Font size
Worksheetsôn kt tin hk2
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi: “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”
CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi nếu không dùng Insert, Delete, Update
Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL
CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn
Tất cả đều đúng
Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?”
Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra
Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
Bảng
Biểu mẫu
Báo cáo khác
Tất cả đều đúng
Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Báo cáo khác
A. Tất cả đều đúng
Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
chọn bảng và mẫu hỏi
sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu
so sánh đối chiếu dữ liệu
in dữ liệu (in báo cáo)
Câu nào trong các câu dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Khống chế số người sử dụng CSDL
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Nên định kì thay đổi mật khẩu
Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu
Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin
Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
Thường xuyên sao chép dữ liệu
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
Thường xuyên nâng cấp phần cứng
Thường xuyên nâng cấp phần mềm
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
Bảng phân quyền phải được bảo mật
Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức nào trong các mức sau:
Đọc (xem) mọi dữ liệu
Đọc một phần dữ liệu được phép
Xóa, sửa dữ liệu
Bổ sung dữ liệu
Hệ QTCSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ thống:
Người dùng có thể thay đổi mật khẩu
Bảo mật có độ dài tùy ý
Mật khẩu phải có độ dài ít nhất là n kí tự (thường n 6)
Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng
Hãy chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:
Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền
Giảm dung lượng lưu trữ thông tin
Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ
Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn
Khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng ta sử dụng đối tượng nào?
Báo cáo
Bảng
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Trong cửa sổ báo cáo, để tạo báo cáo mới bằng cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create Report by using Wizard
Create Query by using Wizard
Create Form in Design View
Create Report in Design View
Báo cáo thường được sử dụng để làm gì?
Trình bày văn bản theo mẫu qui định
Lưu trữ dữ liệu
Tạo giao diện cho người dùng nhập dữ liệu
Sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu
Để làm việc với báo cáo ta chọn đối tượng nào sau đây?
Report
Query
Table
Form
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?
Xóa bản ghi
Thực hiện tính toán, thống kê theo nhóm
Sắp thứ tự các bản ghi
Chọn kiểu trình bày báo cáo
Truy vấn CSDL là gì?
Thêm, sắp xếp các bản ghi
Thêm, sửa, xóa bản ghi
Xem dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu
Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng
Chỉnh sửa các bản ghi thuộc thao tác nào sau đây?
Cập nhật dữ liệu
Truy vấn các cơ sở dữ liệu
Tạo lập CSDL
Kết xuất báo cáo
Máy khách trong mô hình khách - chủ có vai trò:
Yêu cầu tài nguyên từ máy chủ
Cấp tài nguyên cho máy chủ
Lưu trữ dữ liệu
Giải quyết tình trạng xung đột khi truy cập dữ liệu
Ưu điểm của CSDL phân tán là:
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Chi phí xây dựng CSDL thấp
Đảm bảo an ninh dễ dàng
Hệ thống không phức tạp
Khẳng định nào đúng khi nói về hệ cơ sở dữ liệu trung tâm?
Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm
Là hệ CSDL được cài đặt trên máy khách và máy trung tâm
Là hệ CSDL chỉ dành cho một người sử dụng
Là hệ CSDL thuộc kiểu kiến trúc phân tán
Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?
Hạn chế của hệ CSDL khách – chủ là việc bổ sung máy khách khó khăn hơn
Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt trên nhiều máy khách trên mạng
Chi phí phần cứng có thể được giảm do chỉ cần máy chủ có cấu hình đủ mạnh
Thành phần cấp tài nguyên thường cài đặt trên máy chủ
Hãy cho biết đâu là ưu điểm của các hệ CSDL phân tán?
Cấu trúc phân tán thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng
Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi
Việc đảm bảo an ninh thuận lợi hơn nhiều so với hệ CSDL tập trung
Việc thiết kế CSDL phân tán đơn giản hơn
Hạn chế của hệ CSDL phân tán là gì?
Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng
Khó mở rộng các tổ chức trong hệ CSDL phân tán
Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi
Câu nào sau đây không là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?
Cho phép mở rộng tổ chức một cách linh hoạt
Hệ thống đơn giản hơn hệ CSDL tập trung
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng
Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?
Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng
Ưu điểm của loại kiến trúc này là nâng cao khả năng thực hiện
Chi phí cho phần cứng cao hơn nhiều so với hệ CSDL phân tán
Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại máy chủ trên mạng
Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:
Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:
Chính sách và ý thức
Cài chương trình quét virus
Lưu bài làm thường xuyên
Thay đổi phần mềm thường xuyên
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:
Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng
Thay đổi phần cứng thường xuyên
Nén các dữ liệu không quan trọng
Cho tất cả mọi người truy cập
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
Lưu biên bản
Dữ liệu phải phức tạp
Đặt tên truy cập thật khó
Thường xuyên thay đổi CSDL
Muốn tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng để trả lời các câu hỏi phức tạp nên dùng loại đối tượng nào?
Table
Form
Report
Query
Trong access, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Hàm AVG cộng các trường
Tên trường trong biểu thức phải đặt trong cặp ngoặc tròn ( và )
Hằng văn bản đặt trong cặp dấu nháy kép
Một lựa chọn khác
Trong query, hãy cho biết chức năng của hàm count?
Tính tổng
Tính trung bình
Tìm giá trị nhỏ nhất
Cho biết số lượng giá trị khác trống
Khi thiết kế query, hàng nào để mô tả điền điều kiện cho trường?
Total
Table
Criteria
Sort
Khi thiết kế query, hàng show dùng để làm gì?
Khai báo tên các trường được chọn
Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định trường cần sắp xếp
Trong mẫu hỏi, nút lệnh Design -->Run có chức năng gì?
Cảnh báo lỗi sai nếu có trong mẫu hỏi
Đánh dấu mẫu hỏi mà ta xem là đặc biệt
Thực hiện mẫu hỏi (ta xem được kết quả)
Một lựa chọn khác ba lựa chọn kia
Khi thiết kế query, hàng sort dùng để làm gì?
Khai báo tên các trường được chọn
Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định trường cần sắp xếp
Nút lệnh Preview có chức năng gì trong báo cáo?
In nhanh dữ liệu
Tìm kiếm dữ liệu
Sửa đổi cấu trúc
Xem kết quả trước khi in
Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.
Muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế
Khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu
Ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo
Báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi
CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QT CSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?
Hệ CSDL phân tán
Hệ CSDL khách-chủ
Hệ CSDL trung tâm
D. Hệ CSDL cá nhân
Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?
Hệ CSDL phân tán
Hệ CSDL khách-chủ
Hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân
Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung.
Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng
Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân có thể cho nhiều người truy cập cùng lúc
Hãy chọn phát biểu sai khi nói về hệ CSDL phân tán.
Cấu trúc phân tán dữ liệu thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng, không thể quản trị dữ liệu địa phương
Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL phân tán.
Hệ thống đơn giản vì dữ liệu được phân tán nhỏ ra nhiều nơi
Hiệu năng của hệ CSDL tập trung cao hơn hệ CSDL phân tán
Chi phí thiết kế CSDL phân tán thấp
Đảm bảo an ninh khó khăn hơn
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: bảo mật trong hệ CSDL là
Không ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn
Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lí
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
giải pháp chính sách và ý thức quyết định toàn bộ hiệu quả việc bảo mật thông tin
Có thể nhận dạng người dùng thông qua: tên truy cập và mật khẩu, vân tay
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm thường được nén lại để giảm khả năng rò rỉ
Giải pháp lưu biên bản không có ích cho người quản trị
Trong các biện pháp bảo mật thông tin, biện pháp nào hỗ trợ đáng kể cho việc khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật
Phân quyền truy cập
Mã hóa thông tin và nén dữ liệu
Lưu biên bản
Chính sách và ý thức
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Hiện nay các giải pháp cả phẩn cứng lẫn phần mềm chưa đảm bảo hệ thống được bảo vệ an toàn tuyệt đối
Người dùng không nên thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống
Khi có dữ liệu dạng nén, cần biết quy tắc nén mới có dữ liệu gốc được.
Hệ QT CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
Mẫu hỏi
Câu hỏi
Báo cáo
Biểu mẫu
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
“/” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
“ >=” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
“not” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET]>7AND[HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:
Edit--> Delete
Queryà Remove Table
Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace
Tất cả đều đúng
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :
Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
Queries/ nháy nút Design.
Queries/ Create Query by using Wizard
Queries/ Create Query in Design Wiew
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Chọn Tables /Create Table in Design View
Chọn Queries/Create Query by using wizard
Chọn Queries/Create Query in Design View
Chọn Forms /Create Form by using wizard
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?
Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi
Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
Báo cáo
Bảng
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Báo cáo thường được sử dụng để:
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
A và B đều đúng
A và B đều sai
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
Tables
Forms
Queries
Reports
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
Reports
Queries
Forms
Tables
Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
Chế độ thiết kế
Chế độ trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Chế độ xem trước
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
Chọn trường đưa vào báo cáo
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Gộp nhóm dữ liệu
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Bảo mật CSDL:
Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm
Bảng phân quyền cho phép
Phân các quyền truy cập đối với người dùng
Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
Người có chức năng phân quyền truy cập là
Người dùng
Người viết chương trình ứng dụng.
Người quản trị CSDL.
Lãnh đạo cơ quan.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Nhận dạng người dùng là chức năng của:
Người quản trị.
CSDL
Hệ quản trị CSDL
Người đứng đầu tổ chức.
Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:
Đọc dữ liệu.
Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu
Thêm dữ liệu
Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây?
Hình ảnh
Âm thanh
Chứng minh nhân dân.
Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.
Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
Hình ảnh.
Chữ ký.
Họ tên người dùng.
Tên tài khoản và mật khẩu
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống
Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập
