wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2. Sử dụng máy tính cơ bản

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự thông thường các công việc cần thực hiện khi sử dụng máy tính là:

a)

Mở máy và đăng nhập-->chuẩn bị môi trường làm việc-->quản lý dữ liệu-->chạy các phần mềm ứng dụng--> lưu kết quả-->kết thúc làm việc-->tắt máy.

b)

Mở máy và đăng nhập-->chạy các phần mềm ứng dụng-->chuẩn bị môi trường làm việc-->quản lý dữ liệu--> lưu kết quả-->kết thúc làm việc-->tắt máy.

c)

Chuẩn bị môi trường làm việc-->quản lý dữ liệu--> mở máy và đăng nhập-->chạy các phần mềm ứng dụng-->lưu kết quả-->kết thúc làm việc-->tắt máy.

d)

Mở máy và đăng nhập-->chuẩn bị môi trường làm việc-->lưu kết quả-->kết thúc làm việc-->tắt máy--> quản lý dữ liệu, chạy các phần mềm ứng dụng.

2.

Thao tác đầu tiên cần thực hiện khi sử dụng máy tính là:

a)

Sử dụng các công cụ của HĐH để chuẩn bị môi trường làm việc.

b)

Chạy các phần mềm ứng dụng cần thiết.

c)

Mở máy và đăng nhập vào hệ thống.

d)

Quản lý dữ liệu.

3.

Để tắt một ứng dụng bị treo (non-responding) với Task Manager, ta làm như sau:

a)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + Shift + Del"

b)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + Home + Del"

c)

Nhấn tổ hợp phím "Shift + Alt + Del"

d)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + Alt + Del"

4.

Sau khi tắt tất cả các cửa sổ của các phần mềm ứng dụng đang mở, để tắt máy tính ta thực hiện như sau:

a)

Vào Start-->Chọn All Program-->Shut down

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+4

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

d)

Vào Start-->Chọn Log off

5.

Khi có người bị điện giật do sử dụng các thiết bị điện trong nhà (điện hạ thế), ta phải :

a)

Nhanh chóng dùng tay kéo người bị điện giật ra chổ khác

b)

Điện thoại báo cho điện lực cúp điện.

c)

Sử dụng các vật dụng cách điện để tách dây điện ra.

d)

Không cần làm bất cứ điều gì vì sau đó nguồn điện sẽ tự động ngắt.

6.

Khi xảy ra sự cố cháy nổ do chập điện trong nhà, ta cần:

a)

Dùng vòi phun nước lên thiết bị đang cháy nổ để tắt dập đám cháy.

b)

Ngắt cầu giao tổng và sử dụng dụng cụ chữa cháy để dập tắt đám cháy.

c)

Dùng chăn chiên thấm nước chụp lên thiết bị cháy nổ.

d)

Dùng tay di chuyển thiết bị cháy nổ ra khỏi nhà.

7.

Chức năng của phím F1 là:

a)

Đổi tên file hay thư mục

b)

Mở chế độ toàn màn hình

c)

Hiển thị thanh Menu trên các cửa sổ đang dùng

d)

Mở cửa sổ trợ giúp

8.

Để mở một thư mục hoặc chạy một ứng dụng nào đó, ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột trái (L- click) vào thư mục hoặc ứng dụng đó.

b)

Nhấp chuột phải (R-click) vào thư mục hoặc ứng dụng đó.

c)

Nhấp đúp chuột trái (double-click) vào thư mục hoặc ứng dụng đó.

d)

Nhấp đúp chuột phải vào thư mục hoặc ứng dụng đó.

9.

Bảng chạm (Touch pad) là:

a)

Chuột quang

b)

Chuột cảm ứng

c)

Chuột cơ

d)

Chuột tích hợp

10.

Phát biểu nào sau đây về thanh nhiệm vụ (taskbar) là đúng nhất:

a)

Cung cấp các công cụ (lệnh) giúp cho người sử dụng thao tác với công việc một cách dễ dàng hơn

b)

Chứa các biểu tượng của các chương trình đang chạy hiện thời, có vị trí ở phía dưới màn hình Desktop, có dạng thanh ngang và vị trí đầu tiên sẽ chứa nút Start của Windows

c)

Là các hình ảnh đại diện của các chương trình được cài đặt trong máy tính, khi nháy chuột vào các icon này sẽ giúp người sử dụng truy cập một cách nhanh chóng

d)

Là nơi bạn có thể đặt lên đó mọi thứ như các tập tin, thư mục và sắp xếp chúng

11.

Trong Windows, để thay đổi cấu hình làm việc của màn hình máy tính ta làm như sau:

a)

Start-->Control Panel--> Appearance and Personalization

b)

Start-->All Program--> Appearance and Personalization

c)

Start-->All Program--> Ease of Access

d)

Start-->Control Panel--> Programs

12.

Để đặt một File ảnh làm hình nền ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột phải vào hình muốn sử dụng để thay hình nền rồi chọn Preview

b)

Nhấp chuột phải vào hình muốn sử dụng để thay hình nền rồi chọn Send to-->Desktop

c)

Nhấp chuột phải vào hình muốn sử dụng để thay hình nền rồi chọn Set as Desktop Background.

d)

Nhấp chuột phải vào hình muốn sử dụng để thay hình nền rồi chọn Open with-->Windows Photo Viewer

13.

Để gỡ bỏ một phần mềm ứng dụng ta làm như sau:

a)

Start-->Control Panel.-->Programs--> Turn Windows features on or off-->chọn chương trình muốn gỡ bỏ-->Uninstall/Change.

b)

Start-->Control Panel.-->Programs--> Uninstall a program-->chọn chương trình muốn gỡ bỏ-->Uninstall/Change.

c)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng phần mềm đó chọn Delete

d)

Start-->Control Panel.-->Programs--> View intalled updates-->chọn chương trình muốn gỡ bỏ-->Uninstall/Change

14.

Xem thông tin hệ thống của máy tính bằng cách:

a)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng My Computer, chọn Open

b)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng My Computer, chọn Properties

c)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng My Computer, chọn Manage

d)

Nhấp đúp chuột vào biểu tượng My Computer

15.

Để sử dụng chức năng trợ giúp có sẵn của Windows ta sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Windows+F1

b)

Phím Windows

c)

Phím F11

d)

Tổ hợp phím Alt+F1

16.

Biểu tượng là:

a)

Một liên kết đến một mục (chẳng hạn như một tập tin, thư mục, hoặc chương trình) trên máy tính của bạn

b)

Một ảnh nhỏ, có sức biểu cảm về đối tượng (file, thư mục, chương trình hoặc một đối tượng, chức năng khác).

c)

Một mục chứa thông tin, ví dụ, văn bản hoặc hình ảnh hay âm thanh

d)

Một nơi có thể sử dụng để lưu trữ các tập tin trong đó.

17.

Để di chuyển biểu tượng ta sử dụng thao tác:

a)

Nhấp chuột trái

b)

Nhấp chuột phải

c)

Nhấp đúp chuột trái

d)

Nhấn giữ chuột vào biểu tượng và rê

18.

Để khôi phục biểu tượng bị xóa ta làm như sau:

a)

Vào Recycle Bin-->Chọn biểu tượng cần khôi phục-->Empty the Recycle Bin

b)

Vào Recycle Bin-->Chọn biểu tượng cần khôi phục-->Chọn Restore the selecteditems

c)

Vào Recycle Bin-->Nhấp chuột phải vào biểu tượng-->Delete

d)

Vào Recycle Bin-->Nhấp chuột phải vào biểu tượng-->Cut

19.

Chức năng của thanh tiêu đề là:

a)

Hiển thị tên của tài liệu và chương trình mà bạn đang làm việc

b)

Chứa các mục cho phép bạn nhấp chuột vào để thực hiện một chọn lựa

c)

Dùng đề lưu tên của tài liệu và chương trình mà bạn đang làm việc

d)

Cho phép bạn di chuyển các nội dung của cửa sổ để xem thông tin khi chúng ở ngoài tầm nhìn

20.

Để di chuyển từ cửa sổ này sang của sổ khác, ta làm như sau:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+PgUp

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+PgDn

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt+Tab

21.

Để phục hồi kích thước của cửa sổ, ta làm như sau:

a)

Click lên nút Close

b)

Click lên nút Minimize

c)

Click lên nút Restore

d)

Click lên nút Maximize

22.

Phát biểu nào sau đây về tệp (file) là đúng nhất:

a)

Là nơi lưu trữ các hình ảnh có trong máy tính.

b)

Có phần mở rộng là "doc".

c)

Là tập hợp các thông tin có liên quan với nhau được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài, đó chính là các chương trình, dữ liệu được lưu trữ trên đĩa.

d)

Là nơi lưu trữ các thư mục cùng một chủ đề nào đó theo ý của người sử dụng nhằm mục đích truy xuất dễ dàng.

23.

"jpg" là phần mở rộng của:

a)

Tập tin hình ảnh

b)

Tập tin chương trình Microsoft Word

c)

Tập tin âm thanh

d)

Tập tin chương trình Microsoft Excel

24.

Thư mục gốc là:

a)

Thư mục đang làm việc

b)

Thư mục không chứa thư mục con, chỉ chứa tập tin

c)

Thư mục cao nhất trên đĩa, được tạo ra trong quá trình định dạng và không bị xoá bỏ

d)

Thư mục cha

25.

Thư mục là:

a)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lý và sắp xếp các tập tin.

b)

Là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản, hình ảnh…

c)

Nơi chứa các tập tin cần truy xuất

d)

Biểu tượng trên màn hình giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường hay sử dụng

26.

Phát biểu nào sau đây về ổ đĩa cứng là đúng nhất?

a)

Là thiết bị lưu trữ chương trình và dữ liệu cần thiết để máy tính hoạt động, khi nguồn điện bị ngắt dữ liệu sẽ bị mất.

b)

Là thiết bị lưu trữ dữ liệu sử dụng bộ nhớ flash (một dạng IC nhớ hỗ trợ cắm nóng, tháo lắp nhanh) tích hợp với giao tiếp USB

c)

Là thuật ngữ dùng để chỉ chung các loại đĩa mà dữ liệu được ghi/đọc bằng tia ánh sáng hội tụ.

d)

Là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Ổ đĩa cứng không bị mất dữ liệu khi ngừng cung cấp nguồn điện cho chúng.

27.

Tác dụng của việc sao lưu tệp thường xuyên tới một thiết bị lưu trữ di động

a)

Chia sẻ dữ liệu

b)

Tránh mất mát dữ liệu

c)

Tiết kiệm bộ nhớ

d)

Bảo mật dữ liệu

28.

Phát biểu nào sau đây về ổ đĩa mạng là đúng nhất?

a)

Là thiết bị lưu trữ được được gắn với máy tính có kết nối với mạng Internet.

b)

Là thiết bị dùng để lưu trữ trên mạng. Việc truy xuất dữ liệu được thông qua tín hiệu mạng.

c)

Là thiết bị để chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu điện sang tín hiêu quang và ngược lại.

d)

Thiết bị dùng để lưu trữ chính ở bên trong máy tính. Các tệp tin và chương trình được lưu trữ trên đó

29.

HDD là từ viết tắt tiếng Anh của từ nào sau đây:

a)

Ổ đĩa mềm

b)

Ổ đĩa quang

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Ổ đỉa USB

30.

Để xem đường dẫn của thư mục hoặc tệp trong Windows Explorer, ta có thể thao tác trên:

a)

Thanh địa chỉ

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh tiêu đề

d)

Thanh công cụ

31.

Trong Windows Explorer, để thu hẹp cửa sổ hiển thị thông tin về ổ đĩa, thư mục về thanh taskbar, ta nhấn chuột vào:

a)

Nút Maximize

b)

Nút Minimize

c)

Nút Restore Down

d)

Đường viền cửa sổ

32.

Trong Windows Explorer, để sắp xếp tập tin và thư mục theo trật tự tên khi hiển thị ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột trái-->View-->Type

b)

Nhấp chuột phải-->View-->Name

c)

Nhấp chuột phải-->Sort by-->Name

d)

Nhấp chuột phải-->Sort by-->Type

33.

Trong Windows Explorer, để sắp xếp tập tin và thư mục theo trật tự kích thước khi hiển thị ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột phải chọn Sort by-->Size

b)

Nhấp chuột phải chọn View-->Width

c)

Nhấp chuột phải chọn Sort by-->Byte

d)

Nhấp chuột phải chọn View-->Length

34.

Trong Windows Explorer, để tạo một biểu tượng đường tắt đến thư mục hoặc tập tin trên màn hình làm việc, ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột phải vào đối tượng cần tạo Shortcut-->Send to-->Desktop

b)

Nhấp chuột phải vào đối tượng cần tạo Shortcut-->Send to-->Screen

c)

Nhấp chuột phải vào đối tượng cần tạo Shortcut-->Send to-->Mail Recipient

d)

Nhấp chuột phải vào đối tượng cần tạo Shortcut-->Send to-->Documents

35.

Trong Windows Explorer, để xóa một biểu tượng đường tắt đến thư mục hoặc tập tin trên màn hình làm việc, ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột phải vào shortcut cần xóa-->Remove

b)

Nhấp chuột trái vào shortcut cần xóa-->Remove

c)

Nhấp chuột phải vào shortcut cần xóa-->Delete

d)

Nhấp chuột phải vào shortcut cần xóa-->Clear

36.

Trong Windows Explorer, để tạo thư mục ta làm như sau:

a)

Vào menu File-->New-->Bitmap Image

b)

Vào menu File-->New-->Text Document

c)

Vào menu File-->New-->Shortcut

d)

Vào menu File-->New-->Folder

37.

Trong Windows Explorer, để tạo một thư mục con của một thư mục ta chọn:

a)

Thư mục cha của thư mục đó làm thư mục hiện hành.

b)

Thư mục con của thư mục đó làm thư mục hiện hành

c)

Thư mục gốc có chứa thư mục đó làm thư mục hiện hành

d)

Thư mục đó làm thư mục hiện hành

38.

Trong Windows Explorer, đê tạo một tệp bằng cách dùng một phần mềm ứng dụng, ta làm như sau :

a)

Khởi động phần mềm-->Soạn thảo nội dung-->Lưu

b)

Nhấp chuột phải-->New-->Microsoft Word Document

c)

Nhấp chuột phải-->New-->Microsoft Excel Worksheet

d)

Khởi động phần mềm-->Mở file đã tạo-->Soạn thảo nội dung-->Lưu

39.

Để lưu tệp được tạo mới trong phần mềm Microsoft Office vào thư mục, ta làm như sau:

a)

Vào File-->Share

b)

Vào Home->Save

c)

Vào File-->Save

d)

Vào Home->Save in

40.

Trong Windows Explorer, để đổi tên tệp và thư mục ta làm như sau:

a)

Nhấp 2 lần vào tập tin hoặc thư mục đó-->gõ lại tên-->nhấn enter

b)

Nhấp 1 lần vào tập tin hoặc thư mục đó--> gõ lại tên-->nhấn enter

c)

Nhấp chuột phải vào tập tin hoặc thư mục đó-->gõ lại tên-->nhấn enter

d)

Nhấp chuột trái vào tập tin hoặc thư mục đó-->Chọn Rename-->gõ lại tên và nhấn enter

41.

Trong Windows Explorer, phần tên của tệp tin chỉ bao gồm:

a)

Các ký tự từ A đến Z, 0 đến 9

b)

Các ký tự từ A đến Z, 0 đến 9, khoảng trắng

c)

Các ký tự từ A đến Z, 0 đến 9, #,$, %, ~, ^, @, (, ) !, _, khoảng trắng

d)

Các ký tự từ A đến Z và dấu /

42.

Trong Windows, trạng thái tệp là:

a)

Những đặc tính và giới hạn của tệp tin

b)

Tình trạng tệp tin đang mở hoặc đóng

c)

Tình trạng tệp

43.

Trong Windows, trạng thái tệp là:

a)

Những đặc tính và giới hạn của tệp tin

b)

Tình trạng tệp tin đang mở hoặc đóng

c)

Tình trạng tệp chỉ được phép đọc

d)

Tình trạng tệp bị khóa

44.

Trong Windows Explorer, để thay đổi trạng thái của tệp, ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột phải vào tệp tin-->chọn Properties-->Trong mục Attribute thực hiện các thiết lập-->OK

b)

Nhấp chuột phải vào tệp tin-->chọn Edit-->Thực hiện các thiết lập-->OK

c)

Nhấp chuột phải vào tệp tin-->chọn Attribute-->Thực hiện các thiết lập-->OK

d)

Nhấp chuột phải vào tệp tin-->chọn Sharing-->Share-->OK

45.

Trong Windows Explorer, để chọn các tệp hoặc thư mục rời rạc nhau, ta thực hiện như sau:

a)

Nhấn giữ phím Shift và Click lên các đối tượng cần chọn.

b)

Nhấn giữ phím Alt và Click lên các đối tượng cần chọn.

c)

Nhấn giữ phím Ctrl và Click lên các đối tượng cần chọn.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

46.

Trong Windows Explorer, Để chọn các tệp hoặc thư mục liên tiếp nhau, ta thực hiện như sau:

a)

Nhấp chuột trái lên đối tượng đầu danh sách chọn, sau đó giữ phím Shift và Click lên đối tượng cuối danh sách chọn.

b)

Nhấp chuột trái lên đối tượng đầu danh sách chọn, sau đó giữ phím Alt và Click lên đối tượng cuối danh sách chọn.

c)

Nhấp chuột trái lên đối tượng đầu danh sách chọn, sau đó giữ phím Ctrl và Click lên đối tượng cuối danh sách chọn.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

47.

Trong Windows Explorer, để sao chép tệp, thư mục từ thư mục/ổ đĩa này sang thư mục/ổ đĩa khác, ta thực hiện như sau:

a)

Nhấp chuột trái lên tệp hoặc thư mục cần sao chép-->Vào Edit-->Copy-->Tìm đến thư mục cần sao chép tới--> Edit-->Paste.

b)

Nhấp chuột trái lên tệp hoặc thư mục cần sao chép-->Vào Edit-->Cut->Tìm đến thư mục cần sao chép tới-->Edit-->Paste.

c)

Nhấp chuột trái lên tệp hoặc thư mục cần sao chép-->Vào File-->Cut-->Tìm đến thư mục cần sao chép tới--> Edit-->Paste.

d)

Nhấp chuột trái lên tệp hoặc thư mục cần sao chép-->Vào File-->Copy--> Tìm đến thư mục cần sao chép tới--> Edit--

48.

Mở Recycle Bin-> chọn tệp tin, thư mục cần khôi phục->Empty the Recycle Bin

a)

Khôi phục tệp tin

b)

Xóa tệp tin

c)

Cắt tệp tin

d)

Để lại tệp tin

49.

Mở Recycle Bin-> chọn tệp tin, thư mục cần khôi phục-->Restore the selected items

a)

Khôi phục tệp tin

b)

Xóa tệp tin

c)

Cắt tệp tin

d)

Để lại tệp tin

50.

Mở Recycle Bin-> Nhấp chuột phải vào tệp tin, thư mục cần khôi phục--> Cut

a)

Cắt tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Xóa tệp tin

d)

Để lại tệp tin

51.

Mở Recycle Bin-> Nhấp chuột phải vào tệp tin, thư mục cần khôi phục--> Delete

a)

Xóa tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Cắt tệp tin

d)

Để lại tệp tin

52.

Vào Recycle Bin --> Restore all items

a)

Khôi phục tất cả

b)

Xóa tất cả

c)

Cắt tất cả

d)

Để lại tất cả

53.

Nhấp chuột phải vào các thư mục trong thùng rác -> Delete

a)

Xóa thư mục

b)

Khôi phục thư mục

c)

Cắt thư mục

d)

Để lại thư mục

54.

Nhấp chuột phải vào các thư mục trong thùng rác-->Restore all

a)

Khôi phục tất cả thư mục

b)

Xóa tất cả thư mục

c)

Cắt tất cả thư mục

d)

Để lại tất cả thư mục

55.

Nhấp chuột phải vào tệp tin, thư mục trong thùng rác cần khôi phục-> Cut

a)

Cắt tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Xóa tệp tin

d)

Để lại tệp tin

56.

Mở Recycle Bin->Restore all items

a)

Khôi phục tất cả

b)

Xóa tất cả

c)

Cắt tất cả

d)

Để lại tất cả

57.

Nhấp chuột phải vào một tệp tin hay thư mục->Chọn Delete

a)

Xóa tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Cắt tệp tin

d)

Để lại tệp tin

58.

Mở Recycle Bin->Chọn Empty Recycle Bin

a)

Dọn sạch thùng rác

b)

Khôi phục thùng rác

c)

Cắt thùng rác

d)

Để lại thùng rác

59.

Nhấp chuột phải vào một tệp tin hay thư mục->Chọn Cut

a)

Cắt tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Xóa tệp tin

d)

Để lại tệp tin

60.

Trong Windows Explorer, công cụ dùng để:

a)

Sắp xếp

b)

Tìm kiếm

c)

Tạo thư mục

d)

Chia sẻ

61.

Mở cửa sổ Windows Explorer ra, xác định vùng tìm kiếm và nhập vào ô tìm kiếm ở góc phía trên bên tay phải màn hình.

a)

Tìm kiếm tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Xóa tệp tin

d)

Cắt tệp tin

62.

Mở cửa sổ Windows Explorer ra, xác định vùng tìm kiếm và nhập vào ô tìm kiếm ở góc phía trên bên tay trái màn hình.

a)

Tìm kiếm tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Xóa tệp tin

d)

Cắt tệp tin

63.

Mở cửa sổ Windows Explorer ra, xác định vùng tìm kiếm và nhập vào ô tìm kiếm ở góc phía dưới bên tay trái màn hình.

a)

Tìm kiếm tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Xóa tệp tin

d)

Cắt tệp tin

64.

Mở cửa sổ Windows Explorer ra, xác định vùng tìm kiếm và nhập vào ô tìm kiếm ở góc phía dưới bên tay phải màn hình.

a)

Tìm kiếm tệp tin

b)

Khôi phục tệp tin

c)

Xóa tệp tin

d)

Cắt tệp tin

65.

Trong ô tìm kiếm, sau từ khóa datemodified ta gõ ngày cập nhật

a)

Tìm kiếm theo ngày cập nhật

b)

Khôi phục theo ngày cập nhật

c)

Xóa theo ngày cập nhật

d)

Cắt theo ngày cập nhật

66.

Trong ô tìm kiếm, sau từ khóa datecreate ta gõ ngày cập nhật

a)

Tìm kiếm theo ngày cập nhật

b)

Khôi phục theo ngày cập nhật

c)

Xóa theo ngày cập nhật

d)

Cắt theo ngày cập nhật

67.

Trong ô tìm kiếm, sau từ khóa date ta gõ ngày cập nhật

a)

Tìm kiếm theo ngày cập nhật

b)

Khôi phục theo ngày cập nhật

c)

Xóa theo ngày cập nhật

d)

Cắt theo ngày cập nhật

68.

Trong ô tìm kiếm ta gõ ngày cập nhật

a)

Tìm kiếm theo ngày cập nhật

b)

Khôi phục theo ngày cập nhật

c)

Xóa theo ngày cập nhật

d)

Cắt theo ngày cập nhật

69.

Trong Windows Explorer, ký tự hoa thị * đại diện cho:

a)

2 ký tự bất kỳ trở lên

b)

1 ký tự bất kỳ

c)

1 dãy các ký tự bất kỳ

d)

8 ký tự bất kỳ

70.

Trong Windows Explorer,, ký tự ? đại diện cho:

a)

8 ký tự bất kỳ

b)

1 dãy các ký tự bất kỳ

c)

2 ký tự bất kỳ trở lên

d)

Đúng 1 ký tự bất kỳ

71.

Ý nghĩa của việc nén tập tin:

a)

Không cho virus tấn công

b)

Thực hiện thu gọn kích thước, tránh để người khác chỉnh sửa tệp tin.

c)

Thực hiện thu gọn kích thước các tệp tin trên bộ nhớ nhằm mục đích lưu trữ, chia sẻ, truyền dữ liệu được dễ dàng hơn.

d)

Dọn dẹp bộ nhớ

72.

Trong Windows, để nén tệp tin, ta tiến hành như sau:

a)

Nhấp chuột phải lên thư mục hoặc tệp tin đó->Send to->Compressed (zipped) folder

b)

Nhấp chuột phải lên thư mục hoặc tệp tin đó->Send to->Desktop

c)

Nhấp chuột phải lên thư mục hoặc tệp tin đó->Add to archive...

d)

Nhấp chuột phải lên thư mục hoặc tệp tin đó->Compress and email

73.

Trong Windows, để giải nén các tệp tin ta thực hiện như sau:

a)

Nhấp chuột phải vào thư mục nén--> Extract All

b)

Nhấp chuột phải vào thư mục nén--> Extract Here

c)

Nhấp chuột phải vào thư mục nén--> Extract to ...

d)

Nhấp chuột phải vào thư mục nén--> Open with

74.

Trong Winrar, để giải nén vào nơi tùy chọn ta làm như sau:

a)

Nhấp chuột phải vào tập tin nén và chọn Extract files...

b)

Nhấp chuột phải vào tập tin nén và chọn Extract here

c)

Nhấp chuột phải vào tập tin nén và chọn Extract to tên_tập_tin\

d)

Nhấp chuột phải vào tập tin nén và chọn Extract

75.

Trong các tên sau, cái nào là tên một phần mềm diệt virus:

a)

Winrar

b)

Foxit reader

c)

Kaspersky

d)

Pascal

76.

Phần mềm Windows Defender là phần mềm:

a)

Phần mềm diệt virus

b)

Phần mềm an ninh mạng

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm xử lý văn bản

77.

Trong phần mềm BKAV, chỉ quét ổ đĩa khởi động ta làm như sau:

a)

Vào mục Tùy chọn, Chọn Tất cả ổ cứng và USB

b)

Vào mục Tùy chọn->Chọn ổ đĩa hệ thống

c)

Vào mục Tùy chọn->Chọn nhiều ổ đĩa

d)

Vào mục Tùy chọn->Chọn thư mục

78.

Chế độ bảo vệ thời gian thực của phần mềm Windows Defender sẽ:

a)

Tự động loại bỏ bất cứ các phát hiện trong quá trình quét

b)

Cho phép lên lịch quét một cách thường xuyên.

c)

Quét phần mềm gián điệp có thể được cài đặt trên máy tính của bạn

d)

Cảnh báo khi có một chương trình cố gắng để thay đổi các thiết lập quan trọng trong Windows .

79.

Để hạn chế tối đa nguy cơ lây nhiễm virus vào máy tính, tăng cường khả năng phòng, chống virus cho máy tính, chúng ta phải

a)

Thường xuyên sử dụng tính năng cập nhật cho phần mềm diệt virus

b)

Quét nhiều lần trong 1 ngày

c)

Không sử dụng các thiết bị nhớ di động như USB

d)

Không kết nối mạng

80.

Khi sử dụng phần mềm diệt virus, ta phải thường xuyên cập nhật vì:

a)

Virus sẽ không bao giờ lây nhiễm vào máy tính

b)

Phần mềm diệt virus mới có giao diện dễ sử dụng hơn,

c)

Phần mềm diệt virus cũ dễ bị lỗi

d)

Giúp cho phần mềm luôn có được các mẫu nhận diện virus mới nhất

81.

Để chuyển đổi định dạng các tệp văn bản sang định dạng .rtf

a)

Mở tệp có định dạng văn bản và chọn lưu lại với tên khác (Save as). Trong mục Save as type chọn định dạng Rich text Format

b)

Mở tệp có định dạng văn bản và chọn lưu lại với tên khác (Save as). Trong mục Save as type chọn định dạng OpenDocument Text Format

c)

Mở tệp có định dạng văn bản, vào File->Export->create PDF/XPS

d)

Mở tệp có định dạn

82.

Các loại định dạng tệp âm thanh là:

a)

Định dạng không nén, nén không mất dữ liệu (lossless) và định dạng dễ mất dữ liệu

b)

Định dạng nén và định dạng không nén

c)

MP3, WAV và WMA

d)

MP4, MP3 và WMA

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Các định dạng WAV và AIFF không thể chuyển đổi qua lại với nhau

b)

Có thể chuyển đổi các file định dạng "dễ mất dữ liệu" để chúng trở lại chất lượng âm thanh tốt được

c)

Có thể chuyển đổi giữa các định dạng nén không mất dữ liệu và chuyển về các định dạng không nén

d)

Có thể chuyển đổi giữa các định dạng âm thanh khác nhau mà không cần phần mềm chuyên dụng

84.

Phương tiện truyền thông (media) là:

a)

Là một sự kết hợp các dạng nội dung khác nhau như văn bản (text), âm thanh (audio), ... hoặc các dạng nội dung tương tác khác

b)

Sản phẩm được tạo ra để "chạy" trên nhiều thiết bị đầu cuối khác nhau

c)

Là việc vận dụng các khả năng của cơ thể, sử dụng những phương tiện có sẵn trong thiên nhiên, những công cụ nhân tạo để diễn tả và chuyển tải những thông tin.

d)

Là sự kết hợp của văn bản, âm thanh, hình ảnh để tạo ra nhiều loại thông điệp khác nhau

85.

Multimedia là gì?

a)

Phương tiện truyền thông

b)

Đa phương tiện

c)

Truyền thông đa phương tiện

d)

Hệ truyền thông

86.

Phần mềm nào là phần mềm xử lý ảnh?

a)

Paint

b)

Powerpoint

c)

Caculator

d)

Hot Potatoes

87.

Chức năng Crop trong Paint dùng để?

a)

Thay đổi màu nền hình ảnh

b)

Cắt xén hình ảnh

c)

Xoay hình ảnh

d)

Để xóa một phần hình ảnh một cách tùy ý

88.

Phần mềm Sound Recorder là phần mềm?

a)

Chuyển đổi các tệp âm thành các định dạng khác nhau

b)

Nghe nhạc

c)

Ghi âm

d)

Xử lý ảnh

89.

Chức năng Burn trong phần mềm Windows Media Player cho phép?

a)

Xem phim

b)

Nghe nhạc

c)

Xem phim và nghe nhạc

d)

Ghi nhạc ra CD

90.

Font chữ nào sau đây thường được sử dụng với bảng mã Unicode?

a)

Time New Roman

b)

.VnTime

c)

VNI-Times

d)

Vntimes new roman

91.

Bảng mã TCVN3 thường dùng với những font chữ bắt đầu bằng?

a)

Vn

b)

VNI-

c)

Không bắt đầu bằng .VN

d)

.VN

92.

Font chữ là:

a)

Tập hợp hoàn chỉnh các chữ cái, các dấu câu, các con số, và các ký tự đặc biệt.

b)

Các kiểu chữ nghiêng, đậm, gạch chân.

c)

Tập hợp hoàn chỉnh các chữ cái, các dấu câu, các con số, và các ký tự đặc biệt, theo một kiểu loại, định dạng hình dáng và kích cỡ phù hợp và có thể phân biệt với nhau