wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức công nghệ thông tin cơ bản

Total questions: 96

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

HTML là viết tắt của từ gì?

a)

HyperText Markup List

b)

HyperText Markup Language

c)

HighText Markup Language

d)

HyperText Markup Link

2.

Quy tắc nào là quan trọng nhất khi tham gia không gian mạng?

a)

Chia sẻ mật khẩu với người khác.

b)

Bảo vệ thông tin cá nhân.

c)

Không cần cập nhật phần mềm bảo mật.

d)

Tham gia vào mọi cuộc trò chuyện trực tuyến.

3.

Trí tuệ nhân tạo có thể được định nghĩa là gì?

a)

Trí tuệ nhân tạo chỉ là một phần mềm đơn giản.

b)

Trí tuệ nhân tạo là khả năng của máy móc thực hiện các nhiệm vụ thông minh.

c)

Trí tuệ nhân tạo không thể thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào.

d)

Trí tuệ nhân tạo là một loại máy tính thông thường.

4.

Thiết bị mạng nào được sử dụng để kết nối các mạng khác nhau?

a)

Modem

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

5.

Tại sao việc bảo mật thông tin cá nhân trên mạng lại quan trọng?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân không cần thiết trên mạng.

b)

Thông tin cá nhân trên mạng luôn được bảo vệ tự động.

c)

Việc bảo mật thông tin cá nhân trên mạng giúp bảo vệ quyền riêng tư và ngăn chặn lừa đảo.

d)

Việc bảo mật thông tin cá nhân chỉ ảnh hưởng đến doanh nghiệp.

6.

Trí tuệ nhân tạo có thể học hỏi từ dữ liệu như thế nào?

a)

Trí tuệ nhân tạo chỉ học hỏi từ kinh nghiệm thực tế.

b)

Trí tuệ nhân tạo học hỏi thông qua việc sao chép dữ liệu mà không phân tích.

c)

Trí tuệ nhân tạo không cần dữ liệu để học hỏi.

d)

Trí tuệ nhân tạo học hỏi từ dữ liệu bằng cách phân tích và nhận diện mẫu thông qua các thuật toán máy học.

7.

Router là gì và chức năng của nó là gì?

a)

Router là thiết bị lưu trữ dữ liệu trong mạng.

b)

Router là thiết bị mạng giúp kết nối và chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng.

c)

Router là phần mềm quản lý mạng nội bộ.

d)

Router chỉ có chức năng phát wifi.

8.

Quy tắc ứng xử nào nên tuân thủ khi bình luận trên mạng xã hội?

a)

Chỉ bình luận khi có ý kiến trái chiều.

b)

Sử dụng ngôn từ thô tục để thể hiện quan điểm.

c)

Bình luận một cách vô tổ chức và không liên quan.

d)

Tôn trọng và lịch sự trong mọi bình luận.

9.

Trí tuệ nhân tạo có thể được áp dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Nghệ thuật

b)

Thể thao

c)

Du lịch

d)

Y tế, tài chính, giáo dục, giao thông, sản xuất, dịch vụ khách hàng.

10.

Switch là gì và nó hoạt động như thế nào trong mạng?

a)

Switch là thiết bị mạng kết nối và chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng LAN.

b)

Switch là một loại router trong mạng.

c)

Switch không thể kết nối nhiều thiết bị cùng lúc.

d)

Switch chỉ hoạt động trong mạng WAN.

11.

Tại sao cần phải cập nhật phần mềm bảo mật thường xuyên?

a)

Để tăng tốc độ internet.

b)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

c)

Để cải thiện giao diện người dùng.

d)

Để bảo vệ hệ thống khỏi các mối đe dọa mới và lỗ hổng bảo mật.

12.

HTML là viết tắt của ...?

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Hyper Text Markup Language

c)

Home Tool Markup Language

d)

Hyper Tool Markup Language

13.

Thẻ nào sau đây tạo ra tiêu đề lớn nhất?

a)

<h6>

b)

<head>

c)

<h1>

d)

<heading>

14.

Để ngắt dòng trong HTML bạn dùng thẻ nào?

a)

<br />

b)

<break>

c)

</br>

d)

<blank>

15.

Đoạn mã nào sau đây thêm màu nền vào HTML?

a)

<background>yellow</background>

b)

<body bg="yellow">

c)

<body style="background-color:yellow;">

d)

<body style="background-color = yellow;">

16.

Để đưa một link vào trang HTML bạn dùng mã lệnh nào sau đây?

17.

Đoạn mã nào mở một link trên một tab mới của trình duyệt?

a)

<a href="url" target="new">UTEHY<a>

b)

<a href="url" target="_self">UTEHY<a>

c)

<a href="url" target="_new">UTEHY<a>

d)

<a href="url" target="_blank">UTEHY<a>

18.

Đâu là các phần tử của bảng trong HTML?

a)

<table>, <tr>, <td>

b)

<table>, <row>, <col>

c)

<table>, <th>, <col>

d)

<table>, <body>, <td>

19.

Để tạo danh sách không có thứ tự bạn dùng thẻ nào?

a)

<list>

b)

<ul>

c)

<ol>

d)

<item>

20.

Để tạo danh sách có thứ tự bạn dùng thẻ nào?

a)

<list>

b)

<ul>

c)

<ol>

d)

<item>

21.

Để tạo một ô check bạn dùng lệnh nào sau đây?

a)

<check>

b)

<checkbox>

c)

<input type="check" />

d)

<input type="checkbok" />

22.

Để tạo một ô text bạn dùng thẻ nào sau đây?

a)

<text>

b)

<textfield>

c)

<input type="text" />

d)

<input type="textbox" />

23.

Để tạo một drop-down bạn chọn lệnh nào sau đây?

a)

<combobox>

b)

<select>

c)

<input type="dropdown" />

d)

<input type="list" />

24.

Để chèn một ảnh vào trang HTML bạn dùng thẻ nào sau đây?

a)

<img src="photo.jpg" />

b)

<img source="photo.jpg" />

c)

<image src="photo.jpg" />

d)

<image href="photo.jpg" />

25.

Chú thích trong HTML được viết như nào?

a)

-- Nội dung chú thích

b)

/* Nội dung chú thích */

c)

// Nội dung chú thích

d)

<!-- Nội dung chú thích -->

26.

Bạn muốn đưa ra thông tin ảnh không hiển thị được thì dùng thuộc tính nào?

a)

alt

b)

alternate

c)

title

d)

name

27.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

28.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

29.

Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML4.

b)

HTML5.

c)

HTML6.

d)

HTML7.

30.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử nằm trong phần tử và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử nằm trong và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Phần tử là không bắt buộc.

32.

Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?

a)

View Syntax HTML.

b)

View H HTML.

c)

Language H HTML.

d)

Language Syntax HTML.

33.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?

a)

<abbr>.

b)

<wbr>.

c)

<bdo>.

d)

<svgt>

34.

Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” được viết là

a)

<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.

b)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.

c)

<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

d)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

35.

Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

<img src=koala.jpg>.

b)

<pic src="koala.jpg">.

c)

<pic link="koala.jpg">.

d)

<img src="koala.jpg">.

36.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

<br/>.

b)

<hr>.

c)

<qr/>.

d)

<dr/>.

37.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

38.

Thuộc tính dùng để căn lề phần tử?

a)

hidden

b)

height

c)

align

d)

accesskey

39.

Thẻ nào dùng chỉ định của một đoạn văn bản nhất định?

a)

<div>

b)

<br>

c)

<p>

d)

<tr>

40.

Thẻ dùng để ngắt đoạn trong HTML?

a)

<hr>

b)

<br>

c)

<td>

d)

<th>

41.

Thẻ dùng in đậm trong HTML?

a)

<u>

b)

<b>

c)

<i>

d)

<strong>

42.

Tạo khối cho văn bản sử dụng thẻ?

a)

<p>

b)

<hr>

c)

<div>

d)

<td>

43.

Thuộc tính nào là thuộc tính thiết lập nền?

a)

Bgcolor

b)

Background

c)

Color

d)

VLink

44.

Đâu là thuộc tính để xác định vị trí xuất hiện hình ảnh?

a)

Background - image

b)

Background - attachment

c)

Background - repeat

d)

Background - position

45.

Đâu là thẻ chèn link liên kết?

a)

<a>

b)

<h1>

c)

<td>

d)

<dt>

46.

Thuộc tính nào là thuộc tính gộp 2 ô ngang là?

a)

colspan

b)

rowspan

c)

cellspacing

d)

cellpadding

47.

Thuộc tính căn chỉnh theo chiều dọc trong một phần tử HTML (a)  

48.

Thuộc tính xác định độ dài của bảng, hình ảnh hoặc ô trong bảng (a)  

49.

Thuộc tính xác định chiều cao của bảng, hình ảnh hoặc ô trong bảng (a)  

50.

Thẻ để chèn ảnh trong HTML là:

(a)  

51.

Đâu là các thẻ tiêu đề?

a)

<p>

b)

<div>

c)

<h1>

d)

<h7>

52.

Thẻ tạo ô tiêu đề của bảng là?

a)

<td>

b)

<tr>

c)

<th>

d)

<ol>

53.

Kí tự tạo khoảng trống?

a)

&quot

b)

&lt

c)

&gt

d)

&nbsp

54.

Thẻ HTML cho định dạng tiêu đề lớn nhất?

a)

<h1>

b)

<h6>

c)

<heading>

d)

<head>

55.

Thẻ HTML dùng để xác định văn bản quan trọng là?

a)

<important>

b)

<strong>

c)

<b>

d)

<i>

56.

Thẻ HTML được dùng nhấn mạnh nội dung văn bản?

a)

<i>

b)

<em>

c)

<italic>

d)

<b>

57.

Kí tự nào được dùng để biểu thị cho một thẻ đóng?

a)

\

b)

/

c)

*

d)

#

58.

Những thẻ HTML được dùng để định nghĩa cấu trúc của bảng?

a)

<table><tr><td>

b)

<table><tr><tt>

c)

<table><head><tfoot>

d)

<thead><body><tr>

59.

Thẻ HTML nào dùng để tạo một danh sách không có thứ tự?

a)

<ul>

b)

<list>

c)

<lt>

d)

<ol>

60.

Phần tử HTML nào dùng để tạo một danh sách có thứ tự?

a)

<list>

b)

<ol>

c)

<ul>

d)

<lt>

61.

HTML viết tắt của từ gì?

a)

A. Hyperlink Markup Language

b)

B. Hypertext Markup Language

c)

C. Hypermedia Markup Language

d)

D. Hyperscript Markup Language

62.

Để tạo tiêu đề cho trang web, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <title>

b)

B. <header>

c)

C. <body>

d)

D. <section>

63.

Để tạo đường kẻ ngang trên trang web, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <hr>

b)

B. <br>

c)

C. <tr>

d)

D. <td>

64.

Để tạo đoạn văn bản trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <text>

b)

B. <paragraph>

c)

C. <p>

d)

D. <body>

65.

Để tạo liên kết đến một trang web khác, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <link>

b)

B. <a>

c)

C. <img>

d)

D. <video>

66.

Để tạo một danh sách không có thứ tự, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <ol>

b)

B. <li>

c)

C. <ul>

d)

D. <dl>

67.

Để tạo một ảnh trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <a>

b)

B. <img>

c)

C. <video>

d)

D. <audio>

68.

Để tạo một tiêu đề lớn nhất trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <h1>

b)

B. <h6>

c)

C. <header>

d)

D. <title>

69.

Để tạo một liên kết đến một phần tử trong cùng một trang web, ta sử dụng giá trị nào trong thuộc tính href của thẻ <a>?

a)

A. #

b)

B. /

c)

C. .

d)

D. _

70.

Để tạo một danh sách có thứ tự, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <ol>

b)

B. <li>

c)

C. <ul>

d)

D. <dl>

71.

Để tạo một đoạn văn bản in đậm trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <b>

b)

B. <strong>

c)

C. <em>

d)

D. <i>

72.

Để tạo một đoạn văn bản in nghiêng trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <b>

b)

B. <i>

c)

C. <em>

d)

D. <u>

73.

Để tạo một đoạn văn bản gạch chân trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <u>

b)

B. <em>

c)

C. <b>

d)

D. <i>

74.

Để tạo một đoạn văn bản với định dạng chữ sẽ hiện thị to hơn so với các đoạn văn bản khác, ta sử dụng thẻ nào?

a)

<strong>

b)

<em>

c)

<b>

d)

<i>

75.

Để tạo một hình ảnh trong HTML, ta sử dụng thuộc tính nào trong thẻ <img

a)

A. alt

b)

B. title

c)

C. src

d)

D. href

76.

Để tạo một tiêu đề phụ trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <p>

b)

B. <h3>

c)

C. <em>

d)

D. <b>

77.

Để tạo một trường nhập liệu văn bản trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <input type="text">

b)

B. <input type="password">

c)

C. <input type="file">

d)

D. <input type="radio">

78.

Trong HTML, để tạo một bảng, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <table>

b)

B. <tr>

c)

C. <td>

d)

D. <th>

79.

Để tạo một ô trong bảng có đường viền, ta sử dụng thuộc tính nào trong thẻ <td>?

a)

A. border

b)

B. border-color

c)

C. border-style

d)

D. border-width

80.

Để tạo một danh sách đánh số trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <ol>

b)

B. <ul>

c)

C. <li>

d)

D. <ol type="1">

81.

Để tạo một đoạn văn bản có khả năng được tóm tắt trong kết quả tìm kiếm của công cụ tìm kiếm, ta sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

A. <summary>

b)

B. <meta>

c)

C. <title>

d)

D. <description>

82.

Để tạo một đoạn văn bản với định dạng chữ sẽ hiện thị dưới dạng chữ hoa, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <abbr>

b)

B. <acronym>

c)

C. <uppercase>

d)

D. <capitalize>

83.

Trong HTML5, để tạo một form với các trường nhập liệu được phân loại thành từng nhóm, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <fieldset>

b)

B. <legend>

c)

C. <input>

d)

D. <label>

84.

Trong HTML5, để tạo một bảng có khả năng sắp xếp theo cột, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <table>

b)

B. <th>

c)

C. <tr>

d)

D. <sort>

85.

Trong HTML5, để tạo một trình chơi nhạc trên trang web, ta sử dụng thẻ nào

a)

A. <audio>

b)

B. <video>

c)

C. <source>

d)

D. <track>

86.

Trong HTML, phương thức gửi dữ liệu của form thông qua URL là gì?

a)

A. GET

b)

B. POST

c)

C. PUT

d)

D. DELETE

87.

Trong HTML, phương thức gửi dữ liệu của form thông qua HTTP request body là gì?

a)

A. GET

b)

B. POST

c)

C. PUT

d)

D. DELETE

88.

Trong HTML, phương thức gửi dữ liệu của form có thể được thiết lập thông qua thuộc tính nào trong thẻ <form>?

a)

A. action

b)

B. method

c)

C. enctype

d)

D. target

89.

Trong HTML, khi sử dụng phương thức GET để gửi dữ liệu của form, các tham số dữ liệu được gửi đi như thế nào?

a)

A. được mã hóa và gửi thông qua URL

b)

B. được gửi qua HTTP request body

c)

C. được gửi qua HTTP header

d)

D. không được gửi đi

90.

Trong HTML, phương thức gửi dữ liệu của form nên được sử dụng khi muốn lưu trữ dữ liệu vào cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. GET

b)

B. POST

c)

C. PUT

d)

D. DELETE

91.

Trong HTML, thuộc tính nào của thẻ <form> được sử dụng để xác định URL mà dữ liệu sẽ được gửi đến khi submit form?

a)

A. action

b)

B. method

c)

C. enctype

d)

D. target

92.

Thuộc tính nào được sử dụng để ghép các ô trong bảng HTML lại với nhau?

a)

A. rowspan

b)

B. colspan

c)

C. mergecell

d)

D. cellspan

93.

Thuộc tính nào được sử dụng để xác định số ô theo chiều dọc mà một ô cần phải chiếm trong bảng HTML?

a)

A. rowspan

b)

B. colspan

c)

C. mergecell

d)

D. cellspan

94.

Giả sử có một bảng HTML với một ô có thuộc tính colspan="3". Ô này sẽ chiếm bao nhiêu ô theo chiều ngang?

a)

A. Một

b)

B. Hai

c)

C. Ba

d)

D. Bốn

95.

Nếu một ô trong bảng HTML có cả thuộc tính rowspan và colspan, ô đó sẽ chiếm bao nhiêu ô trong bảng?

a)

A. Số ô theo chiều dọc + Số ô theo chiều ngang

b)

B. Số ô theo chiều dọc x Số ô theo chiều ngang

c)

C. Số ô theo chiều dọc - Số ô theo chiều ngang

d)

D. Không thể xác định được

96.

Giả sử có một bảng HTML với một ô có thuộc tính rowspan="2" và một ô có thuộc tính colspan="2". Ô nào sẽ chiếm nhiều ô hơn?

a)

A. Ô có rowspan="2"

b)

B. Ô có colspan="2"

c)

C. Cả hai ô sẽ chiếm cùng số ô

d)

D. Không thể xác định được