wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP BAI 17-24_LOP K11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là lợi ích của việc ứng dụng CSDL trong quản lí?

a)

Hạn chế sai sót

b)

Tăng thời gian làm việc

c)

Nhanh chóng, tiện lợi

d)

Kịp thời

2.

Việc quản trị CSDL trên máy tính nói chung mang lại lợi ích gì?

a)

Tăng tính sẵn sàng và khả năng phục hồi dữ liệu

b)

Tăng thời gian quản lý.

c)

Tăng tính minh bạch và công khai trong quản lí dữ liệu

d)

Tăng Khả năng truy cập dữ liệu từ xa

3.

Hãy chọn câu ghép đúng, My SQL là?

a)

Phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính.

b)

Hệ quản trị CSDL.

c)

Phần mềm quản lí nội dung phổ biến trên Internet.

d)

Phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí.

4.

HeidiSQL là?

a)

Phần mềm nguồn mở, có giao diện đồ họa, có thể thay thế cho phần mềm khách MySQL.

b)

Phần mềm thiết yếu đóng gói sẵn trong bộ cài đặt MySQL.

c)

Phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.

d)

Phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí.

5.

Để tải về một trong các bản của MySQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

https://dev.mysql.com/mysql/

b)

https://mysql.com/downloads/mysql/

c)

https://dev.mysql.com/download/mysql/

d)

https://dev.mysql.com/downloads/mysql

6.

Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

https://www.heidisql.com/downloads.php

b)

https://www.haidisql.com/download.php

c)

https://www.hiedisql.com/download.php

d)

https://www.heidisql.com/download.php

7.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Truy xuất từ xa

8.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng nhất?

a)

HeidiSQL là phần mềm quản trị CSDL theo chuẩn SQL.

b)

HeidiSQL là phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.

c)

HeidiSQL là phần mềm khách với giao diện đồ họa có thể truy cập cho hầu hết các hệ CSDL phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server...

d)

HeidiSQL là phần mềm khách với giao diện đồ họa cho hệ QTCSDL MyS

9.

Các hệ QTCSDL mã nguồn mở phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE

b)

MySQL

c)

Microsoft SQL Sever

d)

Microsoft Access

10.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

11.

Hệ QTCSDL MySQL có những đặc điểm gì?

a)

Cho phép quản trị các CSDL quan hệ có qui mô vừa phải.

b)

Mã nguồn đóng, sử dụng có phí.

c)

Chi phí phù hợp cho việc quản trị các CSDL trên Internet.

d)

Gọn nhẹ, tốc độ xử lí nhanh, hỗ trợ quản lí chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu, đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu.

12.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

là phần mềm mã nguồn mở, miễn phí, giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

b)

là phần mềm thiết yếu, không có nó sẽ không truy xuất được vào hệ CSDL.

c)

là phần mềm cho được đóng gói sẵn trong bộ MySQL không phải cài đặt riêng.

d)

là phần mềm có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL

13.

Sau khi cài đặt, MySQL có thể hoạt động như một dịch vụ hệ thống. Điều này có nghĩa là:

a)

MySQL sẽ tự động tạo cơ sở dữ liệu mới cho mọi ứng dụng.

b)

MySQL sẽ tự động thêm các bảng cơ sở dữ liệu khi cần thiết.

c)

MySQL sẽ chạy liên tục như một dịch vụ nền trên hệ thống mà không cần bật và tắt thủ công.

d)

MySQL sẽ tự động sao lưu dữ liệu hàng ngày.

14.

Câu 14: Để đăng nhập vào MySQL, bạn cần thực hiện bước nào sau đây?

a)

Mở trình duyệt web và nhập địa chỉ "localhost:3306" vào thanh địa chỉ.

b)

Gõ lệnh "mysql -u root -p" trong Command Prompt.

c)

Nhấp đúp vào biểu tượng MySQL trên desktop hoặc trong menu Start.

d)

Gõ lệnh "connect_to_mysql" trong PowerShell.

15.

Câu 15: Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp giá trị

b)

Khóa chính, khóa liên kết, khóa cấm

c)

Khóa phụ, khóa chính, khóa khóa cấm trùng lặp giá trị

d)

Khóa chính, khóa phụ, khóa liên kết

16.

Câu 16: Kiểu dữ liệu của trường Tennhacsi trong bảng NHACSI có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Kiểu CHAR

c)

Kiểu VARCHAR

d)

Kiểu BOOL

17.

Câu 17: Kiểu dữ liệu của trường IdCasi trong bảng CASI có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Kiểu CHAR

c)

Kiểu VARCHAR

d)

Kiểu FLOAT

18.

Câu 18: Khóa ngoài của bảng có vai trò gì?

a)

Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu

b)

Hỗ trợ khóa chính

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường dữ liệu.

d)

Thể hiện mối liên hệ giữa hai bảng

19.

Câu 19: Khóa ngoài (foreign key) của bảng có vai trò gì?

a)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật thông tin.

b)

Hỗ trợ khóa chính

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ tính chính xác của dữ liệu

d)

Chỉ ra tham chiếu đến khóa chính của bảng khác, nhờ đó có thể liên kết hai bảng với nhau.

20.

Câu 20: Khóa cấm trùng lặp giá trị (UNIQUE) của bảng có vai trò gì?

a)

Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu

b)

Hỗ trợ khóa chính

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ tính chính xác của dữ liệu

d)

Chỉ ra tham chiếu đến khóa chính của bảng khác, nhờ đó có thể liên kết hai bảng với nhau.

21.

Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu thành nhiều bảng nhằm mục đích gì ?

a)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)

Hạn chế lặp lại lượng lớn dữ liệu, tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu

c)

Thống kê tất cả các dữ liệu liên quan

d)

Các dữ liệu sẽ được phân loại theo đúng mức độ quan trọng.

22.

Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu thành nhiều bảng nhằm mục đích gì ?

a)

Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

b)

Tiết kiệm thời gian tạo lập CSDL

c)

Tạo thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.

23.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi), các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

b)

Tăng thời gian làm việc, tăng thu nhập cá nhân

c)

Bảo mật tuyệt đối các thông tin

d)

Đáp án khác

24.

Khóa chính (Primary key) của bảng có vai trò gì?

a)

Giúp tăng cường hiệu suất truy vấn.

b)

Đảm bảo tính duy nhất của dữ liệu trong cột.

c)

Chỉ định quan hệ giữa hai bảng.

d)

Mục đích chủ yếu là lưu trữ dữ liệu.

25.

Trong bảng HOCSINH(IdMaHS, hoten, ngaysinh, Sodienthoai, lop) ta nên chỉ định trường nào là khóa cấm trùng lặp giá trị?

a)

IdMaHS

b)

Hoten

c)

ngaysinh

d)

Sodienthoai

26.

Trong phần mềm HeidiSQL để tạo lập CSDL mới ta thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách Tạo mới Cơ sở dữ liệu nhập tên CSDL chọn đối chiếu OK

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách Cơ sở dữ liệu Tạo mới nhập tên CSDL chọn đối chiếu OK

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách Cơ sở dữ liệu nhập tên CSDL Tạo mới OK

d)

Nháy chuột vào vùng danh sách Cơ sở dữ liệu nhập tên CSDL chọn đối

27.

Trong phần mềm HeidiSQL để tạo bảng ta thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách Tạo mới Tablenhập tên bảngThêm mới khai báo các thông tin về trường tạo.

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách Table Tạo mới nhập tên bảngThêm mới khai báo các thông tin về trường tạo.

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách Tạo mới Tablenhập tên bảng khai báo các thông tin về trường tạo.

d)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách Tạo mới nhập tên bảngThêm mới khai báo các thông tin về trường tạo.

28.

Để khỡi động HeidiSQL ta thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chạy lệnh "start heidisql" trong Command Prompt.

b)

Mở trình duyệt web và nhập "localhost/heidisql" vào thanh địa chỉ.

c)

Nhấp đúp vào biểu tượng HeidiSQL trên desktop hoặc trong menu Start.

d)

Mở PowerShell và gõ "launch heidisql".

29.

Để thêm khai báo trường ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+Insert

b)

Shìtt+ Insert

c)

Alt+ Insert

d)

Ctrl+Alt+Insert

30.

Để chỉ định một trường làm khóa chính trong HeidiSQL, em cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp chuột phải vào bảng, chọn "Thêm Khóa Chính".

b)

Gõ lệnh SQL "ALTER TABLE table_name ADD PRIMARY KEY (column_name);".

c)

Nháychuột vào trường làm khóa chính, chọn tab "Primary Key" và thêm trường muốn làm khóa chính.

d)

Nháy chuột phải vào dòng khai báo tên trường là khóa chính Chọn Create new index-- Primary.

31.

Đối chiếu utf8mb4_general_ci trong HeidiSQL được sử dụng để làm gì?

a)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho trường văn bản.

b)

Xác định ngôn ngữ mặc định cho cơ sở dữ liệu.

c)

Thiết lập quy tắc đối chiếu cho so sánh và sắp xếp dữ liệu với ký tự Unicode.

d)

Chuyển đổi dữ liệu số thành định dạng chuỗi.

32.

Câu 32: Từ khóa "AUTO_INCREMENT" trong HeidiSQL được sử dụng để làm gì?

a)

Tự động thêm một hàng mới vào bảng cơ sở dữ liệu.

b)

Tự động đặt giá trị khóa chính của một hàng mới tăng dần.

c)

Tự động chuyển đổi kiểu dữ liệu của một trường.

d)

Tự động xóa các hàng trùng lặp từ bảng.

33.

Câu 33: Trong HeidiSQL, thuộc tính "Allow NULL" được sử dụng để làm gì trong mô hình quan hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Cho phép trường có thể chứa giá trị rỗng (NULL).

b)

Tự động điền giá trị mặc định cho trường nếu không có giá trị được cung cấp.

c)

Ngăn chặn việc thay đổi dữ liệu của trường sau khi nó đã được thiết lập.

d)

Tự động tạo một trường mới với giá trị NULL mỗi khi một hàng mới được thêm vào.

34.

Câu 34: Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Kiểu dữ liệu

35.

Câu 35: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

36.

Câu 36: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

37.

Câu 37: Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

38.

Câu 38: Để thêm khai báo thêm trường trong HeidiSQL ta thực hiện thao tác?

a)

Nháy chuột phải vào dòng tên trường--Add Column

b)

Nháy chuột phải vào dòng tên trường-- Column

c)

Nháy chuột vào dòng tên trường-- Add Column

d)

Nháy đúp chuột vào dòng tên trường-- Column

39.

C Để thêm khai báo khóa chống trùng lặp trong HeidiSQL ta thực hiện thao tác nào đúng?

B1. Chọn Create new index  

B2. Chọn UNEQUE

 B3. Chọn trường chỉ định khóa chống trùng lặp    

   B4. Nháy chuột phải vào trường được chọn

a)

B3-B2-B1-B4

b)

B1-B2-B3-B4

c)

B3-B4-B1-B2

d)

B3-B4-B2-B1

40.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá chính và chỉ định khóa cấm trùng lặp giá trị.

41.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

42.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

43.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô nào sau đây?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

44.

Khoá ngoài có tác dụng nào trong các phát biểu sau?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Liên kết các cơ sở dữ liệu với nhau

45.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Ngoài

46.

Cho bảng bannhac gồm các trường: idBannhac, tenBannhac, idNhacsi. Để chỉ định trường làm khóa chính cho bảng bannhac, ta chọn trường nào hợp lí nhất?

a)

tenBannhac

b)

idBannhac

c)

tenBannhac, idNhacsi

d)

idNhacsi

47.

Cho bảng bannhac gồm các trường: idBannhac, tenBannhac, idNhacsi. Để chỉ định trường làm khóa cấm trùng lặp cho bảng bannhac, ta chọn trường nào hợp lí nhất?

a)

tenBannhac

b)

idBannhac

c)

tenBannhac, idNhacsi

d)

idNhacsi

48.

Để tạo bảng banthuam thì em cần?

a)

Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn tạo mới, chọn Bảng, nhập tên Banthuam.

b)

Nhập tên Banthuam

c)

Nhấn Ctrl+Insert, nhập tên Banthuam

d)

Chọn Create new index -> Column

49.

Để Tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng (Table)

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng (Table)

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng (Table)

d)

Nháy đúp chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng (Table)

50.

Khi tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố, bảng quanhuyen sẽ gồm các trường nào dưới đây?

a)

idquanhuyen

b)

idquanhuyen, tenquanhuyen

c)

idquanhuyen, dientich, danso

d)

idquanhuyen, tenquanhuyen, dientich, danso

51.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Truy vấn

52.

Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

53.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng?

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

54.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng?

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

55.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

56.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu

57.

Câu 57: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xóa dữ liệu

d)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể chọn dữ liệu trong bảng

58.

Câu 58: Thao tác nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về thao tác thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+delete

59.

Câu 59: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

60.

Câu 60: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%N%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

61.

Câu 61: Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

62.

Câu 62: Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

Cú pháp Insert

63.

Câu 63: Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì? Chọn đáp án đúng nhất

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi, không cho phép bạn thực hiện thao tác

d)

HeidiSQL sẽ không thông báo lỗi

64.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

65.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Nháy chuột phải vào ô dữ liệu muốn sửa

66.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Dữ liệu bất kì không cần tham chiếu đến trường khóa chính

67.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Kiểm tra các khóa chính trong bảng

68.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của Bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

Tùy tiện thay đổi khóa chống trùng lặp

69.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?

a)

Lặp lại mệnh đề JOIN

b)

Lặp lại mệnh đề ORDER BY

c)

Lặp lại mệnh đề WHERE

d)

Lặp lại mệnh đề INSERT

70.

Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài

d)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh INSERT

71.

Câu lệnh JOIN cho phép?

a)

Bạn xử lý thông tin hiệu quả

b)

Bạn sử dụng dữ liệu một cách hợp lý

c)

Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau theo khoá ngoài

d)

Bạn sử dụng lệnh một cách hợp lý

72.

Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua?

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Khóa ngoài

d)

Thông qua các bảng ghi

73.

Câu lệnh SQL nào sau đây là đúng để lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi của các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao?

a)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

b)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

c)

SELECT banthuam.idBanthuam, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi;

d)

SELECT banthuam.idBanthuam, nhacsi.tenNhacsi FROM banthuam WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

74.

Trong câu lệnh SQL sau, từ khóa nào thể hiện việc kết nối hai bảng?

a)

SELECT

b)

INNER JOIN

c)

WHERE

d)

ON

75.

Để lấy danh sách các bản thu âm có ca sĩ Lê Dung thể hiện, cần sử dụng điều kiện nào trong mệnh đề WHERE?

a)

WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Lê Dung';

b)

WHERE bannhac.tenBannhac = 'Lê Dung';

c)

WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung';

d)

WHERE banthuam.tenBanthuam = 'Lê Dung';

76.

Câu lệnh SQL nào dưới đây đúng để thực hiện liên kết giữa bảng banthuam và bannhac?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac;

b)

SELECT * FROM banthuam JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac;

c)

SELECT * FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE bannhac.idBannhac = banthuam.idBannhac;

77.

Để lấy danh sách các bản thu âm do ca sĩ Lê Dung thể hiện, chúng ta cần sử dụng bảng nào?

a)

banthuam

b)

banthuam, casi

c)

casi

d)

nhacsi, banthuam

78.

Trong câu lệnh SQL, từ khóa nào sau đây dùng để lấy tất cả các bản thu âm từ hai bảng có liên kết với nhau?

a)

WHERE

b)

JOIN

c)

SELECT

d)

INSERT

79.

Để lấy danh sách các bản thu âm của ca sĩ Lê Dung, nhưng chỉ muốn lấy các bản nhạc do nhạc sĩ Văn Cao sáng tác, bạn cần kết hợp bao nhiêu bảng trong câu lệnh SQL?

a)

2 bảng

b)

3 bảng

c)

4 bảng

d)

5 bảng

80.

Bạn đang làm việc trên cơ sở dữ liệu mymusic và muốn sao lưu bảng banthuam. Bước đầu tiên bạn cần thực hiện là gì?

a)

Xóa bảng banthuam

b)

Chọn thẻ "Các công cụ" và chọn "Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL"

c)

Tạo một tệp mới để lưu trữ

d)

Khởi tạo một cơ sở dữ liệu mới

81.

Khi chọn xuất dữ liệu, bạn quyết định lưu tệp sao lưu ở đâu?

a)

Trong thư mục gốc của hệ thống

b)

Trong thư mục tạm thời của máy tính

c)

Trên một ổ đĩa di động

d)

Trên máy chủ từ xa

82.

Sau khi sao lưu bảng banthuam, bạn lưu tệp dưới tên _banthuam.sql. Bước tiếp theo để phục hồi bảng này là gì?

a)

Xóa tệp sao lưu cũ

b)

Tạo một cơ sở dữ liệu mới

c)

Chọn "Load SQL file..." và tải tệp _banthuam.sql

d)

Xuất tệp SQL sang một định dạng khác

83.

Khi bạn chọn "Drop" trong quá trình sao lưu, điều gì sẽ xảy ra khi phục hồi?

a)

Bảng mới sẽ được tạo mà không ảnh hưởng đến bảng cũ

b)

Dữ liệu cũ trong bảng sẽ bị xóa trước khi dữ liệu mới được chèn vào

c)

Cả bảng cũ và mới sẽ tồn tại đồng thời

d)

Dữ liệu cũ sẽ được giữ nguyên và chỉ thêm dữ liệu mới

84.

Sau khi sao lưu thành công, bạn muốn chắc chắn rằng tệp sao lưu không bị hỏng. Bạn nên làm gì?

a)

Tạo một bản sao của tệp sao lưu

b)

Mở tệp sao lưu và kiểm tra nội dung

c)

Chạy thử quá trình phục hồi từ tệp sao lưu

d)

Nén tệp sao lưu để tiết kiệm dung lượng

85.

Trong trường hợp bạn muốn xuất bảng banthuam và lưu trữ tại một địa chỉ khác, bạn nên làm gì?

a)

Đổi tên tệp sao lưu trước khi xuất

b)

Chọn "Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL" và chỉ định địa chỉ lưu trữ mới

c)

Di chuyển tệp sao lưu sang địa chỉ mới sau khi xuất

d)

Xóa tệp sao lưu cũ và tạo tệp mới

86.

Bạn nhận thấy rằng sau khi phục hồi, dữ liệu trong bảng banthuam bị trùng lặp. Nguyên nhân có thể là gì?

a)

Không chọn "Drop" khi xuất tệp sao lưu

b)

Chọn sai tùy chọn khi phục hồi dữ liệu

c)

Tệp sao lưu bị lỗi

d)

Lỗi trong quá trình nhập dữ liệu

87.

Để phục hồi một bảng từ tệp sao lưu mà vẫn giữ nguyên các thay đổi gần đây trong bảng đó, bạn nên làm gì?

a)

Phục hồi toàn bộ tệp sao lưu và chỉnh sửa thủ công

b)

Chỉ phục hồi các bản ghi bị mất từ tệp sao lưu

c)

Sử dụng công cụ để hợp nhất dữ liệu từ tệp sao lưu và bảng hiện tại

d)

Tạo một bản sao của bảng hiện tại trước khi phục hồi