wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa học kỳ 1 _12c3

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Có thể nhận biết một AI thông qua mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

2.

Trợ lý ảo nào được nhắc đến là sản phẩm của Google?

a)

Siri

b)

Bixby

c)

Cortana

d)

Google Assistant

3.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

a)

Apollo.

b)

Valkyrie.

c)

Asimo.

d)

Sophia.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

b)

Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.

c)

Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.

d)

Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

5.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về AI?

a)

Khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động hóa một cách thông minh như con người.

b)

Trí tuệ do con người lập trình nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi giống như con người một cách nhanh nhất.

c)

Lập trình tạo nên hệ thống máy tính có thể thực hiện được các hành vi tương tự như hành vi của con người.

d)

Tạo nên hệ thống máy tính có thể thực hiện được nhiều công việc trong cùng một thời điểm

6.

Khả năng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của AI?

a)

Tự học và tích lũy tri thức

b)

Suy luận

c)

Hiểu ngôn ngữ

d)

Giải quyêt vấn đề

7.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của trí tuệ nhân tạo?

a)

Hiểu ngôn ngữ.

b)

Suy luận.

c)

Giải quyết vấn đề.

d)

Phát triển kỹ năng mềm.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về AI?

a)

Được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực

b)

Thay thế một số nghề trong tương lai

c)

Dễ bị lạm dụng vào mục đích xấu

d)

Thông tin phản hồi luôn chính xác

9.

Bên cạnh lợi ích to lớn, sự phát triển của AI KHÔNG kéo theo nguy cơ cần được cảnh báo nào sau đây?

a)

Áp lực thất nghiệp

b)

AI ngày càng thông minh

c)

Khả năng thiếu minh bạch

d)

Rủi ro về an ninh, an toàn

10.

Trong sản xuất AI Không được sử dụng để thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm, tối ưu hóa quy trình sản xuất

b)

Phát hiện lỗi sản phẩm

c)

Tăng năng xuất và mức độ chính xác trong các quy trình

d)

Tự động hóa quá trình sản xuất

11.

Trong lĩnh vực tự động hóa, thiết bị nào sau đây KHÔNG có ứng dụng của AI?

a)

Xe ô tô tự lái có thể tránh các trướng ngại vật

b)

Máy bay giao hàng không người lái

c)

Đèn đường có cảm biến tự động bật/tắt khi trời sáng/tối

d)

Robot biết hát và nhảy múa

12.

Theo em, hiện tại AI KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Dịch thuật

b)

Phân biệt màu sắc

c)

Làm thơ

d)

Phân biệt mùi vị

13.

Hiện nay Trí tuệ nhân tạo KHÔNG có đặc trưng nào sau đây?

a)

Học và tích lũy tri thức.

b)

Hiểu ngôn ngữ của con người.

c)

Cảm nhận và thấu hiểu cảm xúc và tâm lí của con người một cách trọn vẹn.

d)

Giải quyết vấn đề.

14.

Phát biểu nào dưới đây giải thích đúng về khả năng học của các hệ thống trí tuệ nhân tạo hiện nay?

a)

Tự học, nắm bắt thông tin giống như con người

b)

Có thể đưa ra các tình huống xử lí phù hợp giống như con người.

c)

Nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới.

d)

Tự học từ những bài giảng, giáo trình giống như con người.

15.

Cách nào sau đây KHÔNG là cách bảo vệ sự phát triển của AI trong tương lai?

a)

Đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong việc phát triển và sử dụng AI.

b)

Không cần kiểm soát sự phát triển của AI.

c)

Thiết lập các nguyên tắc đạo đức cho việc phát triển và sử dụng AI.

d)

Khuyến khích nghiên cứu và phát triển AI vì mục đích tiến bộ chung của xã hội.

16.

Siri không có tính năng nào sau đây?

a)

Đặt báo thức.

b)

Thanh toán hoá đơn.

c)

Gọi điện thoại

d)

Tìm kiếm

17.

AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?

a)

AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.

b)

AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.

c)

Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.

d)

AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.

18.

Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?

a)

Sử dụng camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

b)

Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

c)

Sử dụng cảm biến siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

d)

Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

19.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của AI?

a)

Chế độ tự động giặt và vắt khô của máy giặt

b)

Cửa ra vào ở siêu thị tự động mở khi có người tới gần

c)

Ô tô tự hành tự động di chuyển hoặc dừng lại khi gặp chướng ngại vật

d)

Nồi cơm điện tự động ngắt chuyển sang chế độ ủ khi cơm chín

20.

Một đoạn phim hoặc một bức ảnh sẽ được ẩn đi nếu chứa nội dung vi phạm vào chính sách của Facebook. Hành động này thể hiện ứng dụng nào của AI?

a)

Nhận diện khuôn mặt

b)

Nhận diện người dùng

c)

Nhận diện nội dung

d)

Nhận diện đối tượng

21.

Hoạt động nào sau đây có sự tác động của AI?

a)

Cập nhật thông tin sản phẩm định kì

b)

Sắp xếp các sản phẩm theo mức giá

c)

Dự đoán nhu cầu tiêu dùng sản phẩm

d)

Quản lí ngân sách chuỗi các cửa hàng

22.

Nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang nhận được rất nhiều lợi ích từ sự phát triển của AI.

a)

Các chuyên gia y tế khẳng định phần mềm Mysign đã góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gan.

b)

Hệ thống nhận dạng chữ viết tay là một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên trong AI.

c)

Trong nông nghiệp, AI được sử dụng trong các trang trại thông minh để theo dõi những yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu quả nuôi trồng.

d)

Trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội và nhân học.

23.

Sự phát triển của AI đã và đang diễn ra với tốc độ nhanh chóng, có tiềm năng cách mạng hoá nhiều lĩnh vực khoa học và đời sống nhưng cũng kéo theo những nguy cơ cần được cảnh báo.

a)

ChatGPT là một ví dụ điển hình của AI tạo sinh.

b)

AI tạo sinh tập trung vào việc nghiên cứu làm cho máy tính có khả năng học từ dữ liệu thu được trong quá trình hoạt động để tự hoàn thiện và nâng cao năng lực nhận thức.

c)

AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

d)

Những quyết định không chính xác do AI đưa ra có thể gây nguy hại trực tiếp cho con người, ví dụ chẩn đoán sai về tình trạng bệnh tật hay ra quyết định tấn công các mục tiêu dân sự trong xung đột vũ trang,…

24.

Một trường đại học đã triển khai hệ thống AI để giúp sinh viên tra cứu thông tin khóa học, xem điểm số và nhận gợi ý học tập dựa trên kết quả học tập.

a)

Hệ thống này thuộc loại trí tuệ nhân tạo hẹp (ANI).

b)

Hệ thống này không có khả năng tự học và chỉ hoạt động theo các lệnh có sẵn.

c)

AI này có thể suy luận để đưa ra các gợi ý học tập dựa trên dữ liệu cá nhân của sinh viên.

d)

Hệ thống có khả năng nhận thức môi trường xung quanh và tương tác trực tiếp với người dùng.

25.

Một hệ thống trí tuệ nhân tạo được phát triển để nhận diện giọng nói và hỗ trợ người dùng trong việc tìm kiếm thông tin qua các lệnh bằng giọng nói. Hệ thống này có khả năng học từ dữ liệu mới để cải thiện độ chính xác, và nó có thể phân tích các lệnh giọng nói để đưa ra phản hồi phù hợp. Một số bạn đưa ra các ý kiến sau:

a)

Nhận dạng giọng nói là quá trình máy tính chuyển đổi ngôn ngữ nói thành văn bản.

b)

Hệ thống có khả năng học từ dữ liệu và cải thiện độ chính xác theo thời gian.

c)

Hệ thống AI này thuộc loại trí tuệ nhân tạo mạnh (AGI).

d)

Hệ thống AI này có khả năng học, hiểu ngôn ngữ và giải quyết vấn đề.

26.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính

b)

Mạng Internet

c)

Mạng LAN

d)

Tập các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo 1 quy ước truyền thông

27.

Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng

a)

Switch

b)

Hub

c)

Access Point

d)

Router

28.

Phương án nào sau đây không phải là một thiết bị mạng

a)

Router

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Màn hình máy tính

29.

Router là gì?

a)

Bộ chuyển mạch.

b)

Bộ thu phát không dây.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Bộ

30.

Giao thức đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định và đúng thứ tự giữa các ứng dụng trên mạng?

a)

IP

b)

SMTP

c)

TCP

d)

HTTP

31.

Giao thức phổ biến hiện nay được sử dụng trong việc truyền tải dữ liệu các trang web là?

a)

HTTP

b)

IP

c)

SMTP

d)

TCP

32.

Giao thức nào sau đây quy định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng?

a)

IMAP

b)

POP3

c)

IP

d)

TCP

33.

Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

a)

IPv4 và IPv6.

b)

IPv2 và IPv4.

c)

IPv4 và IPv5.

d)

IPv1 và IPv3.

34.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức?

a)

POP3

b)

SMTP

c)

Ethernet

d)

IMAP

35.

Giao thức mạng là?

a)

Địa chỉ để truy cập vào một máy nào đó.

b)

Tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.

c)

Tập hợp quy định của một quốc gia về cách sử dụng mạng.

d)

Tập hợp các quy định pháp lí khi sử dụng internet.

36.

Trong các phương án dưới đây, phương án nào là chức năng của TCP (Transmission Control Protocol)?

a)

Chuyển đổi địa chỉ tên miền sang địa chỉ IP.

b)

Xác định địa chỉ IP cho mỗi thiết bị trên mạng.

c)

Mã hóa dữ liệu truyền qua mạng để bảo mật thông tin.

d)

Chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin và đảm bảo truyền tải dữ liệu.

37.

Trong địa chỉ IPv4, là 1 số 4 byte, viết dưới dạng thập phân, ngăn cách bởi kí tự nào?

a)

dấu chấm phẩy

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu hai chấm

d)

Dấu chấm

38.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức nào?

a)

Giao thức HTTPS.

b)

Giao thức TCP/IP.

c)

Giao thức DNS.

d)

Giao thức Ethernet.

39.

Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ (LAN) sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ IP.

b)

Địa chỉ MAC.

c)

Địa chỉ LAN.

d)

Địa chỉ Server.

40.

(H) Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về địa chỉ IPv4?

a)

Địa chỉ IPv4 là một tập hợp các số nguyên từ 0 đến 255.

b)

IPv4 được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.

c)

Địa chỉ IPv4 là một chuỗi 32 -bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.

d)

Địa chỉ IPv4 là loại địa chỉ duy nhất.

41.

(H) Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?

a)

Giao thức TCP/IP là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.

b)

Giao thức TCP/IP đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định trên mạng.

c)

Giao thức TCP/IP gồm 2 phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức internet.

d)

Giao thức TCP/IP không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng internet.

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.

b)

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.

c)

MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.

d)

Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

43.

(H) Phát biểu nào sau đây về Router là đúng?

a)

chỉ hoạt động trong mạng nội bộ

b)

kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng

c)

chỉ hỗ trợ kết nối không dây

d)

không cần cấu hình để hoạt động

44.

Cho các thao tác sau:

(1) Thiết lập chế độ chia sẻ

(2) Chọn thư mục cần chia sẻ

(3) Chia sẻ thư mục (thực hiện trong cửa sổ Properties)

(4) Truy cập thư mục được chia sẻ từ máy khác trong mạng

Trình tự các thao tác để chia sẻ tệp và thư mục trên mạng cục bộ?

a)

(2), (3), (1), (4)

b)

(2), (1), (3), (4)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(1), (3), (2), (4)

45.

Trong Windows, để chia sẻ một thư mục, bạn có thể nhấp chuột phải vào thư mục và chọn mục nào?

a)

Properties -> Sharing -> Advanced Sharing

b)

Properties -> General -> Share

c)

Properties -> Security -> Edit

d)

Properties -> Details -> Sharing

46.

(VD) Giao diện thiết lập chia sẻ thư mục không có mục nào sau đây?

a)

Advanced Sharing.

b)

Firewall Network Protection.

c)

Password Protection.

d)

Network File and Folder Sharing.

47.

(VD) Sau khi chọn được máy in để chia sẻ, em cần chọn mục nào để mở cửa sổ thiết lập chia sẻ?

a)

Printer properties.

b)

Printing preferences.

c)

Open print queue.

d)

Printer preferences.

48.

(VD) Ở giao diện Private network, em cần làm gì để dừng tạm thời tường lửa?

a)

Kéo con trượt của Windows Security về trạng thái Off.

b)

Kéo con trượt của Firewall Network Protection về trạng thái On.

c)

Kéo con trượt của Microsoft Defender Firewall về trạng thái Off.

d)

Kéo con trượt của Network File and Folder Sharing về trạng thái Off.

49.

Các khẳng đinh nào sau đây là đúng ?

a)

Chia sẻ tài nguyên trên mạng chỉ có thể thực hiện trong các mạng LAN

b)

Quyền "Read" cho phép người dùng thay đổi và xóa file trong thư mục chia sẻ.  

c)

Để chia sẻ một thư mục trên mạng LAN, các máy tính cần phải sử dụng cùng một hệ điều hành  

d)

Trong Windows 10, có thể chia sẻ máy in qua mạng mà không cần cài đặt phần mềm thêm, chỉ cần cấu hình trong Network and Sharing Center  

50.

Các khẳng đinh sau đúng

a)

Quyền "Write" cho phép người dùng tạo, chỉnh sửa và xóa file trong thư mục chia sẻ

b)

Thiết lập mật khẩu mạnh giúp bảo vệ tài nguyên chia sẻ khỏi việc truy cập trái phép và nâng cao tính bảo mật

c)

Sử dụng dịch vụ đám mây là cách tiện lợi để chia sẻ tài nguyên tạm thời mà không cần thay đổi cấu hình mạng

d)

Tính năng Network Discovery trong Windows 10 cho phép máy tính tìm kiếm và kết nối với các thiết bị khác trong cùng một mạng LAN

51.

Không gian mạng là gì?

a)

Một nơi để lưu trữ dữ liệu máy tính cục bộ

b)

Một môi trường ảo để trao đổi thông tin và tương tác trực tuyến

c)

Một loại phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus

d)

Một nơi chỉ để chơi game trực tuyến

52.

Một lợi ích chính của giao tiếp trong không gian mạng là gì?

a)

Tốc độ phản hồi luôn nhanh hơn giao tiếp mặt đối mặt

b)

Tiết kiệm chi phí và có thể kết nối với mọi người trên toàn cầu

c)

Không cần sử dụng ngôn từ để giao tiếp

d)

Mọi thông tin cá nhân được bảo vệ tuyệt đối

53.

Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Mạng xã hội.

b)

Hội nghị truyền hình.

c)

Thư giấy.

d)

FaceTime.

54.

Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tham gia một cuộc họp trực tuyến.

b)

Tới thăm nhà họ hàng.

c)

Nộp bài tập bằng thư điện tử.

d)

Trò chuyện nhóm trên Facebook.

55.

Rủi ro nào sau đây thường gặp khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tăng cường kết nối toàn cầu

b)

Dễ dàng hiểu lầm vì không có biểu cảm khuôn mặt

c)

Tốc độ phản hồi chậm

d)

Bị lừa đảo và đánh cắp thông tin cá nhân

56.

Quy tắc nào sau đây là quan trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Luôn chia sẻ thông tin cá nhân công khai để dễ kết nối.

b)

Sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

c)

KhôngKhông cần phản hồi tin nhắn khi giao tiếp qua mạng.

d)

Tạo nhiều tài khoản giả mạo để bảo vệ thông tin cá nhân.

57.

Tại sao việc tôn trọng quyền riêng tư của người khác lại quan trọng trong giao tiếp mạng?

a)

Vì luật pháp yêu cầu bạn làm như vậy

b)

Vì điều đó giúp tạo ra niềm tin và xây dựng mối quan hệ lành mạnh

c)

Vì mọi thông tin trên mạng đều là công khai

d)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác không gây hậu quả gì

58.

Việc chia sẻ tin tức sai lệch (tin giả) trên mạng có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Không gây ảnh hưởng gì vì tin tức trên mạng không quan trọng

b)

Tạo ra sự hiểu lầm và có thể gây ra các hành động tiêu cực trong cộng đồng

c)

Giúp người khác nhận biết tin tức sai lệch nhanh hơn

d)

Chỉ ảnh hưởng đến một số ít người dùng mạng xã hội

59.

Trong một cuộc tranh luận căng thẳng trên mạng, hành động nào sau đây là phù hợp với tinh thần ứng xử nhân văn?

a)

Dùng ngôn từ sắc bén để bảo vệ quan điểm cá nhân bằng mọi giá

b)

Chỉ trích và mỉa mai đối phương để khẳng định quan điểm của mình

c)

Lắng nghe quan điểm của người khác, giữ bình tĩnh và tìm cách giải quyết một cách hòa nhã

d)

Kêu gọi mọi người công kích cá nhân đối phương nếu họ không đồng ý với mình

60.

Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.

b)

Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.

c)

Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.

d)

Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng.

61.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

62.

Phương án nào sau đây chính xác nhất về phần mở rộng của trang HTML?

a)

html hoặc htm

b)

.hml hoặc .html

c)

.htl. hoặc .htm

d)

.htm hoặc .html

63.

Phương án nào dưới đây chính xác cho việc sử dụng thẻ < br >?

a)

Kẻ ngang một dòng.

b)

In đậm một đoạn văn bản.

c)

In nghiêng một đoạn văn bản.

d)

Ngắt xuống dòng.

64.

Để thực hiện việc chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML, ta nên chọn thẻ nào trong các thẻ sau?

a)

......<br/>

b)

...... <hr/>                     

c)

.... <qr/>                     

d)

...... <dr/>

65.

Thẻ nào sau đây không được sử dụng để xác định một đoạn hoặc một khối văn bản?

a)

....<p>... </p>           

b)

... <div>... </div> ....     

c)

... <em>...</em>       ....

d)

.....< span>...</span>...

66.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

.....!-- chú thích --!

b)

..... <!-- chú thích -->

c)

.....// chú thích.

d)

.....{…chú thích…}

67.

Cú pháp nào sau đây là đúng cho thẻ Doctype?

a)

    ....<!DOCTYPE/html>     

b)

....<!DOCTYPE html>

c)

......<!DOCTYPE-html>        

d)

 ..... <DOCTYPE html>

68.

Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

....... <div>            

b)

..... <img>         

c)

....<h1>           

d)

.... <p>

69.

Thẻ nào dùng để đặt tên cho trang web, xuất hiện trong kết quả tìm kiếm?

(a)  

70.

Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

....<footer>       

b)

      ......<title>             

c)

  ....<head>           

d)

      ..... <body>

71.

Thẻ nào sau đây dùng để mô tả các thông tin bổ sung như mã hoá và từ khoá?

(a)  

72.

Trên trang HTML, thẻ < p > được dùng để mô tả nội dung nào trong các nội dung sau?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

73.

Cặp thẻ title chứa nội dung gì

a)

Tên của trang web

b)

Cấu trúc trang web

c)

Nội dung trang web

d)

Định nghĩa phần nội dung chính của trang web

74.

(H) Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp.

a)

....<html> <head> <title> </title> </head> <body> </body> < /html>....

b)

.....<html> <head> </head> <body> <title> </title> </body> < /html>.....

c)

....<html> <head> <title> <body> </body> </title> </head> < /html>.....

d)

....... <html> <body> <title>  <head> </head> </title> </body> < /html>.......

75.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

76.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

77.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ';'

b)

Dấu ','

c)

Dấu '.'

d)

Dấu cách

78.

Thẻ ...<br>... được sử dụng để làm gì?

a)

Xuống dòng.

b)

Gạch chân một đoạn văn bản

c)

In đậm một đoạn văn bản.

d)

gạch ngang văn bản

79.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để in nghiêng nội dung văn bản trong HTML?

a)

strong

b)

italic

c)

mark

d)

em

80.

Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

(a)  

81.

Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

.

b)

c)

d)

82.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Câu 25: Cho biết đoạn soạn thảo văn bản HTML sau KHÔNG bị lỗi cú pháp gì?

a)

Thừa khai báo thẻ đóng

b)

Lỗi thứ tự các phần tử

c)

Lỗi khai báo thẻ đóng

d)

Thiếu khai báo thẻ đóng

84.

Câu 26: Để thực hiện việc chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML, ta nên chọn thẻ nào ?

(a)  

85.

Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định. chọn các ý đúng.

a)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

b)

Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị".

c)

Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc.

d)

Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu chấm phẩy.

86.

Một số bạn học sinh đưa ra các nhận định về tệp HTML trên như sau. chọn những ý đúng.

a)

a) Phần tử ...< html> chứa một phần tử con là < head >.

b)

b) Phần tử <head> chứa hai phần tử là <meta> và <title>.

c)

thẻ title quy định tên trang web và được hiển thị trên trình duyệt là Hello.

d)

Tệp HTML trên có 5 phần tử HTML.

87.

Một số bạn học sinh đưa ra các nhận định về tệp HTML trên như sau. Chọn các ý đúng.

a)

Tệp html trên gồm có 2 phần tử … <head>...</head>và …<body>...</body>...

b)

Phần tử ...  <title>.... tạo ra tiêu đề trong tệp HTML viết thiếu thẻ đóng

c)

Thuộc tính charset nằm trong phần tử <meta> nằm trong phần tử <body>  được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode.

d)

Kết quả thực hiện tệp html là :  chủ đề F 

88.

Bạn A soạn thảo chương trình html sau trên điện thoại.

a)

Phần tử <body> của chương trình trên có 2 phần tử con là < div>…</ div> và < p>…</ p>

b)

Không có phần tử nào có mang thuộc tính.

c)

c) Phần tử < hr > tạo ra dòng kẻ ngang, là thẻ đôi và thiếu 1 thẻ đóng </ hr>

d)

Kết quả xuất hiện trên màn hình như sau:

89.

Cách sử dụng thuộc tính style để định dạng văn bản và điều chỉnh giao diện trong HTML. chọn các phương án đúng.

a)

Thuộc tính style không thể thay đổi màu sắc của văn bản.

b)

Để đặt nhiều định dạng cho một phần tử, ta ngăn cách các cặp tên: giá trị bằng dấu chấm phẩy.

c)

Cỡ chữ có thể được xác định bằng các đơn vị như px, cm hoặc dùng các giá trị như small, medium, large.

d)

Màu sắc của văn bản trong HTML có thể được chỉ định bằng tên màu như red, green, hoặc giá trị RGB.