wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học đại cương (bài 6-8)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là phát biểu SAI về việc sử dụng chú thích (caption) cho hình vẽ và bảng biểu?

a)

Hình ảnh và bảng biểu trong báo cáo khoa học phải có chú thích

b)

Chú thích hình ảnh và bảng biểu phải được đánh số thứ tự

c)

Nên sử dụng chức năng tạo chú thích của Word

d)

Nên đánh số thứ tự của chú thích sử dụng chữ số La-mã

2.

Tác dụng của nút lệnh trong hình (menu ngữ cảnh với mục Insert Caption xuất hiện khi nhấn chuột phải vào bảng)?

a)

Thêm chú thích cho bảng

b)

Thêm một dòng mới vào bảng

c)

Thêm tiêu đề cho bảng

d)

Chèn một cột mới vào bảng

3.

Tác dụng của nút lệnh trong hộp thoại Caption (nút New Label)?

a)

Thêm một loại nhãn mới dành cho chú thích bảng bằng tiếng Việt

b)

Thêm một chú thích mới dành cho bảng

c)

Thêm một bảng mới vào báo cáo

d)

Sửa đổi nhãn tiếng Anh thành nhãn tiếng Việt

4.

Nút lệnh dưới đây có tác dụng gì (hộp thoại Cross-reference với lựa chọn Only label and number)?

a)

Chèn tham chiếu tự động tới một hình trong văn bản

b)

Chèn thêm một hình vào văn bản

c)

Chèn thêm một chú thích cho hình

d)

Chèn một hyperlink tới hình ảnh trong văn bản

5.

Đâu là phát biểu SAI về vai trò của Navigation Pane?

a)

Cho phép theo dõi cấu trúc tổng quát của văn bản dựa trên các heading

b)

Cho phép nhanh chóng di chuyển đến bất kỳ phần nào của văn bản

c)

Cho phép nhanh chóng di chuyển các phần của văn bản

d)

Cho phép tạo mục lục tự động

6.

Nút lệnh trong hình có tác dụng gì (hộp thoại Update Table of Contents với lựa chọn Update page numbers only)?

a)

Cập nhật mục lục tự động

b)

Cập nhật số trang trong mục lục

c)

Cập nhật lại toàn bộ bảng mục lục

d)

Cập nhật lại toàn bộ danh mục hình

7.

Tính năng nào sau đây trong Word cho phép tự động đánh chỉ số cho chương mục của một văn bản?

a)

Kết hợp Multilevel List (danh sách nhiều cấp) với Heading styles (tiêu đề)

b)

Kết hợp List (danh sách) với Normal style

c)

Kết hợp Heading styles (tiêu đề) với List (danh sách)

d)

Kết hợp Caption (chú thích) với Heading (tiêu đề)

8.

Đâu là phát biểu SAI về file mẫu (template) của Word?

a)

File mẫu có phần mở rộng là dotx

b)

File mẫu cho phép tái sử dụng các định dạng và nội dung

c)

Mở file mẫu sẽ tạo ra một file mới theo các định dạng và nội dung đã thiết lập

d)

File mẫu là file word bình thường với phần mở rộng docx

9.

Để tránh lỗi chính tả khi viết báo cáo, bạn nên làm gì?

a)

Tra cứu trên Google

b)

Sử dụng công cụ kiểm tra lỗi chính tả của Word

c)

Hỏi ChatGPT

d)

Tất cả các phương án đều phù hợp

10.

Đâu là phát biểu SAI về Style trong Word?

a)

Style là tập hợp các thuộc tính định dạng

b)

Style giúp định dạng văn bản thống nhất và dễ dàng thay đổi

c)

Có thể sử dụng Style sẵn có và style tự tạo trong văn bản Word

d)

Không nên sử dụng Style trong các văn bản lớn vì có thể mất nhiều công thiết lập và điều chỉnh

11.

Đâu là phát biểu đúng về các Heading style trong văn bản Word?

a)

Heading styles quy định định dạng riêng của các cấp tiêu đề

b)

Heading styles quy định định dạng riêng của dòng tiêu đề bảng

c)

Heading styles quy định định dạng của trang bìa

d)

Heading styles quy định định dạng chung của toàn bộ văn bản

12.

Quyển báo cáo thực tập của bạn có các phần: Bìa, Lời cảm ơn, Lời cam đoan, Lời mở đầu, Nội dung chính. Còn những phần nào trong mục nào mà quyển báo cáo của bạn còn thiếu? (chọn 2 đáp án)

a)

Mục lục

b)

Tài liệu tham khảo

c)

Kết luận

d)

Hướng phát triển

13.

Đâu là lời khuyên KHÔNG phù hợp về việc sử dụng hình vẽ trong tài liệu kỹ thuật?

a)

Nên sử dụng các công cụ vẽ chuyên dụng (như Visio) để các hình vẽ hay sơ đồ thống nhất về hình thức xuyên suốt cả báo cáo.

b)

Hạn chế tối đa việc lấy các hình ảnh trên mạng về.

c)

Việc sử dụng hình ảnh từ nhiều nguồn có thể bị coi là đạo văn, cũng như làm báo cáo thiếu chuyên nghiệp.

d)

Nên tìm kiếm hình ảnh sẵn có trên Internet vì chúng thường có chất lượng cao hơn so với việc tự xây dựng.

14.

Thao tác trong hình có tác dụng gì (hộp thoại Save As chọn định dạng Word Template *.dotx)?

a)

Lưu file thành mẫu (template) để sau tái sử dụng mà không cần định dạng lại từ đầu

b)

Chuyển đổi file thành một định dạng khác (dotx) cho phù hợp với kích thước lớn của tài liệu kỹ thuật

c)

Bổ sung thông tin về tác giả để đảm bảo bản quyền đối với tài liệu khoa học kỹ thuật

d)

Lưu file word về định dạng mới hơn của phiên bản 2024 (dotx) cho phù hợp với tài liệu khoa học.

15.

Thao tác trong hình dưới đây có tác dụng gì (Word — Table of Contents, chọn Automatic Table)?

a)

Tạo mục lục tự động từ các tiêu đề (Heading)

b)

Tạo danh sách đa cấp theo kiểu mục lục

c)

Định dạng mục lục theo các mẫu có sẵn

d)

Cập nhật lại mục lục đã tạo

16.

Trong một văn bản báo cáo bạn NÊN sử dụng tối đa tới heading cấp mấy?

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

17.

Đâu là phát biểu đúng về Normal Style trong văn bản Word?

a)

Normal style quy định định dạng chung của toàn bộ văn bản

b)

Normal style quy định định dạng riêng của các tiêu đề

c)

Normal style không quy định định dạng của văn bản nào

d)

Không cần sử dụng Normal style cho định dạng

18.

Đâu là ý kiến KHÔNG chính xác về việc viết tắt trong các tài liệu kỹ thuật (đồ án, khóa luận, báo cáo)?

a)

Chỉ viết tắt những từ, thuật ngữ được sử dụng nhiều lần trong đồ án/khóa luận, luận văn.

b)

Không viết tắt những cụm từ dài, những mệnh đề; không viết tắt những cụm từ xuất hiện trong đồ án/khóa luận.

c)

Nếu cần viết tắt những từ, thuật ngữ, tên các cơ quan, tổ chức..., thì được viết tắt sau lần viết thứ nhất kèm theo chữ viết tắt trong ngoặc đơn.

d)

Nếu có nhiều chữ viết tắt thì phải có bảng danh mục các chữ viết tắt (xếp theo thứ tự ABC) ở phần đầu quyển.

e)

Có thể chỉ dùng viết tắt những thuật ngữ quá dài, nhưng sau đó phải dùng lại đúng cách viết tắt đó.

19.

Tại sao trong các văn bản khoa học kỹ thuật lớn cần sử dụng các loại Style?

a)

Styles tạo nên tính thống nhất của định dạng và khả năng nhanh chóng thay đổi định dạng trên toàn văn bản.

b)

Styles giúp sàn ra các văn bàn lớn một cách nhanh chóng bằng cách tự động tạo định dạng.

c)

Styles giúp phân chia các phần mục của một tài liệu (đồ án, khóa luận, báo cáo) theo đúng các quy định chung.

d)

Styles giúp kết nối các bộ phận của một văn bản khoa học kỹ thuật để phù hợp với quy định chung

20.

Đâu là phát biểu đúng về kết quả định dạng trong hình chụp dưới đây?

a)

Font Times New Roman, kích thước 12, căn lề đều, giãn dòng 1,15, thụt đầu dòng 1cm

b)

Font Times New Roman, kích thước 12, căn lề đều, giãn dòng 1cm, thụt đầu dòng 1,15

c)

Font Times New Roman, kích thước 12, căn lề giữa, giãn dòng 1cm, thụt đầu dòng 1,15

d)

Font Arial, kích thước 12, căn lề đều, giãn dòng 1cm, thụt đầu dòng 1,15

21.

Thao tác 1 và 2 có tác dụng gì?

a)

Thiết lập định dạng và chỉ số tự động cho văn bản Heading 1

b)

Thiết lập định dạng và chỉ số cho Chương 1 của quyển

c)

Thiết lập định dạng và chỉ số cho danh sách đa cấp cấp 1

d)

Không có tác dụng gì

22.

Thao tác thể hiện trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Chèn thêm một hình mới

b)

Thêm chú thích cho bảng

c)

Mở giao diện chỉnh sửa chú thích cho hình ảnh

d)

Thêm chú thích cho hình ảnh

23.

Thao tác trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Tự động cập nhật trường dữ liệu đang chọn

b)

Tự động cập nhật chú thích hình

c)

Tự động thêm một chú thích hình

d)

Tự động cập nhật số thứ tự của chú thích hình

24.

Đâu là phát biểu SAI liên quan đến viết tắt trong văn bản khoa học?

a)

Chỉ viết tắt những từ/cụm từ được sử dụng nhiều lần trong văn bản.

b)

Không viết tắt những cụm từ dài và mệnh đề.

c)

Không viết tắt những cụm từ ít xuất hiện.

d)

Không nên xây dựng bảng danh mục viết tắt.

25.

Thao tác lựa chọn sau có tác dụng gì?

a)

Gắn các style Heading với các mục của danh sách, qua đó tự động đánh số thứ tự cho các đề mục

b)

Tạo một danh sách đa cấp mới trong tài liệu cho các nội dung có cấu trúc phức tạp

c)

Tạo một danh sách mới trong tài liệu với đánh số thứ tự

d)

Tạo một danh sách mới trong tài liệu và đánh số thứ tự theo nhiều cấp

26.

Đâu là phát biểu đúng về vị trí của chú thích bảng?

a)

Chú thích bảng nằm dưới bảng, thường căn lề giữa

b)

Chú thích bảng nằm dưới bảng, thường căn lề trái

c)

Chú thích bảng nằm trên bảng, thường căn lề giữa

d)

Chú thích bảng nằm trên bảng, thường căn lề trái

27.

Nếu một báo cáo có nhiều thông tin bổ sung, như mã nguồn, dữ liệu thực nghiệm, mà không phù hợp để vào phần nội dung chính. Các thông tin bổ sung này cần đưa vào phần nào trong báo cáo?

a)

Danh mục (hình, bảng dữ liệu)

b)

Tài liệu tham khảo

c)

Mục lục

d)

Phụ lục

28.

Thao tác nào để mở Styles?

a)

Alt + Ctrl + Shift + S

b)

Alt + Ctrl + Shift + H

c)

Ctrl + Shift + E

d)

Alt + Ctrl + W

29.

Phương án nào sau đây không đúng về kỹ thuật Word?

a)

Định dạng của một văn bản lớn phức tạp

b)

Tự động đánh các chỉ mục

c)

Tự động đánh thứ tự hình ảnh bảng biểu

d)

Giúp phức tạp hơn trong việc chỉnh sửa báo cáo về sau

30.

Vai trò của styles là?

a)

Khi cần điều chỉnh trình bày hoặc thay đổi toàn bộ phong cách trong tài liệu.

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Tạo nên tính thống nhất và chuyên nghiệp.

d)

Cho phép người dùng thay đổi toàn bộ định dạng của văn bản.

31.

Nếu cần vẽ các sơ đồ phức tạp nhưng không muốn trả phí cho một phần mềm chuyên dụng, bạn có thể có lựa chọn nào?

a)

SmartArt/Shape - công cụ vẽ tích hợp của Word

b)

Visio - công cụ vẽ chuyên dụng, có thể tích hợp vào Word

c)

Draw.IO - công cụ vẽ online hỗ trợ vẽ kỹ thuật có thể xuất hình ảnh cho Word

d)

Drawer - phần mềm vẽ sơ đồ tích hợp sẵn trong Word

32.

Trích dẫn trong văn bản báo cáo là gì?

a)

Là tham chiếu tới tài liệu tham khảo

b)

Là tham chiếu tới hình ảnh minh họa

c)

Là tham chiếu tới bảng dữ liệu

d)

Là tham chiếu tới một nội dung khác

33.

Nút lệnh dưới đây có tác dụng gì?

a)

Chỉ dán nội dung văn bản, không giữ định dạng gốc

b)

Dán đầy đủ nội dung và định dạng gốc

c)

Dán nội dung và ghép định dạng gốc vào văn bản mới

d)

Chuyển để dán dữ liệu hình ảnh

34.

Hình dưới đây thể hiện điều gì?

a)

Xóa toàn bộ nội dung văn bản đang chọn

b)

Xóa toàn bộ định dạng hiện có và đưa về định dạng mặc định

c)

Xóa toàn bộ các định dạng của file

d)

Xóa toàn bộ các style trong file

35.

Section trong word có tác dụng gì?

a)

Phân chia các trang trong văn bản thành các phần độc lập có định dạng riêng

b)

Phân chia nội dung văn bản thành các phần (như trang bìa, mục lục, nội dung)

c)

Phân chia một văn bản thành 3 phần: mở bài, thân bài, kết luận

d)

Phân chia một trang văn bản thành header - body - footer

36.

Các tùy chọn định dạng bảng sau đây giúp bạn định dạng những gì?

a)

Áp dụng định dạng cho Dòng Tiêu đề (Header Row), luân phiên màu giữa các dòng nội dung (Banded Rows), Cột Đầu tiên (First Column)

b)

Áp dụng định dạng cho Dòng tổng (Total Row), luân phiên màu giữa các cột nội dung (Banded Columns), Cột Đầu tiên (First Column)

c)

Áp dụng định dạng cho Dòng tổng (Total Row), luân phiên màu giữa các cột nội dung (Banded Columns), Hàng Đầu tiên (First Row)

d)

Áp dụng định dạng cho Dòng tiêu đề (Header Row), luân phiên màu giữa các cột nội dung (Banded Columns), Cột Đầu tiên (First Column)

37.

Lựa chọn sau đây giúp bạn thực hiện điều gì?

a)

Lựa chọn một style đã định nghĩa sẵn cho bảng (table style) để áp dụng cho bảng đang được chọn

b)

Lựa chọn một style đã định nghĩa sẵn cho bảng (table style) để áp dụng cho tất cả các bảng trong file Word

c)

Lựa chọn một style đã định nghĩa sẵn cho bảng (table style) để đặt làm mặc định khi tạo bảng mới trong file Word

d)

Chuyển đổi bảng trong Word thành bảng tính tương tự như bảng tính của Excel

38.

Thao tác trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Để đặt một định dạng bảng mặc định sử dụng thống nhất trong văn bản. Tất cả các bảng tạo ra sau đó sẽ áp dụng định dạng này. Các bảng trước đó không tự động áp dụng.

b)

Để đặt một định dạng bảng mặc định sử dụng thống nhất trong văn bản. Tất cả các bảng đã tạo ra trước đó cũng như bảng tạo ra sau đó sẽ áp dụng định dạng này.

c)

Áp dụng định dạng này cho toàn bộ các bảng đang có trong file word đang mở.

d)

Áp dụng định dạng này cho toàn bộ các bảng đang có trong tất cả các file word đang mở.

39.

Công cụ Shapes dưới đây giúp bạn làm gì?

a)

Cho phép chèn vào văn bản Word những hình vẽ đơn giản, như các hình hình học, mũi tên, sơ đồ khối, v.v.

b)

Cho phép chèn vào văn bản Word những hình vẽ phức tạp theo một số khuôn mẫu có sẵn, như sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.

c)

Cho phép chọn để chèn vào văn bản Word những hình ảnh tải về từ Internet mà Word xác định là phù hợp với yêu cầu của nội dung hiện tại.

d)

Cho phép chọn file hình ảnh để chèn vào văn bản Word cùng như chèn những hình ảnh tải về từ Internet mà Word xác định là phù hợp với yêu cầu của nội dung hiện tại.

40.

Công cụ dưới đây giúp bạn làm gì?

a)

Tự động vẽ các sơ đồ phức tạp theo một số khuôn mẫu có sẵn (sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.)

b)

Tự động vẽ các sơ đồ thường gặp trong lập trình như sơ đồ thuật toán, sơ đồ cơ sở dữ liệu, sơ đồ class

c)

Chèn vào slide các loại sơ đồ phù hợp mà Word tìm kiếm được từ Internet, như sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.

d)

Tải từ file dữ liệu ngoài lên slide các loại sơ đồ phức tạp (sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.).

41.

Công cụ dưới đây giúp bạn làm gì?

a)

Vẽ biểu đồ dựa trên số liệu được cung cấp. Khi lựa chọn một loại biểu đồ, Word sẽ cung cấp công cụ để nhập dữ liệu cho biểu đồ.

b)

Chèn vào các hình vẽ theo dạng biểu đồ. Rất phù hợp để minh họa ý tưởng của các loại biểu đồ thực tế trong Excel.

c)

Tải các loại biểu đồ phù hợp từ Internet và biến đổi cho phù hợp với đặc điểm của dữ liệu trong bảng.

d)

Tải file dữ liệu biểu đồ lên. Word sẽ dựng dữ liệu đó để vẽ biểu đồ phù hợp với đặc điểm của dữ liệu.

42.

Bạn đang định dạng một văn bản cũ hoặc văn bản của người khác đã copy rất nhiều nội dung từ Internet không theo đúng các kỹ thuật được khuyên nghĩ. Trong văn bản có rất nhiều đường link tới các nguồn Internet. Bạn làm thế nào để nhanh chóng loại bỏ hết các đường link này?

a)

Chọn đoạn văn bản cần xóa đường link (hoặc Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản); Bấm tổ hợp Ctrl + Shift + F9.

b)

Bấm tổ hợp Ctrl + Shift + F9.

c)

Chọn đoạn văn bản cần xóa đường link (hoặc Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản); Click phải vào một đường link bất kỳ và chọn Remove hyperlink.

d)

Click phải vào một đường link bất kỳ và chọn Remove hyperlink.

43.

Cửa sổ làm việc sau có chức năng gì?

a)

Quản lý danh sách các tài liệu tham khảo đang được sử dụng trong văn bản hiện tại.

b)

Quản lý danh sách toàn bộ nguồn tài liệu tham khảo đang có trên máy cục bộ, cũng như danh sách các tài liệu tham khảo được sử dụng trong văn bản hiện tại.

c)

Quản lý danh sách toàn bộ nguồn tài liệu tham khảo đang có trên máy cục bộ.

d)

Quản lý danh sách toàn bộ nguồn tài liệu tham khảo đang có trong kho lưu trữ trên máy chủ Microsoft, cũng như danh sách các tài liệu tham khảo được sử dụng trong văn bản hiện tại.

44.

Thao tác chọn lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Tạo danh mục tài liệu tham khảo theo kiểu ISO 690 từ các tài liệu đã chọn trong bước Quản lý nguồn (Manage Sources).

b)

Tạo mẫu định dạng tài liệu tham khảo theo kiểu ISO 690 để sau đó có thể nhập từng tài liệu tham khảo.

c)

Tạo danh mục tài liệu tham khảo từ các tài liệu đã chọn trong bước Quản lý nguồn (Manage Sources).

d)

Xem danh sách tài liệu tham khảo từ các tài liệu đã chọn trong bước Quản lý nguồn (Manage Sources).

45.

Thao tác chọn lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Chèn một trích dẫn của tài liệu được chọn vào vị trí hiện tại.

b)

Tạo danh mục tài liệu tham khảo theo chuẩn ISO 690.

c)

Chọn chỉnh sửa một tài liệu tham khảo.

d)

Quản lý danh sách nguồn tài liệu tham khảo.

46.

Nếu cần vẽ nhanh các sơ đồ khối (flowchart) không phức tạp, bạn nên sử dụng công cụ nào?

a)

SmartArt / Shape – công cụ vẽ tích hợp của Word

b)

Visio – công cụ vẽ chuyên dụng, có thể tích hợp vào Word

c)

Draw.IO – công cụ vẽ online hỗ trợ vẽ kỹ thuật có thể xuất hình ảnh cho Word

d)

Draw­er – phần mềm vẽ sơ đồ tích hợp sẵn trong Word

47.

Đâu là tên công cụ hỗ trợ xây dựng công thức toán trong Word?

a)

Equation

b)

Math

c)

Matlab

d)

Mathematica

48.

Để tạo ra bảng có cấu trúc phức tạp khác thường như dưới đây, bạn sử dụng tính năng nào (xem danh sách lệnh bên phải)?

a)

Insert Table…

b)

Draw Table

c)

Quick Tables

d)

Excel Spreadsheet

49.

Tại sao việc sử dụng biểu đồ (Chart) trong Word lại hữu ích hơn so với chỉ sử dụng văn bản hoặc số liệu?

a)

Biểu đồ có thể tự động viết ghi chú cho dữ liệu.

b)

Biểu đồ giúp biểu diễn dữ liệu một cách trực quan, dễ hiểu hơn so với số liệu thô.

c)

Biểu đồ cho phép thay đổi kích thước văn bản dễ dàng.

d)

Biểu đồ giúp kiểm tra chính tả và ngữ pháp cho dữ liệu.

50.

Thao tác trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Tạo ra một style riêng dành cho các văn bản mã nguồn (code) của ngôn ngữ lập trình, với font chữ Consolas, giãn dòng đơn, căn lề trái.

b)

Định dạng riêng cho văn bản mã nguồn (code) của ngôn ngữ lập trình trong khối văn bản được chọn, với font chữ Consolas, giãn dòng đơn, căn lề trái.

c)

Định dạng cho toàn bộ văn bản mã nguồn (code) của ngôn ngữ lập trình trong văn bản, với font chữ Consolas, giãn dòng đơn, căn lề trái.

d)

Định dạng cho toàn bộ văn bản mã nguồn (code) của ngôn ngữ lập trình trong văn bản, với font chữ Mono, giãn dòng đơn, căn lề giữa.

51.

Nút lệnh dưới đây có tác dụng gì?

a)

Thiết lập mặc định cho tất cả các bảng trong tất cả các file Word. Nếu bảng dài qua nhiều trang giấy, dòng tiêu đề sẽ xuất hiện trên mỗi trang để dễ theo dõi, thay vì chỉ ở một vị trí đầu bảng như thông lệ.

b)

Thiết lập đối với bảng đang được chọn: Nếu bảng dài qua nhiều trang giấy, dòng tiêu đề của bảng sẽ xuất hiện trên từng trang để dễ theo dõi, thay vì chỉ ở một vị trí đầu bảng như thông lệ.

c)

Thiết lập đối với tất cả các bảng trong toàn bộ file: Nếu bảng dài qua nhiều trang giấy, dòng tiêu đề của bảng sẽ xuất hiện trên từng trang để dễ theo dõi, thay vì chỉ ở một vị trí đầu bảng như thông lệ.

d)

Thiết lập đối với bảng đang được chọn: Nếu bảng dài qua nhiều trang giấy, dòng tiêu đề của bảng sẽ xuất hiện trên từng trang để dễ theo dõi, và chỉ ở một vị trí đầu bảng như thông lệ.

52.

Trong SmartArt, việc sử dụng các kiểu SmartArt khác nhau có tác dụng gì đối với thông tin bạn đang trình bày?

a)

Tự động tạo các hiệu ứng chuyển động cho văn bản.

b)

Thay đổi vị trí của các đối tượng trong tài liệu.

c)

Giảm kích thước tập tin lại.

d)

Giúp sắp xếp và biểu diễn thông tin theo cách trực quan và phù hợp với nội dung.

53.

Biểu tượng đánh dấu đoạn Section Break (Next Page) hiển thị như hình có ý nghĩa gì?

a)

Đây chỉ là một dấu hiển bình thường báo rằng từ trang tiếp theo là một nội dung mới. Nó không ảnh hưởng đến việc định dạng văn bản.

b)

Đây là một ký tự đặc biệt thể hiện từ trang tài liệu tiếp theo có thể áp dụng các định dạng độc lập và khác biệt với các trang trước đó (ví dụ, có thể để giấy ngang), một ký tự đặc biệt.

c)

Đây là một ký tự đặc biệt thể hiện sự phân chia văn bản Word thành các văn bản con với các nội dung khác biệt (như mục lục, tài liệu tham khảo).

d)

Đây là một ký tự đặc biệt thể hiện từ trang tài liệu tiếp theo có thể được tách rời thành một file mới.

54.

Thao tác dưới đây có tác dụng gì?

a)

Tạo một tài liệu tham khảo mới dạng bài báo bằng tiếng Anh để sau có thể tham chiếu tới trong văn bản và đưa vào danh sách tài liệu tham khảo.

b)

Tạo một tài liệu tham khảo mới dạng bài báo bằng tiếng Anh để sau có thể upload lên kho lưu trữ máy chủ Microsoft.

c)

Tạo một tài liệu tham khảo mới dạng sách bằng tiếng Anh để sau có thể upload lên kho lưu trữ trên máy chủ Microsoft.

d)

Tạo một tài liệu tham khảo mới dạng sách bằng tiếng Anh để sau có thể tham chiếu tới trong văn bản và đưa vào danh sách tài liệu tham khảo.

55.

Thao tác chọn dưới đây có tác dụng gì?

a)

Lựa chọn kiểu định dạng tài liệu tham khảo là chuẩn ISO 690.

b)

Chọn trích dẫn tài liệu tham khảo có tag 690.

c)

Chèn một tài liệu tham khảo vào danh sách sử dụng chuẩn ISO 690.

d)

Mở cửa sổ quản lý nguồn với tất cả các tài liệu dạng định dạng theo chuẩn ISO 690.

56.

Đâu là phát biểu SAI về tài liệu tham khảo của một báo cáo?

a)

Tài liệu tham khảo có thể được tạo tự động trong Word.

b)

Tài liệu tham khảo phải định dạng thống nhất theo một quy chuẩn nhất định.

c)

Tài liệu tham khảo là bắt buộc đối với báo cáo.

d)

Tài liệu tham khảo chỉ được phép là sách hoặc bài báo khoa học.

57.

Tính năng đang chọn cho phép bạn làm gì?

a)

Tự động căn chỉnh bề rộng các cột theo nội dung của ô (AutoFit to Contents).

b)

Căn chỉnh bảng để khớp với chiều rộng cửa sổ hiển thị (AutoFit to Window).

c)

Xóa toàn bộ đường viền của bảng.

d)

Chuyển đổi bảng thành văn bản.

58.

Trong một biểu đồ (Chart) chèn vào Microsoft Word, điều gì xảy ra khi bạn thay đổi dữ liệu nguồn?

a)

Biểu đồ sẽ tự động cập nhật để phản ánh sự thay đổi của dữ liệu.

b)

Biểu đồ sẽ không thay đổi cho đến khi bạn chèn lại.

c)

Biểu đồ sẽ bị xóa nếu dữ liệu thay đổi.

d)

Bạn phải thay đổi thủ công biểu đồ để phản ánh dữ liệu mới.

59.

Lệnh hiển thị trong ảnh cho phép thực hiện thao tác gì trong Word?

a)

Chèn một công thức toán học vào vị trí hiện tại của văn bản

b)

Chèn ký tự đặc biệt vào tài liệu

c)

Chèn biểu đồ vào tài liệu

d)

Chèn hình vẽ SmartArt vào tài liệu

60.

Để tạo một bảng có cấu trúc phức tạp như hình minh họa, bạn nên dùng tính năng nào trong danh sách lệnh bên phải?

a)

Insert Table

b)

Draw Table

c)

Quick Tables

d)

Excel Spreadsheet

61.

Cấu trúc được khuyến nghị cho một bài thuyết trình (theo thứ tự các phần) là gì?

a)

Nội dung → Kết luận → Phụ lục

b)

Mở đầu → Nội dung → Kết luận → Phụ lục (nếu có)

c)

Nội dung → Phụ lục

d)

Nội dung → Kết luận

62.

Mô tả cách trình bày nên sử dụng cho bài thuyết trình về đồ án/thực tập là gì?

a)

Kết quả → Mục tiêu → Giải pháp

b)

Mục tiêu → Giải pháp → Kết quả

c)

Mục tiêu → Kết quả

d)

Giải pháp → Kết quả

63.

Các dữ liệu phụ chưa sử dụng đến nhưng có thể cần (như code, hình minh họa, số liệu, v.v.) nên để ở đâu trong bài thuyết trình?

a)

Để vào phần nội dung nhằm lướt qua khi trình chiếu

b)

Có thể để ở bất kỳ đâu, nhưng cần dùng kỹ thuật để che đi khi chưa cần

c)

Để vào sau phần kết luận và không trình chiếu khi chưa cần

d)

Để trong một bộ trình chiếu riêng, khi nào cần thì mở ra

64.

Đâu là mô tả một slide KHÔNG đạt khi xây dựng trình chiếu?

a)

Chứa ít văn bản, dùng phông nền đơn sắc, dùng kiểu dữ không chân

b)

Nội dung ngắn gọn với các ý chính và từ khóa

c)

Sử dụng kết hợp văn bản, đồ họa, bảng biểu, đồ thị trực quan

d)

Có nhiều thông tin, sử dụng nhiều hiệu ứng âm thanh và chuyển động

65.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp khi trình bày trước hội đồng đánh giá?

a)

Nói với tốc độ vừa phải và âm lượng phù hợp

b)

Cầm giấy đọc nội dung đã chuẩn bị để trình bày trơn tru hơn

c)

Thể hiện sự tự tin khi trình bày

d)

Tương tác với người nghe bằng ánh mắt

66.

Mục menu Design hiển thị (hình) cho phép bạn làm gì?

a)

Chọn theme áp dụng cho cả bài thuyết trình

b)

Chọn theme áp dụng cho slide hiện tại

c)

Chọn phiên bản (variant) của theme hiện tại áp dụng cho cả bài thuyết trình

d)

Chọn phiên bản (variant) của theme hiện tại áp dụng cho slide hiện tại

67.

Mục menu Variants (hình) cho phép bạn làm gì?

a)

Chọn theme áp dụng cho cả bài thuyết trình

b)

Chọn theme áp dụng cho slide hiện tại

c)

Chọn phiên bản (variant) của theme hiện tại áp dụng cho cả bài thuyết trình

d)

Chọn phiên bản (variant) của theme hiện tại áp dụng cho slide hiện tại

68.

Phát biểu SAI về layout trong PowerPoint là gì?

a)

Có thể sử dụng bất kỳ layout nào mà không cần quan tâm đến nội dung của slide

b)

PowerPoint cung cấp nhiều layout khác nhau cho phù hợp với mỗi loại nội dung

c)

Lựa chọn layout phù hợp giúp thể hiện nội dung hợp lý hơn

d)

Layout là bố cục riêng của mỗi slide phù hợp với nội dung cần thể hiện

69.

Để ghi lại nội dung thoại cho từng slide, bạn nên sử dụng công cụ nào?

a)

Ghi ra giấy

b)

Sử dụng công cụ SmartArt

c)

Sử dụng công cụ Notes

d)

Sử dụng phần mềm Word

70.

Khi thiết kế bài trình chiếu để báo cáo thực tập, nếu theme và variant chưa hoàn toàn hợp ý, bạn nên làm gì?

a)

Nếu thiết kế của theme và variant chưa hoàn toàn hợp ý, bạn cần chỉnh sửa từng slide

b)

Nếu thiết kế của theme và variant chưa hoàn toàn hợp ý, bạn nên dùng công cụ Slide Master để tinh chỉnh lại

c)

Nếu thiết kế của theme và variant chưa hoàn toàn hợp ý, bạn nên thay đổi nội dung của slide

d)

Nếu thiết kế của theme và variant chưa hoàn toàn hợp ý, bạn nên thay đổi cấu trúc của bài thuyết trình

71.

Tính năng hiển thị trong hình cho phép làm gì?

a)

Chia sẻ bộ slide để những người khác góp ý

b)

Tinh chỉnh bản in ra giấy của bộ slide

c)

Chia sẻ bộ slide để nhiều người cùng tinh chỉnh

d)

Gửi bộ slide đến các thành viên khác

72.

Hai nút lệnh được đánh số 1 và 2 trên thanh Slide Show có tác dụng gì?

a)

(1) Bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên, (2) Bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại

b)

(1) Quay về slide đầu tiên, (2) Đóng slide hiện tại

c)

(1) Quay về slide đầu tiên, (2) Trình chiếu từ slide hiện tại

d)

(1) Bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên, (2) Đóng slide hiện tại

73.

Giao diện hiển thị cho phép bạn làm gì?

a)

Tinh chỉnh bố cục và thiết kế cho các slide được chọn; áp dụng cho các slide đang chọn

b)

Tinh chỉnh bố cục và thiết kế; áp dụng chung cho các bài trình diễn mới

c)

Tinh chỉnh bố cục và thiết kế; áp dụng chung cho các slide tạo ra sau đó

d)

Tinh chỉnh tất cả bố cục và thiết kế slide theo ý muốn; áp dụng cho toàn bộ các slide trong trình diễn

74.

Tính năng Section trong PowerPoint giúp bạn làm gì?

a)

Phân chia bài trình chiếu thành các section để định dạng riêng rẽ từng vùng, tương tự như section break trong Word

b)

Phân chia nội dung của bài trình chiếu dài thành các phần con (Section) để dễ quản lý nội dung và quản lý các Section đã tạo

c)

Bổ sung các phần (section) quan trọng của bài trình chiếu (như Mục lục, Danh mục tài liệu tham khảo, Kết luận)

d)

Tự động tạo ra cấu trúc (section) của một bài trình chiếu, bao gồm slide mở đầu, slide mục lục, các slide nội dung, slide kết luận, slide cảm ơn

75.

Tính năng dưới đây có tác dụng gì?

a)

Chọn một theme từ danh sách các theme mặc định cài đặt cùng với PowerPoint.

b)

Chọn một theme variant từ danh sách các theme mặc định cài đặt cùng với PowerPoint.

c)

Chọn một theme từ danh sách các theme phổ biến trên Internet.

d)

Chọn một theme variant từ danh sách các theme phổ biến trên Internet.

76.

Phần mở đầu của bài thuyết trình nên trình bày những gì?

a)

Thông tin về người thuyết trình

b)

Tiêu đề bài thuyết trình

c)

Tóm lược thông tin, cấu trúc nội dung

d)

Tiêu đề bài thuyết trình, thông tin về người thuyết trình, tóm lược thông tin/cấu trúc nội dung

77.

Để tinh chỉnh bản in của bài thuyết trình (ví dụ, để in gửi hội đồng), bạn nên sử dụng công cụ nào?

a)

Dùng Slide Master

b)

Dùng Print Master

c)

Dùng Handout Master

d)

Dùng Sort Master

78.

Nút lệnh số (1) dưới đây có tác dụng gì?

a)

Mở lại slide vừa chiếu

b)

Chuyển đến slide đầu tiên

c)

Bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên

d)

Bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại

79.

Nút lệnh đang mở sau đây có tác dụng gì?

a)

Dán nội dung từ clipboard vào slide nhưng chỉ giữ nội dung văn bản, loại bỏ hết các thông tin định dạng. Lệnh này thường được sử dụng khi sao chép nội dung từ các nguồn bên ngoài (như Internet).

b)

Dán nội dung từ clipboard vào slide, bao gồm nội dung văn bản và các thông tin định dạng. Lệnh này thường không được sử dụng khi sao chép nội dung từ các nguồn bên ngoài (như Internet).

c)

Xóa bỏ các định dạng của khối văn bản đang được chọn, chỉ giữ lại nội dung (Keep Text Only). Lệnh này thường được sử dụng khi sao chép nội dung từ các nguồn bên ngoài (như Internet).

d)

Dán nội dung từ clipboard vào slide và giữ các thông tin định dạng. Lệnh này thường được sử dụng khi sao chép nội dung từ các nguồn bên ngoài (như Internet).

80.

Đâu là phát biểu đúng về Slide Master?

a)

Khi điều chỉnh một layout bằng Slide Master, chỉ slide đang mở mới thay đổi theo các điều chỉnh đó

b)

Khi điều chỉnh một layout bằng Slide Master, tất cả các slide sẽ thay đổi theo các điều chỉnh đó

c)

Khi điều chỉnh một layout bằng Slide Master, tất cả các slide sử dụng layout đó sẽ thay đổi theo các điều chỉnh đó

d)

Khi điều chỉnh một layout bằng Slide Master phải khởi động lại PowerPoint để thay đổi có hiệu lực

81.

Bài trình chiếu này đang sử dụng tính năng gì trong PowerPoint để phân chia nội dung (phần Mở đầu, Nội dung thứ 1, Nội dung thứ 2)?

a)

Phân chia nội dung bằng Layout

b)

Phân chia nội dung bằng Section

c)

Phân chia nội dung bằng Theme

d)

Phân chia nội dung bằng Slide Master

82.

Tính năng dưới đây giúp bạn làm gì?

a)

Cấu hình màu sắc, font chữ, hiệu ứng, màu nền cho tất cả slide

b)

Chuyển đổi theme để thay đổi màu sắc, font chữ, hiệu ứng, màu nền đồng bộ trên tất cả slide

c)

Cấu hình màu sắc, font chữ, hiệu ứng, màu nền cho các slide đang chọn

d)

Sử dụng variant của theme hiện hành để thay đổi màu sắc, font chữ, hiệu ứng, màu nền đồng bộ trên tất cả slide

83.

Đâu là mô tả một bài thuyết trình bằng slide KHÔNG tốt?

a)

Thay đổi màu sắc, kiểu chữ, bố cục trên mỗi slide để tạo sự sinh động

b)

Có số lượng slide phù hợp với thời lượng trình bày

c)

Có phong cách thiết kế thống nhất về font chữ, bố cục, màu sắc

d)

Mỗi slide tập trung vào một ý chính

84.

Đâu là thông tin đúng về kích thước slide của báo cáo được PowerPoint hỗ trợ?

a)

Standard (4:3), Widescreen (16:9)

b)

Letter, A1, A2, A3, A4

c)

1K, 2K, 4K, 8K

d)

Standard Definition (SD), High Definition (HD), Full HD

85.

Nút lệnh đang mở dưới đây cho tác dụng gì?

a)

Lựa chọn kích thước in ra của slide

b)

Lựa chọn kích thước của thiết bị đầu ra

c)

Thay đổi kích thước slide cho các loại màn hình/phòng chiếu khác nhau

d)

Lựa chọn kích thước màn hình phù hợp với slide

86.

Đâu là phát biểu SAI về Theme, Variant và Template trong PowerPoint?

a)

Variant là các biến thể khác nhau của cùng một theme (về màu sắc, font chữ)

b)

Theme là thiết kế chung về bố cục của toàn bộ các slide trong bài thuyết trình

c)

Template là theme nhưng có sẵn một số nội dung

d)

Trong PowerPoint không có khái niệm Theme, Variant và Template

87.

Vì sao không nên sao chép nguyên vẹn cấu trúc và nội dung của quyển báo cáo khi tạo bài thuyết trình?

a)

Vì mục tiêu của chúng khác nhau: báo cáo dành cho người khác đọc, thuyết trình hỗ trợ bản thân trình bày tóm tắt nội dung trực quan sinh động

b)

Vì nội dung của báo cáo rất dài, không thể đưa hết vào một bài thuyết trình

c)

Vì cấu trúc của báo cáo phải tuân thủ quy định của đơn vị, trong khi thuyết trình thì không

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

88.

Công cụ dưới đây giúp bạn làm gì?

a)

Tải từ file dữ liệu ngoài lên slide các loại sơ đồ phức tạp (sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.)

b)

Tự động vẽ các sơ đồ phức tạp theo một số khuôn mẫu có sẵn (sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.)

c)

Chèn vào slide các loại sơ đồ phù hợp mà PowerPoint tìm kiếm được từ Internet, như sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.

d)

Tự động vẽ các sơ đồ thường gặp trong lập trình như sơ đồ thuật toán, sơ đồ cơ sở dữ liệu, sơ đồ class

89.

Nên làm gì khi nội dung của một bài thuyết trình dài và có cấu trúc phức tạp?

a)

Chia nội dung thành các slide có hình thức khác biệt

b)

Chia nhỏ nội dung thành các section

c)

Không cần làm gì thêm, chỉ cần tạo các slide bình thường

d)

Tạo ra các bài thuyết trình riêng cho mỗi phần

90.

Nút lệnh dưới đây có tác dụng gì?

a)

Thiết lập bố cục (layout) cho slide hiện tại hoặc các slide đang được chọn

b)

Thiết lập bố cục (layout) cho tất cả các slide trong bài trình chiếu

c)

Thiết lập bố cục (layout) mặc định cho bài trình chiếu

d)

Thiết lập bố cục (layout) cho tất cả các slide trong section