Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Ôn tập Nghề Tin] Phần 2 - MS WORD (itnbk)
Total questions: 88
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Trong các hệ soạn thảo văn bản sau, hệ soạn thảo nào được sử dụng phổ biến nhất?
a)
Microsoft Word.
b)
Notepad.
c)
Wordpad.
d)
WinEdit.
2.
Các kiểu gõ chữ Việt thông dụng là?
a)
TCVN3;Telext.
b)
VNi; Unicode.
c)
Unicode; TCVN3.
d)
VNI; Telext.
3.
Hãy chọn bảng mã chữ Việt khi dùng font .VnArial hoặc .VnTimeH?
a)
VNI.
b)
Unicode.
c)
TCVN3.
d)
ASCII.
4.
Khi khởi động Unikey, nếu chọn bảng mã Unicode để gõ chữ Việt ta chọn font?
a)
.VnTime.
b)
Vni-Times.
c)
. VnTimeH.
d)
Times New Roman.
5.
Khi sử dụng phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt, bộ mã VNI đi kèm với font nào sau đây?
a)
Có tiếp đầu ngữ là: .Vn
b)
Có tiếp đầu ngữ là: Vni -
c)
Times New Roman, Arial, Tahoma.
d)
Century, Vendar.
6.
Bộ mã được sử dụng để mã hóa hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới là?
a)
Unicode.
b)
TCVN3.
c)
VNI.
d)
Ascii.
7.
Trong Word 2010, để mở một tập tin văn bản mới ta chọn?
a)
Edit→New hoặc nhấn Ctrl+O.
b)
File→New→Blank document hoặc nhấn Ctrl+N.
c)
Format→Font hoặc nhấn Ctrl+D.
d)
File→Open hoặc Ctrl+O.
8.
Để lưu văn bản trong Word 2010, ta sử dụng cách nào trong các cách sau?
a)
File→New hoặc nhấn Ctrl+N.
b)
File→Open hoặc nhấn Ctrl+O.
c)
File→Save hoặc nhấn Ctrl+S.
d)
Format→Font hoặc nhấn Ctrl+D.
9.
Em hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau?
a)
Phần mở rộng của tệp văn bản do Word tạo ra là: .xls
b)
Để xoá 1 kí tự khi soạn thảo văn bản ta nhấn Delete hoặc Back Space.
c)
Để mở 1 tệp văn bản đã có ta nháy đúp chuột vào tên tệp văn bản đó.
d)
Để kết thúc hẳn phiên làm việc với Word ta chọn: File→Exit.
10.
Khi soạn thảo văn bản, ta nhấn phím Enter để?
a)
Xoá 1 kí tự.
b)
Chuyển đổi giữa 2 chế độ chèn và đè
c)
Kết thúc 1 đoạn văn bản.
d)
Mở hộp thoại Font.
11.
Khi soạn thảo văn bản mỗi lần nhấn phím cách kí tự ngay sau bị xóa, để khắc phục ta nhấn?
a)
Insert.
b)
Delete.
c)
Alt.
d)
Ctrl.
12.
Muốn thoát khỏi hệ soạn thảo MS Word 2010 ta thực hiện thao tác?
a)
File→Close hoặc nhấn Alt+F3.
b)
File→Exit hoặc nhấn Alt+F4.
c)
Edit→Exit hoặc nhấn Alt+F3.
d)
File→Print hoặc nhấn Ctrl+P.
13.
Lệnh nào sau đây dùng để định dạng kí tự trong Word 2010 ?
a)
Format→Font.
b)
Format→Paragraph.
c)
Edit→Font.
d)
File→page Setup.
14.
Trong Word 2010, tại hộp thoại Font trong bảng chọn Home → Font dùng để chọn?
a)
Phông chữ.
b)
Kiểu chữ.
c)
Màu chữ.
d)
Kiều gạch chân.
15.
Thao tác nào sau đây dùng để sao chép đoạn văn bản đã được chọn trong Word 2010?
a)
File→Copy / Ctrl+I.
b)
Home→Copy / Ctrl+C.
c)
Home→Cut / Ctrl+X.
d)
File→Paste / Ctrl+V.
16.
Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + A dùng để làm gì?
a)
In đậm.
b)
Chọn toàn bộ văn bản.
c)
In nghiêng.
d)
Căn giữa.
17.
Thao tác nào sau đây để tạo chỉ số trên trong Word 2010?
a)
Chọn kí tự , nút lệnh Superscript tại bảng chọn Home.
b)
Chọn kí tự, nút lệnh: Subscript tại bảng chọn Home.
c)
Nhấn tổ hợp phím: Ctrl+=.
d)
Nhấn tổ hợp phím: Ctrl+Spacebar.
18.
Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl Shift = dùng để làm gì?
a)
Tạo chỉ số trên.
b)
Tạo chỉ số dưới.
c)
Căn đều.
d)
Về đầu văn bản.
19.
Hãy chọn lệnh dùng để bật/tắt các thanh thước ngang và dọc trong Word 2010:
a)
View→Ruler.
b)
View→Outline.
c)
View→Normal.
d)
View→Toolbars…
20.
Trong bảng chọn Page Layout của Word 2010, tại nhóm lệnh Paragraph, mục Spacing gồm Before và After dùng để?
a)
Tăng/giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản so với dòng trước và sau.
b)
Tăng/giảm khoảng cách của đoạn văn bản đang chọn so với đoạn trước và sau.
c)
Tăng/giảm kích thước lề của các đoạn văn bản.
d)
Căn lề trái, phải, giữa, đều hai bên cho đoạn văn bản.
21.
Câu trả lời nào sau đây là sai?
a)
Word tự động điều khiển việc xuống dòng khi nhập văn bản.
b)
Phần mềm Word có nhiều phiên bản khác nhau.
c)
Để gõ được chữ việt trong Word 2010 phải có phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt.
d)
Trong Word 2010 luôn có sẵn 1 phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt.
22.
Trong bảng chọn Page Layout trên Ribbon của Word 2010, ta chọn mục nào trong Orientation để định dạng trang giấy ngang?
a)
Portrait.
b)
Landscape.
c)
Size.
d)
Columns.
23.
Trong bảng chọn Page Layout trên Ribbon của Word 2010, ta chọn mục nào trong Orientation để định dạng trang giấy đứng?
a)
Portrait.
b)
Landscape.
c)
Size.
d)
Columns.
24.
Để tạo tiêu đề đầu trang, chân trang trong Word 2010 ta chọn lệnh?
a)
Insert→Header hoặc Footer.
b)
View→Header and Footer.
c)
Insert→Page Number.
d)
View→Gridlines.
25.
Trong Word 2010 lệnh nào sau đây dùng để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản?
a)
Insert→Drop Cap→Drop Cap Option...
b)
Insert→WordArt.
c)
Insert→Drop Cap→ None.
d)
Insert→Picture.
26.
Hãy chọn lệnh thích hợp dùng để chia cột trong Word 2010 sau khi đã chọn đoạn văn bản chọn tab Page Layout →Nhóm lệnh Page Setup chọn?
a)
Orientation→Portrait.
b)
Columns→More Columns...
c)
Margins→Normal.
d)
Columns→One.
27.
Sau khi đã chọn đoạn văn bản trong Word 2010, để gạch chân đoạn văn bản đó ta dùng tổ hợp phím?
a)
Ctrl+U.
b)
Shift+U.
c)
Ctrl+Y.
d)
Alt+U.
28.
Trong Word 2010 để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản ta chọn tab Insert và chọn?
a)
Equation→Insert New Equation...
b)
Symbols→More Symbols...
c)
Shapes...
d)
Picture...
29.
Lệnh nào dùng để xóa cột của bảng có con trỏ văn bản đang đứng trong Word 2010?
a)
Layout→Delete → Delete Cells...
b)
Layout→Delete → Delete Rows.
c)
Layout→Delete → Delete Table.
d)
Layout→Delete → Delete Columns.
30.
Trong Word 2010, tại tab Home→Nhóm lệnh Paragraph→Borders and Shading… trong Word 2010 dùng để làm gì?
a)
Tô màu nền, tạo đường biên.
b)
Định dạng trang.
c)
Định dạng kí tự.
d)
Chia cột.
31.
Để chèn bảng vào văn bản trong Word 2010, ta thực hiện lệnh?
a)
Insert →Table→Insert Table…
b)
Insert →Page Break.
c)
Insert →Text Box.
d)
Insert →Chart.
32.
Trong Word 2010 lệnh nào sau đây dùng để thiết đặt lề cho các trang văn bản?
a)
Page Layout →Margins…
b)
Page Layout→Size…
c)
File→Page Setup…
d)
Page Layout→Break…
33.
Muốn định dạng đoạn văn bản trong Word 2010, trước hết ta phải:
a)
Bôi đen (chọn) đoạn văn bản.
b)
Xoá đoạn văn bản.
c)
Nháy phải chuột tại vị trí cuối cùng của đoạn văn bản.
d)
Di chuyển con trỏ soạn thảo đến đầu đoạn văn bản.
34.
Trong Word 2010, để định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản ta dùng bảng chọn nào?
a)
File.
b)
View.
c)
Home.
d)
Page Layout.
35.
Trong Word 2010, để tách 1 ô thành nhiều ô của bảng tại tab Layout ta chọn?
a)
Split Cells.
b)
Merge Cells.
c)
Split Table.
d)
Insert Lefts.
36.
Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chọn từ vị trí con trỏ đến cuối dòng văn bản hiện tại trong Word 2010?
a)
Ctrl + A.
b)
Ctrl + Shift + Home.
c)
Shift + Home.
d)
Shift + End.
37.
Một số lưu ý khi soạn thảo là: các dấu câu như dấu chấm “.”, dấu phẩy “,”, dấu hai chấm “:”, dấu chấm phẩy “;” dấu chấm than “!”, dấu chấm hỏi “?” phải được gõ?
a)
Trước và sau nó một dấu cách.
b)
Sát vào kí tự trước nó và sau nó một dấu cách nếu vẫn còn nội dung.
c)
Không có dấu cách trước và sau nó.
d)
Có hai dấu cách trước và sau nó.
38.
Lệnh nào sau đây dùng để đánh số trang cho văn bản trong Word 2010?
a)
Insert→Symbol...
b)
Insert→Page Number...
c)
Insert→Footer.
d)
Insert→Page Break.
39.
Tổ hợp phím Ctrl + Enter tương đương với lệnh nào sau đây ?
a)
Insert→Blank Page.
b)
Page Layout →Page Borders.
c)
Insert→Page Break.
d)
View→ Web Layout.
40.
Trong Word 2010, để sắp xếp giá trị của cột nào đó trong bảng ta sử dụng lệnh?
a)
Table→Sort.
b)
Table→Split Cells.
c)
Table→Formula.
d)
Table→Merge Cells.
41.
Để xem văn bản trước khi in trong Word 2010 ta chọn lện nào sau đây?
a)
File→Print.
b)
View→Full Screen Reading.
c)
Page Layout→Margins.
d)
View→New Window.
42.
Trong Word 2010, tại tab Home chọn nút lệnh Bullets…để làm gì?
a)
Tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu.
b)
Tạo danh sách liệt kê dạng số thứ tự.
c)
Định dạng đoạn văn bản.
d)
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn.
43.
Trong Word 2010, tại tab Home chọn nút lệnh Numbering…để làm gì?
a)
Tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu.
b)
Tạo danh sách liệt kê dạng số thứ tự.
c)
Định dạng đoạn văn bản.
d)
Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn.
44.
Để bật chức năng tìm kiếm và thay thế từ hoặc cụm từ trong Word 2010 ta dùng lệnh?
a)
Insert→Hyperlink.
b)
View→Zoom.
c)
Home→Replace...
d)
Home→Select...
45.
Lệnh nào dùng để in văn bản Word trong các lệnh sau đây?
a)
File→Exit.
b)
File→Recent.
c)
File→Print→Print.
d)
File→Print Preview.
46.
Trong Word 2010 sau khi chọn các ô liên tiếp, tại tab Layout→Merge Cells để thực hiện công việc gì?
a)
Gộp nhiều ô thành 1 ô.
b)
Tách một ô thành nhiều ô.
c)
Chèn vào 1 bảng mới.
d)
Xóa bảng đang chọn.
47.
Thao tác nào sau đây dùng để tạo mới một tệp văn bản trong Word 2010?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O.
b)
Lệnh File→Open.
c)
File→New→Blank Document.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + W.
48.
Trong Word 2010, để căn lề trái cho văn bản ta thực hiện?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.
b)
Chọn Format→Left.
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L.
49.
Sau khi chọn cột của bảng, để xóa cột của bảng trong Word 2010 ta thực hiện thao tác nào?
a)
Nháy chuột phải→Delete Row.
b)
Bấm tổ hợp phím Alt + F4.
c)
Nháy chuột phải→Delete Columns.
d)
Nháy chuột phải→Merge Cells.
50.
Để căn giữa cho văn bản trong Word 2010 ta thực hiện?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E.
b)
Nhấn tổ hợp phím Shift +F3.
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt + E.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J.
51.
Tại màn hình làm việc của Word, thao tác nào dùng để mở 1 tệp đã tồn tại trên đĩa?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.
b)
Chọn lệnh File→Save as…
c)
Chọn File→Open.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter.
52.
Để di chuyển một đoạn văn bản trong Word 2010 sau khi đã chọn ta thực hiện?
a)
Chọn File→Close.
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X.
c)
Vào Home→Chọn nút lệnh Format Painter.
d)
Chuột phải chọn lệnh Copy.
53.
Để giãn dòng 1.5 line trong Word 2010, ta thực hiện lệnh nào sau đây?
a)
Home→Paragraph→Sharding→1.5.
b)
Home→Paragraph→Line and Paragraph Spacing→1.5.
c)
Home→Bullets/Numbering→Line Spacing→1.5.
d)
Page Layout→Paragraph→Spacing→1.5.
54.
Chế độ hiển thị nào được chọn khi định dạng chia cột trong Word 2010?
a)
View→Print Layout.
b)
View→Full Screen Reading.
c)
View→Outline.
d)
View→Web Layout.
55.
Khi gõ chữ i thường tự động chuyển thành chữ I, đó là chức năng nào trong Word 2010?
a)
AutoCorrect.
b)
AutoFill.
c)
Find and Replace.
d)
ChangeCase.
56.
Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+J dùng để?
a)
Căn lề bên trái.
b)
Căn lề bên phải.
c)
Căn đều hai bên.
d)
Căn giữa.
57.
Trong Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là gì?
a)
Tạo tệp văn bản mới.
b)
Định dạng chữ hoa.
c)
Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế.
d)
Lưu tệp văn bản vào đĩa.
58.
Trong Word 2010, muốn di chuyển con trỏ văn bản từ ô này sang ô kế tiếp bên phải của một bảng ta nhấn phím:
a)
Esc.
b)
Ctrl.
c)
Caps lock.
d)
Tab.
59.
Khi làm việc với Word, phím chức năng nào sau đây tương đương với lệnh File→Save As…?
a)
F2.
b)
F10.
c)
F12.
d)
F4.
60.
Để in 9 bản văn bản trong Word 2010, sau khi chọn lệnh File→Print…gõ số 9 vào ô nào?
a)
Copies.
b)
Pages.
c)
Letter.
d)
Printer.
61.
Để lựa chọn chế độ gõ tắt hoặc sửa lỗi trong Word 2010 ta chọn mục nào sau đây trong hộp thoại Word Options?
a)
Proofing→Auto Correct Options…
b)
Display→Auto Correct Options…
c)
Save→Auto Correct Options…
d)
Advanced→Auto Correct Options…
62.
Trong Word 2010 Định dạng kí tự gồm các đặc trưng nào?
a)
Font chữ, Cỡ Chữ, Màu sắc.
b)
Font chữ, Cỡ Chữ, Màu sắc, Kiểu chữ.
c)
Font chữ, Cỡ Chữ, Kiểu chữ.
d)
Font chữ, Cỡ Chữ, Màu sắc, Kiểu chữ, Vị trí tương đối so với dòng kẻ.
63.
Trong Word 2010, để giảm kích cỡ của chữ (Font) đoạn văn bản đã chọn và dùng tổ hợp phím:
a)
Alt + ].
b)
Ctrl+ [.
c)
Alt + [.
d)
Ctrl + ].
64.
Để bật cửa sổ: Spelling and Grammar: English (U.S.) trong Word 2010, ta sử dụng phím chức năng nào?
a)
F7.
b)
F6.
c)
F5.
d)
F8.
65.
Để thiết đặt lại khổ giấy A4 hoặc A3 ta thực hiện lệnh?
a)
Page Layout→Size→chọn khổ giấy.
b)
Page Layout→Columns→chọn khổ giấy.
c)
Page Layout→Orientation→chọn khổ giấy.
d)
Page Layout→Margins→chọn khổ giấy.
66.
Khi làm việc với bảng trong Word 2010, lệnh tại tab Layout→Sort… dùng để ?
a)
Đếm số kí tự.
b)
Sắp xếp.
c)
Kẻ bảng.
d)
Đếm dòng, đoạn, từ, trang.
67.
Trong Word 2010, để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản, tại tab View ta chọn?
a)
Gridlines.
b)
Ruler.
c)
Zoom…
d)
Split.
68.
Trong Word 2010, phím nào sau đây dùng để đưa con trỏ lên một trang màn hình?
a)
Page Up.
b)
Page Down.
c)
Home.
d)
End.
69.
Trong Word 2010, để tìm kiếm phân biệt chữ hoa chữ thường, sau khi nháy nút lệnh More của hộp thoại Find and Relace, ta đánh dấu chọn vào:
a)
Match case.
b)
Find whole word only.
c)
Use wilkcards.
d)
Sounds like.
70.
Trong Word 2010, lệnh File→Options… được dùng để:
a)
Thay đổi thiết đặt tùy chọn cho các nhóm chức năng.
b)
Xem các thông tin về phần mềm Word.
c)
Chèn kí tự đặc biệt.
d)
Định dạng kiểu danh sách.
71.
Trong Word 2010, để ngắt phần văn bản từ vị trí con trỏ sang trang mới dùng tổ hợp phím nào?
a)
0
b)
Ctrl + N.
c)
Ctrl +B.
d)
Ctrl + Enter.
72.
Trong Word 2010, để xóa phần nội dung văn bản trong bảng (Table) ta thực hiện như sau:
a)
Chọn toàn bộ bảng rồi vào Insert→Tables→Insert Table.
b)
Chọn toàn bộ bảng rồi vào Edit→Delete→Table.
c)
Chọn toàn bộ bảng rồi vào Edit→Copy.
d)
Chọn toàn bộ bảng rồi nhấn phím Delete.
73.
Trong Word 2010, để định dạng đường kẻ và màu nền cho bảng ta dùng lệnh nào?
a)
Review→Borders and Shading…
b)
Insert→Borders and Shading…
c)
Home→Paragraph→Borders and Shading…
d)
View→Borders and Shading…
74.
Trong Word 2010, để định dạng ký tự (Font) ta thực hiện tổ hợp phím nào?
a)
Ctrl + F.
b)
Ctrl+ Alt + F.
c)
Ctrl +D.
d)
Alt + D.
75.
Trong Word 2010 để sao chép một đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản cần sao chép và thực hiện lệnh?
a)
Home→Clipboard→Paste.
b)
File→New.
c)
Home→Clipboard→Copy.
d)
Home→Clipboard→Cut.
76.
Trong Word 2010 để chèn một hình ảnh ta thực hiện lệnh
a)
Insert→Break.
b)
Insert→Page Number.
c)
Insert→Picture.
d)
Insert→Tables.
77.
Trong Word 2010 muốn tìm kiếm và thay thế một từ hay cụm tự ta thực hiện lệnh;
a)
Home→Edit→Find.
b)
Home→Edit→Replace.
c)
Home→Edit→Select.
d)
Home→Style→Normal.
78.
Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng Unikey, tổ hợp phím Ctrl + Shift có chức năng:
a)
Chuyển đổi giữa chế độ gõ Tiếng Anh - Tiếng Việt.
b)
Bật tính năng kiểm tra lỗi chính tả.
c)
Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3.
d)
Bật tính năng gõ tắt.
79.
Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:
a)
Font chữ, kiểu chữ, màu sắc.
b)
Kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc, hình dạng chữ.
c)
Font chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc.
d)
Font chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc và khoản cách giữa các chữ.
80.
Khi chọn File→Print, tại mục Printer dùng để làm gì?
a)
Chọn máy in.
b)
Chọn loại giấy cần in.
c)
Chọn lại văn bản in.
d)
Đổi tên tệp cần in.
81.
Trong Word 2010 chức năng của tổ hợp phím Ctrl + ] dùng để:
a)
Tăng cỡ chữ.
b)
Giảm cỡ chữ.
c)
Đưa về cỡ chữ 14.
d)
Đưa về cỡ chữ mặc định lúc ban đầu.
82.
Trong Word 2010 chức năng của tổ hợp phím Ctrl + W dùng để:
a)
Tăng cỡ chữ.
b)
Giảm cỡ chữ.
c)
Xóa tệp đang mở.
d)
Đóng tệp đang mở.
83.
Trong Word 2010 chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Space bar dùng để:
a)
Canh đều khoảng cách giữa các từ.
b)
Giãn dòng.
c)
Xóa các định dạng thủ công.
d)
Xóa các từ đang bôi đen.
84.
Trong Word 2010, để in từ trang 2 đến trang 10, ta thực hiện:
a)
File → Print chọn Pages nhập 2-10.
b)
File → Print chọn Pages nhập 2+10.
c)
File → Print chọn Pages nhập 1,2,9,10.
d)
File → Print chọn Pages nhập 2...10.
85.
Trong Word 2010 chức năng của tổ hợp phím Ctrl + U dùng để:
a)
In đậm.
b)
In nghiêng.
c)
Tạo chữ lớn.
d)
Gạch chân.
86.
Trong Word 2010 để căn lề phải cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản, ta chọn tổ hợp phím:
a)
Ctrl + C.
b)
Ctrl + L.
c)
Ctrl + P.
d)
Ctrl + R.
87.
Sau khi chọn văn bản, để định dạng được phần văn bản in đậm và gạch chân, cần các thao tác nào sau đây:
a)
Ctrl + U và Ctrl + I.
b)
Ctrl + B và Ctrl + I.
c)
Ctrl + U và Ctrl + B.
d)
Ctrl + U và Ctrl + M.
88.
Trong hộp thoại Word Options, tại mục Advanced→Nhóm chức năng Display→ tùy chọn Show measurements in units of dùng để làm gì?
a)
Thay đổi đơn vị đo của thước ngang, dọc.
b)
Tắt/mở chức năng hiển thị đơn vị đo.
c)
Thiết đặt lề của trang văn bản.
d)
Bật/tắt chế độ gõ tắt và sửa lỗi.
Reset
