liệu thông qua các công cụ sản xuất để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh đáp ứng nhu cầu của sản xuất và đời sống.


b)

tác động vào phôi để tạo ra các sản phẩm đáp ứng yêu cầu về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt,...

c)

để đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

32.

Công nghệ chế tạo phôi gồm

a)

đúc,rèn,hàn,dập

b)

tiện,phay,bào,khoan

c)

nhiệt luyện,mạ,sơn,anod

d)

đúc,phay,hàn,nhiệt

e)

dập,tiện,khoan,bào,anod

33.

Gia công tạo hình sản phẩm

a)

đúc,rèn,hàn,dập

b)

tiện,phay,bào,khoan

c)

nhiệt luyện,mạ,sơn,anod

d)

đúc,phay,hàn,nhiệt

e)

dập,tiện,khoan,bào,anod

34.

Xử lí và bảo vệ

a)

đúc,rèn,hàn,dập

b)

tiện,phay,bào,khoan

c)

nhiệt luyện,mạ,sơn,anod

d)

đúc,phay,hàn,nhiệt

e)

dập,tiện,khoan,bào,anod

35.

Một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trính sản xuất là

a)

phôi

b)

gia công tạo hình sản phẩm

c)

xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

d)

lắp ráp sản phẩm

36.

qua trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết,sản phẩm đáp ứng yêu cầu về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt,...

a)

đóng gói

b)

gia công tạo hình sản phẩm

c)

xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

d)

lắp ráp sản phẩm

37.

để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo phôi cần phải đáp ứng các yêu cầu về

a)

vật liệu,hình dáng hình học và cơ tính

b)

lựa chọn được phương pháp gia công và phối hợp các phương pháp khác nhau

c)

độ cứng, chiều sâu lớp cứng, độ lớn và chiều của ứng suất dư; yêu cầu bảo vệ bề mặt bao gồm độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ

d)

Đảm bảo yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm sau lắp cũng như năng suất lắp ráp

38.

Một số phương pháp chế tạo phôi phổ biến

a)

Đúc

b)

gia công áp lực

c)

hàn

d)

khoan

39.

Sử dụng các phương pháp phương pháp kiểm tra chất lượng như kiểm tra ngoại quan về hình dáng,kích thước,...và kiểm tra chất lượng bên trong như rổ khí;ứng suất dư,...là để kiểm tra

a)

phôi

b)

phoi

c)

quá trình gia công tạo hình sản phẩm

d)

quá trình xử lí,bảo vệ bề mặt

40.

Cần lựa chọn được phương pháp gia công,phối hợp các phương pháp khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật và hiệu quả kinh tế là quá trình

a)

gia công tạo hình sản phẩm

b)

quá trình xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

c)

quá trình lắp ráp sản phẩm

d)

quá trình đóng gói

41.

Kiểm tra trong giai đoạn............................được tiến hành bằng cách sử dụng các thiết bị đo như:panme,thước cặp, đồng hồ đo để đo và đánh giá các thông số kích thước, hình dạng, vị trí tương quan, độ bóng bề mặt,...

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

c)

đóng gói

d)

lắp ráp sản phẩm

42.

Một số phương pháp gia công tạo hình sản phẩm

a)

Tiện,phay,khoan

b)

tiện,nhiệt,luyện

c)

phay,đúc,hàn

d)

Gia công áp lực được sử dụng để tạo hình ác kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội, cản, kéo,...

43.

Quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết để đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

44.

Đảm bảo cơ tính như độ cứng, chiều sâu lớp cứng, độ lớn và chiều của ứng suất dư; yêu cầu bảo vệ bề mặt bao gồm độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ là yêu cầu của


a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Đóng gói sản phẩm

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

45.

có thể sử dụng máy đo độ cứng, máy đo nhám bề mặt,...để kiểm tra chất lượng sản phẩm sau xử lí là của quá trình


a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Đóng gói sản phẩm

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

46.

Một số phương pháp xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt - xử lí cơ tính

a)

xử lí nhiệt như tôi,ram,ủ

b)

phương pháp hóa học như thấm carbon,cyanide

c)

sơn,mạ kim loại

47.

Một số phương pháp xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt - xử lí bảo vệ bề mặt

a)

xử lí nhiệt như tôi,ram,ủ

b)

phương pháp hóa học như thấm carbon,cyanide

c)

sơn,mạ kim loại

48.

Quá trình lắp rắp liên quan chặt chẽ với quá trình nào

a)

gia công tạo hình sản phẩm

b)

đóng gói

c)

chế tạo phôi

d)

xử lí và bảo vệ bề mặt

49.

liên kết các chi tiết máy để tạo thành sản phẩm hoàn thiện, liên quan chặt chẽ với quá trình gia công tạo hình là quá trình nào

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

50.

Đảm bảo yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm sau lắp cũng như năng suất lắp ráp là yêu cầu của quá trình

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

51.

Kiểm tra chất lượng vị trí tương quan giữa các chi tiết bằng các dụng cụ và kĩ thuật đo thích hợp là của quá trình

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

52.

Một số phương pháp lắp ráp

a)

lắp lẫn hoàn toàn

b)

lắp chọn

c)

lắp sửa

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Phương pháp lắp rápđược thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

lắp lẫn hoàn toàn

b)

lắp chọn

c)

lắp sửa

54.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp là

a)

lắp lẫn hoàn toàn

b)

lắp chọn

c)

lắp sửa

55.

Phương pháp lắp ráp lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh vẫn đảm bảo yêu cầu thiết kế.Có đặc điểm đơn giản,năng suất cao,không đòi hỏi trình độ nhân công cao,thuận tiện cho áp dụng tự động

a)

lắp lẫn hoàn toàn

b)

lắp chọn

c)

lắp sửa

56.

bao bọc, cố định vị trí sản phẩm trong các vật chứa để bảo quản và vận chuyển.

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

57.

Một số yêu cầu của công đoạn đóng gói sản phẩm

a)

bảo vệ sản phẩm khỏi các yếu tố bên ngoài

b)

không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm

c)

thuận tiện cho quá trình vận chuyển

d)

Đảm bảo yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm sau lắp cũng như năng suất lắp ráp

58.

Một số phương pháp đóng gói thường gặp

a)

Đóng gói thủ công:được thực hiện bằng tay

b)

Đóng gói tự động:được thực hiện bằng các máy tự động,robot,...

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

59.

Robot là

a)

máy có thể tự động thực hiện các công việc theo chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.

b)

máy không thể tự động thực hiện các công việc theo chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.

60.

Robot công nghiệp là

a)

robot được sử dụng trong sản xuất công nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ của quá trình sản xuất như:gia công,lắp ráp,sơn,đóng gói sản phẩm,...

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)
  • Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...


61.

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại, nhanh và chính xác. Sử dụng robot trong sản xuất tự động giúp

a)

tăng năng suất lao động

b)

tiết kiệm không gian làm việc

c)

hạn chế các chi phí không đáng có

d)

giảm năng suất lao động

62.

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại, nhanh và chính xác. Sử dụng robot trong sản xuất tự động giúp

a)

giảm thiểu tối đa sai sót

b)

đảm bảo an toàn sản xuất

c)

giải phóng sức người lao động

d)

giảm năng suất lao động

e)

tăng sai sót trong quá trình làm việc

63.

Robot có nhiệm vụ thực hiện hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

a)

Robot hàn

b)

Robot lắp ráp

c)

Robot gia công

d)

Robot vận chuyển

e)

Robot đóng gói

64.

Robot đảm nhận việc lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một thành phẩm hoặc bán thành phẩm.

a)

Robot hàn

b)

Robot lắp ráp

c)

Robot gia công

d)

Robot vận chuyển

e)

Robot đóng gói

65.

Robot có nhiệm vụ thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây-chuyền sản xuất

a)

Robot hàn

b)

Robot lắp ráp

c)

Robot gia công

d)

Robot vận chuyển

e)

Robot đóng gói

66.

Robot được sử dụng để vận chuyển các chi tiết hoặc sản phẩm trong dây chuyền sản xuất đến các vị trí tiếp theo.

a)

Robot hàn

b)

Robot lắp ráp

c)

Robot gia công

d)

Robot vận chuyển

e)

Robot đóng gói

67.

Robot được sử dụng để thực hiện công đoạn đóng gói sản phẩm trong quá trình sản xuất

a)

Robot hàn

b)

Robot lắp ráp

c)

Robot gia công

d)

Robot vận chuyển

e)

Robot đóng gói

68.

Đây là robot gì

a)

Vận chuyển

b)

gia công

c)

đóng gói

d)

lắp ráp

69.

Đây là robot gì

a)

Vận chuyển

b)

gia công

c)

đóng gói

d)

lắp ráp

70.

Đây là robot gì

a)

Vận chuyển

b)

gia công

c)

đóng gói

d)

lắp ráp

71.

Đây là robot gì

a)

Vận chuyển

b)

gia công

c)

đóng gói

d)

lắp ráp

72.

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục trong sản xuất là

a)

dây chuyền sản xuất

b)

sản xuất theo dây chuyền

c)

dây chuyền sản xuất tự động

73.

hình thức sản xuất quy mô lớn, trong đó mỗi vị trí trên dây chuyền có nhiệm vụ thực hiện một công đoạn nhất định.Đối tượng được di chuyển lần lượt qua các vị trí

a)

dây chuyền sản xuất

b)

sản xuất theo dây chuyền

c)

dây chuyền sản xuất tự động

74.

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động trong đó có thể có cả robot được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhầm hoàn thành công tác sản xuất, chế tạo, lắp ráp sản phẩm.

a)

dây chuyền sản xuất

b)

sản xuất theo dây chuyền

c)

dây chuyền sản xuất tự động

75.

Robot nhằm hỗ trợ tác vụ phụ như cấp phôi,lấy chi tiết là

a)

Robot hỗ trợ

b)

robot chức năng

c)

máy công tác thực hiện trong quá trình sản xuất

d)

băng tải

76.

Robot thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm như:gia công lắp ráp,hàn,sơn phủ,... là

a)

Robot hỗ trợ

b)

robot chức năng

c)

máy công tác thực hiện trong quá trình sản xuất

d)

băng tải

77.

Thực hiện chức năng di chuyển đối tượng sản xuất đến các vị trí khác nhau là

a)

Robot hỗ trợ

b)

robot chức năng

c)

máy công tác thực hiện trong quá trình sản xuất

d)

băng tải,xe nâng,xe tự hành,...

78.

Các thành phần cơ bản của dây chuyền sản xuất tự động bao gồm:

a)

Robot hỗ trợ

b)

Robot chức năng

c)

Máy công tác

d)

Băng tải,các thiết bị vận chuyển di động như xe nâng, xe tự hành

e)

Tất cả đều đúng

79.

1 là gì

a)

Robot vận chuyển

b)

Robot hỗ trợ

c)

băng tải

d)

robot lắp ráp

80.

2 là gì

a)

Robot vận chuyển

b)

Robot hỗ trợ

c)

băng tải

d)

robot lắp ráp

81.

3 là gì

a)

Robot vận chuyển

b)

Robot hỗ trợ

c)

băng tải

d)

robot lắp ráp

82.

4 là gì

a)

Robot vận chuyển

b)

Robot hỗ trợ

c)

băng tải

d)

robot lắp ráp

83.

Đây là quá trình gì

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Dập

d)

Gia công áp lực

84.

Đây là quá trình gì

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Dập

d)

Gia công áp lực

85.

Đây là quá trình gì

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Dập

d)

Gia công áp lực

86.

các quá trình sản xuất, lắp ráp được thiết lập bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng, được điều khiển bởi cơ cấu cơ khí như kết cấu cam.

a)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng

b)

dây chuyền sản xuất tự động mềm

87.

Robot được sử dụng nhiều hơn ở công đoạn nào

a)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng

b)

dây chuyền sản xuất tự động mềm

88.

có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau, được điều khiển bằng kĩ thuật số thông qua máy tính.

a)

Dây chuyền sản xuất tự động cứng

b)

dây chuyền sản xuất tự động mềm

89.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng

a)

năng suất, độ ổn định cao

b)

chi phí đầu tư không quá lớn

c)

độ linh hoạt thấp khi cần thay đổi chương trình sản xuất

d)

chi phí đầu tư cao

e)

độ linh hoạt cao dễ dàng thay đổi chương trình sản xuất

90.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động mềm

a)

năng suất nhưng độ ổn định thường không cao bằng tự động cứng

b)

chi phí đầu tư không quá lớn

c)

độ linh hoạt thấp khi cần thay đổi chương trình sản xuất

d)

chi phí đầu tư cao

e)

độ linh hoạt cao dễ dàng thay đổi chương trình sản xuất

91.

Hình ảnh nào là dây chuyền sản xuất tự động cứng

a)

b)

c)

d)

92.

Hình ảnh nào là dây chuyền sản xuất tự động mềm

a)

b)

c)

d)