Font size
WorksheetsÔn Tập Vật Lý HK 2
Total questions: 82
Worksheet time: 2hrs 56mins
Trong hệ SI, đơn vị đo điện tích q là
Newton (N)
Fara (F)
Joule (J)
Coulomb (C)
Công thức của định luật Coulomb là
=
=
=
=
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
Điện tích.
Điện trường.
Đường sức điện.
Cường độ điện trường.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó.
tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đ���t trong chân không là
.
.
.
.
Đơn vị của cường độ điện trường là
N.
N/m.
V/m.
V.m
Cho một điện tích điểm +Q, điện trường tại một điểm mà điện tích Q gây ra có chiều
hướng về phía điện tích Q.
hướng ra xa điện tích Q.
phụ thuộc độ lớn của nó.
phụ thuộc vào khoảng giữa điện tích đến điểm mà ta xét.
Gọi U là hiệu điện thế giữa hai bản phẳng, d là khoảng cách giữa hai bản. Cường độ điện trường E giữa hai bản được xác định bởi công thức
E=Ud
E=U.d
E=dU
E=Ud2
Đơn vị của điện thế là
Vôn/mét (V/m).
Vôn (V).
Coulomb (C).
Joule (J).
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
khả năng tác dụng lực của điện trường.
phương chiều của cường độ điện trường.
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
khả năng tác dụng lực của điện trường.
phương chiều của cường độ điện trường.
khả năng sinh công của điện trường.
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về:
phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
khả năng sinh công tại một điểm.
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là
hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
điện dung của tụ điện.
điện tích của tụ điện.
cường độ điện trường giữa hai bản tụ.
Cách tích điện cho tụ điện
đặt tụ điện gần một nguồn điện.
cọ xát các bản tụ điện với nhau.
đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.
nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
Trên vỏ tụ điện thường được ghi hai thông số kỹ thuật quan trọng, là gì?
Cường độ dòng điện và điện dung.
Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tối đa.
Điện dung và hiệu điện thế tối đa.
Tần số dòng điện và khoảng nhiệt độ.
Đơn vị của điện dung của tụ điện là
Newton (N).
Fara (F).
Joule (J).
Coulomb (C).
Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích của tụ là
Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
I=∆q∆t
I=∆t∆q
I=∆q+∆t
I=∆q.∆t
Biểu thức xác định vận tốc trôi của hạt điện tích
Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
I=∆q∆t
I=∆t∆q
I=∆q+∆t
I=∆q.∆t
Biểu thức xác định vận tốc trôi của hạt điện tích q truyền qua tiết diện S, mật độ hạt tải điện n khi có dòng có cường độ I chạy qua là gì?
Cường độ dòng điện được đo bằng
niutơn (N)
ampe (A)
jun (J)
vôn (V)
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
tăng khi trở mạch ngoài giảm.
tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Trong hệ đo lường SI, đơn vị của suất điện động là gì?
Ôm (Ω)
culông (C)
Ampe (A)
Vôn (V)
Biểu thức mô tả định luật Ohm về mối quan hệ giữa cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở R là gì?
Điện trở suất của dây dẫn kim loại
Tăng khi nhiệt độ tăng.
Giảm khi nhiệt độ tăng.
Không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Càng lớn thì dẫn điện càng tốt.
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
Nguồn điện là một nguồn năng lượng, vì nó có khả năng thực hiện công khi dịch chuyển
các điện tích dương bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.
các điện tích âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.
các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện theo chiều điện trường.
các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì ?
(a)
Câu 15: Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì ?
Ôm kế.
Vôn kế.
Công tơ điện.
Oát kế.
Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của một đoạn mạch là
A = UIt.
A=E It.
A = UIR.
A = UI.
Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là
Q=IR2t
Q=U2Rt
Q=U2Rt
Q=UR2t
Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất
lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hợp.
đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng tiêu thụ
kWh.
V.
A.
Ω.
Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?
P=RI2.
P=IR2.
P=U2R.
P= UI.
Câu 1: Trên vỏ một tụ điện có ghi Nối 2 bản tụ điện với một hiệu điện thế 120V
Điện dung của tụ điện là 20µF.
Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào 2 bản tụ bằng 200V.
Điện tích của tụ là 4.10-3 C.
Năng lượng tối đa mà tụ tích được là 0,4J
Năng lượng mà tụ tích được là 0,4J
Câu 2. Trên vỏ một tụ điện có ghi 4700μF-16V.
Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện này là 16 V.
Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ 16 µF đến 4700 µF.
Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được là 0,0752 C.
Năng lượng lớn nhất mà tụ có thể cung cấp mạch hoạt động bằng 6,016 J.
Năng lượng mà tụ có thể cung cấp mạch hoạt động bằng 0,1606 J.
Câu 3. Đường đặc trưng Vôn - Ampe của một vật dẫn
Năng lượng lớn nhất mà tụ có thể cung cấp mạch hoạt động bằng 6,016 J.
Năng lượng mà tụ có thể cung cấp mạch hoạt động bằng 0,1606 J.
Đường đặc trưng Vôn - Ampe của một vật dẫn như hình vẽ: Đường đặc trưng Vôn - Ampe là đường biểu diễn mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
Đúng
Sai
Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.
Đúng
Sai
Điện trở của vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế.
Đúng
Sai
Điện trở của vật dẫn là 10 Ω.
Hình dưới mô tả thí nghiệm đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện trên một bóng đèn sợi đốt. Xét tính đúng/sai trong các phát biểu sau: Điện trở của bóng đèn không đổi.
Đúng
Sai
Hiệu điện thế trên đèn sợi đốt càng lớn, điện trở dây tóc bóng đèn sợi đốt càng lớn.
Đúng
Sai
Hiệu điện thế trên đèn sợi đốt tỉ lệ với điện trở dây tóc bóng đèn sợi đốt.
Đúng
Sai
Tỉ số UI tại các điểm đo không bằng hằng số, có nghĩa là định luật Ohm không còn đúng trong trường hợp này.
Đúng
Sai
Khi hiệu điện thế trên đèn là 2 V, điện trở đèn sợi đốt là 10.
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Suất điện động của nguồn là E = 12 V, điện trở trong r = 1 Ω, biến trở R. Bỏ qua điện trở dây nối và ampe kế. Khi K mở hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là 12 V.
Đúng
Sai
K đóng, khi R = 4 thì ampe kế chỉ 2 A.
Đúng
Sai
K đóng, khi R = 5 thì công suất toả nhiệt trong nguồn điện là 20 W.
Đúng
Sai
K đóng, khi R = 1 thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại.
Đúng
Sai
Cho một mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 2Ω. Nối với mạch ngoài là một điện trở R1 = 4Ω, R2 = R3 = 2Ω. Các nhận xét sau là đúng hay sai? Điện trở tương đương mạch ngoài là 2Ω.
Đúng
Sai
Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính 3A.
Đúng
Sai
Điện trở tương đương mạch ngoài là 2Ω.
Đúng
Sai
Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính 3A.
Đúng
Sai
Công suất nguồn điện là 24 W.
Đúng
Sai
Nhiệt lượng tỏa ra trong toàn mạch trong 2h là 129600J.
Đúng
Sai
Một tụ điện có điện dung là 20μF thì hiệu điện thế là 5V thì năng lượng tụ tích được là bao nhiêu mili Jun?
Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ là bao nhiêu micro Jun (µJ)?
Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là bao nhiêu?
Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 12 J. Xác định suất điện động của nguồn điện?
Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12 Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu Ampe?
Một mạch điện gồm một pin suất điện động 6 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 1,2 A. Điện trở trong của nguồn là bao nhiêu Ôm?
Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 9 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 0,5 A. Suất điện động của nguồn là bao nhiêu vôn?
Trong một giây có 6.109 hạt electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn điện kim loại. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10-19 C. Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn?
Mật độ electron trong dây dẫn là 6,4.1028 electron/m3, dây dẫn có diện tích tiết diện thẳng là S = 1,5 cm2. Tính tốc độ trôi của el?
Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn?
Mật độ electron trong dây dẫn là 6,4.1028 electron/m3, dây dẫn có diện tích tiết diện thẳng là S = 1,5 cm2. Tính tốc độ trôi của electron?
Hỏi để chuyển một điện lượng 5 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công bằng bao nhiêu?
Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch chính.
Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong 15 phút?
Tính công suất điện tiêu thụ của mạch ngoài?
Tính điện trở tương đương của mạch ngoài và cường độ dòng điện trong mạch chính?
Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
Hỏi đèn sáng như thế nào?
Tính điện trở tương đương của mạch ngoài và cường độ dòng điện trong mạch chính?
Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
Tính công suất điện và điện năng bóng đèn tiêu thụ trong 60 ngày biết rằng mỗi ngày trung bình đèn thắp sáng trong 4giờ.
