Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDCOTGK1Tin101278
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng trong các câu sau
a)
1MB = 1024KB.
b)
1PB = 1024 GB.
c)
1ZB = 1024PB.
d)
1Bit = 1024B.
2.
Mã hoá thông tin có mục đích gì?
a)
Để thay đổi lượng thông tin.
b)
Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.
c)
Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.
d)
Tất cả đều đúng.
3.
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
a)
Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
b)
CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
c)
Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
d)
8 bytes = 1 bit.
4.
Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…
a)
Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
b)
Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.
c)
Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
d)
Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
5.
Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
a)
Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
b)
Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
c)
Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
d)
Cả ba đáp án đều sai.
6.
Một bit được biểu diễn ra sao?
a)
Chữ số bất kì.
b)
Một chữ cái.
c)
Kí hiệu 0 hoặc 1.
d)
Một kí hiệu đặc biệt.
7.
Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là
a)
Bit.
b)
GHz.
c)
GB.
d)
Byte.
8.
1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau
a)
65536.
b)
256.
c)
255.
d)
8.
9.
Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
a)
Chính chữ số 1.
b)
Một số có 1 chữ số.
c)
Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
d)
Đơn vị đo lượng thông tin.
10.
Đâu là thiết bị số?
a)
Đĩa DVD.
b)
Thẻ nhớ.
c)
Đồng hồ cơ.
d)
Đĩa CD.
11.
Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được tất cả bao nhiêu ảnh 512 KB?
a)
2 nghìn ảnh.
b)
4 nghìn ảnh.
c)
8 triệu ảnh.
d)
8 nghìn ảnh.
12.
Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là
a)
Văn bản.
b)
Âm thanh.
c)
Hình ảnh.
d)
Dãy bit.
13.
Thiết bị số có các ưu điểm nào sau đây?
a)
Giúp xử lí thông tin rất nhanh với độ chính xác cao và có thể làm việc liên tục.
b)
Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ, tìm kiếm nhanh và dễ dàng.
c)
Có khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn.
d)
Tất cả các ưu điểm trên.
14.
Bản chất quá trình mã hóa thông tin?
a)
Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.
b)
Đưa thông tin vào máy tính.
c)
Chuyển thông tin về bit nhị phân.
d)
Nhận dạng thông tin.
15.
Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì….
a)
Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.
b)
Là số nguyên tố chẵn duy nhất.
c)
Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0".
d)
Dễ dùng.
16.
Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
a)
Bit.
b)
Byte.
c)
Kilobyte.
d)
Digit.
17.
Thông tin là gì?
a)
Các văn bản và số liệu.
b)
Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
c)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
d)
Hình ảnh, âm thanh.
18.
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
a)
Dữ liệu là thông tin.
b)
RAM là bộ nhớ ngoài.
c)
Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
d)
Một byte có 8 bits.
19.
Chọn phát biểu sai trong các câu sau
a)
Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.
b)
Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.
c)
Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.
d)
Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.
20.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
a)
Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
b)
Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
c)
Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
d)
Thông tin không có tính toàn vẹn.
21.
Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của yếu tố nào?
a)
Xã hội tin học hóa.
b)
Mạng máy tính.
c)
Nền kinh tế tri thức.
d)
Internet.
22.
Cách mạng công nghiệp 4.0 bắt đầu diễn ra vào lúc nào?
a)
Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.
b)
Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
c)
Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.
d)
Đầu thế kỉ XXI.
23.
Quốc hội đã ban hành một số điều luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ năm nào?
a)
12/12/2005.
b)
01/2007.
c)
12/2005.
d)
1/03/2006.
24.
Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với .......... và .......... máy tính điện tử
a)
Tiêu thụ, sự phát triển.
b)
Sự phát triển, tiêu thụ.
c)
Sử dụng, tiêu thụ.
d)
Sự phát triển, sử dụng.
25.
Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì
a)
Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
b)
Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
c)
Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
d)
Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
26.
Đặc thù của ngành tin học là gì?
a)
Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.
b)
Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
c)
Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
d)
Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
27.
Tác động của tin học đối với xã hội như thế nào?
a)
Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội.
b)
Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của con người.
c)
Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội.
d)
Tất cả đều đúng.
28.
Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
a)
Máy phát điện.
b)
Máy tính điện tử.
c)
Đồng hồ.
d)
Động cơ hơi nước.
29.
Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề như thế nào?
a)
Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin.
b)
Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin.
c)
Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử.
d)
Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin.
30.
Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
a)
Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
b)
Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
c)
Sử dụng máy tính điện tử.
d)
Nghiên cứu máy tính điện tử.
31.
Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là gì?
a)
Tin học.
b)
Máy tính.
c)
Internet.
d)
Xã hội tin học hóa.
32.
Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
a)
Khi dịch một tài liệu.
b)
Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
c)
Khi chuẩn đoán bệnh.
d)
Khi phân tích tâm lí một con người.
33.
Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
a)
Sự ra đời của máy cơ khí.
b)
Sự ra đời của máy tính điện tử.
c)
Sự ra đời của máy bay.
d)
Tất cả đều đúng.
34.
Tin học là…
a)
Lập chương trình cho máy tính.
b)
Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.
c)
Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.
d)
Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.
35.
Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa?
a)
Bán hàng qua mạng.
b)
Học trực tuyến.
c)
Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng.
d)
Cả 3 đáp án trên.
36.
Đâu không phải là thiết bị thông minh?
a)
Điện thoại thông minh.
b)
Camera kết nối Internet.
c)
Đồng hồ vạn niên.
d)
Máy tính bảng.
37.
Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
a)
Lập trình và soạn thảo văn bản.
b)
Công cụ xử lí thông tin.
c)
Giải trí.
d)
Tất cả phương án trên.
38.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
b)
Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
c)
Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
d)
Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
39.
Thiết bị thông minh là một hệ thống như thế nào?
a)
Hệ thống xử lí thông tin.
b)
Hệ thống định vị.
c)
Hệ thống phân phối.
d)
Đáp án khác.
40.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
b)
Học tin học là học sử dụng máy tính.
c)
Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
d)
Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
41.
Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
Khả năng tính toán nhanh của nó.
b)
Giá thành ngày càng rẻ.
c)
Khả năng và sự hiểu biết của con người.
d)
Khả năng lưu trữ lớn.
42.
Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?
a)
Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.
b)
Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.
c)
Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.
d)
Tất cả các đáp án trên.
43.
Định nghĩa nào về Byte là đúng?
a)
Là một kí tự.
b)
Là đơn vị dữ liệu 8 bit.
c)
Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.
d)
Là một dãy 8 chữ số.
44.
Trên điện thoại thông minh có các nút bấm nào?
a)
Nút khoá.
b)
Nút tăng/giảm âm lượng.
c)
Cả đáp án A và B đều đúng.
d)
Cả đáp án A và B đều sai.
45.
Trợ thủ cá nhân hay còn gọi là
a)
PDA.
b)
PAD.
c)
ADP.
d)
APD.
46.
Trong bảng mã UNICODE, mỗi kí tự Tiếng Việt theo UTF-8 được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?
a)
1 byte.
b)
2 byte.
c)
4 byte.
d)
từ 1 đến 3 byte.
47.
Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?
a)
Wifi.
b)
Bluetooth.
c)
Hồng ngoại.
d)
USB.
48.
Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?
a)
Mặc đồng phục.
b)
Đi học mang theo áo mưa.
c)
Ăn sáng trước khi đến trường.
d)
Hẹn bạn Trang cùng đi học.
49.
Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?
a)
Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.
b)
Không chuyển được.
c)
Chuyển được khi điện thoại có kết nối.
d)
Chuyển được mọi lúc.
50.
Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?
a)
Gọi điện.
b)
Nhắn tin.
c)
Quản lý danh bạ.
d)
Tất cả các chức năng.
51.
Câu trả lời đúng cho câu hỏi “Tại sao cần xây dựng bảng mã Unicode?”
a)
Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.
b)
Bảng mã ASCII mã hoá mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hoá bởi 1 byte.
c)
Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia) giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số quốc gia) đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.
d)
Dùng cho các quốc gia sử dụng chữ tượng hình.
52.
“Em nghe loa phát thanh, biết hôm nay là Kỉ niệm 10 năm thành lập trường”. Theo em, đó là thông tin dạng gì?
a)
Dạng hình ảnh.
b)
Dạng số.
c)
Dạng âm thanh.
d)
Dạng chữ.
53.
Đâu không phải là thiết bị thông minh?
a)
Đồng hồ vạn niên.
b)
Máy tính bảng.
c)
Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.
d)
Máy tính xách tay.
54.
Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?
a)
Trao đổi được mọi lúc.
b)
Không trao đổi được.
c)
Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.
d)
Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.
55.
Đặc điểm quan trọng của PDA là
a)
Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi.
b)
Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.
c)
Có chức năng liên lạc.
d)
Có khả năng kết nối mạng.
56.
Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?
a)
Thanh trạng thái.
b)
Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy.
c)
Thanh truy cập nhanh.
d)
Tất cả các nội dung đều đúng.
57.
Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?
a)
Nghe.
b)
Gọi điện thoại.
c)
Nghe nhạc.
d)
Tất cả các đáp án trên đều dúng.
58.
Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?
a)
Thực hiện được mọi lúc.
b)
Không thực hiện được.
c)
Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.
d)
Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.
59.
Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?
a)
Được mọi lúc.
b)
Không được.
c)
Được khi có sóng.
d)
Được khi mất sóng.
60.
Đâu không phải một trợ thủ cá nhân
a)
Máy tính bảng.
b)
Đồng hồ thông minh.
c)
Đồng hồ cơ.
d)
Điện thoại thông minh.
61.
Bạn An gọi điện nói với em: “Ngày mai có một bộ phim hoạt hình được chiếu ở rạp lúc 8 giờ, tớ đã thấy ở poster gần trường mình, mai cậu xin phép bố mẹ và đi xem với tớ nhé”. Theo em thông tin mà bạn An biết được khi nói với em ở dạng nào?
a)
Viết.
b)
Nói.
c)
Vẽ.
d)
Hình ảnh.
62.
Mạng cục bộ viết tắt là gì?
a)
LAN.
b)
WAN.
c)
MCB.
d)
Không có kí tự viết tắt.
63.
Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
64.
Các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
a)
Vỉ mạng.
b)
Hub.
c)
Môdem.
d)
Webcam.
65.
Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?
a)
4.
b)
5.
c)
7.
d)
Vô số.
66.
Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là
a)
Thuê phần cứng.
b)
Thuê ứng dụng.
c)
Thuê phần mềm.
d)
Dịch vụ điện toán đám mây.
67.
Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?
a)
Phần mềm ứng dụng.
b)
Phần mềm nền tảng.
c)
Cả A và B.
d)
Không là phần mềm gì cả.
68.
Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN
a)
Lớn hơn.
b)
Bé hơn.
c)
Bằng.
d)
Bằng hoặc lớn hơn.
69.
Máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?
a)
Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP.
b)
Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh.
c)
Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính.
d)
Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản.
70.
Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
5.
71.
Nhận đinh nào sai trong những phát biểu sau
a)
Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet.
b)
Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.
c)
Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP.
d)
Internet là mạng có hàng triệu máy chủ.
72.
Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?
a)
Smart home.
b)
Smart car.
c)
Smart watch
d)
Tất cả các đáp án trên.
73.
Người nào sau đây là chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet?
a)
Hãng Microsoft.
b)
Hãng IBM.
c)
Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet.
d)
Tất cả các ý trên đều sai.
74.
Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?
a)
Switch.
b)
HUB.
c)
Router.
d)
Không có.
75.
Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần
a)
Ứng dụng.
b)
Cứng.
c)
Mềm.
d)
Dịch vụ.
76.
Phát biểu nào đúng về IoT?
a)
IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.
b)
loT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động.
c)
loT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.
d)
loT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.
77.
Phạm vi sử dụng của internet là?
a)
Chỉ trong gia đình.
b)
Chỉ trong cơ quan.
c)
Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.
d)
Toàn cầu.
78.
Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
a)
Mediafire.
b)
Google Driver.
c)
OneDriver.
d)
Cả 3 đáp án đều đúng.
79.
Mạng INTERNET gồm có những thành phần nào sau đây?
a)
Các máy tính.
b)
Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau.
c)
Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.
d)
Tất cả đều đúng.
80.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.
b)
Mạng internet có chủ sở hữu.
c)
Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.
d)
Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.
81.
Phát biểu nào sau đây chính xác nhất về mạng Internet?
a)
Là mạng lớn nhất trên thế giới.
b)
Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.
c)
Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.
d)
Là mạng có hàng triệu máy chủ.
82.
Phát biểu nào về bộ định tuyến là đúng đắn nhất?
a)
Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia.
b)
Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet.
c)
Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia.
d)
Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây.
83.
Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?
a)
Giải trí.
b)
Bảo vệ sức khỏe.
c)
Học tập, làm việc, giao tiếp.
d)
Cả 3 ý.
84.
Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?
a)
Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.
b)
Kết nối gián tiếp qua wifi.
c)
Cả A và B.
d)
Không thể kết nối.
Reset
