wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ II MÔN TIN HỌC 11

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
a)
Cơ quan.
b)
Doanh nghiệp nhỏ.
c)
Người dùng cá nhân.
d)
Tất cả đều đúng.
2.
Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
a)
Trên cùng.
b)
Bên trái.
c)
Bên phải.
d)
Dưới cùng.
3.
Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
a)
Các lệnh thường dùng.
b)
Các thẻ tên của đối tượng.
c)
Các đối tượng trong một CSDL.
d)
Các biểu tượng của đối tượng.
4.
Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
a)
.accdb
b)
.docx
c)
.pptx
d)
.xlsx
5.
Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
a)
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
b)
Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
c)
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
d)
Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
6.
Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
a)
Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
c)
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
d)
Tất cả đều đúng.
7.
Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
a)
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
b)
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
c)
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
d)
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
8.
Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
a)
Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
b)
Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
c)
Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
d)
Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.
9.
Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
a)
4
b)
1
c)
3
d)
2
10.
Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
a)
Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
c)
Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
d)
Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
11.
Thành phần cơ sở của Access là:
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Field name
12.
Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta thực hiện nháy chuột phải vào bảng đó (trên khung điều hướng) rồi chọn:
a)

mục

b)
Bấm Enter
c)

mục

d)

mục

13.
Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
a)
Record là tổng số hàng của bảng
b)
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
c)
Table gồm các cột và hàng
d)
Field là tổng số cột trên một bảng
14.
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
Character
b)
String
c)
Short Text
d)
Currency
15.
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
Day/Type
b)
Date/Type
c)
Day/Time
d)
Date/Time
16.
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
17.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
File Name
b)
Field Name
c)
Name Field
d)
Name
18.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Field Type
b)
Description
c)
Data Type
d)
Field Properties
19.
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
Field Name
b)
Field Size
c)
Description
d)
Data Type
20.
Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:
a)
Một trong những tính chất của trường thay đổi
b)
Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
c)
Tên trường thay đổi
d)
Tất cả các phương án trên
21.
Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
a)
Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính
b)
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính
c)
Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính
d)
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính
22.
Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
a)
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
23.
Các bước để tạo liên kết với bảng là: 1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships... 2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng 3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại 4. Chọn các bảng sẽ liên kết
a)
1, 4, 2, 3
b)
2, 3, 4, 1
c)
1, 2, 3, 4
d)
4, 2, 3, 1
24.
Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?
a)
Cột Field Name
b)
Cột Data Type
c)
Cột Description
d)
Cột Field Properties
25.
Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
Database Tool/ Relationships
b)
Tool/ Relationships
c)
Create/Insert/Relationships
d)
Tất cả đều đúng
26.
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:
a)
Chọn Edit RelationShip
b)
Bấm đúp chuột vào dây liên kết → chọn lại trường cần liên kết
c)
Tools → RelationShip → Change Field
d)
Tất cả các phương án trên
27.
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?
a)
Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete → Yes
b)
Database Tools → RelationShip → Delete → Yes
c)
Database Tools → Delele → Yes
d)
Tất cả các phương án trên
28.
Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
a)
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;
b)
Chọn hai bảng và nhấn Delete;
c)
Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;
d)
Không thể xóa được;
29.
Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
a)
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
b)
Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
c)
Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
d)
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
30.
Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:
a)
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.
b)
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.
c)
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.
d)
Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.
31.
Biểu mẫu có các loại:
a)
Biểu mẫu một bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi
b)
Biểu mẫu tách đôi
c)
Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc
d)
Tất cả các phương án trên
32.
Biểu mẫu tách đôi là gì?
a)
Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.
b)
Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.
c)
Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.
d)
Tất cả các phương án trên
33.
Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms
a)
Multiples Items
b)
Split Form
c)
Datasheet
d)
Blank Form
34.
Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:
a)
Forms
b)
Form Wizard
c)
Form Design
d)
Blank Form
35.
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
Bảng, biểu mẫu
b)
Mẫu hỏi, báo cáo
c)
Báo cáo
d)
Bảng
36.
Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard: (1) Nháy chọn Create/Form Wizard (2) Chọn dữ liệu nguồn (3) Nháy nút Finish (4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu (5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu
a)
(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)
b)
(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)
c)
(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)
d)
(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)
37.
Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?
a)
Form Wizard
b)
Blank Form
c)
Linked Form
d)
Form with subform(s)
38.
Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?
a)
Layer View
b)
Form View
c)
Design View
d)
Tất cả đều đúng
39.
Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:
a)

b)

c)

d)

40.
Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:
a)
Ascending
b)
Descending
c)
Filter
d)
Remove Sort
41.
Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?
a)
Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
b)
Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.
c)
Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.
d)
Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.
42.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
a)
Tính toán cho các trường tính toán
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
Lập báo cáo
43.
Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện
a)
Nháy chuột chọn Create/Query Design
b)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
44.
Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?
a)
Save
b)
Ascending
c)
Descending
d)
Selection
45.
Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?
a)
Hàng Sort
b)
Hàng Criteria
c)
Hàng Field
d)
Hàng Table
46.
Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?
a)
DanhMucSach, LoaiSach
b)
HoaDon, LoaiSach
c)
DanhMucSach, HoaDon
d)
HoaDon
47.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút Run!

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

(5) Ghi lưu truy vấn

a)
(1) -> (3)-> (4) -> (5) ->(2)
b)
(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
c)
(3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)
d)
(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
48.
Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
Xác định các trường cần sắp xếp
d)
Khai báo tên các trường được chọn
49.
Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?
a)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0
b)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0
c)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0
d)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0
50.
Cho câu truy vấn sau: Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:
a)
Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.
b)
Truy vấn bị lỗi
c)
Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả
d)
Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách
51.
Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?
a)
Trong cặp dấu []
b)
Trong cặp dấu ()
c)
Trong cặp dấu {}
d)
Trong cặp dấu <><>
52.
Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:
a)
Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi
b)
Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó
c)
Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
53.
Báo cáo thường được sử dụng để
a)
Tổng hợp, kết xuất thông tin từ các bảng hoặc truy vấn.
b)
Tìm kiếm thông tin
c)
Cập nhật thông tin
d)
Truy vấn, tổng hợp thông tin từ các bảng
54.
Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh
a)
Nháy chuột chọn Create/Report
b)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
55.
Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh
a)
Report
b)
Report Design
c)
Report Wizard
d)
Blank Report
56.
Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh
a)
Chọn Total
b)
Chọn Group & Sort
c)
Chọn Insert Image
d)
Chọn Logo
57.
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
Bảng, biểu mẫu
b)
Mẫu hỏi, báo cáo
c)
Báo cáo
d)
Bảng
58.
Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết: (1) Chọn dữ liệu nguồn (2) Nháy nút Finish (3) Chọn trường gộp nhóm (4) Chọn trường đưa lên báo cáo (5) Chọn cách bố trí dữ liệu (6) Nháy chọn Create/Report Wizard
a)
(1) -> (3)-> (4) -> (5)->(2)->(6)
b)
(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
c)
(6) -> (1) -> (4)-> (3)-(5)->(2)
d)
(6)->((3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
59.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
b)
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
c)
Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức
d)
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
60.
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
Gộp nhóm dữ liệu
d)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
61.
Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta nháy chuột phải vào báo cáo rồi chọn:
a)

b)

c)

d)

62.
Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)

b)

c)

d)

63-67.

63.

Kiểu dữ liệu (Data type) thích hợp của trường Maso trong bảng KQ_Hocsinh là:

(a)  

64.

Kiểu dữ liệu (Data type) thích hợp của trường Hoten trong bảng KQ_Hocsinh là:

(a)  

65.

Kiểu dữ liệu (Data type) thích hợp của trường GT trong bảng KQ_Hocsinh là:

(a)  

66.

Kiểu dữ liệu (Data type) thích hợp của trường Ngaysinh trong bảng KQ_Hocsinh là:

(a)  

67.

Kiểu dữ liệu (Data type) thích hợp của trường ĐTB trong bảng KQ_Hocsinh là:

(a)  

68-72.

68.

Kiểu dữ liệu (Data Type) thích hợp cho trường ho_ten trong bảng NGUOI_BAN là:

(a)  

69.

Kiểu dữ liệu (Data Type) thích hợp cho trường sinh_nhat trong bảng NGUOI_BAN là:

(a)  

70.

Kiểu dữ liệu (Data Type) thích hợp cho trường dien_thoai trong bảng NGUOI_BAN là:

(a)  

71.

Kiểu dữ liệu (Data Type) thích hợp cho trường dia_chi trong bảng NGUOI_BAN là:

(a)  

72.

Kiểu dữ liệu (Data Type) thích hợp cho trường truong trong bảng NGUOI_BAN là:

(a)  

73-78.

73.

Khóa chính của bảng MAT_HANG là:

a)

MaHang

b)

TenHang

c)

DonVi

d)

GiaBan

e)

HangSX

74.

Khóa chính của bảng MUA_HANG là:

a)

SoPhieuMua

b)

MaCT

c)

MaHang

d)

SoLuong

e)

NgayMua

75.

Khóa chính của bảng NHA_CUNG_CAP là:

a)

MaCT

b)

TenCT

c)

DiaChi

d)

DienThoai

e)

TaiKhoan

76.

Bảng MAT_HANG và Bảng MUA_HANG liên kết được với nhau thông qua (a)  

77.

Bảng MUA_HANG và Bảng NHA_CUNG_CAP liên kết được với nhau thông qua (a)  

78.

Điền thông số cần thiết vào lưới QBE sau để tạo mẫu hỏi liệt kê danh sách các mặt hàng đã được đặt mua ngày 8/5/2001 (Nhập điều kiện Criteria).

(a)  

79-84.

Trong một CSDL của một cơ sở phát hành báo có 3 bảng được mô tả như sau:

79.

Khóa chính của bảng KHACH_HANG là:

a)

Ma_khach_hang

b)

Ten_khach_hang

c)

Dia_chi

d)

Dien_thoai

80.

Khóa chính của bảng BAO là:

a)

Ma_bao

b)

Ten_bao

c)

Gia_tien

81.

Khóa chính của bảng CHUYEN_BAO là:

a)

Ma_chuyen

b)

Ma_bao

c)

Ma_khach_hang

d)

So_luong

e)

Ngay

82.

Bảng KHACH_HANG và Bảng CHUYEN_BAO liên kết được với nhau thông qua (a)  

83.

Bảng BAO và Bảng CHUYEN_BAO liên kết được với nhau thông qua (a)  

84.

Điền thông số cần thiết vào lười QBE sau để tạo mẫu hỏi liệt kê danh sách các khách hàng đã được giao báo ngày 21/4/2020 (Nhập điều kiện Criteria).

(a)