wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học HK1 12

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Access là gì?
a)
A. Là phần mềm ứng dụng
b)
B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
c)
C. Là phần cứng
d)
D. Cả A và B
2.
Câu 2: Access là hệ QT CSDL dành cho:
a)
A. Máy tính cá nhân
b)
B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
c)
C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ
d)
D. Cả A và C
3.
Câu 3: Các chức năng chính của Access?
a)
A. Lập bảng
b)
B. Tính toán và khai thác dữ liệu
c)
C. Lưu trữ dữ liệu
d)
D. Ba câu trên đều đúng
4.
Câu 4: Access có những khả năng nào?
a)
A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
b)
B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
d)
D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
5.
Câu 5: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
a)
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
b)
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
c)
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
d)
D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
6.
Câu 6: Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 1
7.
Câu 7: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
a)
A. Table
b)
B. Form
c)
C. Query
d)
D. Report
8.
Câu 8: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
a)
A. Table
b)
B. Form
c)
C. Query
d)
D. Report
9.
Câu 9: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
a)
A. Table
b)
B. Form
c)
C. Query
d)
D. Report
10.
Câu 10: Để khởi động Access, ta thực hiện:
a)
A. Nháy đúp vào biểu tượng Access / trên màn hình nền
b)
B. Start ( All Programs ( Microsoft Office ( Microsoft Access
c)
C. Cả 2 đáp án đều sai.
d)
D. Cả 2 đáp án đều đúng.
11.
Câu 11: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? (1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
a)
A. (2) ( (4) ( (3) ( (1)
b)
B. (2) ( (1) ( (3) ( (4)
c)
C. (1) ( (2) ( (3) ( (4)
d)
D. (1) ( (3) ( (4) ( (2)
12.
Câu 12: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Create Table in Design View
b)
B. Create table by using wizard
c)
C. File/open
d)
D. File/New/Blank Database
13.
Câu 13: Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. File/new/Blank Database
b)
B. Create table by using wizard
c)
C. File/open/<tên tệp>
d)
D. Create Table in Design View
14.
Câu 14: Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:
a)
A. File/Close
b)
B. Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access
c)
C. File/Exit
d)
D. Câu B hoặc C
15.
Câu 15: Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
a)
A. 5 chế độ
b)
B. 3 chế độ
c)
C. 4 chế độ
d)
D. 2 chế độ
16.
Câu 16: Chế độ thiết kế được dùng để:
a)
A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
b)
B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
C. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
d)
D. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
17.
Câu 17: Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
a)
A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
b)
B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
C. Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
d)
D. Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
18.
Câu 18: Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
a)
A. Format→Design View
b)
B. View→Design View
c)
C. Tools→Design View
d)
D. Edit →Design View
19.
Câu 20: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
a)
A. MDB
b)
B. DOC
c)
C. XLS
d)
D. TEXT
20.
Câu 1: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
a)
A. Queries
b)
B. Reports
c)
C. Tables
d)
D. Forms
21.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
d)
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
22.
Câu 4: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
A.Yes/No
b)
B.Boolean
c)
C.True/False
d)
D.Date/Time
23.
Câu 5: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
A. Character
b)
B. String
c)
C. Text
d)
D. Currency
24.
Câu 6: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
a)
A. AutoNumber
b)
B. Yes/No
c)
C. Number
d)
D. Currency
25.
Câu 7: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
A. Day/Type
b)
B. Date/Type
c)
C. Day/Time
d)
D. Date/Time
26.
Câu 8: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
A. Text
b)
B. Currency
c)
C. Longint
d)
D. Memo
27.
Câu 9: Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
A. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
C. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
28.
Câu 10: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
A. File Name
b)
B. Field Name
c)
C. Name Field
d)
D. Name
29.
Câu 11: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
A. Field Type
b)
B. Description
c)
C. Data Type
d)
D. Field Properties
30.
Câu 12: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
A. Field Name
b)
B. Field Size
c)
C. Description
d)
D. Data Type
31.
Câu 13: Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
a)
A. Khóa chính
b)
B.Bản ghi chính
c)
C.Kiểu dữ liệu
d)
D.Trường chính
32.
Câu 14: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
a)
A. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
b)
B. Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
c)
C. Trường khóa chính có thể để trống
d)
D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
33.
Câu 16: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
a)
A. View – Save
b)
B. Tools – Save
c)
C. Format – Save
d)
D. File – Save
34.
Câu 17: Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
a)
A. Thêm bản ghi mới.
b)
B. Xóa bản ghi.
c)
C. Thêm bớt trường của bảng
d)
D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
35.
Câu 18: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Không thực hiện được
b)
B. Edit/Delete Field
c)
C. Edit/Delete Rows
d)
D. Insert/Rows
36.
Câu 20: Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :
a)
A. Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
b)
B. Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.
c)
C. Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
d)
D. File / Rename / gõ tên HOCSINH
37.
Câu 1:Cập nhật dữ liệu là:
a)
A.Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
B.Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
C.Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
D.Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
38.
Câu 1:Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert .
a)
A.Record
b)
B.New Rows
c)
C.Rows
d)
D.New Record
39.
Câu 2Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A.Sort Descending
b)
B.Insert/New Record
c)
C.Edit/ Sort Ascending
d)
D.Sort Ascending
40.
Câu 3:Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện:
a)
A.Edit – Print
b)
B.File – Print
c)
C.Windows – Print
d)
D.Tools – Print
41.
Câu 4:Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ thiết kế
d)
D. Một đáp án khác
42.
Câu 5:Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
A. Enter
b)
B. Space
c)
C. Tab
d)
D. Delete
43.
Câu 6:Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Sắp xếp dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu
44.
Câu 7:Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
A. Mở hộp thoại Font
b)
B. Mở hộp thoại Filter
c)
C. Mở hộp thoại Sort
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace
45.
Câu 1:Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
A.Queries
b)
B.Forms
c)
C.Tables
d)
D.Reports
46.
Câu 2:Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a)
A.Tính toán cho các trường tính toán
b)
B.Sửa cấu trúc bảng
c)
C.Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
D.Lập báo cáo
47.
Câu 3:Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
a)
A.Create form for using Wizard
b)
B.Create form by using Wizard
c)
C.Create form with using Wizard
d)
D.Create form in using Wizard
48.
Câu 4:Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a)
A.Create form in Design View
b)
B.Create form by using Wizard
c)
C.Create form with using Wizard
d)
D.Create form by Design View
49.
Câu 5: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:
a)
A.Thay đổi nội dung các tiêu đề
b)
B.Sử dụng phông chữ tiếng Việt
c)
C.Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
d)
D.Cả 3 đáp án đều đúng
50.
Câu 13:Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
a)
A.Trang dữ liệu
b)
B.Thiết kế
c)
C.Biểu mẫu
d)
D.Thuật sĩ
51.
Câu 14:Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
A.Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
b)
B. Sửa đổi dữ liệu
c)
C. Nhập và sửa dữ liệu
d)
D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
52.
Câu 15:Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:
a)
A. Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu
b)
B. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề
c)
C. Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
53.
Câu 16:Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
a)
A. Thêm một bản ghi mới
b)
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
c)
C. Tạo thêm các nút lệnh
d)
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
54.
Câu 17:Cho các thao tác:
a)
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next.Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
b)
B. A (2) -> (5) -> (4) -> (3) -> (1)
c)
C. (5) -> (2) -> (3) -> (4) -> (1)
d)
D. A (2) -> (3) -> (4) -> (5) -> (1)
55.
Câu 1: Liên kết giữa các bảng cho phép:
a)
A. Tránh được dư thừa dữ liệu
b)
C. Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng
c)
C. Nhất quán dữ liệu
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
56.
Câu 2: Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
A.Tool/ Relationships hoặc nháy nút /
b)
B.Tool/ Relationships
c)
C.Edit/ Insert/ Relationships
d)
D.Tất cả đều đúng
57.
Câu 3: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:1.Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)2.Chọn các tham số liên kết3.Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết4.Mở cửa sổ Relationships
a)
A.2(4(1(3
b)
B. 4(3(1(2
c)
C. 4(2(3(1
d)
D. 3(1(4(2
58.
Câu 4: Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:1. Chọn Tool\Relationships…2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại4. Chọn các bảng sẽ liên kết
a)
A.1, 4, 2, 3
b)
B.2, 3, 4, 1
c)
C.1, 2, 3, 4
d)
D.4, 2, 3, 1
59.
Câu 5: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
a)
A.Khóa chính giống nhau
b)
B. Số trường bằng nhau
c)
C. Số bản ghi bằng nhau
d)
D. Tất cả đều sai
60.
Câu 6: Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:
a)
A. Có tên giống nhau
b)
B. Có kiểu dữ liệu giống nhau
c)
C. Có ít nhất một trường là khóa chính
d)
D. Cả A, B, C
61.
Câu 7: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :
a)
A. Phải có ít nhất một trường là khóa chính
b)
B. Cả hai trường phải là khóa chính
c)
C. Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
d)
D. Một trường là khóa chính, một trường không
62.
Câu 8: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
a)
A. Phải có ít nhất hai bảng
b)
B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
c)
C. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
d)
D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
63.
Câu 9: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
a)
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
64.
Câu 10: Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận
a)
A. Vì bảng chưa nhập dữ liệu
b)
B. Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)
c)
C. Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)
d)
D. Các câu B và C đều đúng
65.
Câu 11: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
a)
A. Nháy đúp vào đường liên kết ( chọn lại trường cần liên kết
b)
B. Edit ( RelationShip
c)
C. Tools ( RelationShip ( Change Field
d)
D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
66.
Câu 12: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
a)
A.Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
b)
B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
c)
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
d)
D. Cả A, B, C đều sai
67.
Câu 1: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
a)
A.In dữ liệu
b)
B.Cập nhật dữ liệu
c)
C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
d)
D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
68.
Câu 2: Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:
a)
A. Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu
b)
B. Sử dụng mẫu hỏi
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
69.
Câu 3: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:
a)
A. Mẫu hỏi
b)
B. Bảng
c)
C. Báo cáo
d)
D. Biểu mẫu
70.
Câu 4: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
a)
A.Mẫu hỏi
b)
B. Câu hỏi
c)
C. Liệt kê
d)
D. Trả lời
71.
Câu 5: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Thực hiện gộp nhóm
b)
B. Liên kết giữa các bảng
c)
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
d)
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
72.
Câu 6: Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
a)
A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
b)
B. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
c)
C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
d)
D. Cả A, B và C
73.
Câu 7: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
a)
A. Mẫu hỏi
b)
B. Mẫu hỏi và thiết kế
c)
C. Trang dữ liệu và thiết kế
d)
D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi
74.
Câu 8: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
a)
A. Một bảng
b)
B. Một biểu mẫu
c)
C. Một báo cáo
d)
D. Một mẫu hỏi
75.
Câu 9: Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
b)
B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
c)
C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
d)
D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
76.
Câu 10: “ /” là phép toán thuộc nhóm:
a)
A. Phép toán so sánh
b)
B. Phép toán số học
c)
C. Phép toán logic
d)
D. Không thuộc các nhóm trên
77.
Câu 11: “ >=” là phép toán thuộc nhóm:
a)
A. Phép toán so sánh
b)
B. Phép toán số học
c)
C. Phép toán logic
d)
D. Không thuộc các nhóm trên
78.
Câu 12: “ not” là phép toán thuộc nhóm:
a)
A. Phép toán so sánh
b)
B. Phép toán số học
c)
C. Phép toán logic
d)
D. Không thuộc các nhóm trên
79.
Câu 13: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
a)
A. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
b)
B. Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
c)
C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
d)
D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
80.
Câu 15: Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:
a)
A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
b)
B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
c)
C. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
d)
D. Phần tên và phần tính chất
81.
Câu 16: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
a)
A. Criteria
b)
B. Show
c)
C. Sort
d)
D.Field
82.
Câu 17: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
b)
B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
C. Xác định các trường cần sắp xếp
d)
D. Khai báo tên các trường được chọn_x000B_Câu 18: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:_x000B_A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
83.
Câu 19: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
84.
Câu 20: Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
a)
A. Tiêu chuẩn đơn giản
b)
B. Tiêu chuẩn phức hợp
c)
C. Tiêu chuẩn mẫu
d)
D. Tiêu chuẩn kí tự
85.
Câu 22: Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?
a)
A.Nháy nút/
b)
B.Chọn lệnh View( Datasheet View
c)
C. Nháy nút /
d)
D. Cả 3 cách trên đều đúng
86.
Câu 23: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:
a)
A. Edit( Delete
b)
B. Query( Remove Table
c)
C. Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace
d)
D. Tất cả đều đúng
87.
Câu 25: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :
a)
A.Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.
b)
B.Queries/ nháy nút Design.
c)
C.Queries/ Create Query by using Wizard
d)
D.Queries/ Create Query in Design Wiew.
88.
Câu 26: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Chọn Tables /Create Table in Design View
b)
B. Chọn Queries/Create Query by using wizard
c)
C. Chọn Queries/Create Query in Design View
d)
D. Chọn Forms /Create Form by using wizard
89.
Câu 27: Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn(2) Nháy nút /(3) Nháy đúp vào Create query in Design view(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE
a)
A. (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)
b)
B. (3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
c)
C. (3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)
d)
D. (3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
90.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?
a)
A. Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi
b)
B. Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
c)
C. Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
d)
D. Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu