Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin 12 - Ôn tập CK2
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ cái gì?
a)
Hàng
b)
Cột
c)
Bảng
d)
Liên kết
2.
Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Cột
b)
Kiểu dữ liệu
c)
Bảng
d)
Hàng
3.
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Cột
b)
Kiểu dữ liệu
c)
Bảng
d)
Hàng
4.
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
Hàng (Record)
b)
Bảng (Table)
c)
Báo cáo (Report)
d)
Cột (Field)
5.
Mô hình dữ liệu không mô tả cái nào?
a)
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
b)
Các ràng buộc dữ liệu
c)
Cấu trúc dữ liệu
d)
Giá trị của các dữ liệu
6.
Mô hình dữ liệu quan hệ không có chức năng thao tác dữ liệu nào?
a)
Thêm, xoá, sửa
b)
Tìm kiếm
c)
Truy vấn
d)
Lập báo cáo
7.
Dữ liệu trong mô hình dữ liệu quan hệ phải thỏa mãn điều kiện nào?
a)
Không có 2 bộ giống nhau
b)
Không có 2 thuộc tính giống nhau
c)
Không có 2 ràng buộc giống nhau
d)
Không có 2 miền giống nhau
8.
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
a)
Nhập dữ liệu ban đầu
b)
Tạo cấu trúc bảng
c)
Chọn khoá chính
d)
Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
9.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là gì?
a)
Tạo ra một hay nhiều bảng
b)
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
c)
Tạo ra một hay nhiều báo cáo
d)
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
10.
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
Phần mềm Microsoft Access
b)
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
d)
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
11.
Khoá dùng để làm gì?
a)
Nhận diện các bộ
b)
Nhận diện các trường
c)
Quản lý các bộ
d)
Quản lý các trường
12.
Tiêu chí để chọn khoá chính là gì?
a)
Một khoá bất kì
b)
Một khoá có ít thuộc tính nhất
c)
Một khoá có nhiều thuộc tính nhất
d)
Một khoá có nội dung không trùng nhau
13.
Khoá không thể là cái nào sau đây?
a)
Một trường
b)
Nhiều trường
c)
Tất cả các trường
d)
Không có trường nào
14.
Khoá chính thì không thể:
a)
Liên kết các bảng
b)
Xác định các bộ
c)
Phân biệt các trường
d)
Để trống nội dung
15.
Một bảng thì có thể có:
a)
Một khoá chính và nhiều khoá
b)
Nhiều khoá chính và nhiều khoá
c)
Một khoá chính và không có khoá nào
d)
Nhiều khoá chính và một khoá
16.
Thuộc tính đa trị là thuộc tính có đặc điểm gì?
a)
Chứa cùng lúc nhiều giá trị
b)
Chứa cùng lúc nhiều thuộc tính
c)
Có thể nhận các giá trị khác nhau
d)
Có nhiều kiểu dữ liệu
17.
Các thuộc tính và các quan hệ có đặc điểm nào?
a)
Tên phải khác nhau
b)
Định dạng phải khác nhau
c)
Nội dung phải khác nhau
d)
Kiểu dữ liệu phải khác nhau
18.
Trong CSDL quan hệ, 1 quan hệ thì bắt buộc phải có:
a)
Khoá
b)
Liên kết
c)
Dữ liệu
d)
Ràng buộc
19.
Mô hình dữ liệu nào có cấu trúc giống cây thư mục?
a)
Mô hình quan hệ
b)
Mô hình phân cấp
c)
Mô hình mạng
d)
Mô hình hướng đối tượng
20.
Thuộc tính phức hợp là thuộc tính có đặc điểm gì?
a)
Chứa cùng lúc nhiều giá trị
b)
Chứa cùng lúc nhiều thuộc tính
c)
Có thể nhận các giá trị khác nhau
d)
Có nhiều kiểu dữ liệu
21.
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
Mô hình phân cấp
b)
Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
Mô hình hướng đối tượng
d)
Mô hình cơ sở quan hệ
22.
Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
a)
1975
b)
2000
c)
1995
d)
1970
23.
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
Phần mềm Microsoft Access
d)
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
24.
Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
25.
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
b)
Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
c)
Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
d)
Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
26.
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp
c)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
27.
Cho bảng dữ liệu sau: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
b)
Không có thuộc tính tên người mượn
c)
Có một cột thuộc tính là phức hợp
d)
Số bản ghi quá ít.
28.
Cho bảng dữ liệu sau:
/
Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:
a)
Ðộ rộng các cột không bằng nhau
b)
Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
c)
Một thuộc tính có tính đa trị
d)
Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
29.
Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?
a)
Visual Dbase, Microsoft SQL Server
b)
Oracle, Paradox
c)
OpenOffice, Linux
d)
Microsoft Access, Foxpro
30.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
31.
Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
a)
Khóa chính
b)
Khóa và khóa chính
c)
Khóa và trường bắt buộc điền dữ liệu
d)
Tất cả các trường của bảng
32.
Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :
a)
STT
b)
Số báo danh
c)
Phòng thi
d)
Họ tên học sinh
33.
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
Trường SOBH không trùng, trong khi đó trường HOTEN có thể trùng
b)
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
Trường SOBH là trường ngắn hơn
34.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
a)
Địa chỉ của các bảng
b)
Thuộc tính khóa
c)
Tên trường
d)
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
35.
Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
a)
HoaDon
b)
DanhMucSach, HoaDon
c)
DanhMucSach, LoaiSach
d)
HoaDon, LoaiSach
36.
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
a)
Đặt kích thước
b)
Mô tả nội dung
c)
Đặt tên
d)
Chọn kiểu dữ liệu
37.
Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:
a)
Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chọn kiểu dữ liệu cho mỗi trường
b)
Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường và khai báo kích thước của trường
c)
Tạo liên kết giữa các bảng sau đó đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
Tạo liên kết giữa các bảng, khai báo kích thước của trường và chọn kiểu dữ liệu cho mỗi trường
38.
Xoá bản ghi là:
a)
Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
b)
Xoá một hoặc một số quan hệ
c)
Xoá một hoặc một số bộ của bảng
d)
Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
39.
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
a)
Báo cáo
b)
Bảng
c)
Mẫu hỏi
d)
Biểu mẫu
40.
Cái nào sau đây không phải là mục đích của truy vấn dữ liệu?
a)
Định vị bản ghi
b)
Kết xuất thông tin từ nhiều bảng
c)
Thực hiện các phép toán
d)
Thay đổi dữ liệu
41.
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
Thực hiện gộp nhóm
b)
Liên kết giữa các bảng
c)
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
d)
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
42.
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
a)
In dữ liệu
b)
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
c)
Cập nhật dữ liệu
d)
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
43.
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
Sao lưu CSDL
b)
Nhập dữ liệu ban đầu
c)
Sửa những dữ liệu
d)
Thêm bản ghi
44.
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
a)
Báo cáo
b)
Mẫu hỏi
c)
Biểu mẫu
d)
Bảng
45.
Việc cập nhật dữ liệu có thể thực hiện ở đâu?
a)
Chế độ Design View của Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
46.
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Queries
b)
Forms
c)
Reports
d)
Tables
47.
Muốn tạo liên kết giữa 2 trường thì chúng phải:
a)
Cùng tên
b)
Cùng kiểu dữ liệu
c)
Cùng là khoá chính
d)
Cùng 1 bảng
48.
Để bố trí các bảng ghi cho đẹp và in ra thì cần dùng:
a)
Table
b)
Query
c)
Report
d)
Form
49.
Đối tượng nào sau đây có thể thực hiện việc gom nhóm dữ liệu?
a)
Bảng
b)
Báo cáo
c)
Mẫu hỏi
d)
Biểu mẫu
50.
Cái nào sau đây cho phép xem dữ liệu từ nhiều bảng
a)
Table
b)
Query
c)
Form
d)
Field
51.
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện các bước sau theo thứ tự thế nào?
B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
a)
B1-B3-B4-B2
b)
B2-B1-B3-B4
c)
B1-B2-B3-B4
d)
B1-B3-B2-B4
52.
Sắp xếp các bước sau theo thứ tự thực hiện khi tạo bảng?
-1- Đặt tên trường
-2- Chỉ định kiểu DL
-3- Khai báo kích thước trường
a)
2-1-3
b)
3-2-1
c)
3-1-2
d)
1-2-3
53.
Bảng dữ liệu KHÁCH KHÀNG của 1 cửa hàng bao gồm các trường sau: Mã, Số điện thoại, CMND, Họ tên, Địa chỉ, Ngày sinh. Bảng dữ liệu trên có bao nhiêu khoá?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
54.
Trong hệ quản trị CSDL Access, nếu người dùng không chọn khoá chính khi tạo bảng thì điều gì sẽ xảy ra?
a)
Access sẽ tạo ra 1 cột ID để làm khoá chính
b)
Access sẽ tạo ra 1 cột Mã để làm khoá chính
c)
Access sẽ chọn cột đầu tiên làm khoá chính
d)
Access sẽ không cho phép tạo và lưu bảng
55.
Ngôn ngữ lập trình dùng để thay thế giao diện đồ hoạ thực hiện việc truy vấn dữ liệu trong các hệ quản trị CSDL quan hệ có tên là gì?
a)
SQL
b)
Java
c)
Pascal
d)
HTML
56.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
a)
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
b)
Tạo ra một hay nhiều báo cáo
c)
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
d)
Tạo ra một hay nhiều bảng
57.
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
a)
Tạo cấu trúc bảng
b)
Chọn khoá chính
c)
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
d)
Nhập dữ liệu ban đầu
58.
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
a)
Đặt tên của các trường
b)
Chọn kiểu dữ liệu
c)
Đặt kích thước
d)
Mô tả nội dung
59.
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
Nhập dữ liệu ban đầu
b)
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
c)
Thêm bản ghi
d)
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
60.
Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
Xoá một số quan hệ
b)
Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
c)
Thay đổi các giá trị của thuộc tính trong một bộ
d)
Xoá một số thuộc tính
61.
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
a)
Sắp xếp các bản ghi
b)
Thêm bản ghi mới
c)
Kết xuất báo cáo
d)
Xem dữ liệu
62.
Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
a)
Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
b)
Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
c)
Thêm, sửa, xóa bản ghi
d)
Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
63.
Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
a)
Không thể sửa lại cấu trúc
b)
Phải nhập dữ liệu ngay
c)
Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
d)
Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
64.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
b)
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
c)
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
d)
Các khóa tham gia tạo liên kết có thể chứa nhiều thuộc tính.
65.
Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:
a)
Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
b)
Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
c)
Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
d)
Để tổ chức hiển thị dữ liệu hợp lí hơn
66.
Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
a)
Là một quan hệ có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
b)
Là một dạng bộ lọc dữ liệu
c)
Là một dạng bộ lọc có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
d)
Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
67.
Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
a)
Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
b)
Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
c)
Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
d)
Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
68.
Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
69.
Câu nào sau đây sai?
a)
Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
b)
Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
d)
Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
70.
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
c)
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
d)
Khống chế số người sử dụng CSDL
71.
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
a)
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
b)
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
c)
Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
d)
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
72.
Bảo mật CSDL:
a)
Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
b)
Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
c)
Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
d)
Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
73.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
a)
Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
b)
Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
c)
Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
d)
Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.
74.
Bảng phân quyền cho phép :
a)
Phân các quyền truy cập đối với người dùng
b)
Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
c)
Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
d)
Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
75.
Người có chức năng phân quyền truy cập là:
a)
Người dùng
b)
Người viết chương trình ứng dụng.
c)
Người quản trị CSDL.
d)
Lãnh đạo cơ quan.
76.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
a)
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
b)
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
c)
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
d)
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
77.
Nhận dạng người dùng là chức năng của:
a)
Người quản trị.
b)
CSDL
c)
Hệ quản trị CSDL
d)
Người đứng đầu tổ chức.
78.
Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:
a)
Đọc dữ liệu.
b)
Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu
c)
Thêm dữ liệu
d)
Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.
79.
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
a)
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
b)
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
c)
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá (lớp mình giảng dạy); BGH: Xem.
d)
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
80.
Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
a)
Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
b)
Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
c)
Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
d)
Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
81.
Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây:
a)
Hình ảnh
b)
Âm thanh
c)
Chứng minh nhân dân.
d)
Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.
82.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
a)
Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.
b)
Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
c)
Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
d)
Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.
83.
Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?
a)
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.
b)
Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.
c)
Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.
d)
Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.
84.
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
a)
Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
b)
Nên định kì thay đổi mật khẩu
c)
Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu
d)
Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
85.
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
a)
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
b)
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
c)
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
d)
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
86.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
a)
Thường xuyên sao chép dữ liệu
b)
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
c)
Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
d)
Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
Reset
