wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - TIN HỌC 12

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Các phần tử trong văn bản HTML được trình bày trên trình duyệt web theo:

a)

Dạng hình chữ nhật

b)

Dạng hình lập phương

c)

Mô hình hộp

d)

Mô hình đối xứng

2.

Các phần tử trong văn bản HTML được trình bày có cấu trúc logic gốm những yếu tố nào?

a)

Các hộp chữ nhật xác định các vùng nội dung và vùng chú thích

b)

Các hộp chữ nhật xác định các vùng nội dung và vùng đường viền

c)

Các hộp chữ nhật xác định phần khung và vùng đường viền

d)

Các hộp lập phương xác định các vùng nội dung và vùng đường viền

3.

Giữa vùng nội dung và vùng đường viền được ngăn cách bởi:

a)

Vùng cấm

b)

Phần nội dung

c)

Phần body

d)

Vùng đệm

4.

Vùng đệm trong HTML có đặc điểm gì?

a)

Hiển thị màu đỏ

b)

Hiển thị màu vàng

c)

Hiển thị trong suốt

d)

Hiển thị màu đen

5.

Các trình duyệt web căn chỉnh như thế nào để toàn bộ các phần tử được khai báo trong văn bản HTML hiển thị đầy đủ trên màn hình trình duyệt web?

a)

Có quy tắc

b)

Tự động

c)

Có quy luật

d)

Có tính trước sau

6.

Thuộc tính padding dùng để làm gì?

a)

Xác định kích thước vùng đệm

b)

Xác định kích thước vùng lề

c)

Xác định kích thước vùng nội dung

d)

Xác định chiều rộng vùng lề

7.

Để xác định kích thước vùng lề ta dùng thuộc tính nào?

a)

Padding

b)

Bodder

c)

Margin

d)

Withd

8.

Theo mặc định, mỗi phần tử HTML sẽ được xác định kiểu hiển thị gì?

a)

Theo hàng

b)

Theo khối hoặc theo dòng

c)

Theo khối lệnh

d)

Theo vùng

9.

Với cách hiển thị theo khối, mỗi phần tử được hiển thị như thế nào?

a)

Trên một dòng mới

b)

Tiếp trên dòng cũ

c)

Trước dòng cũ

d)

Chồng lên dòng cũ

10.

CSS cho phép thay đổi kiểu hiển thị mặc định của các phần tử HTML trên trang web thông qua thuộc tính nào?

a)

Padding display.

b)

Boder display.

c)

CSS display.

d)

Body display.

11.

Để thiết kế trang web báo tường điện tử lớp, tệp dữ liệu tạo nội dung trang web có dạng nào?

a)

&.html

b)

*.html

c)

*html

d)

*.css

12.

Nội dung chính của sản phẩm thứ nhất gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phần chân trang web gồm nội dung nào sau đây?

a)

Thông tin về nhóm

b)

Bài giới thiệu

c)

Các bài viết

d)

Góc ảnh

14.

Phần nội dung chính của báo tường không gồm nội dung nào sau đây?

a)

A. Góc ảnh

b)

B. Các bài viết

c)

C. Địa chỉ email của các học sinh đại diện nhóm

d)

D. Bài giới thiệu

15.

Ở sản phẩm thứ 2 thì tệp dữ liệu có dạng gì?

a)

A. *.html

b)

B.*html

c)

C. *css

d)

D. *.css

16.

Khai báo CSS ở sản phẩm thứ hai có mục đích gì?

a)

A. Xác định vị trí hiển thị của phần body

b)

B. Xác định vị trí hiển thị cho các phần tử HTML.

c)

C. Xác định kiểu chữ cho các phần tử HTML.

d)

D. Xác định kiểu hiển thị cho các phần tử HTML.

17.

Có bao nhiêu công việc trong sản phẩm chính thứ hai?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Công việc đầu tiên trong sản phẩm thứ hai là gì?

a)

A. Khai báo CSS sử dụng bộ chọn định danh cho Phần tiêu đề

b)

B. Khai báo CSS sử dụng các bộ chọn lớp cho các thành phần của nội dung

c)

C. Khai báo CSS sử dụng bộ chọn định danh cho các thành phần chính của trang web: Phần tiêu đề, Phần nội dung, Phần chân trang.

d)

D. Khai báo CSS xác định vị trí hiển thị cho các phần tử HTML.

19.

Sản phẩm thứ ba là gì?

a)

A. Tạo nội dung trang web

b)

B. Bài trình chiếu giới thiệu kết quả thực hiện dự án

c)

C. Khai báo các quy tắc định dạng

d)

D. Khai báo kiểu chữ

20.

Trang web này có đặc điểm gì?

a)

A. Đa dạng kênh thông tin

b)

B. Chỉ có thông tin kiểu hình ảnh

c)

C. Chỉ có thông tin kiểu chữ

d)

D. Chỉ có thông tin kiểu âm thanh

21.

Class selector là gì?

a)

A. Bộ lọc

b)

B. Bộ chọn lớp

c)

C. Bộ định danh

d)

D. Bộ ngôn ngữ

22.

Bộ chọn lớp được dùng để làm gì?

a)

A. Dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng chung cho nhiều phần tử trong văn bản word

b)

B. Dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng chung cho nhiều phần tử trong văn bản excel

c)

C. Dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng chung cho nhiều phần tử trong văn bản HTML

d)

D. Dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng chung cho n

23.

Bộ chọn lớp được khai báo như thế nào?

a)

A.Tên bộ chọn lớp [thuộc tỉnh 1: giá trị...; thuộc tỉnh n. giá trị,]

b)

B.Tên bộ chọn lớp (thuộc tỉnh 1: giá trị...; thuộc tỉnh n. giá trị;}

c)

C.Tên bộ chọn lớp (thuộc tỉnh 1: giá trị...; thuộc tỉnh n. giá trị,)

d)

D.Tên bộ chọn lớp (thuộc tỉnh 1; giá trị...; thuộc tỉnh n. giá trị,

24.

Tên bộ chọn lớp được bắt đầu bằng:

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu hai chấm

25.

Để áp dụng bộ chọn lớp cho phần tử cụ thể của văn bản HTML cần phải:

a)

Khai báo giá trị thuộc tính selector của phần tử đó

b)

Khai báo miền giá trị của phần tử đó

c)

Khai báo phần tử đó trong phần body

d)

Khai báo giá trị thuộc tính class của phần tử đó

26.

Khai báo sau sẽ cho kết quả gì?

a)

Tiêu đề có chữ màu xanh lá

b)

Tiêu đề có chữ màu đỏ

c)

Tiêu đề có chữ màu cam

d)

Tiêu đề có chữ màu đen

27.

Bộ chọn lớp sử dụng cho một phần tử được khai báo như thế nào?

a)

Phần tử.Tên_bộ _chọn lớp (thuộc tỉnh 1: giá trị,...; thuộc tỉnh n. giá trị, }

b)

Phần tử; Tên_bộ _chọn lớp (thuộc tỉnh 1: giá trị,...; thuộc tỉnh n. giá trị, }

c)

Phần tử.Tên_bộ _chọn lớp (thuộc tỉnh 1: giá trị,...; thuộc tỉnh n: giá trị, }

d)

Phần tử.Tên_bộ _chọn lớp (thuộc tỉnh 1: giá trị,...; thuộc tỉnh n. giá trị;}

28.

Phần tử của bộ chọn lớp có mấy thuộc tính?

a)

Duy nhất 1 thuộc tính

b)

2 thuộc tính

c)

3 thuộc tính

d)

Có thể có nhiều thuộc tính

29.

Bộ chọn định danh có tên khác là gì?

a)

ID selector

b)

ID master

c)

Class selector

d)

Class master

30.

Tên định danh của phần tử được khai báo như thế nào?

a)

.Tên_định_danh {thuộc tỉnh 1: giả trị, ...; thuộc tỉnh n. giá trị;}

b)

#Tên_định_danh {thuộc tỉnh 1: giả trị, ...; thuộc tỉnh n. giá trị;}

c)

#Tên_định_danh {thuộc tỉnh 1: giả trị, ...; thuộc tỉnh n. giá trị;}#

d)

#Tên_định_danh (thuộc tỉnh 1: giả trị, ...

31.

Khai báo định dạng internal CSS cho văn bản HTML "Bai7-NV1.html" mà em đã hoàn thành ở Bài 7, em càn trải qua mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cặp thẻ được khai báo ở đâu?

a)

Trong nội dung phần tử head

b)

Trong nội dung phần tử heading

c)

Trong nội dung phần tử boring

d)

Trong nội dung phần tử label

33.

Trong nội dung phần tử style, cần khai báo quy tắc định dạng nào?

a)

input [background-color: yellow]

b)

input {background-color: yellow.}

c)

input {background-color: yellow;}

d)

input {background: color: yellow}

34.

Để tạo tệp mới có tên là "Bai9-NV2. Css" thì bước đầu tiên em cần làm gì?

a)

Mở phần mềm CSS

b)

Mở phần mềm HTML

c)

Mở phần mềm PP

d)

Mở phần mềm Sublime Text.

35.

Phần tử h2 sử dụng phông chữ Verdana, chữ được tô màu firebrick. Thì cần phải khai báo như thế nào?

a)

h2 {color; firebrick; font-family: Verdana;}

b)

h2 {color: firebrick: font-family: Verdana}

c)

h2 {color: firebrick; font-family: Verdana;}

d)

h2 (color: firebrick; font-family: Verdana)

36.

Khai báo label {font-size: 20px;} có ý nghĩa gì?

a)

Phần tử label có cỡ chữ 20 pixel

b)

Phần tử head có cỡ chữ 20 pixel

c)

Phần tử body có cỡ chữ 20 pixel

d)

Phần tử label có cỡ chữ 20 ô vuông

37.

Nền của phần tử input được tô màu vàng thì sẽ phải khai báo như thế nào?

a)

input (background-color: yellow)

b)

input : {background-color: yellow.}

c)

input; {background-color: yellow;}

d)

input {background-color: yellow;}

38.

Chọn phát biểu sai:

a)

Không thể khai báo và áp dụng định dạng external CSS

b)

Có thể khai báo và áp dụng định dạng external CSS

c)

Có thể áp dụng bảng định dạng external CSS đã có cho văn bản HTML

d)

Có thể khai báo và áp dụng định dạng internal CSS

39.

Để thêm chú thích cho các quy tắc định dạng CSS, em viết chú thích trong cặp dấu nào?

a)

* và &

b)

/* và */

c)

& và &

d)

& và *

40.

Tệp nào sau đây định dạng không đúng?

a)

index.html

b)

album.html

c)

hobbies.html

d)

index.htm

41.

CSS là viết tăt của:

a)

Bảng biểu

b)

Bảng định dạng

c)

Ngôn ngữ định dạng

d)

Bảng quy tắc

42.

Bảng định dạng là gì?

a)

Là ngôn ngữ được sử dụng để giao tiếp hằng ngày

b)

Là một ứng dụng phần mềm máy tính

c)

Là ngôn ngữ được sử dụng để khai báo kiểu trình bày các phần tử HTML trong trang web.

d)

Là một trang web

43.

CSS thường gồm một số quy tắc về:

a)

Định dạng

b)

Ngôn ngữ

c)

Thao tác

d)

Công cụ

44.

Mỗi quy tắc định dạng trong CSS gồm những thành phần nào?

a)

Bộ chọn và bộ lọc

b)

Bộ lọc và các khai báo thuộc tính CSS

c)

Các khai báo thuộc tính HTML

d)

Bộ chọn và các khai báo thuộc tính CSS

45.

Tại sao khai báo CSS được dễ dàng chỉnh sửa và được tái sử dụng?

a)

Vì CSS giúp tách biệt khai báo nội dung với định dạng và trang trí trang web.

b)

Vì CSS là một phần mềm khá đơn giản

c)

Vì CSS là một phần mềm khá phổ biến

d)

Vì CSS là bộ khung của tất cả các chương tình máy tính

46.

Trình duyệt web áp dụng CSS bằng cách nào?

a)

Chọn các phần tử trong văn bản CSS khớp với bộ chọn trong CSS và sử dụng các quy tắc định dạng tương ứng để trình bày phần tử.

b)

Chọn các phần tử trong văn bản HTML khớp với bộ chọn trong CSS và sử dụng các quy tắc định dạng tương ứng để trình bày phần tử.

c)

Lấy cấu trúc chung của CSS

d)

Lấy cấu trúc chung của HTML

47.

Bộ chọn phần tử thường được dùng để áp dụng CSS cho một hoặc nhiều phần tử cụ thể trong văn bản HTML có mục đích gì?

a)

Tạo tính thẩm mĩ trong tình bày

b)

Tạo hiệu ứng trong web

c)

Tạo sự thống nhất trong trình bày

d)

Tạo sự quy chuẩn cho trang web

48.

Với mỗi phần tử HTML, CSS định nghĩa mấy bộ chọn tương ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Bộ chọn phần tử trong CSS được khai báo như thế nào?

a)

Tên_bộ chọn phần_tử (thuộc tỉnh 1 : giá trị,...; thuộc tính n : giá trị; )

b)

Tên_bộ chọn phần_tử {thuộc tỉnh 1 : giá trị,...; thuộc tính n : giá trị; }

c)

Tên_bộ chọn phần_tử [thuộc tỉnh 1 : giá trị,...; thuộc tính n : giá trị; ]

d)

Tên_bộ chọn phần_tử (thuộc tỉnh 1 : giá trị,...; thuộc tính n : giá trị)

50.

Có mấy cách khai báo để áp dụng CSS trong văn bản HTML được sử dụng phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Để tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện cần trải qua mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Bước đầu tiên để tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện là gì?

a)

Tạo tệp "Bai7-NV1.html"

b)

Tạo biểu mẫu.

c)

Tạo cấu trúc và khai báo phần tử head cho tệp "Bai7- NV1.html".

d)

Tạo bảng biểu

53.

Tạo cấu trúc và khai báo phần tử head cho tệp "Bai7- NV1.html" nằm ở bước thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Bước thứ 3 trong quá trình tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện là gì?

a)

Tạo bảng biểu

b)

Tạo tệp "Bai7-NV1.html"

c)

Tạo cấu trúc bảng

d)

Tạo biểu mẫu.

55.

Để khai báo phần tử form, ta dùng cặp thẻ nào?

a)

< form > < /form >

b)

< form > < form >

c)

< /form > < /form >

d)

< /form > < form >

56.

Để thêm ô text để nhập liệu cho thông tin "Họ và tên", em cần khai báo như thế nào?

a)

< /label >Họ và tên:< input type = "text" name= "txtTen" >< /label >< br >

b)

< label >Họ và tên:< input type = "text" name= "txtTen" >< /label >< br >

c)

< label >: Họ và tên:< input type = "text" name= "txtTen" >< /label >< br >

d)

< label >Họ và tên:< input type = "text" name= "txtTen" >< label >< br >

57.

Phần tử label được dùng để làm gì?

a)

Tạo nhãn gắn với điều khiển

b)

Tạo bảng biểu

c)

Tạo hiệu ứng

d)

Tạo điều khiển

58.

Để kết thúc quá trình tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện, chúng ta cần làm gì?

a)

Tạo biểu mẫu

b)

Đóng thẻ

c)

Ghi lưu, mở tệp bằng trình duyệt web và xem kết quả.

d)

Đón

59.

Thêm thể loại sách cần bổ sung bằng cách nào?

a)

Tạo nhóm các inbox

b)

Tạo nhóm các outbox

c)

Tạo nhóm các outboxt

d)

Tạo nhóm các checkbox

60.

Để thêm nút Submit bằng khai báo nào?

a)

< input type= "submit" name= "cmd" value= "Góp ý" >

b)

< input type. "submit" name= "cmd" value= "Góp ý" >

c)

< input type= "submit" name= "cmd" value. "Góp ý" >

d)

< input type= "submit" name. "cmd" value= "Góp ý" >

61.

Biểu mẫu trên trang web là gì?

a)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng điện thoại

b)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng.

c)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng web

d)

Là một giao diện để hiển thị thông tin

62.

Biểu mẫu gồm những gì?

a)

Các điều kiện tồn tại của thông tin

b)

Các điều khiển ứng dụng

c)

Các điều khiển nhập dữ liệu

d)

Các điều khiển kết quả

63.

Biểu mẫu được thiết kế phù hợp với mấy kiểu điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều

64.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu và gửi yêu cầu, người dùng nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

Tạo tài khoản

b)

Bạn quên địa chỉ email

c)

Tiếp theo

d)

Tìm hiểu thêm

65.

Cú pháp sau dùng để làm gì?

< form action = "url" method= "GET/POST''>

Các điều khiển nhập dữ liệu

a)

HTML định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu

b)

HTML định nghĩa phần tử form để tạo bảng biểu

c)

Nhập điều kiện của biểu mẫu

d)

Nhập điều kiện của bảng biểu

66.

Thuộc tính action dùng để làm gì?

a)

Xác định thông tin web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ.

b)

Xác định đầu vào web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ.

c)

Xác định đầu vào web sẽ tiếp nhận

d)

Xác định tài nguyên web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ.

67.

Thế nào là tài nguyên web?

a)

Thường là các chương trình được viết bằng ngôn ngữ tiếng Việt

b)

Thường là các chương trình được viết bằng các ngôn ngữ lập trình

c)

Thường là các chương trình được viết bằng tiếng Anh

d)

Là tất cả các tài liệu trên web

68.

Thuộc tính method thường có giá trị là gì?

a)

GOT

b)

GUES

c)

GET

d)

TEG

69.

POST là giá trị của thuộc tính nào?

a)

Action

b)

Methi

c)

Metho

d)

Method

70.

Sử dụng GET, dữ liệu gửi đến máy chủ xuất hiện ở đâu?

a)

Trong ô tìm kiếm

b)

Trong ô địa chỉ của trình duyệt và bị hạn chế về dung lượng.

c)

Trong ô Search

d)

Trong ô xử lí dữ liệu

71.

Khi khai báo nhiều giá trị cho một thuộc tính của Cascading Style Sheets (CSS), chúng ta sử dụng dấu gì để phân cách?

a)

Dấu phẩy.

b)

Dấu chấm phẩy.

c)

Dấu hai chấm.

d)

Dấu gạch ngang.

72.

Trong các khai báo Cascading Style Sheets (CSS), khai báo nào là đúng cú pháp?

a)

h1{color: Blue;}

b)

h1 color: Blue;

c)

h1= {color: Blue}

d)

h1(color: Blue;)

73.

Nội dung phần body trong tệp home.html có đoạn HTML như sau: 

<h2 id = “dautrang”> Đầu trang </h2>

          Phương án nào dưới đây là đúng khi khai báo siêu liên kết đến phần tử h2 thông qua định danh “dautrang” trong cùng một trang web?

A. <a href = "dautrang"> Về đầu trang </a>

B. <a href = "#dautrang "> Về đầu trang </a>

C. <a href = "dautrang.html"> Về đầu trang </a>

D. <a href = "https://www. dautrang.vn"> Về đầu trang </a>

a)

A

b)

B

c)

C

d)
74.

Nếu muốn đoạn văn bản có nội dung “Thông tin liên hệ” chữ màu xanh dương thì đoạn mã HTML nào sau đây là đúng?

A. <p style="color: blue;">Thông tin liên hệ </p>

B. <p style color= "blue" >Thông tin liên hệ </p>

C. <p style=color: "blue";>Thông tin liên hệ </p>

D. <p style="color: "blue";">Thông tin liên hệ </p>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu nào sau đây mô tả đúng chức năng của Cascading Style Sheets (CSS)?

a)

Chỉ giúp định dạng nội dung văn bản.

b)

Không ảnh hưởng đến cấu trúc của trang web.

c)

Giúp trang web trở nên đẹp mắt hơn.

d)

Cho phép tách biệt nội dung khỏi cách trình bày

76.

Để hiển thị nội dung của trang Thongtin.html trong trang web Index.html, thì trong trang Index.html ta sẽ sử dụng câu lệnh nào trong các câu lệnh sau đây?

A. <a href="Thongtin.html" target="_blank"> Thông tin </a>

B. <a href="Thongtin.html" target="_seft"> Thông tin </a>

C. <link rel="stylesheet" type="text/css" href="Thongtin.html">

D. <iframe src="Thongtin.html" width="300" height="300"></iframe>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Muốn định dạng phần văn bản "Nội dung" của danh sách có thứ tự bắt đầu bằng kí tự "C" ta sử dụng câu lệnh nào trong các câu lệnh sau đây là đúng?

A. <ol type="A" start="3"><li>Nội dung</li></ol>

B. <ol type="A" start="C"><li>Nội dung</li></ol>

C. <ol type="C"><li>Nội dung</li></ol>

D. <ul type="A" start="C"><li>Nội dung</li></ul>

a)

A

b)

  1. B

c)

C

d)

D

78.

Trong phần thông tin đăng nhập trên trang web được viết bằng HTML, nơi nhập mật khẩu của người dùng chỉ cho phép hiển thị dấu chấm tròn thì thuộc tính type của phần tử input ta cần gán giá trị nào sau đây?

a)

"password".

b)

"radio".

c)

"button".

d)

"text".

79.

Khai báo nào sau đây sẽ tạo ra một bảng gồm hai dòng, mỗi dòng một ô dữ liệu?

A. <table><td><tr>Dòng 1</tr><tr>Dòng 2</tr></td></table>

B. <table><tr><td>Dòng 1</td><td>Dòng 2</td></tr></table> 

C. <table><td>Dòng 1</td><td>Dòng 2</td></table>

D. <table><tr><td>Dòng 1</td></tr><tr><td>Dòng 2</td></tr></table>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Khi khai báo định dạng internal CSS trong nội dung phần tử head ta cần khai báo cặp thẻ:

A<Lable> </Lable>

B. <head> </head

C. <Style> </Style>

D. ><Body> </Body>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

>D

81.

Khi khai báo định dạng internal CSS ta muốn nền của phần tử input được tô màu vàng thì viết lệnh như thế nào cho đúng?

a)

input{background - color:yellow;}

b)

textarea{background.color:yellow};

c)

input{background_color:yellow};

d)

input{background_color:yellow;}

82.

Trong bộ chọn lớp người tạo CSS tự định nghĩa và:

a)

kết thúc bằng dấu chấm.

b)

bắt đầu bằng dấu chấm hỏi.

c)

bắt đầu bằng dấu phẩy.

d)

bắt đầu bằng dấu chấm.

83.

Bộ chọn lớp sử dụng cho một phần tử được khai báo:

a)

Phần tử. Tên_bộ_chọn_lớp{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

b)

Phần tử: Tên_bộ_chọn_lớp{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

c)

Phần tử! Tên_bộ_chọn_lớp{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

d)

Phần tử - Tên_bộ_chọn_lớp{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

84.

Hãy nêu cách khai báo về bộ chọn định danh được xác định thông qua Tên_định_danh của phần tử?

a)

Tên_định_danh{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

b)

.# Tên_định_danh{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

c)

! Tên_định_danh{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

d)

&Tên_định_danh{thuộc tính 1:giá trị;...;thuộc tính n:giá trị;}

85.

Bộ chọn định danh được dùng để khai báo các quy tắc, định dạng:

a)

Chỉ áp dụng cho một phần tử cụ thể trong văn bản HTML.

b)

Được áp dụng cho nhiều phần tử trong văn bản HTML.

c)

Chỉ áp dụng cho một số phần tử cụ thể trong văn bản HTML.

d)

Được áp dụng chung cho tất cả các phần tử trong HTML.

86.

Hãy cho biết thuộc tính border-style của CSS trong mô hình hộp để xác định cái gì?

a)

Xác định kiểu trình bày đường viền bao quanh.

b)

Xác định kích thước vùng đệm.

c)

Xác định kiểu chiều rộng vùng nội dung.

d)

Xác định kích thước vùng lề.

87.

Hãy chỉ ra đâu là thuộc tính định dạng CSS để mô tả kích thước vùng lề của mô hình hộp?

a)

border -style

b)

margin-style

c)

margin

d)

padding

88.

Cho khai báo định dạng sau: p{height:50px;padding:5px;border:2px soild;margin:4px;} Khi đó, chiều cao của phần tử p tính theo pixel là bao nhiêu?

a)

54px

b)

60px

c)

64px

d)

72px

89.

Hãy cho biết công dụng của phần mềm tạo website:

a)

Cung cấp các mẫu trang web và các mẫu trình bày cho thành phần của trang web.

b)

Cung cấp các đoạn lệnh HTML để tạo trang web.

c)

Cung cấp hình ảnh và các mẫu cơ bản của HTML

d)

Cung cấp công cụ tạo trang web đơn giản.

90.

Hãy chỉ ra đâu là phần mềm tạo website ngoại tuyến:

a)

Nicepage

b)

wix.com

c)

inkscape

d)

weebly.com

91.

Đâu không phải là chức năng cơ bản của phần mềm tạo website?

a)

Tạo các trang web.

b)

Tạo HTML

c)

Chèn nội dung văn bản.

d)

Chèn các biểu mẫu.

92.

Trang chủ là:

a)

Chứa các nội dung cùng chủ đề.

b)

Trang hiển thị các nội dung cụ thể.

c)

Trang web đầu tiên khi truy cập website.

d)

Chứa tất cả các nội dung theo một chủ đề nhất định.

93.

Mỗi website thường gồm: một trang chủ, các trang chuyên mục và:

a)

các trang chi tiết.

b)

các nội dung chi tiết.

c)

các trang chủ đề.

d)

các liên kết khác.

94.

Hãy cho biết công dụng của thanh điều hướng?

a)

chứa nội dung các trang web của website.

b)

liệt kê các nội dung liên kết đến các trang web của website.

c)

chứa nội dung chính của website.

d)

chứa các tiêu đề trong website.