wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi ôn tập kiểm tra cuối kỳ 1 Tin học 11 (tham khảo)

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

2.

Kích thước của màn hình là ……………… và được tính bằng inch

a)

Đường chéo của màn hình

b)

Chiều rộng của màn hình

c)

Chiều dài của màn hình

d)

Không có thông tin nào trong các thông tin trên

3.

Phân loại email nhằm mục đích chính là gì?

a)

Xác định nội dung của email thuộc nhóm nào

b)

Tăng kích thước email

c)

Giảm dung lượng lưu trữ email

d)

Mã hóa nội dung email

4.

Trong phân loại email, spam email là gì?

a)

Email có nội dung quảng cáo không mong muốn

b)

Email quan trọng từ sếp

c)

Email chứa file PDF

d)

Email không có tiêu đề

5.

Đánh dấu email quan trọng dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Nội dung email

b)

Địa chỉ email người gửi

c)

Cả nội dung và ngữ cảnh người dùng

d)

Độ dài tiêu đề

6.

Mục tiêu của hệ thống gắn nhãn email là gì?

a)

Cải thiện trải nghiệm người dùng trong việc quản lý email

b)

Xóa bớt email cũ

c)

Tăng kích thước file đính kèm

d)

Thay đổi giao diện email

7.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Đáp án khác

8.

Tại sao nhu cầu lưu trữ dữ liệu ngày càng trở nên quan trọng trong các tổ chức?

a)

Để giảm thiểu dung lượng bộ nhớ

b)

Để lưu trữ các thông tin cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định

c)

Để xóa các dữ liệu cũ

d)

Để tăng doanh thu ngay lập tức

9.

Trong bài toán quản lý, dữ liệu được lưu trữ dưới các hình thức nào?

a)

Dữ liệu văn bản, dữ liệu số, và dữ liệu hình ảnh

b)

Dữ liệu tài liệu giấy

c)

Chỉ dữ liệu âm thanh

d)

Chỉ dữ liệu video

10.

Tại sao cần phân tích dữ liệu trong bài toán quản lý?

a)

Để đưa ra các quyết định dựa trên thông tin chính xác và có cơ sở

b)

Để giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

c)

Để thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu

d)

Để xóa các bản sao dữ liệu

11.

Đâu là đặc điểm của dữ liệu cần lưu trữ để phục vụ quản lý?

a)

Dữ liệu phải chính xác, đầy đủ và được cập nhật thường xuyên

b)

Dữ liệu chỉ cần được lưu trữ mà không cần tổ chức

c)

Dữ liệu phải luôn ở dạng văn bản

d)

Chỉ cần lưu trữ dữ liệu cũ

12.

Mục tiêu chính của bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu không cần thiết

d)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

13.

Một trong những biện pháp bảo mật phổ biến nhất cho hệ cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu ở nhiều định dạng khác nhau

c)

Xóa quyền truy cập của tất cả người dùng

d)

Sử dụng phần mềm chỉnh sửa hình ảnh

14.

Một DBA thường làm việc với hệ quản trị cơ sở dữ liệu nào?

a)

Oracle Database, MySQL, Microsoft SQL Server

b)

Photoshop, Illustrator, CorelDraw

c)

Windows, Linux, MacOS

d)

Excel, Word, PowerPoint

15.

Một quản trị viên cơ sở dữ liệu cần hiểu rõ về:

a)

Cấu trúc dữ liệu, thuật toán và kiến trúc hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Quy trình sản xuất video

c)

Cách tạo các sản phẩm thủ công mỹ nghệ

d)

Phong cách thiết kế thời trang

16.

Thu nhập trung bình của một quản trị viên cơ sở dữ liệu thường phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Kinh nghiệm và kỹ năng làm việc

b)

Khu vực địa lý

c)

Quy mô tổ chức

d)

Tất cả các yếu tố trên

17.

DBA có thể làm việc trong lĩnh vực nào?

a)

Ngân hàng, thương mại điện tử, công ty công nghệ, tổ chức giáo dục

b)

Chỉ các công ty công nghệ

c)

Chỉ các tổ chức phi chính phủ

d)

Chỉ tại các trung tâm nghiên cứu

18.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu theo tiêu chí

d)

Không thân thiện với môi trường

19.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là?

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

20.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

21.

Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

22.

Hệ quả của việc không có tính năng quản lý là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

23.

Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

24.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

c)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

d)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

25.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

c)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

26.

SQL được xây dựng từ những năm nào?

a)

SQL được xây dựng từ những năm 1970

b)

SQL được xây dựng từ những năm 1980

c)

SQL được xây dựng từ những năm 1990

d)

SQL được xây dựng từ những năm 1960

27.

SQL có ba thành phần là?

a)

Python, DCL, SQLTM

b)

PosGreSQL, C++, C plus

c)

MySQL, DDL, C++

d)

DDL, DML, DCL

28.

Các phép toán nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

GROUP BY

b)

WHERE

c)

FROM

d)

SELECT

29.

Thành phần DCL (Data Control Language – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

khai thác dữ liệu

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL

c)

cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

khởi tạo dữ liệu

30.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

31.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Trần Khánh

b)

Tân Nhân

c)

Khánh Ly

d)

Quang Lê

32.

Quan sát các bảng trong Hình 13.1 (CSDL âm nhạc): Nhạc sĩ (cột Aid, TenNS, Sid), Ca sĩ (cột Sid, TenCS, Mid), Bản nhạc (cột Mid, TenBN, Aid), Bản thu âm (cột Mid, Sid). Hai bảng Bản thu âm và Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Aid

b)

Sid

c)

Mid

d)

TenNS

33.

Quan sát các bảng trong Hình 13.1 (CSDL âm nhạc): khóa chính của bảng Ca sĩ và của bảng Bản nhạc là gì?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid

34.

Mỗi cột trong bảng được gọi là gì?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

35.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

DSL

36.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

DCL

b)

DDL

c)

DML

d)

DSL

37.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính độc lập

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin

38.

Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức.

39.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm nhóm nào sau đây?

a)

Tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)

Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

d)

Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

40.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với … nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền cụm còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

hệ CSDL

b)

CSDL

c)

hệ QTCSDL

d)

dữ liệu

41.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là gì?

a)

một hệ CSDL.

b)

một hệ QTCSDL.

c)

một CSDL.

d)

một nhóm các phần mềm.

42.

Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

43.

Hãy chọn đáp án sai. Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

b)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

d)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.

44.

Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc: Nhạc sĩ (Aid, TenNS, Sid) và Bản nhạc (Mid, TenBN, Aid). Hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?

a)

Cột TenNS

b)

Cột Mid

c)

Cột Aid

d)

Cột TenBN

45.

Một bảng có thể có nhiều khóa. Người ta có thể chọn (chỉ định) một khóa trong các khóa đó làm khóa chính của bảng và thường chọn khóa có số trường ít nhất. Quan sát bảng Bản nhạc (cột Mid, TenBN, Aid), trường nào có thể được chọn làm khóa chính?

a)

TenBN

b)

Mid

c)

Aid

46.

SQL có bao nhiêu thành phần?

a)

2 thành phần

b)

3 thành phần

c)

4 thành phần

d)

5 thành phần

47.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Khai báo khoá chính

d)

Khai báo khoá ngoài

48.

Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn nào?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá

49.

Trong website âm nhạc, nhóm người dùng có quyền xoá, sửa dữ liệu trong các bảng của CSDL, nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng. Đây là nhóm người dùng nào?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

50.

Nêu tóm tắt quyền của tài khoản admin.

a)

Có quyền thêm vào CSDL, nhưng không có quyền xoá, sửa

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật

c)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL

d)

Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng

51.

Theo quy định về ngành nghề, người thực thi hoạt động quản trị CSDL được gọi là … mà trong thực tế thường được gọi đơn giản là người quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

nhà quản trị CSDL

b)

nhân viên quản trị CSDL

c)

người quản trị CSDL

d)

khách hàng quản trị CSDL

52.

Trong ba nhóm đối tượng những người làm phần mềm, sử dụng phần mềm quản lí và quản trị CSDL, ai là người chịu trách nhiệm chính với công việc sau đây: Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)

Nhóm người làm phần mềm

b)

Nhóm người sử dụng phần mềm

c)

Nhóm người quản trị CSDL

d)

Không ai chịu trách nhiệm cả

53.

Nhà quản trị CSDL có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Chọn đáp án sai. Nhà quản trị CSDL cần có phẩm chất cần thiết nào sau đây?

a)

Tính cẩn thận, tỉ mỉ

b)

Tính cầu thả

c)

Tính kiên trì

d)

Tinh thần ham học

55.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:

a)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng

b)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm

c)

Các hệ thống thông tin

d)

Công nghệ phần cứng

56.

Nhà quản trị CSDL có những nhiệm vụ chính nào sau đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn thông tin.

b)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

c)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và bổ sung CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và chỉnh sửa CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

57.

Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo

a)

máy tính

b)

hệ QTCSDL

c)

phần mềm

d)

CSDL

58.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xoá hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xoá bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu nay sang dữ liệu khác

59.

Máy in kim có chất lượng in ảnh thấp nhưng lại rất hữu ích khi in hóa đơn nhiều liên. a) Máy in kim tạo ra bản in bằng cách phun mực lên giấy.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Máy in kim có chất lượng in ảnh thấp nhưng lại rất hữu ích khi in hóa đơn nhiều liên. b) Máy in kim thường được sử dụng để in ảnh màu chất lượng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Máy in kim có chất lượng in ảnh thấp nhưng lại rất hữu ích khi in hóa đơn nhiều liên. c) Máy in kim hoạt động bằng cách sử dụng các kim nhỏ gõ vào băng mực để tạo ra các dấu chấm trên giấy.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Máy in kim có chất lượng in ảnh thấp nhưng lại rất hữu ích khi in hóa đơn nhiều liên. d) Mặc dù công nghệ in kim đã cũ, nhưng nó vẫn được sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Việc kết nối thiết bị số với máy tính ngày càng thuận tiện nhờ công nghệ plug & play. a) Nhiều thiết bị chỉ cần cắm đúng cổng là có thể sử dụng ngay mà không cần cài thêm trình điều khiển.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Việc kết nối thiết bị số với máy tính ngày càng thuận tiện nhờ công nghệ plug & play. b) Một số thiết bị bị vẫn cần cài driver riêng từ nhà sản xuất để hoạt động ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Việc kết nối thiết bị số với máy tính ngày càng thuận tiện nhờ công nghệ plug & play. c) Mọi thiết bị khi kết nối đều tự động cập nhật phần mềm điều khiển từ internet.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Việc kết nối thiết bị số với máy tính ngày càng thuận tiện nhờ công nghệ plug & play. d) Kết nối bluetooth cần thực hiện bước ghép đôi trước khi truyền dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong giờ học Tin học, giáo viên yêu cầu An giải thích sự cần thiết của việc hạn chế dữ liệu trùng lặp khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính. An cho rằng việc này không quan trọng và không ảnh hưởng đến hiệu quả của việc lưu trữ. a) Dữ liệu trùng lặp có thể gây lãng phí dung lượng lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong giờ học Tin học, giáo viên yêu cầu An giải thích sự cần thiết của việc hạn chế dữ liệu trùng lặp khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính. An cho rằng việc này không quan trọng và không ảnh hưởng đến hiệu quả của việc lưu trữ. b) Dữ liệu trùng lặp giúp dễ dàng tìm kiếm thông tin hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong giờ học Tin học, giáo viên yêu cầu An giải thích sự cần thiết của việc hạn chế dữ liệu trùng lặp khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính. An cho rằng việc này không quan trọng và không ảnh hưởng đến hiệu quả của việc lưu trữ. c) Dữ liệu trùng lặp có thể dẫn đến sự không nhất quán dữ liệu và khó khăn trong việc cập nhật thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong giờ học Tin học, giáo viên yêu cầu An giải thích sự cần thiết của việc hạn chế dữ liệu trùng lặp khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính. An cho rằng việc này không quan trọng và không ảnh hưởng đến hiệu quả của việc lưu trữ. d) Khi thiết kế cơ sở dữ liệu, cần phải tối ưu hóa cấu trúc để hạn chế dữ liệu trùng lặp.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Lan đang thiết kế CSDL cho một thư viện. Cô ấy muốn tạo liên kết giữa bảng "Sách" và bảng "Tác giả". a) Khóa chính của bảng "Sách" có thể được sử dụng làm khóa ngoại trong bảng "Tác giả".

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Lan đang thiết kế CSDL cho một thư viện. Cô ấy muốn tạo liên kết giữa bảng "Sách" và bảng "Tác giả". b) Khóa ngoại được sử dụng để tạo mối liên kết giữa các bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Lan đang thiết kế CSDL cho một thư viện. Cô ấy muốn tạo liên kết giữa bảng "Sách" và bảng "Tác giả". c) Lan có thể sử dụng khóa ngoại để xác định tác giả của mỗi cuốn sách trong CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Lan đang thiết kế CSDL cho một thư viện. Cô ấy muốn tạo liên kết giữa bảng "Sách" và bảng "Tác giả". d) Lan có thể tạo một trường "Mã tác giả" trong bảng "Sách" và sử dụng nó làm khóa ngoại để liên kết với bảng "Tác giả".

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mình đang tìm hiểu về các câu lệnh SQL. Mình cho rằng câu lệnh DELETE chỉ có thể xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng. a) Câu lệnh DELETE dùng để xoá dữ liệu khỏi bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mình đang tìm hiểu về các câu lệnh SQL. Mình cho rằng câu lệnh DELETE chỉ có thể xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng. b) Câu lệnh DELETE không thể xoá một số bản ghi cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mình đang tìm hiểu về các câu lệnh SQL. Mình cho rằng câu lệnh DELETE chỉ có thể xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng. c) Mình có thể sử dụng mệnh đề WHERE để chỉ xoá những bản ghi thoả mãn điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mình đang tìm hiểu về các câu lệnh SQL. Mình cho rằng câu lệnh DELETE chỉ có thể xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng. d) Mình có thể sử dụng câu lệnh DELETE FROM HocSinh WHERE MaHS = 'HS001' để xoá học sinh có mã số HS001 khỏi bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Lan là người dùng mới của website âm nhạc. Cô ấy muốn tìm hiểu về các biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên website. a) Website âm nhạc có trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Lan là người dùng mới của website âm nhạc. Cô ấy muốn tìm hiểu về các biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên website. b) Lan không cần phải lo lắng về việc bảo mật thông tin cá nhân trên website.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Lan là người dùng mới của website âm nhạc. Cô ấy muốn tìm hiểu về các biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên website. c) Việc bảo mật thông tin trên website phụ thuộc vào cả website và ý thức của người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Lan là người dùng mới của website âm nhạc. Cô ấy muốn tìm hiểu về các biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên website. d) Lan nên sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ mật khẩu với người khác để bảo vệ tài khoản của mình.

a)

Đúng

b)

Sai