wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN TIN CK2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm chính cho ba công việc: Cập nhật dữ liệu, Thiết kế dữ liệu, Sao lưu dữ liệu?

a)

Người thiết kế CSDL.

b)

Người sử dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Người bán phần mềm.

2.

Phương án nào sau đây nêu đúng lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy tính?

a)

Nâng cao khả năng bảo mật.

b)

Nâng cao trình độ công nghệ.

c)

Hạn chế xảy ra sai sót.

d)

Gia tăng thời gian giao dịch.

3.

Phát biểu nào là sai?

a)

MySQL hỗ trợ thực hiện truy vấn SQL.

b)

MySQL là phần mềm không mất phí.

c)

MySQL không có giao diện dòng lệnh.

d)

MySQL có khả năng quản lý nhiều CSDL.

4.

Mục đích đặt khóa cấm trùng lặp là

a)

không có hai dòng cùng giá trị giống nhau.

b)

không cho phép thay đổi trường khóa chính.

c)

cho phép tự thay đổi liên kết giữa các bảng.

d)

cho phép dữ liệu có thể tự động cập nhật.

5.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa casi, bannhac và nhacsi

d)

Quản lý quan hệ giữa (nhacsi), (casi), (bannhac) và banthuam

6.

Việc CSDL âm nhạc quản lý thông tin về ca, nhạc sĩ có lợi ích gì?

a)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân

b)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

c)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu những bài hát mới

d)

Giúp tổ chức thu phí âm nhạc dễ dàng

7.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Quản lý, phân tích và bảo mật

8.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Không thể thực hiện được

9.

[TH] Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Không thể thêm thông tin ngày sinh vì cấu trúc bảng không cho phép sửa đổi

10.

[TH] Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

11.

[TH] Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh/thành phố là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã tỉnh/thành phố

d)

Mã của thị xã

12.

[TH] Để thực hiện mô hình quản lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

13.

Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa cấm trùng lặp

d)

Khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp

14.

Trong cơ sở dữ liệu, bảng là gì?

a)

Một kiểu dữ liệu lưu trữ thông tin dưới dạng văn bản

b)

Một tập hợp các bản ghi (record) lưu trữ thông tin về các đối tượng

c)

Một dạng của mối quan hệ giữa các bảng khác nhau

d)

Một loại dữ liệu cho phép thực hiện phép toán

15.

Khóa chính (primary key) của bảng có vai trò gì?

a)

Đảm bảo tính duy nhất cho mỗi bản ghi trong bảng

b)

Liên kết các bảng với nhau

c)

Cung cấp thông tin về các bảng khác trong cơ sở dữ liệu

d)

Là kh

16.

Khóa ngoại (foreign key) là gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Là khóa duy nhất để xác định bản ghi trong bảng hiện tại

b)

Là trường dùng để liên kết bảng hiện tại với một bảng khác

c)

Là khóa chỉ có thể chứa các giá trị NULL

d)

Là khóa chỉ cho phép chứa các giá trị số

17.

Trong một bảng cơ sở dữ liệu, mỗi trường (column) phải có:

a)

Một tên duy nhất trong bảng

b)

Một giá trị khóa chính

c)

Một giá trị khóa ngoại

d)

Một kiểu dữ liệu cố định và không thể thay đổi

18.

[TH] Khóa duy nhất (unique key) có điểm khác biệt so với khóa chính ở điểm nào?

a)

Khóa duy nhất có thể chứa giá trị NULL

b)

Khóa duy nhất bắt buộc phải chứa giá trị không NULL

c)

Khóa duy nhất chỉ áp dụng cho các trường có kiểu dữ liệu số

d)

Khóa duy nhất chỉ có thể tồn tại ở một bảng

19.

[TH] Trường nào sau đây không thể là khóa chính trong một bảng?

a)

Một trường có giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi

b)

Một trường có thể chứa giá trị NULL

c)

Một trường không chứa giá trị NULL cho bất kỳ bản ghi nào

d)

Một trường có thể xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

20.

[TH] Trong mối quan hệ giữa hai bảng, nếu bảng B có khóa ngoại tham chiếu đến khóa chính của bảng A, điều này có nghĩa là:

a)

Mỗi bản ghi trong bảng B phải có giá trị tương ứng với một bản ghi trong bảng.

b)

Mỗi bản ghi trong bảng A có thể có nhiều bản ghi tương ứng trong bảng

c)

Bảng A là phụ thuộc vào bảng

d)

Bảng B không thể có giá trị NULL

21.

[TH] Một bảng có trường email và trường này là khóa chính. Tuy nhiên, có thể có một vài bản ghi trong bảng có cùng giá trị email. Điều này có đúng không?

a)

Đúng, vì khóa chính không bắt buộc phải duy nhất

b)

Đúng, vì khóa chính chỉ cần không chứa giá trị NULL

c)

Sai, vì khóa chính phải đảm bảo duy nhất cho mỗi bản ghi

d)

Sai, vì khóa chính phải chứa giá trị NULL

22.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Thống kê

23.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Tạo ra nhiều csdl

24.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Tên bảng, kiểu dữ liệu và kích thước mỗi trường

25.

Để tạo mới CSDL ta nháy phải chuột vào vùng danh sách CSDL và chọn?

a)

Create New/database

b)

Create New/table

c)

Create New/column

d)

Create New/row

26.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL

27.

Để tạo bảng mới trong CSDL, ta nháy chuột phải vào CSDL chọn?

a)

Create New/database

b)

Create New/table

c)

Create New/column

d)

Create New/row

28.

[TH] Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Thiết lập khoá cấm trùng lặp

29.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu bảng

30.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

31.

Để thêm mới một trường ta nháy nút nào?

a)

Add

b)

Remove

c)

Indexes (0)

d)

Foreign key (0)

32.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

33.

Biểu tượng nào sau đây là khóa chính?

a)

PRIMARY

b)

UNIQUE

c)

FULLTEXT

d)

Foreign keys

34.

Biểu tượng nào sau đây là khóa ngoại?

a)

PRIMARY

b)

UNIQUE

c)

FULLTEXT

d)

Foreign keys

35.

Biểu tượng nào sau đây là khoá cấm trùng lặp?

a)

PRIMARY

b)

UNIQUE

c)

FULLTEXT

d)

Foreign keys

36.

Kiểu dữ liệu nào trong MySQL dùng để lưu trữ giá trị số nguyên?

a)

VARCHAR

b)

INT

c)

DECIMAL

d)

DATE

37.

Trong MySQL, kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ ngày tháng?

a)

TEXT

b)

DATE

c)

DATETIME

d)

TIME

38.

Kiểu dữ liệu nào trong MySQL được dùng để lưu trữ các chuỗi văn bản có độ dài cố định?

a)

TEXT

b)

CHAR

c)

VARCHAR

d)

ENUM

39.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây có thể lưu trữ giá trị thập phân với độ chính xác cao hơn?

a)

FLOAT

b)

DECIMAL

c)

INT

d)

DOUBLE

40.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây có thể lưu trữ một giá trị kiểu số thực với độ chính xác thấp?

a)

FLOAT

b)

DECIMAL

c)

DOUBLE

d)

INT

41.

[TH] Kiểu dữ liệu nào trong MySQL dùng để lưu trữ chuỗi văn bản có độ dài thay đổi?

a)

CHAR

b)

TEXT

c)

VARCHAR

d)

ENUM

42.

[TH] Kiểu dữ liệu nào trong MySQL dùng để lưu trữ một giá trị ngày giờ bao gồm cả ngày, tháng, năm và giờ, phút, giây?

a)

DATE

b)

DATETIME

c)

TIMESTAMP

d)

TIME

43.

[TH] khóa ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Thể hiện dữ liệu không quan trọng

44.

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài

b)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài, và chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách xác định hàng trong bảng hiện tại là khóa ngoài

45.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

Default

d)

Comment

46.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Các dữ liệu trong một hàng liên kết đến một cột của bảng khác

47.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

khóa chính

b)

khóa phụ

c)

khóa cấm trùng lặp

d)

khóa ngoại

48.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

49.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

50.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

51.

bảng banthuam có các trường nào dưới đây?

a)

idbanthuam

b)

idbannhac

c)

idcasi

d)

idbanthuam, idbannhac, idcasi

52.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

53.

Để nhập dữ liệu cho bảng ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

54.

Để chỉnh sửa hoặc thay đổi thiết kế cho bảng ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

55.

Để nhập thêm một dòng dữ liệu cho bảng ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

56.

Để nhập câu lệnh SQL ta nháy chuột vào nút?

a)

Add

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

57.

Để thực hiện (chạy) câu lệnh SQL ta nháy chuột vào nút?

a)

Star

b)

Table

c)

Data

d)

Query*

58.

[TH] Xác định trường khoá chính cho bảng hocsinh dưới đây? Hocsinh(idhocsinh, tenhocsinh, ngaysinh, gioitinh)

a)

idhocsinh

b)

tenhocsinh

c)

ngaysinh

d)

gioitinh

59.

[TH] Xác định trường khoá ngoại cho bảng dữ liệu diemmonhoc dưới đây? diemhocsinh(iddiemhocsinh, idhocsinh, idtoan, idly, idhoa, idvan,…)

a)

iddiemhocsinh

b)

idhocsinh

c)

trừ iddiemhocsinh

d)

trừ idhocsinh

60.

[TH] Giới tính con người khai báo kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

INT

b)

FLOAT

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

61.

[TH] Xác định một học sinh có phải là đoàn viên hay không chọn kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

INT

b)

FLOAT

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

62.

[TH] Để lưu điểm của học sinh thì dùng kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

INT

b)

FLOAT

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

63.

[TH] Để lưu trữ ngày sinh, ngày mất của một nhạc sĩ thì dùng kiểu dữ liệu nào là phù hợp?

a)

TIME

b)

DATE

c)

BOOLEAN

d)

VARCHAR

64.

[TH] Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

65.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

66.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

67.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

68.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

69.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

70.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

71.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

72.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện chọn những dòng muốn xóa và nhấn tổ hợp phím?

a)

shift+Delete

b)

ctrl+delete

c)

alt+delete

d)

win+delete

73.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện chọn những dòng muốn xóa và nhấn nút?

a)

'dấu + nền xanh'

b)

'dấu x nền đỏ'

c)

'dấu tích nền xanh'

d)

'dấu X lớn'

74.

Để để thêm một dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện bằng cách nhấn nút?

a)

'dấu + nền xanh'

b)

'dấu x nền đỏ'

c)

'dấu tích nền xanh'

d)

'dấu X lớn'

75.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Query

b)

Table:.....

c)

Data

d)

Database

76.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Các thao tác tìm kiếm

77.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta thực hiện bằng cách chuột phải vào cột cần lọc và chọn?

a)

Reset Sorting

b)

Quick Filter

c)

Find Text…

d)

Refresh

78.

Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Find text

79.

Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Biểu thức toán xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

80.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

81.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

82.

Để biểu diễn thứ tự giảm dần ta dùng?

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC