Font size
WorksheetsTin học 10 ĐIỂM
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
CSDL là tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên ........ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của ...............
Thiết bị nhớ, nhiều người
Hồ sơ-sổ sách, một người
Thiết bị nhớ, một người
Hồ sơ-sổ sách, nhiều người
CSDL là
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu của một chủ thể nào đó
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đso đc ghi lên giấy
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó đc lưu trên máy tính để đáp ứng nhu cầu
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó đc lưu trên giấy
Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
Bộ nhớ RAM
Bộ nhớ ROM
Bộ nhớ ngoài
Hồ sơ-sổ sách
Trong học tập và đời sống, CSDL giữ vai trò như thế nào?
Cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập
Lưu trữ, xử lý thông tin nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác của nhiều người
Quản lý các tài nguyên, cấp phát các quyền truy cập
Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu của người dùng
Trong công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
Tạo lập hồ sơ
Cập nhật hồ sơ
Khai thác hồ sơ
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ
Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu
Làm ảnh hưởng đến hệ thống CSDL
Làm ảnh hưởng đến mọi người khai thác thông tin
Tồn nhiều bộ nhớ
Hệ quản trị CSDL là
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
Phần mềm dùng tạo lập. lưu trữ một CSDL
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Một hệ CSDL gồm
CSDL và các thiết bị vật lí
Các phần mềm ứng dụng và CSDL
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí
CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó
Em hiểu như thế nào về cum từ ''Hệ quản trị CSDL''?
Là phần mềm máy tính
Là thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
Là thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
Là một loại dữ liệu đc lưu trữ trên máy tính
Chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL
1) Con người, 2) CSDL, 3) Hệ QTCSDL, 4) Phần mềm ứng dụng
2, 1, 3, 4
1, 2, 3, 4
1, 4, 3, 2
1, 3, 2, 4
Để mở một CSDL đã có ta thực hiện
Chọn File, chọn Open
Chọn File, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK
Chọn File, chọn Open, chọn Database, chọn Open
Chọn Database, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu
Mô tả các đối tượng đc lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Ngôn ngữ CSDL đc sử dụng phổ biến hiện nay là
SQL
Access
Foxpro
Java
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng
Người lập trình ứng dụng
Người quản trị hệ thống
Người dùng
Người quản trị CSDL
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
Người lập trình
Người dùng
Người quản trị
Người có quyền truy cập và khai thác CSDL
Các bước để xây dựng CSDL
Khảo sát, thiết kế, kiểm thử
Tạo lập, cập nhật, khai thác
Tạo lập, lưu trữ, khai thác
Khảo sát, cập nhật, khai thác
Câu nào trong các câu dưới đây KHÔNG THUỘC bước KHẢO SÁT
Lựa chọn hệ QTCSDL
Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí
Xác định khả năng phần mềm
Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau
Máy tính ra đời trước CSDL và Hệ QTCSDL
Máy tính ra đời sau CSDL và Hệ QTCSDL
Hệ QTCSDL ra đời trước máy tính và CSDL
Hệ QTCSDL, máy tính và CSDL cùng ra đời vào một thời điểm
Điểm khác biệt giữa CSDL và Hệ QTCSDL
CSDL chứa Hệ QTCSDL
CSDL là phần mềm máy tính
Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính
Máy tính ra đời trước CSDL và Hệ QTCSDL
CSDL và Hệ QTCSDL giống nhau ở điểm
Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính
Đều lưu ở bộ nhớ ngoài của máy tính
Đều là phần cứng máy tính
Đều là phần mềm máy tính
Các đối tượng cơ bản trong Access là
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng (table), Mẫu hỏi (query), Biểu mẫu (form), Báo cáo (report)
Bảng, Macro, Môdun, Báo cáo
Chọn câu SAI trong các câu sau
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng
Thao tác ĐÚNG khi tạo một CSDL mới?
1) Chọn nút Create
2) Chọn File->New
3) Nhập tên CSDL
4) Chọn Blank Database
2, 4, 3, 1
2, 1, 3, 4
1, 2, 3, 4
1, 3, 4, 2
Để khởi động Access, ta thực hiện
Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền
Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền
Start-All Programs-Microsoft Access-Microsoft Office
Start-Microsoft Office-All Programs-Microsoft Access
Trong Access, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
File/New/Blank Database
File/Open/tên tệp
Create table by using wizard
Create Table in Design View
Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác
File/Close
File/Open
File/New
Nháy vào nút X nằm góc trên bên phải màn hình làm việc Access
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể đc quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Trong ACCESS, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH đc xác định kiểu dữ liệu gì?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN kèm theo đơn vị tiền tệ, phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/Time
Phát biểu nào sau đây SAI?
Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
Mô tả nội dung của trường (Description) bắt buộc phải có
Cấu trúc của bảng đc thể hiện bởi các trường
Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm ''TOÁN'', ''LÝ'',...
Number
Currency
Yes/No
AutoNumber
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi
Click vào nút Design
Bấm Enter
Click vào nút New
Click vào nút Open
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
Nháy nút New, rồi nháy đúp Design View
Nháy đúp tên bảng
Nháy đúp vào Create Table by using wizard
Nháy vào biểu tượng File
Để chỉ định KHÓA CHÍNH cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện
Chọn Edit->Primary Key (Access 2000-2003)
Nháy nút a
Nháy nút b
Nháy nút c
Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện
Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế
Nhập trực tiếp trong chế độ Design View
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
Không thực hiện đc
Edit/Delete Field
Edit/Delete Rows
Insert/Rows
Cập nhật dữ liệu là
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm, sửa, xóa
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert -> ......
Record
New Rows
Rows
New Record
Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn trên thanh công cụ biểu tượng Duplicate rồi chọn Yes
Nháy nút X trên thanh công cụ rồi chọn Yes
Nháy nút tìm trên thanh công cụ rồi chọn Yes
Chọn Insert -> Delete Record rồi chọn Yes
Khẳng định nào sau đây SAI?
Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó
Lọc tìm đc các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó TĂNG DẦN ta chọn biểu tượng
Biểu tượng Save
Biểu tượng A tới Z
Biểu tượng Z tới A
Biểu tượng Look for
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó GIẢM DẦN ta chọn biểu tượng
Biểu tượng Save
Biểu tượng A tới Z
Biểu tượng Z tới A
Biểu tượng Look for
Cho các thao tác sau
1) Nháy nút Lọc hình tia chớp
2) Nháy nút Lọc
3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc
Trình tự các thao tác để thực hiện việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn :
3, 1, 2
3, 2, 1
3, 1
3, 2
Cho các thao tác sau
1) Nháy nút Lọc theo mẫu
2) Nháy nút Lọc
3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu
Trình tự các thao tác để thực hiện đc việc lọc theo mẫu :
2, 3, 1
3, 2, 1
1, 2, 3
1, 3, 2
Để lọc ra danh sách học sinh "Nam" trong lớp, ta thực hiện
Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút Lọc theo ô dữ liệu
Nháy nút tăng giảm dần, rồi gõ Nam trên trường Giới Tính, sau đó nháy nút Lọc
Trên trường Giới Tính ta click chuột vào một ô có giá trị là Nam, rồi nháy nút Lọc theo ô dữ liệu
Nháy nút Look for, rồi gõ vào chữ Nam trên trường Giới Tính, sau đó nháy nút Lọc
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
File - Print
Edit - Print
Windows - Print
Tools - Print
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác nào sau đây là ĐÚNG?
Record/Sort/Sort Descending
Insert/New Record
Edit/Sort Ascending
Record/Sort/Sort Ascending
Biểu mẫu là một đối tượng trong Access được thiết kế để
Hiện thị dưới dạng thuận tiện để xem
Định dạng, tính toán
Dùng các đối tượng mẫu hỏi dựng sẵn sau đó ng dùng tự thiết kế
Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một bảng
Biểu mẫu thường hiển thị
Nhiều bản ghi cùng một lúc
Mỗi bản ghi cùng một lúc
Hai bản ghi cùng một lúc
Ba bản ghi cùng một lúc
Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua
Định dạng bảng
Định dạng cột
Biểu mẫu
Trang dữ liệu
Lệnh nào sau đây dùng để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ?
Create report by using wizard
Create table by using wizard
Create form by using wizard
Create query by using wizard
Khi tạo một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải
Xác định hành động cho biểu mẫu đó
Xác định dữ liệu nguồn (Record source)
Nhập tên cho biểu mẫu
Chọn bố cục cho biểu mẫu
Form tạo ra dựa vào
Table, Queries
Table, Form
Report
Queries, Report
Để thay đổi cấu trúc của một biểu mẫu đã có ta phải thực hiện như thế nào?
Nháy chuột phải vào biểu mẫu cần thay đổi, chọn Design View hoặc chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design
Nháy chuột phải vào biểu mẫu cần thay đổi, chọn Open hoặc chọn biểu mẫu rồi nháy nút Open
Nháy đúp vào biểu mẫu cần thay đổi
Chọn biểu mẫu cần thay đổi, chọn Edit -> Forms
Câu nào SAI trong các câu dưới đây?
Có thể tự thiết kế biểu mẫu bằng cách nháy đúp Create form in Design View
Không thể sửa đổi đc biểu mẫu sau khi tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ (Create by using wizard)
Nhấn và giữ phím Shift kết hợp với kích chọn đối tượng để chọn đc nhiều đối tượng trong biểu mẫu
Việc nhập dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Câu nào SAI trong các câu dưới đây?
Có thể đặt màu nền, màu chữ, màu viền cho các điều khiển
Có thể làm cho các điều khiển có dạng nổi, chìm
Có thể lấy hình ảnh để làm nền cho biểu mẫu
Chế độ biểu mẫu ko cho phép thực hiện thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin
Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đc lấy ra nên kô còn trong những hồ sơ tương ứng
Những hồ sơ tìm đc sẽ kô còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
Quy trình nào trong các qui trình dưới đây là hợp lí khi tạo lập hồ sơ cho bài toàn quản lí?
Tìm hiểu bài toàn-tìm hiểu thực tế-xác định-tổ chức-nhập dữ liệu
Tìm hiểu thực tế-tìm hiểu bài toán-xác định-tổ chức-nhập dữ liệu
Tìm hiểu bài toàn-tìm hiểu thực tế-xác định-nhập-tổ chức dữ liệu
Tìm hiểu thực tế-nhập-tìm hiểu bài toán-xác định-tổ chức dữ liệu
Access là gì?
Là phần mềm ứng dụng. là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
Là phần cứng
Là hệ điều hành Windows
Là hệ QTCSDL do hãng Google sản xuất
Access là hệ QTCSDL dành cho
Máy tính cá nhân, cục bộ mạng LAN
Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
Quản trị mạng
Quản trị hệ thống ngân hàng toàn cầu
Thành phần cơ sở của Access là
Table
Field
Record
Field name
Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường
255
552
525
Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ
Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
Ngay sau khi CSDL đc tạo ra
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu
Bất cứ khi nào có dữ liệu
Sau khi bảng đã đc tạo xong trong CSDL
Sắp xếp các bước sau theo ĐÚNG trình tự tạo liên kết :
1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng chính đến bảng phụ
2. Chọn các tham số liên kết
3. Hiển thị các bảng cần liên kết
4. Mở cửa sổ Relationship
2, 4, 1, 3
4, 3, 1, 2
4, 2, 3, 1
3, 1, 4, 2
Khi đường liên kết SAI, trong cửa sổ Relationship ta thực hiện :
Nháy đúp liên kết, chỉnh sửa lại các thông số
Database Tools, Relationship, Change
Chọn liên kết, chọn Home, Edit Relationship
Chọn liên kết, nhấn Delete
Muốn xóa liên kết giữa 2 bảng, ta thực hiện :
Chọn 2 bảng và nhấn phím Delete
Chọn đường liên kết giữa 2 bảng và nhấn phím Delete
Chọn tất cả 2 bảng và đường liên kết, sau đó nhấn Delete
Không xóa được
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn
Tool/Relationships hoặc nháy nút Relationship
Tool/Relationships
Edit/Insert/Relationships
Tất cả đều đúng
Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :
Phải có ít nhất một trường là khóa chính
Cả hai trường phải là khóa chính
Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
Một trường là khóa chính, một trường không
Điều kiện cần để tạo được liên kết là
Phải có ít nhất hai bảng
Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng :
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong CSDL, thống kê dữ liệu, ta dùng
Mẫu hỏi
Câu hỏi
Liệt kê
Trả lời
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là
Mẫu hỏi
Mẫu hỏi và thiết kế
Trang dữ liệu và thiết kế
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
Biểu thức số học đc sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic đc sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Hằng văn bản đc viết trong cặp dấu nháy đơn
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định của trường cần sắp xếp
Xác định của trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Khai báo tên các trường đc chọn
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng
Báo cáo
Bảng
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Báo cáo thường đc sử dụng để
Thể hiện đc sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
A và B đều đúng
A và B đều sai
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ đc nhóm như thế nào?
Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo?
Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ đc nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ đc nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
Tables
Forms
Queries
Reports
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
Báo cáo
Bảng
Bảng, biểu mẫu
Mẫu hỏi, báo cáo
Khi muốn sửa đổi THIẾT KẾ báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút
Preview
Design
Save
Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để XEM KẾT QUẢ của báo cáo?
Preview
Design
Save
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
Với báo cáo, ta không thể làm đc việc gì trong những việc sau đây?
Chọn trường đưa vào báo cáo
Gộp nhóm dữ liệu
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
Reports
Queries
Forms
Tables
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây ĐÚNG?
MOT_TIET>7 AND HOC_KY>5
[MOT_TIET]>7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET]>7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET]>"7" AND [HOC_KY]>"5"
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
