wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CK1

Total questions: 87

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần

a)

Mở trình duyệt internet trên maystinhs của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Mở trình duyệt internet trên máy tính hoặc gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

d)

Bắt buộc phải gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

2.

Đâu là địa chỉ URL máy tìm kiếm

a)

Google.com

b)

Newocr.com

c)

Facebook.com

d)

Tuoitre.vn

3.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì

a)

Em khởi động lại máy tính

b)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Em sử dụng trình duyệt khác

4.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng

a)

Đáp án khác

b)

Tin tức

c)

Bài viết

d)

Hình ảnh

5.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

c)

Rút gọn từ khóa

d)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

6.

Chọn đáp án sai

a)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm kiếm rất nhanh và chính xác

b)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

7.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng

a)

File pfd

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

8.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây

a)

Video

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Tin tức

9.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng âm thanh

b)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

c)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

d)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

10.

Đáp án nào sau đây là sai khi nói:"Khi sử dụng internet, có thể..."

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

11.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động vì kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như loài người gửi chậm rãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

12.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

13.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Đừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức Nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thẩm quyền

d)

Không gửi thông tin cho người thân

14.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không

a)

Chắc chắn có

b)

Không, vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo

c)

Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet

d)

Không, vì khi sử dụng internet không ai biết mình là ai

15.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

16.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháo luật là

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân

17.

Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bản thân mình là bạn B gửi đến" Cậu cho mình vay 1 triệu Mình đưa mẹ đi khám". Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?

a)

Gọi điện cho B và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay

b)

Chuyển tiền ngay cho B để còn kịp thời đưa mẹ B đi viện

c)

Không gửi tiền ngay, mà gọi điện cho B để xác minh

d)

Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay

18.

Một nhóm học sinh cấp 3 rủ nhau lập hội hack các tài khoản Facebook để nhắn tin lừa đảo tiền bạc của mọi người. Nhóm học sinh này có thể bị?

a)

Chỉ đền tiền lại cho mọi người

b)

Bị xử lý theo pháp luật

c)

Tùy vào số tiền lừa đảo, chiếm đoạt và mức độ nghiêm trọng của sự việc để kết án

d)

Chỉ bị gia đình quở trách

19.

Mạnh là một người cọc cằn và có chiều hướng tiêu cực với chế độ của nhà nước. Hắn ta đã lập trang web để kêu gọi chống phá nhà nước, bôi nhọ tham danh của các cấp chính trị khác nhau điều này có thể dẫn đến điều gì?

a)

Dân chúng mất thông tin, xôn xao dư luận, có thể gây bạo loạn và tàn phá đất nước

b)

Lòng dân yên ổn, thỏa mãn cho một số thành phần cực đoan

c)

Có thể thanh lọc được một số cán bộ tham nhũng, nhiễu nhũng lòng dân

d)

Bị xử lý theo pháp luật

20.

Cập nhật dữ liệu là gì

a)

Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

21.

Truy xuất dữ liệu là gì

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo những tiêu chí nào đó

22.

Để khắc phục tình trạng các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

23.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên

a)

Để đảm bảo thu được các thông tin chính xác và hữu ích

b)

Để thay đổi dữ liệu

c)

Dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

Để bán hàng tốt hơn

24.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng

b)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng

c)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng

d)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng

25.

Các thao tác phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết được gọi là

a)

Cập nhật thông tin dữ liệu đã có

b)

Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có

c)

Tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có

d)

Tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có

26.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính tùe bàn phím

b)

Viết vào một quyển số

c)

Quét mã vạch

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính

27.

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Lưu dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu

28.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

29.

Ở các siêu thị lớn, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây

a)

Dùng giấy bút để tính tiền

b)

Nhập vào phần mềm excel tỏng máy tính để tính tiền

c)

Quét mã vạch để tính tiền tự động

d)

Dùng máy tính cầm tay để tính tiền

30.

Ở bệnh viện cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây

a)

Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh

b)

Các loại thuốc

c)

Các vật tư y tế được mua

d)

Người nhà đi chung bệnh nhân

31.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tai các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ra đã

a)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

b)

Tuyển thêm nhiều nhân viên để nhập dữ liệu thủ công

c)

Dữ liệu về hàng hóa và doanh thu được lưu trữ tự động

d)

Mở thêm nhiều quầy thanh toán

32.

Hoạt động quan rói kết quả học tập, nhau em biết, phải quản lí điểm của từng môn học bao gồm điểm đánh giá (ĐĐG) thường xuyên, ĐĐG giữa kì, ĐĐG cuối kì,... Cần lưu trữ những dữ liệu gì?

a)

Họ và tên

b)

Các điểm đánh giá

c)

Họ tên cha và mẹ

d)

Địa chỉ nhà

33.

Cập nhật dữ liệu là

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Tìm kiếm, sắp xếp dữ liệu

c)

Gồm thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

d)

Phân tích, thống kê

34.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bản này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học

b)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một không nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học

c)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, còn lưu trữ bảng điểm lớp học do bản này cần thiết cho giáo viên chủ nhiệm và học sinh của lớp

d)

Phiêu lưu trữ dữ liệu trên giấy (phiếu điểm) không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học

35.

Khái niệm về có sở dữ liệu nào sau đây là đúng

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức

36.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

Tính cấu trúc, tính dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

b)

Tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

c)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

d)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn phần, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

37.

Phát biểu sau đây năm ftorng thuộc tính cơ bản của CSDL? " CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu?"

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính bảo mật và an toàn

38.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính độc lập

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin

39.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữKhả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong có sở dữ liệu

40.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

41.

Hệ thống này dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu

a)

Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng

b)

Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng

c)

Tạo bảng tính đơn giản trong Excel

d)

Viết nhật ký cá nhân

42.

Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là

a)

Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu

b)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại

c)

Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm

d)

Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi

43.

Đâu là tính chất quan trọng của CSDL?

a)

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm

b)

Hạn chế tối đa việc dữ liệu bị lặp lại, gây dư thừa dữ liệu

c)

Phụ thuộc vào phần mềm

d)

Lưu trữ trên giấy

44.

Hệ quản trị có sở dữ liệu có bao nhiêu nhóm chức năng

a)

2 nhóm chức năng

b)

3 nhóm chức năng

c)

4 nhóm chức năng

d)

5 nhóm chức năng

45.

Hệ QTCSDL là

a)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn thông tin

b)

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Hệ QTCSDL cũng cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng

46.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tức với...nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khi thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm

a)

Hệ CSDL

b)

CSDL

c)

Hệ QTCSDL

d)

Dữ liệu

47.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:

a)

một hệ CSDL

b)

một hệ QTCSDL

c)

một CSDL

d)

một nhóm các phần mềm

48.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có 3 nhóm chức năng nào sau đây

a)

Nhóm chức năng khai báo dữ liệu, nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu, nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL

b)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu, nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu, nhóm chức bảo mật, an toàn CSDL

c)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu, nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu, nhóm chức năng bảo trì, an toàn CSDL

d)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu, nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu, nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

Hệ CSDL tập trung trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive

50.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có sở dữ kiệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gộ là hệ cơ sở dữ liệu tập trung

d)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cấp dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

51.

Điểm mạnh củ hệ cơ sở dữ liệu phân tán so với hệ có sở dữ liệu tập trung là gì

a)

Tính nhất quán và bảo mật dữ liệu tốt hơn

b)

Dễ dàng mở rộng hệ thống mà không ảnh hưởng đến hoạt động

c)

Chi phí bảo trì và duy trì thấp hơn

d)

Việc triển khai và thiết kế đơn giản hơn

52.

Chức năng nào không phải là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Cung cấp công cụ tạo lập cơ sở dữ liệu

b)

Hỗ trợ truy vấn dữ liệu từ có sở dữ liệu

c)

Bảo đảm an toàn và bảo mật cho dữ liệu

d)

Xử lý toàn bộ các yêu cầu của người dùng mà không cần lập trình ứng dụng

53.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL

a)

Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định

b)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng

c)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL

d)

Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau

54.

Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào

a)

Cột TenNS

b)

Cột Mid

c)

Cột Aid

d)

Cột TenBN

55.

CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các... có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Tên

d)

Bảng

56.

Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc" Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ nào?

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ

57.

Quan sát bảng Ca sĩ và bảng Bản thu âm bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?

a)

Cột TenCS

b)

Cột Mid

c)

Cột TK

d)

Cột Sid

58.

Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào, do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Trần Khánh thể hiện

b)

Là bản thu âm của bản nhạc Tiến về Hà Nội, do ca sĩ Lê Dung thể hiện

c)

Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện

d)

Là bản thu âm của bản nhạc Trường ca sông Lô, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện

59.

Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì

a)

Trường (field)

b)

Bản ghi (record)

c)

Khóa (key)

d)

Dữ liệu (data)

60.

Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính trong một bảng

a)

Khóa chính là nhóm có ít trường nhất mà bộ giá trị của nhóm trường này cho phép xác định phân biệt các bản ghi trong bảng

b)

Khóa chính là trường chứa thông tin trùng nhau

c)

Khóa chính gồm một trường duy nhất trong bảng

d)

Khóa chính là trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản

61.

Hãy chỉ ra khóa chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc

a)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là Đi, khóa chính của bảng Bản nhạc là Mid

b)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là Đi, khóa chính của bảng Bản nhạc là Aid

c)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là tenCS, kháo chính củ bảng Bản nhạc là Mid

d)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là tenCS, khóa chính của bảng Bản nhạc là TenBN

62.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khóa chính có vai trò là

a)

Xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

b)

Tạo ra quan hệ giữa các bảng

c)

Lưu trữ dữ liệu của các đối tượng

d)

Hạn chế sự trùng lặp củ dữ liệu

63.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số

a)

Trường số nguyên (integer)

b)

Trường số thập phân (decimal)

c)

Trường văn minh (string)

d)

Trường ngày tháng (date)

64.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập xâu ký tự

a)

Trường số nguyên (integer)

b)

Trường số thập phân (decimal)

c)

Trường văn bản (string)

d)

Trường ngày tháng (date)

65.

SQL được xây dựng từ những năm nào ?

a)

SQL được xây dựng từ những năm 1960

b)

SQL được xây dựng từ những năm 1970

c)

SQL được xây dựng từ những năm 1980

d)

SQL được xây dựng từ những năm 1990

66.

SQL có bao nhiêu thành phần

a)

2 thành phần

b)

3 thành phần

c)

4 thành phần

d)

5 thành phần

67.

Thành phần DML (Data Munipulation Languege - Ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

Khởi tạo dữ liệu

b)

Kiểm soát quyền người dùng dối với CSDL

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Thiết lập các khóa

68.

Cây truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tại bảng

c)

Khai báo khóa chính

d)

Khai báo khóa ngoài

69.

Thành phần DDL ( Data Definition Language - Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu ) của SQL cung cấp các cây truy vấn

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khóa

70.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n)

a)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự

b)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự

c)

Kiểu lôgic

d)

Số nguyên

71.

SQL ốc ba thành phần, đó là những thành phần nào

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu

b)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

72.

Thành phần DCL (Data Control Laguege - ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Khởi tạo dữ liệu

c)

Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL

d)

Khai thác dữ liệu

73.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để sắp xếp kết quả của truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

a)

ORDER BY

b)

GROUP BT

c)

HAVING

d)

WHERE

74.

Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi

a)

SELECT Aid, tenNS FROM nhacsi

b)

SELECT 1,2,3,4. FROM nhacsi

c)

SELECT TenNS FROM nhacsi

d)

SELECT 1,2,3,4. FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ

75.

Cáu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng truy vấn cập nhật dữ liệu

a)

INSERT INTO...VALUE

b)

VARCHAR(n)

c)

DELETE FROM...WHERE

d)

SELECT

76.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây là kirut xâu kí tự

a)

REAL

b)

CHAR

c)

DATE

d)

VARCHAR

77.

Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng truy xuất dữ liệu

a)

GRANT

b)

INNER JOIN

c)

REVOKE

d)

SELECT

78.

Trong mô hình phân quyền bảo mật cơ sở dữ liệu, nhóm người nào có quyền thêm dữ liệu mới nhưng không có quyền sửa hoặc xóa dữ liệu cũ

a)

Nhóm khách (guest)

b)

Nhóm quản trị viên (admin)

c)

Nhóm người dùng thường (regular user)

d)

Nhóm người dùng có quyền nhập dữ liệu (moderator)

79.

Để bảo vệ cơ sở dữ liệu khỏi sự tấn công qua mạng, biện pháp nào dưới đây là cần thiết

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh cho tài khoản người dùng

b)

Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ

c)

Giám sát truy cập và ghi lại nhật ký (log file)

d)

Cả A,B và C

80.

Sự cố nào sai đây có thể xảy ra và gây mất an toàn cho dữ liệu cmtrong cơ sở dữ liệu

a)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng do quá tuổi thọ

b)

Mất nguồn điện đột ngột

c)

Lỗi phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Cả A,B và C

81.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cơ sở dữ liệu, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất

a)

Quyền hạn người dùng

b)

Ý thức trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình

c)

Kế hoạch xử lý sự cố

d)

Tất cả các yếu tố trên đều quan trọng

82.

Tại sao việc sao lưu dữ liệu định kỳ lại quan trọng trong bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu

a)

Giúp đảm bảo quyền truy cập hợp pháp cho người dùng

b)

Giúp khôi phục dữ liệu khi có sự cố hỏng hóc thiết bị

c)

Đảm bảo các tài khoản người dùng không bị mất

d)

Ngăn chặn các cuộc tấn công qua mạng

83.

Giải pháp nào giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất khi thiết bị lưu trữ bị hỏng

a)

Chỉ sử dụng thiết bị mới

b)

Sao lưu định kỳ và sử dụng thiết bị lưu trữ bảo vệ dữ liệu

c)

Đặt mật khẩu cho thiết bị lưu trữ

d)

Sử dụng hệ điều hành an toàn

84.

Khi phát hiện ra sự cố mất an toàn trong cơ sở dữ liệu, hành động đầu tiên cần thực hiện là gì

a)

Tắt ngay hệ thống để ngăn chặn thêm thiệt hại

b)

Thực hiện kiểm tra nhật ký truy cập (log file)

c)

Liên hệ với người dùng có liên quan

d)

Thông báo cho quản trị viên hệ thống

85.

Quyên ngào dưới đây được giới hạn cho người dùng nhóm khách (guest)

a)

Quyền thêm bản ghi mới

b)

Quyền sửa bản ghi đã có

c)

Quyền xóa bản ghi

d)

Quyền tìm kiếm và xem dữ liệu

86.

Để đảm bảo an ninh cho hệ cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là cần thiết

a)

Tất cả người dùng đều nên có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu

b)

Chỉ người dùng có thẩm quyền mới được phép sửa đổi cấu trúc bảng và thêm dữ liệu mới

c)

Không cần thiết lưu trữ các hoạt động truy cập củ người dùng vì không cần kiểm tra lại sau này

d)

Phân quyền truy cập khác nhau dựa trên vai trò của từng nhóm người dùng là biện pháo quan trọng

87.

Biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo an toàn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

a)

Chỉ cần quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ mà không cần sao lưu dữ liệu định kỳ

b)

Sử dụng bộ lưu điện (UPS) để duy trì hoạt động của hệt hống trong trường hợp mất điện đột ngột

c)

Sao lưu dữ liệu định kỳ và phục hồi từ bản sao lưu gần nhất là biện pháp cần thiết

d)

Không cần thiết quan tâm đến sự cố về thiết bị lưu trữ vì dữ liệu có thể tự khôi phục