wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lớp 12

Total questions: 90

Worksheet time: 10hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Nét nổi bậc nhất của địa hình vùng núi Tây Bắc

a)

Có bốn cánh cung lớn

b)

gồm nhiều các khối núi đá vôi

c)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

d)

Địa hình thấp và hẹp

2.

tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng

a)

60%

b)

75%

c)

90%

d)

85%

3.

Địa hình núi với những đỉnh núi cao trên 2000m nghiêng về phía đông là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông

d)

Trường Sơn Bắc

4.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi

a)

địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

c)

địa hình đồ núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

d)

cấu trúc địa hình khá đa dạng

5.

dãy bạch mã là ranh giới giữa 2 vùng núi cao

a)

tây bắc và trường sơn bắc

b)

tây bắc và đông bắc

c)

trường sơn bắc và trường sơn nam

d)

trường sơn bắc và đông

6.

bán bình nguyên ở nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

đông nam bộ

b)

bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

đồng bằng sông

7.

có đỉnh núi cao nhất là tây côn lĩnh (2419m);các dãy núi có hình cánh cung mở rộng về phía Bắc,quy tụ ở phía nam,chịu ảnh hưởng mạnh gió mùa đông bắc.các thông tin này nói về vùng núi nào của nước ta

a)

vùng núi tây bắc

b)

vùng núi trường sơn nam

c)

vùng núi đông bắc

d)

vùng núi trường sơn

8.

đồng bằng sông cửu long khác với đồng bằng sông hồng ở

a)

cao ở rìa đông,thấp ở giữa

b)

phù sa không bồi đắp hằng năm

c)

diện tích nhỏ hơn

d)

thấp và khá bằng phẳng

9.

từ phía biển vào,ở đồng bằng ven biển miền trung, lần lượt có các dạng địa hình

a)

cồn cát và đầm phá;vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng;vùng thấp trũng

b)

vùng thấp trũng;cồn cát và đầm phá;vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng

c)

cồn cát và đầm phá;vùng thấp trũng;vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng

d)

vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng ;cồn cát và đầm phá;vùng thấp

10.

việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp khó khăn thường xuyên là do

a)

địa hình bị chia cắt mạnh,sườn dốc

b)

thiên tai(lũ quét,xói mòn)

c)

động đất

d)

khan hiếm

11.

ở nước ta,trên bề mặt các cao nguyên có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

chăn nuôi,thủy sản,cây công nghiệp

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm,cây ăn quả,chăn nuôi gia súc

c)

rừng,chăn nuôi,cây lương thực

d)

rừng chăn nuôi thủy sản

12.

đồng bằng có diện tích đất phèn,đất mặn chiếm 2/3 diện tích vùng là

a)

đồng bằng tuy

b)

đồng bằng duyên hải miền trung

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng sông cửu long

13.

đồng bằng sông hồng có những đặc điểm nào sau đây ?

a)

cao ở rìa tây ,tây bắc ,thấp dần ra biển

b)

biển đóng vai trò chính trong việc hình thành

c)

không có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện

14.

nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh tự nhiên khu vực đồng bằng đối với phát triển KT-XH

a)

nguồn thủy năng dồi dào ,khoáng sản phong phú,đa dạng

b)

phát triển giao thông vận tải đường bộ,đường sông

c)

là cơ sở phát triển nền công nghiệp nhiệt đới,đa dạng nông sản

d)

cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như:khoáng sản,thủy sản

15.

dựa vào atlat địa lí việt nam trang 13,cao nguyên nào không thuộc vùng tây bắc

a)

mộc châu

b)

sơn la

c)

sín chải

d)

hủa phan

16.

dựa vào atlat địa lí việt nam trang 13 và 14,sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi :tây bắc,đông bắc,trường sơn bắc,trường sơn nam

a)

chư yang sin,phăng xi păng,tây côn lĩnh,pu xen lai

b)

phăng xi păng ,tây côn lĩnh ,pu xen lai leng,chu yang sin

c)

phăng xi păng,tây côn lĩnh,chư yang sin,pu xen lai leng

d)

phăng xi păng,pu xen lai leng ,tây côn lĩnh,chư yang sin

17.

dựa vào atlat địa lí việt nam trang 13,dãy núi nào không nằm theo hướng vòng cung

a)

đông

b)

sông gâm

c)

ngân sơn

d)

tam đảo

18.

dựa vào atlat địa lí việt nam trang 14,cho biết đỉnh núi nào cao nhất trong các đỉnh núi sau

a)

vọng phu

b)

braian

c)

chư yang sin

d)

nam decbri

19.

dựa vào atlat việt nam trang 13,đỉnh núi nào không thuộc vùng núi tây bắc

a)

pu tha ca

b)

phu

c)

pu si lung

d)

khoan la san

20.

dựa vào atlat địa lí việt nam trang 13,hãy cho biết tên các cao nguyên đá vôi vùng tây bắc theo thứ tự từ bắc xuống nam

a)

sín chải,tà phình,mộc châu sơn la

b)

tà phình,sín chải,sơn la,mộc châu

c)

tà phình,sín chải,mộc châu,sơn la

d)

sín chải ,tà phình,sơn la,mộc

21.

biến đông là biển lớn thứ mấy trong các biển ở thái bình dương

a)

thứ 3

b)

thứ 5

c)

thứ 4

d)

thứ 2

22.

Tính chất khí hậu hải dương điều hoà của khí hậu Việt Nam chủ yếu do yếu tố nào quy định?

a)

 Vị trí địa lý

b)

 Địa hình

c)

 Biển Đông.      

d)

 Hình thể

23.

 Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

nam trung

b)

bắc trung bộ

c)

 Nam Bộ

d)

 Bắc Bộ

24.

Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có vài sông nhỏ đổ ra biển, là nơi thuận lợi cho nghề

a)

chế biến thủy sản

b)

làm muối

c)

khai thác thủy hải

d)

nuôi trồng thủy sản

25.

Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta

a)

phân bố ở ven biển

b)

 Cho năng suất sinh học cao

c)

Có nhiều loài gỗ quý.

d)

.  Giàu tài nguyên động vật

26.

 Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

a)

 Nhiều bãi ngập triều.

b)

 Vịnh cửa sông.

c)

Các vũng, vịnh nước sâu.

d)

 Các bờ biển mài mòn.

27.

Các dạng địa hình như cồn cát, đầm phá, vũng vịnh nước sâu là đặc trưng của bờ biển

a)

Nam Bộ

b)

  Trung Bộ.

c)

Bắc Bộ

d)

ven vịnh Thái Lan

28.

Đặc điểm không đúng sinh vật nhiệt đới của vùng biển Đông là:

a)

 Ít loài quý hiếm

b)

.Nhiều loài sinh vật phù du và sinh vật đáy.

c)

 Năng suất sinh học cao

d)

 Thành phần loài đa dạng.

29.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

C. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước

b)

A. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

c)

D. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

d)

B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn

30.

 Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta

a)

A. Than bùn

b)

. D. Kim loại màu.

c)

B. Dầu khí.

d)

C. Kim loại đen.

31.

Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành)

a)

. C. Khánh Hoà.         

b)

   D. Phú Yên.

c)

A. Quảng Ninh.           

d)

  B. Đà Nẵng

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết cửa sông nào thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

C. Soi Rạp

b)

. B. Tranh Đề.

c)

D. Cổ Chiên

d)

A. Ba Lạt

33.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy xếp các vịnh biển sau đây theo thứ tự từ Nam lên Bắc

a)

D. Vân Phong, Đà Nẵng, Cam Ranh, Xuân Đài.

b)

C. Vân Phong, Xuân Đài, Đà Nẵng, Cam Ranh.

c)

.

B. Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Đà Nẵng.

d)

A. Cam Ranh, Xuân Đài, Đà Nẵng, Vân Phong.

34.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, những tỉnh nào sau đây không giáp biển Đông?

a)

. B. TPHCM, Bình Thuận

b)

C. Bình Phước, Lâm Đồng

c)

D. Quảng Nam, Ninh Thuận.

d)

A. Bến Tre, Trà Vinh

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, động vật nào đều xuất hiện ở ven hai đảo Cát Bà và Phú Quốc?

a)

. D. Bò biển.

b)

C. Tôm

c)

A. Rùa, đồi mồi.

d)

B. Cá thu

36.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

   B. tổng lượng bùn cát lớn

b)

C. địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi.

c)

A. tạo thành nhiều phụ lưu.

d)

D. tạo thành dạng địa hình mới.

37.

Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiện ở

a)

C. phía Bắc.

b)

D. phía Tây Bắc  

c)

A. phía Đông Nam.       

d)

  B. phía Tây Nam.

38.

Điều nào không đúng về động thực vật ở nước ta?

a)

D. thực vật ôn đới chiếm ưu thế.

b)

A. các loài bò sát, ếch nhái, côn trùng

c)

C. thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

d)

B. công, trĩ, gà lôi, nai, vượn.

39.

 Ở nước ta loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất là

a)

 D. đất mùn

b)

A. đất phù sa cổ

c)

C. đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau.

d)

B. đất phù sa mới. 

40.

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

D. sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

b)

B. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

c)

C. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

d)

A. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông

41.

. Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

a)

C. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

b)

A. tạo thành địa hình Cacxtơ.

c)

  B. đất trượt, đá lở ở sườn dốc

d)

D. hiện tượng xâm thực

42.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì

a)

D. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh

b)

B. có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm .

c)

C. mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan.

d)

A. có sự tích tụ nhiều ôxít sắt .

43.

 Điều nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống?

a)

B. thuận lợi cho việc bảo quản máy móc nông sản

b)

D. môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái

c)

C. tính thất thường của thời tiết ảnh hưởng lớn đến hoạt động sản xuất.

d)

A. dễ dàng tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng vật nuôi

44.

 Tính chất thời vụ của nhiều hoạt động kinh tế ở nước ta là ảnh hưởng của

a)

C. tính chất nhiệt ẩm trong năm

b)

D. nguồn lao động có kinh nghiệm canh tác

c)

A. nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

d)

B. sự phân hoá khí hậu theo mùa.

45.

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

b)

A. Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

c)

D. Lượng mưa lớn và nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ chảy vào.

d)

B. Lượng mưa lớn trên địa hình đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

46.

 Ảnh hưởng quan trọng nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến ngành

a)

D. dịch vụ.

b)

C. xây dựng

c)

A. nông nghiệp

d)

B. công nghiệp.

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan tập trung ở đâu?

a)

C. Đông Bắc.

b)

A. Tây Bắc.

c)

B. Tây Nguyên

d)

D. Nam Bộ

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đi từ Bắc vào Nam tương ứng là các hệ thống sông lớn như

a)

Sông Hồng, sông Cả, sông Mã, sông Đồng Nai, sông Cửu Long

b)

Sông Hồng, sông Cả, sông Đồng Nai, sông Mã, sông Cửu Long.

c)

Sông Hồng, sông Mã, sông Cả, sông Đồng Nai, sông Cửu Long

d)

Sông Hồng, sông Mã, sông Đồng Nai, sông Cả, sông Cửu Long.

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào có lưu vực bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ Việt Nam?

a)

 Sông Bé.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Đà.

d)

Sông Thu Bồn.

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết vườn quốc gia nào sau đây không nằm trong thảm thực vật rừng kín thường xanh?

a)

Bù Gia Mập

b)

Chư Yang Sin.

c)

Cát Tiên.

d)

Tràm Chim.

 

51.

Đai cao nào không có ở miền núi nước ta

a)

Nhiệt đới gió mùa chân núi.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

c)

Ôn đới gió mùa trên núi.

d)

Cận xích đạo gió mùa.

52.

Sự hình thành 3 đai cao chủ yếu là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

Khí hậu.

b)

Đất đai.

c)

 Sinh vật.

d)

Khoáng sản.

53.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao (m)

a)

Miền Bắc từ 600 – 700 đến 2600, miền Nam: 900- 1000 đến 2600.

b)

Miền Bắc từ 700 – 800 đến 2600, miền Nam: 700- 1000 đến 2600.

c)

Miền Bắc từ 900 – 1000 đến 2600, miền Nam: 800- 1000 đến 2600.

d)

Miền Bắc từ 800 – 900 đến 2600, miền Nam: 600- 1000 đến 2600.

54.

Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là

a)

Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 250C

b)

Mùa đông lạnh dưới 180C.

c)

 Có các loài sinh vật vùng cận nhiệt và ôn đới.

d)

Nhiệt độ trung bình dưới 250C.

55.

ự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

ĐB sông Hồng.    

c)

 Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

56.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.

b)

địa hình miền Bắc cao hơn.

c)

miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

d)

miền Bắc mưa nhiều hơn.

57.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có địa hình

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung.

c)

đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.

d)

đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi.

58.

Đặc điểm về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

địa hình núi cao là chủ yếu.

b)

các dãy núi chạy song song hướng tây bắc – đông nam

c)

 gồm các khối núi cổ, bề mặt sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan.

d)

 dải đồng bằng thu hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.

59.

 Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?

a)

rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn.

d)

rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

60.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Than đá và apatit.

b)

Dầu khí và bôxit.

c)

Vật liệu xây dựng và quặng sắt.

d)

Thiếc và khí tự nhiên.

61.

Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì

a)

đồi núi thấp chiếm chủ yếu diện tích lãnh thổ.

b)

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa.

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

62.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

feralit đỏ vàng.

b)

 feralit có mùn

c)

đất mùn

d)

đất mùn thô.

63.

Đặc điểm không phải của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Khí hậu chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.

b)

Có hai mùa: mưa và khô rõ rệt

c)

Khí hậu diễn biến thất thường và không ổn định

d)

Khoáng sản nổi bật là than, sắt,…

64.

Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

 cấu trúc địa chất và địa hình.

b)

cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.

c)

chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi.

d)

đặc điểm về chế độ khí hậu.

65.

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

a)

 mùa đông lạnh hơn.

b)

mùa hạ muộn hơn.

c)

tính chất nhiệt đới tăng dần.

d)

tính chất nhiệt đới giảm dần.

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trạm khí tượng Đà Nẵng thuộc vùng khí hậu nào?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 và trang 4-5, hãy cho biết mỏ đất hiếm Phong Thổ thuộc tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

 Điện Biên.

c)

Lai Châu.

d)

Sơn La.

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào không thuộc vùng Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Phu Hoạt.

b)

Pha Luông.

c)

Yên Tử.

d)

Khoan La San.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?

a)

Nam Decbri.

b)

 Lang Bian.

c)

Vọng Phu.

d)

Chư Pha.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Bạch Mã.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Con Voi.

d)

Hoàng Liên Sơn.

71.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

D. chiến tranh.

b)

C. khai thác quá mức.

c)

A. cháy rừng.

d)

B. trồng rừng chưa hiệu quả.

72.

 Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài:

a)

 C. rừng đặc dụng.

b)

  B. rừng phòng hộ.

c)

A. rừng thưa

d)

D. rừng sản xuất.

73.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

b)

D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

c)

A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

d)

C. tổ chức định canh, định cư cho người dân

74.

 Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch chúng ta phải đảm bảo độ che phủ rừng như thế nào?

a)

B. 30 - 40%, vùng núi dốc phải đạt 50 - 60%.

b)

D. 45 - 50%, vùng núi dốc phải đạt 70 - 80%.

c)

C. 40 - 45%, vùng núi dốc phải đạt 60 - 70%.

d)

A. 20 - 30%, vùng núi dốc phải đạt 40 - 50%.

75.

Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

a)

. thành phần loài.

b)

C. nguồn gen.

c)

D. vùng phân bố.

d)

B. hệ sinh thái.

76.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là

a)

C. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.

b)

B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng

c)

A. xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

d)

D. giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư

77.

Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là

a)

C. Giao thông đường thuỷ phát triển, lượng chất thải trên sông nhiều

b)

D. Các sự cố tràn dầu trên biển.

c)

A. Nông nghiệp sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.

d)

B. Hầu hết nước thải chưa qua xử lí của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông.

78.

 Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

D. chậm dần từ Nam ra Bắc.

b)

B. miền Trung sớm hơn ở miền Bắc

c)

C. chậm dần từ Bắc vào Nam.

d)

A. miền Bắc muộn hơn miền Nam.

79.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

 B. Đồng bằng sông Hồng

b)

 D. Đông Nam Bộ.

c)

A. vùng núi phía Bắc

d)

C. Tây Nguyên

80.

 Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây

a)

B. Tây Nguyên.

b)

. Cực Nam Trung Bộ

c)

D. Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Nam Bộ.

81.

Thiên tai nào không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta?

a)

  D. Hạn hán

b)

       C. Lũ quét.   

c)

 B. Ngập lụt.

d)

A. Động đất.

82.

 Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?

a)

C. Trồng rừng phòng hộ ven biển

b)

D. Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.

c)

A. Sơ tán người dân khi có bão.

d)

B. Củng cố công trình đê biển.

83.

 Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

a)

B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.

b)

D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.

c)

A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước

d)

C. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường

84.

 Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là

a)

C. diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ

b)

A. dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng

c)

B. người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh.

d)

D. chưa được quan tâm đúng mức, chỉ đạo chưa kịp thời.

85.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là

a)

C. xây dựng các đập thủy điện.

b)

B. trồng rừng ngập mặn

c)

D. trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

A. trồng rừng đầu nguồn.

86.

. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết các cơn bão tập trung ở vùng ven biển miền Trung Việt Nam vào khoảng tháng nào?

a)

D. tháng 7-11.

b)

C. tháng 8-11.

c)

A. tháng 6-10

d)

B. tháng 9-12.

87.

Câu 17. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 20, lược đồ Lâm nghiệp, hãy cho biết những tỉnh nào đều có tỉ lệ diện tích rừng từ 40 đến 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

B. Lai Châu, Điện Biên.

b)

D. Nghệ An, Quảng Trị

c)

A. Bình Dương, Long An.

d)

C. Thái Bình, Nam Định.

88.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 20, lược đồ Lâm nghiệp, hãy cho biết tỉnh nào có giá trị sản xuất lâm nghiệp năm 2007 cao nhất trong các tỉnh dưới đây?

a)

B. Thanh Hóa.

b)

C. Sơn La

c)

A. Gia Lai.

d)

D. Lào Cai.

89.

Câu 19. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 12 và trang 4-5, hãy cho biết vườn quốc gia Pù Mát thuộc tỉnh nào?

a)

D. Quảng Bình.

b)

C. Nghệ An.

c)

A. Thanh Hóa.

d)

B. Hà Tĩnh.

90.

 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 10, đỉnh lũ trên sông Mê Công vào tháng nào?

a)

C. tháng 11.

b)

D. tháng 12

c)

A. tháng 9.

d)

B. tháng 10.