wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 10 ĐIỂM

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

CSDL là tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên ........ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của ...............

a)

Thiết bị nhớ, nhiều người

b)

Hồ sơ-sổ sách, một người

c)

Thiết bị nhớ, một người

d)

Hồ sơ-sổ sách, nhiều người

2.

CSDL là

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu của một chủ thể nào đó

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đso đc ghi lên giấy

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó đc lưu trên máy tính để đáp ứng nhu cầu

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó đc lưu trên giấy

3.

Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Hồ sơ-sổ sách

4.

Trong học tập và đời sống, CSDL giữ vai trò như thế nào?

a)

Cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập

b)

Lưu trữ, xử lý thông tin nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác của nhiều người

c)

Quản lý các tài nguyên, cấp phát các quyền truy cập

d)

Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu của người dùng

5.

Trong công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

6.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ

a)

Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu

b)

Làm ảnh hưởng đến hệ thống CSDL

c)

Làm ảnh hưởng đến mọi người khai thác thông tin

d)

Tồn nhiều bộ nhớ

7.

Hệ quản trị CSDL là

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập. lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Một hệ CSDL gồm

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó

9.

Em hiểu như thế nào về cum từ ''Hệ quản trị CSDL''?

a)

Là phần mềm máy tính

b)

Là thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Là thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

d)

Là một loại dữ liệu đc lưu trữ trên máy tính

10.

Chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL

1) Con người, 2) CSDL, 3) Hệ QTCSDL, 4) Phần mềm ứng dụng

a)

2, 1, 3, 4

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 4, 3, 2

d)

1, 3, 2, 4

11.

Để mở một CSDL đã có ta thực hiện

a)

Chọn File, chọn Open

b)

Chọn File, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK

c)

Chọn File, chọn Open, chọn Database, chọn Open

d)

Chọn Database, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK

12.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu

c)

Mô tả các đối tượng đc lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

13.

Ngôn ngữ CSDL đc sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

14.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người quản trị hệ thống

c)

Người dùng

d)

Người quản trị CSDL

15.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

16.

Các bước để xây dựng CSDL

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Tạo lập, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

d)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

17.

Câu nào trong các câu dưới đây KHÔNG THUỘC bước KHẢO SÁT

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí

c)

Xác định khả năng phần mềm

d)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

18.

Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau

a)

Máy tính ra đời trước CSDL và Hệ QTCSDL

b)

Máy tính ra đời sau CSDL và Hệ QTCSDL

c)

Hệ QTCSDL ra đời trước máy tính và CSDL

d)

Hệ QTCSDL, máy tính và CSDL cùng ra đời vào một thời điểm

19.

Điểm khác biệt giữa CSDL và Hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa Hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Máy tính ra đời trước CSDL và Hệ QTCSDL

20.

CSDL và Hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a)

Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

b)

Đều lưu ở bộ nhớ ngoài của máy tính

c)

Đều là phần cứng máy tính

d)

Đều là phần mềm máy tính

21.

Các đối tượng cơ bản trong Access là

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng (table), Mẫu hỏi (query), Biểu mẫu (form), Báo cáo (report)

d)

Bảng, Macro, Môdun, Báo cáo

22.

Chọn câu SAI trong các câu sau

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

23.

Thao tác ĐÚNG khi tạo một CSDL mới?

1) Chọn nút Create

2) Chọn File->New

3) Nhập tên CSDL

4) Chọn Blank Database

a)

2, 4, 3, 1

b)

2, 1, 3, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 3, 4, 2

24.

Để khởi động Access, ta thực hiện

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start-All Programs-Microsoft Access-Microsoft Office

d)

Start-Microsoft Office-All Programs-Microsoft Access

25.

Trong Access, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?

a)

File/New/Blank Database

b)

File/Open/tên tệp

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

26.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác

a)

File/Close

b)

File/Open

c)

File/New

d)

Nháy vào nút X nằm góc trên bên phải màn hình làm việc Access

27.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể đc quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

28.

Trong ACCESS, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH đc xác định kiểu dữ liệu gì?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

29.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN kèm theo đơn vị tiền tệ, phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/Time

30.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

b)

Mô tả nội dung của trường (Description) bắt buộc phải có

c)

Cấu trúc của bảng đc thể hiện bởi các trường

d)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

31.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm ''TOÁN'', ''LÝ'',...

a)

Number

b)

Currency

c)

Yes/No

d)

AutoNumber

32.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi

a)

Click vào nút Design

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút New

d)

Click vào nút Open

33.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Nháy nút New, rồi nháy đúp Design View

b)

Nháy đúp tên bảng

c)

Nháy đúp vào Create Table by using wizard

d)

Nháy vào biểu tượng File

34.

Để chỉ định KHÓA CHÍNH cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện

a)

Chọn Edit->Primary Key (Access 2000-2003)

b)

Nháy nút a

c)

Nháy nút b

d)

Nháy nút c

35.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)

b)

Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

c)

Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế

d)

Nhập trực tiếp trong chế độ Design View

36.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Không thực hiện đc

b)

Edit/Delete Field

c)

Edit/Delete Rows

d)

Insert/Rows

37.

Cập nhật dữ liệu là

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm, sửa, xóa

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

38.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert -> ......

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

39.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn trên thanh công cụ biểu tượng Duplicate rồi chọn Yes

b)

Nháy nút X trên thanh công cụ rồi chọn Yes

c)

Nháy nút tìm trên thanh công cụ rồi chọn Yes

d)

Chọn Insert -> Delete Record rồi chọn Yes

40.

Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

b)

Lọc tìm đc các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

41.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó TĂNG DẦN ta chọn biểu tượng

a)

Biểu tượng Save

b)

Biểu tượng A tới Z

c)

Biểu tượng Z tới A

d)

Biểu tượng Look for

42.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó GIẢM DẦN ta chọn biểu tượng

a)

Biểu tượng Save

b)

Biểu tượng A tới Z

c)

Biểu tượng Z tới A

d)

Biểu tượng Look for

43.

Cho các thao tác sau

1) Nháy nút Lọc hình tia chớp

2) Nháy nút Lọc

3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc

Trình tự các thao tác để thực hiện việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn :

a)

3, 1, 2

b)

3, 2, 1

c)

3, 1

d)

3, 2

44.

Cho các thao tác sau

1) Nháy nút Lọc theo mẫu

2) Nháy nút Lọc

3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu

Trình tự các thao tác để thực hiện đc việc lọc theo mẫu :

a)

2, 3, 1

b)

3, 2, 1

c)

1, 2, 3

d)

1, 3, 2

45.

Để lọc ra danh sách học sinh "Nam" trong lớp, ta thực hiện

a)

Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút Lọc theo ô dữ liệu

b)

Nháy nút tăng giảm dần, rồi gõ Nam trên trường Giới Tính, sau đó nháy nút Lọc

c)

Trên trường Giới Tính ta click chuột vào một ô có giá trị là Nam, rồi nháy nút Lọc theo ô dữ liệu

d)

Nháy nút Look for, rồi gõ vào chữ Nam trên trường Giới Tính, sau đó nháy nút Lọc

46.

Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

File - Print

b)

Edit - Print

c)

Windows - Print

d)

Tools - Print

47.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Insert/New Record

c)

Edit/Sort Ascending

d)

Record/Sort/Sort Ascending

48.

Biểu mẫu là một đối tượng trong Access được thiết kế để

a)

Hiện thị dưới dạng thuận tiện để xem

b)

Định dạng, tính toán

c)

Dùng các đối tượng mẫu hỏi dựng sẵn sau đó ng dùng tự thiết kế

d)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một bảng

49.

Biểu mẫu thường hiển thị

a)

Nhiều bản ghi cùng một lúc

b)

Mỗi bản ghi cùng một lúc

c)

Hai bản ghi cùng một lúc

d)

Ba bản ghi cùng một lúc

50.

Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua

a)

Định dạng bảng

b)

Định dạng cột

c)

Biểu mẫu

d)

Trang dữ liệu

51.

Lệnh nào sau đây dùng để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ?

a)

Create report by using wizard

b)

Create table by using wizard

c)

Create form by using wizard

d)

Create query by using wizard

52.

Khi tạo một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải

a)

Xác định hành động cho biểu mẫu đó

b)

Xác định dữ liệu nguồn (Record source)

c)

Nhập tên cho biểu mẫu

d)

Chọn bố cục cho biểu mẫu

53.

Form tạo ra dựa vào

a)

Table, Queries

b)

Table, Form

c)

Report

d)

Queries, Report

54.

Để thay đổi cấu trúc của một biểu mẫu đã có ta phải thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột phải vào biểu mẫu cần thay đổi, chọn Design View hoặc chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design

b)

Nháy chuột phải vào biểu mẫu cần thay đổi, chọn Open hoặc chọn biểu mẫu rồi nháy nút Open

c)

Nháy đúp vào biểu mẫu cần thay đổi

d)

Chọn biểu mẫu cần thay đổi, chọn Edit -> Forms

55.

Câu nào SAI trong các câu dưới đây?

a)

Có thể tự thiết kế biểu mẫu bằng cách nháy đúp Create form in Design View

b)

Không thể sửa đổi đc biểu mẫu sau khi tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ (Create by using wizard)

c)

Nhấn và giữ phím Shift kết hợp với kích chọn đối tượng để chọn đc nhiều đối tượng trong biểu mẫu

d)

Việc nhập dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

56.

Câu nào SAI trong các câu dưới đây?

a)

Có thể đặt màu nền, màu chữ, màu viền cho các điều khiển

b)

Có thể làm cho các điều khiển có dạng nổi, chìm

c)

Có thể lấy hình ảnh để làm nền cho biểu mẫu

d)

Chế độ biểu mẫu ko cho phép thực hiện thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin

57.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đc lấy ra nên kô còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm đc sẽ kô còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

58.

Quy trình nào trong các qui trình dưới đây là hợp lí khi tạo lập hồ sơ cho bài toàn quản lí?

a)

Tìm hiểu bài toàn-tìm hiểu thực tế-xác định-tổ chức-nhập dữ liệu

b)

Tìm hiểu thực tế-tìm hiểu bài toán-xác định-tổ chức-nhập dữ liệu

c)

Tìm hiểu bài toàn-tìm hiểu thực tế-xác định-nhập-tổ chức dữ liệu

d)

Tìm hiểu thực tế-nhập-tìm hiểu bài toán-xác định-tổ chức dữ liệu

59.

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng. là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

b)

Là phần cứng

c)

Là hệ điều hành Windows

d)

Là hệ QTCSDL do hãng Google sản xuất

60.

Access là hệ QTCSDL dành cho

a)

Máy tính cá nhân, cục bộ mạng LAN

b)

Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

Quản trị mạng

d)

Quản trị hệ thống ngân hàng toàn cầu

61.

Thành phần cơ sở của Access là

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

62.

Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường

a)

255

b)

552

c)

525

d)

Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

63.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi CSDL đc tạo ra

b)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

c)

Bất cứ khi nào có dữ liệu

d)

Sau khi bảng đã đc tạo xong trong CSDL

64.

Sắp xếp các bước sau theo ĐÚNG trình tự tạo liên kết :

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng chính đến bảng phụ

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị các bảng cần liên kết

4. Mở cửa sổ Relationship

a)

2, 4, 1, 3

b)

4, 3, 1, 2

c)

4, 2, 3, 1

d)

3, 1, 4, 2

65.

Khi đường liên kết SAI, trong cửa sổ Relationship ta thực hiện :

a)

Nháy đúp liên kết, chỉnh sửa lại các thông số

b)

Database Tools, Relationship, Change

c)

Chọn liên kết, chọn Home, Edit Relationship

d)

Chọn liên kết, nhấn Delete

66.

Muốn xóa liên kết giữa 2 bảng, ta thực hiện :

a)

Chọn 2 bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa 2 bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả 2 bảng và đường liên kết, sau đó nhấn Delete

d)

Không xóa được

67.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn

a)

Tool/Relationships hoặc nháy nút Relationship

b)

Tool/Relationships

c)

Edit/Insert/Relationships

d)

Tất cả đều đúng

68.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

69.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu

c)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

70.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

71.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

72.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng :

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

73.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong CSDL, thống kê dữ liệu, ta dùng

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

74.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

75.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

76.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học đc sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic đc sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản đc viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

77.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định của trường cần sắp xếp

c)

Xác định của trường xuất hiện trong mẫu hỏi

d)

Khai báo tên các trường đc chọn

78.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

79.

Báo cáo thường đc sử dụng để

a)

Thể hiện đc sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

80.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ đc nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo?

c)

Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ đc nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

d)

Báo cáo đc tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ đc đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ đc nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

81.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

82.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Bảng, biểu mẫu

d)

Mẫu hỏi, báo cáo

83.

Khi muốn sửa đổi THIẾT KẾ báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút

a)

Preview

b)

Design

c)

Print

d)

Save

84.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để XEM KẾT QUẢ của báo cáo?

a)

Preview

b)

Design

c)

Save

d)

Print

85.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

86.

Với báo cáo, ta không thể làm đc việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Gộp nhóm dữ liệu

c)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

87.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

88.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây ĐÚNG?

a)

MOT_TIET>7 AND HOC_KY>5

b)

[MOT_TIET]>7 OR [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET]>7 AND [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET]>"7" AND [HOC_KY]>"5"

89.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là ĐÚNG?

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5