wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipzipz

Total questions: 83

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như

a)

A. Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

b)

B. Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

c)

C. Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

d)

D. Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file

2.

Câu 2. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?

a)

A. Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

b)

B. Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

c)

C. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

d)

D. Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

3.

Câu 3. Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?

a)

2005

b)

1995

c)

1969

d)

1888

4.

Câu 4. Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

A. Giảm tương tác giữa người với người.

b)

B. Thiếu riêng tư.

c)

C. Xao lãng mục tiêu cá nhân.

d)

D. Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

5.

Câu 5. Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:

a)

A. “Tên bài hát” + “Karaoke”

b)

B. “Tên bài hát” + “Lời bài hát”

c)

C. “Tên bài hát”

d)

D. Một đoạn trong lời bài hát

6.

Câu 6. Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?

a)

A. Gọi điện.

b)

B. Nhắn tin.

c)

C. Quản lý danh bạ.

d)

D. Tất cả các chức năng.

7.

Câu 7. Phương án nào sau đây nêu đúng thao tác thuộc bước Thiết đặt vị trí thiết bị?

a)

A.Đảm bảo đặt thiết bị dễ dàng cắm được vào nguồn điện.

b)

B.Di chuyển chuột, quan sát hoạt động của nó trên màn hình.

c)

C.Kết nối giữa thân máy với màn hình bằng dây cáp VGA

d)

D.Thiết lập bảng xác định cổng giao tiếp, cáp kết nối cần dùng.

8.

Câu 8. Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

D. Được mọi lúc.

b)

A. Không được.

c)

B. Được khi mất sóng.

d)

C. Được khi có sóng.

9.

Câu 9. Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

A.  CPU

b)

D.  Ổ cứng HDD/ SSD

c)

B.  ROM

d)

C.  RAM

10.

Câu 10. Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

A. Trao đổi được mọi lúc.

b)

B. Không trao đổi được.

c)

D. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

C. Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

11.

Câu 11. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

A. OneDrive

b)

B. iCloud

c)

C. Google Drive

d)

D. Dropbox

12.

Câu 12. Phương án nào sau đây nêu đúng thao tác thuộc bước Kiểm tra sau lắp đặt?

a)

A.Đảm bảo vị trí đặt thiết bị dễ dàng cắm được vào nguồn điện.

b)

B.Di chuyển chuột và quan sát hoạt động của nó trên màn hình.

c)

C.Kết nối giữa thân máy với màn hình bằng dây cáp VGA

d)

D.Thiết lập bảng xác định cổng giao tiếp, cáp kết nối cần dùng.

13.

Câu 13. Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

A. Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

b)

B. Thực hiện được mọi lúc.

c)

C. Không thực hiện được.

d)

D. Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

14.

Câu 14. Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

A. Windows

b)

B. macOS

c)

C. Android

d)

D. Linux

15.

Câu 15. Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu:

a)

10100

b)

11000

c)

10010

d)

10001

16.

Câu 16. Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

A. Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

b)

B. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.

c)

C. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

d)

D. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.

17.

Câu 17. Đánh dấu một email là "Quan trọng" có ý nghĩa gì?

a)

A. Email đó là quảng cáo hoặc thư rác

b)

B. Email đó cần được xử lý ưu tiên.

c)

D. Email đó đã được gửi đi thành công.

d)

C. Email đó cần được lưu trữ lâu dài.

18.

Câu 18. Phương án nào sau đây nêu đúng thao tác thuộc bước Chuẩn bị lắp đặt?

a)

A.Đảm bảo vị trí đặt thiết bị dễ dàng cắm được vào nguồn điện.

b)

B.Di chuyển chuột và quan sát hoạt động của nó trên màn hình.

c)

C.Kết nối giữa thân máy với màn hình bằng dây cáp VGA. 

d)

D.Thiết lập bảng xác định cổng giao tiếp, cáp kết nối cần dùng.

19.

Câu 19. Dịch vụ phần mềm là gì?

a)

A. Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.

b)

C. Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.

c)

D. Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.

20.

Câu 20. Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì?

a)

A. Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.

b)

B. Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.

c)

C. Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.

d)

D. Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

21.

Câu 21. Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

A. Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

b)

B. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

c)

C. Bày tỏ quan niệm cá nhân.

d)

D. Kết nối bạn bè.

22.

Câu 22. Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

A. Trao đổi được mọi lúc.

b)

B. Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

c)

C. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

D. Không trao đổi được.

23.

Câu 23. Từ khóa là gì?

a)

A. là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

B. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

c)

C. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

24.

Câu 24. Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì?

a)

A. Trình duyệt web

b)

B. Các phần mềm hỗ trợ

c)

D. Hệ điều hành

d)

C. Bộ vi xử lý

25.

Câu 25. Cho các bước sau:

1) Mở trình duyệt Google Chrome.

2) Chọn dạng Video.

3) Nháy vào liên kết đến các video muốn xem.

4) Gõ từ khoá “cách làm gà quay" vào ô tìm kiếm, nhấn phim Enter.

5) Truy cập máy tìm kiếm Google

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)

A. 1-4-5-2-3

b)

C. 1-2-3-5-4

c)

B. 1-3-5-4-2

d)

D. 1-5-4-2-3

26.

Câu 26. Máy tìm kiếm là gì?

a)

A. Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

b)

B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

C. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

d)

D. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

27.

Câu 27. Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu trên USB

b)

B. Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng

c)

C. Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

d)

D. Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi

28.

1

a)

A.Máy M1

b)

A.Máy M2

c)

A.Máy M3

d)

A.Máy M4

29.

(?) Câu 2. Một đoạn mạch logic như sau:

a)

a) Đoạn mạch luôn trả ra giá trị là 1 nếu một trong hai vế của biểu thức mạch Z có giá trị trái ngược nhau.                                                                                            

b)

b) Mạch không có cổng XOR.     

c)

c) Z = 111 nếu tất cả đầu vào có giá trị là 000.  

d)

d) Có ít nhất hai giá trị vào bị đảo ngược.  

30.

Câu 3. Một người dùng A muốn hình ảnh/video được đăng tải lên Facebook xuất hiện cho tất cả ngoại trừ những người được chỉ định. Phương án nào sau đây là thao tác phù hợp nhất cho yêu cầu?

a)

A.Đặt quyền xem cho người không được chọn.

b)

B. thẻ người không được chọn vào bài viết.

c)

C.Thiết lập danh sách người không được xem.

d)

D.Hủy kết bạn với những người được chỉ định.

31.

Câu 4. Sau khi hoàn tất kết nối trên phần mềm giữa máy in với máy tính, cần thực hiện thao tác kế tiếp nào sau đây?

a)

A.Bật nguồn cho máy in và máy tính.

b)

B.Kết nối máy in và máy tính bằng cấp US

c)

C.Tiếp nhận, thiết đặt máy in trên máy tính.

d)

D.Mở tài liệu, in thử bằng máy in vừa chọn.

32.

Câu 5. Cho thao tác sau:

Bước 1: Mở bảng tính muốn chia sẻ trong Google Sheets.

Bước 2: Chọn Tệp trên thanh công cụ → chọn [X] → Chọn Gửi tệp này qua email.

Bước 3: Nhập đầy đủ thông tin → Nhấn Gửi.

Phương án nào sau đây là nội dung X của thao tác trên?

a)

D.Tạo bản sao.

b)

. C.Di chuyển

c)

B.Email

d)

A.Chia sẻ

33.

Câu 6. Theo em, trường hợp nào sử dụng lưu trữ trực tuyến là phù hợp?

a)

a) Chia sẻ tệp dữ liệu cho nhiều người ở nhiều nơi và sao lưu dữ liệu tự động.

b)

b) Giải phóng bộ nhớ cho máy tính Đ

c)

c) Thiết bị lưu trữ dữ liệu không có kết nối intenet S

d)

d) Truy cập tệp dữ liệu từ nhiều thiết bị Đ

34.

Câu 7. Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai?

a)

a) Biểu thức tìm kiếm Trình duyệt* tìm các trang chứa chính xác từ Trình duyệt web.       

b)

b) Biểu thức tìm kiếm “Trình duyệt web” tìm các trang chứa chính xác từ Trình duyệt web       

c)

c) Biểu thức tìm kiếm Trình duyệt + filetype:ppt tìm các trang chứa chính xác từ Trình duyệt + filetype:ppt     

d)

d) Biểu thức tìm kiếm Trình duyệt + filetype:ppt tìm các tệp “.ppt” có chứa từ Trình duyệt               

35.

Câu 8. Phương án nào sau đây nêu đúng loại email cơ bản trong Gmail?

a)

A.Thư đã nhận.

b)

D.Thư học tập.

c)

 C.Thư cần hủy.

36.

Câu 9. Chọn đúng(Đ), sai(S) cho các câu sau.Chọn đúng(Đ), sai(S) cho các câu sau

a)

a) Cổng XOR chỉ trả về giá trị "Đúng" khi cả hai đầu vào đều giống nhau          

b)

b) Cổng AND không thể có nhiều hơn hai đầu vào.    

c)

) Cổng logic có thể được sử dụng để thực hiện các phép toán số học.

d)

d) Cổng OR sẽ trả về giá trị "Đúng" nếu ít nhất một trong các đầu vào là "Đúng"

37.

(?) Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về lợi ích của hệ điều hành?

a)

A. Điều phối hoạt động, vận hành các thành phần của máy tính.

b)

B. Mở rộng, nâng cao hiệu quả đối với chức năng của phần mềm.

c)

C. Cung cấp trình xử lí dữ liệu, kiểm soát hoạt động của bộ xử lí.

d)

D. Bảo vệ máy tính khỏi các tác động gây hại đến hệ thống vật lí.

38.

Câu 11. Phương án nào sau đây được coi là từ khóa phù hợp nhất khi muốn tìm chính xác các kết quả là đặc điểm của thiết bị điều hòa nhiệt độ, ngoại trừ các thông tin liên quan đến lắp đặt thiết bị?

a)

A.điều hòa* - lắp đặt thiết bị

b)

D.đặc điểm – lắp đặt điều hòa

c)

C.“đặc điểm” AND “điều hòa

d)

 B.lắp đặt điều hòa – đặc điểm

39.

Câu 12. Sau khi nhận được một bức thư đính kèm liên kết bảng tính có tiêu đề: “Danh sách các hạng mục khen thưởng lớp 11A1”, bạn học sinh thực hiện gán nhãn dấu sao (biểu tượng hình ngôi sao) cho bức thư. Ngoài ra, bạn muốn chia sẻ lại trực tuyến danh sách này, cho phép mọi người có thể phản hồi ngay trên tệp tin nhưng không thể can thiệp vào nội dung.

a)

b) Có thể tự tạo một nhãn mới phù hợp với chủ đề email, lúc này nhãn cũ sẽ bị thay thế.

b)

a) Sau khi chia sẻ lại trực tuyến tệp danh sách, cần thiết lập quyền truy cập là Người bình luận (Commenter) dành cho mọi người và bổ sung người có quyền chỉnh sửa theo danh sách email được chỉ định.

c)

c) Bức thư được gán nhãn thủ công là Inbox.

d)

d) Nhãn dấu sao dùng để gán cho các bức thư quan trọng.

40.

Câu 13. Chọn đúng(Đ), Sai(S)cho các câu sau:

a)

a) Máy tính không thể hoạt động nếu thiếu bộ nhớ RAM.               

b)

b) RAM (bộ nhớ tạm thời) là nơi lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi tắt máy tính

c)

c) Nguồn điện (Power Supply Unit) cung cấp năng lượng cho các bộ phận bên trong máy tính.  

d)

d) Bộ vi xử lý (CPU) là bộ phận chính của máy tính, thực hiện các phép toán và xử lý dữ liệu.

41.

Câu 14. Một đoạn mạch logic như sau:

a)

a) Đoạn mạch có sử dụng cổng AND.                           

b)

b) Nếu x = 100, y = 000, z = 111, t = 001 thì A ⊕B = 101A ⊕B = 101.

c)

c) Có ít nhất 2 giá trị bị đảo ngược.           

d)

d) Biểu thức của đoạn mạch là: B=x‾∧x∨(y∧z)‾  

42.

(?) Câu 15. Phương án nào sau đây mô tả một phần trong lịch sử của hệ điều hành Windows?

a)

A.Cộng đồng mã nguồn mở giúp thúc đẩy phạm vi ảnh hưởng của Windows.

b)

B.Phát triển phiên bản trên điện thoại giúp mở rộng khả năng đồng bộ dữ liệu.

c)

C.Ban đầu, hệ điều hành được phát triển để hoạt động trên các siêu máy tính.

d)

D.Giao diện đồ họa, con trỏ chuột được xuất hiện từ phiên bản đầu Windows.

43.

Câu 16. Cho tình huống sau: “Bạn tự liên hệ và đặt trước phòng từ một người trên Facebook với giá rẻ. Sau khi bạn chuyển tiền đặt cọc, đối tượng sẽ gửi bạn một mã đặt phòng. Đến khi nhận phòng thì chất

lượng không giống như đã hứa hẹn trước đó với đối tượng hoặc phòng này đã bị hủy từ trước đó”. Nhận định nào sau đây là đúng nhất về tình huống trên?

a)

A.Thông tin cá nhân đã bị đánh cắp, gây ra hậu quả không đáng có.

b)

B.Đối tượng lừa đảo bằng cách mời mua phỏng nghỉ dịch vụ giá rẻ.

c)

C.Người chưa biết cách đặt phòng trực tuyến cần cẩn trọng hơn.

d)

D.Chủ khách sạn đã không cập nhật đúng thông tin sát với thực tế.

44.

Câu 17. Phương án nào sau đây KHÔNG là bất lợi của lưu trữ trực tuyến?

a)

A.Nhà cung cấp kém uy tín có thể tạm dừng đột ngột.

b)

B.Nguy cơ an toàn trên mạng đang trở nên phức tạp.

c)

D.Mất thời gian đăng kí, lựa chọn gói dịch vụ lưu trữ.

d)

C.Chịu ảnh hưởng bởi tốc độ của đường truyền mạng.

45.

(?) Câu 18. Phương án nào sau đây nêu đúng dung lượng tối đa của RAM?

a)

A.Vài gigabyte.

b)

B.Vài megabyte.

c)

 D.Vài kilobyte.

d)

C.Vài terabyte.

46.

Câu 19. Phương án nào sau đây là một tình huống lừa đảo?

a)

A.Nhận được được sản phẩm giống với hình được quảng cáo.

b)

B.Nhận được tin nhắn mời vay tiền từ một người lạ trên mạng.

c)

C.Nhận được tin cảnh báo hành vi giả mạo từ cơ quan Công an.

d)

D.Nhận được mã bảo vệ tài khoản khi đăng nhập trên thiết bị lạ.

47.

Câu 20. MS DOS là hệ điều hành đơn chương trình, tổ chức thông tin theo cấu trúc thư mục phân cấp dạng cây. Giao tiếp giữa người và máy tính thông qua lệnh cho đến khi phiên bản Windows sử dụng giao diện đồ hoạ ra đời có kiểu giao tiếp với các biểu tượng (icon) và cơ chế chỉ định bằng chuột.

Dưới đây là một số ý kiến của học sinh dựa vào thông tin trên.

a)

a) MS DOS chỉ có thể tương tác với người dùng bằng câu lệnh.                   

b)

c) Thời gian xử lí công việc giảm nhờ có hệ điều hành kiểu mới.                     

c)

b) Nhờ có thanh nhiệm vụ (Taskbar), người dùng có thể làm việc cùng lúc với nhiều hơn 2 phần mềm.

d)

d) Có thể chạy hai chương trình trên MS DOS.                                  

48.

Câu 21. Phương án nào sau đây là biểu thức mạch logic trả ra kết quả là 1 khi x = 0?

a)

A.x⊕x∧x‾‾x⊕x∧x            

b)

C.x‾⊕(x∨x‾)x⊕(xx)               

c)

B.x∧(x∨x‾)x∧(xx)

d)

                     D.x∧(x‾⊕x)x∧(xx)

49.

Câu 22. Phương án nào sau đây liệt kê đúng cách loại email cơ bản trong Gmail?

a)

B.Thư đến, thư nháp, thư văn bản.

b)

D.Thư đến, thư nháp, thư vừa gửi.

c)

A.Thư đến, thư đã gửi, thư nháp

d)

C.Thư nháp, thư đã gửi, thư hủy

50.

Câu 23. Phương án nào sau đây nêu đúng tên của phần mềm soạn thảo nguồn mở?

a)

   B.OpenOffice Writer  

b)
c)

D.Google Drive.

d)

    C.Adobe Photoshop.

51.

Câu 24. Phương án nào sau đây được coi là từ khóa phù hợp nhất khi muốn tìm tài liệu môn toán dành cho học sinh tiểu học nhưng không bao gồm các trang web học tập liên quan?

a)

      B.“môn toán” OR “tiểu học” + pdf.

b)

C.“toán tiểu học” – “trang học tập”.     

c)

A.“môn toán” – “khóa học tiểu học”.           

d)

   D.“tài liệu” AND “toán tiểu học”.

52.

Câu 25. Phương án nào sau đây được coi là từ khóa phù hợp nhất khi muốn tìm chính xác các kết quả là đặc điểm của cây lâm nghiệp lấy gỗ (như: cây keo) nhưng không liên quan đến thông tin các cửa hàng cung cấp giống cây?

a)

A.lâm nghiệp* - cửa hàng cây giống.   

b)

     B.cửa hàng cây giống – cây lấy gỗ.

c)

        D.cây lấy gỗ – cửa hàng cây giống

d)

C.“cây lấy gỗ” OR “nông nghiệp”            

53.

(?) Câu 27. Dưới đây là một thao tác:

Bước 1: Chọn [X] → lựa chọn thư mục. Nhấn OK.

Bước 2: Nháy chuột phải vào thư mục → Chọn [Y].

Bước 3: Chọn mục Gắn dấu sao.

Phương án nào sau đây là nội dung còn thiếu của thao tác trên?

a)

C.X = “Tải thư mục”, Y = “Đánh dấu”

b)

A.X = “Tải thư mục”, Y = “Sắp xếp”

c)

D.X = “Tải thư mục”, Y = “Gán nhãn”.

d)

B.X = “Tạo thư mục”, Y = “Xếp loại”.

54.

Câu 28. Sử dụng công cụ nào sau đây dùng để chia sẻ lại thư điện tử?

a)

B.Loại bỏ thư

b)

D.Sắp xếp thư.

c)

A.Đánh dấu thư.

d)

C.Chuyển tiếp thư.

55.

Câu 29. Sử dụng cú pháp nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

A.“tin học 11”

b)

D./tin học 11/

c)

C.*tin học 11*

d)

B.`tin học 11`

56.

Câu 30. Phương án nào sau đây là mặt trái của lưu trữ trực tuyến?

a)

A.Nhà quản trị dữ liệu có quyền tự ý tiết lộ dữ liệu.

b)

B.Nhà cung cấp gặp tình trạng tạm dừng hoạt động.

c)

C.Phụ thuộc vào máy tính dùng để lưu trữ cục bộ.

d)

D.Thời gian thiết lập dịch vụ thường mất thời gian.

57.

Câu 31. Phương án nào sau đây là mô tả về khả năng đa nhiệm của hệ điều hành?

a)

A.Kết nối thiết bị ghi âm với máy tính giúp người dùng trò truyện với người ở bên kia của hội nghị trực tuyến.

b)

B.Dễ dàng tải xuống các tệp tin dù khác dạng từ cùng một trang web miễn là đường truyền mạng luôn ổn định.

c)

C.Thiết lập quyền sử dụng chung một máy in với nhiều máy tính khác trong cùng môi trường mạng nội bộ.

d)

D.Mở trình phát nhạc trực tuyến trên trình duyệt trong lúc đang gửi và thực hiện các lệnh đến máy in tài liệu.

58.

Câu 32. Phương án nào sau đây nêu đúng mục chứa chức năng Create new label trong cửa sổ Settings?

a)

D.General

b)

A.Label.

c)

 C.Inbox

d)

B.Create

59.

Câu 33. Phương án nào sau đây nêu đúng công cụ tạo nhãn con cho một nhãn có sẵn trong Gmail?

a)

B.Create label under.

b)

D.Nest label under.

c)

C.Create new general

d)

A.Create new label

60.

Câu 34. Trong những câu sau, câu nào đúng câu nào sai?

Khoanh câu sai

a)

a) Trong hệ thống luôn cần có các chương trình ứng dụng.

b)

b) Phần mềm nguồn mở được cung cấp dưới dạng các mô đun phần mềm viết bằng ngôn ngữ máy.

c)

c) Phần mềm là một sản phẩm thương mại nên luôn phải có bản quyền mới sử dụng được.

d)

d) Không phải tất cả các phần mềm nguồn mở đều miễn phí.

61.

Câu 35. Thiết bị (bộ phận) nào sau đây giúp người dùng nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

B.Bàn phím.

b)

 D.Điều khiển từ xa.

c)

A.Chuột máy tính

d)

C.Máy chơi game

62.

Câu 36. Phương án nào sau đây là một tình huống lừa đảo?

a)

A.Nhận được được sản phẩm khác hoàn toàn so với quảng cáo.

b)

B.Nhận được tin nhắn, hình ảnh từ người thân qua mạng xã hội.

c)

C.Nhận được tin cảnh báo hành vi giả mạo từ cơ quan Công an.

d)

D.Nhận được mã xác thực khi đăng kí tài khoản mạng xã hội.

63.

Câu 37. Thiết bị (bộ phận) nào sau đây giúp người dùng tương tác với biểu tượng trên điện thoại thông minh?

a)

A.Màn hình cảm ứng.

b)

 B.Bàn phím cơ học.

c)

D.Thân máy tính.

d)

C.Chuột điều khiển

64.

Câu 38. Một tài liệu có bảng chỉ dẫn sau:

Phương án nào sau đây là diễn giải đúng nhất về chỉ dẫn trên?

a)

A.Lưu ý quan trọng khi lắp đặt bộ đổi nguồn trong máy tính.

b)

B.Cảnh báo những vị trí sạc điện có thể gây hỏng bộ đổi nguồn.

c)

C.Các lưu ý giúp sử dụng bộ đổi nguồn đúng theo các chỉ dẫn.

d)

D.Hậu quả sẽ xảy ra nếu dùng bộ đổi nguồn không tương thích.

65.

Câu 26. Phương án nào sau đây mô tả được đặc điểm của hệ điều hành Windows?

a)

A.Cung cấp khả năng đa nhiệm, cho phép nhiều ứng dụng chạy cùng lúc.

b)

B.Cung cấp giao diện đồ họa, hỗ trợ tương tác chủ yếu bằng thao tác chạm.

c)

C.Cung cấp khả năng xử lí, cải thiện các dạng dữ liệu từ thiết bị kĩ thuật số.

d)

D.Cung cấp kiểm soát số lần cài đặt phần mềm từ chợ ứng dụng trực tuyến. 

66.

Câu 39. Phương án nào sau đây nêu đúng công cụ tạo nhãn không có sẵn trong Gmail?

a)

A.Create new label.                

b)

          B.Create label under.

c)

          D.Nest label under.

d)

C.Create new general.        

67.

Câu 40. Có thể rút ngắn thời gian, thu hẹp phạm vi tìm đúng thông tin nhờ vào khả năng nào sau đây của máy tìm kiếm?

a)

A.Chọn lọc các kết quả tìm kiếm bằng các toán tử.

b)

B.Cho phép viết từ khóa có độ dài ít hơn 150 kí tự.

c)

C.Hỗ trợ tìm kiếm bằng giọng nói với đa ngôn ngữ.

d)

D.Cung cấp kết quả tìm được như: hình ảnh, video.

68.

Câu 41. Đơn vị nào sau đây được dùng để đo tốc độ của CPU hiện nay?

a)

A.kHz

b)

D.THz.

c)

C.GHz

d)

B.MHz

69.

Câu 42. Một người gặp khó khăn trong việc gõ bàn phím vẫn có thể sử dụng máy nhờ khả năng nào sau đây?

a)

A.Kết quả tìm kiếm là các trang web có hình ảnh.

b)

B.Có thể viết từ khóa bằng nhiều cách khác nhau.

c)

C.Máy tìm kiếm hỗ trợ nhập liệu bằng giọng nói.

d)

D.Lựa chọn được dạng kết quả cần tìm kiếm.

70.

Câu 43. Có thể tìm được đa dạng loại thông tin nhờ vào khả năng nào sau đây của máy tìm kiếm?

a)

A.Chọn lọc các kết quả tìm kiếm bằng các toán tử.

b)

B.Cho phép viết từ khóa có độ dài ít hơn 150 kí tự.

c)

C.Hỗ trợ tìm kiếm bằng giọng nói với đa ngôn ngữ.

d)

D.Cung cấp kết quả tìm được như: hình ảnh, video.

71.

Câu 44. Phương án nào sau đây nêu đúng đơn vị đo hiệu năng của bộ xử lí trung tâm trong máy tính hiện nay?

a)

A.GHz

b)

 D.kWh.

c)

B.kHz.

d)
72.

(?) Câu 45. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về tác động của phần mềm nguồn nguồn mở đối với sự phát triển của ICT?

a)

A.Phần mềm nguồn mở ít đem lại hiệu quả kinh tế dẫn đến sự kém phát triển của lĩnh vực sản xuất phần mềm.

b)

B.Phần mềm nguồn mở tạo điều kiện chia sẻ giải pháp công nghệ giữa những nhà phát triển phần mềm tự do.

c)

C.Phần mềm nguồn mở ít gây ảnh hưởng xấu đến doanh thu của các công ti sản xuất phần mềm chuyên nghiệp.

d)

D.Phần mềm nguồn mở giảm thiểu chi phí sản xuất nhờ việc sử dụng các mã nguồn mở dưới sự quản lí giấy phép.

73.

Câu 46. Một bộ xử lí trung tâm có dòng ghi chú sau:

Intel Core i5 series 64 bit 2.7 GHz Bus PCIe 100 MHz

Phương án nào sau đây giải thích đúng dòng thông tin trên?

a)

A.Mô hình thiết kế có số nhân thực hiện xử lí là 64 bit.

b)

B.Tốc độ khi ở chế độ tiết kiệm năng lượng là 100 MHz.

c)

C.Chỉ số 2.7 GHz là số chu kì thực hiện xử lí mỗi giây.

d)

D.Cụm từ “i5” biểu thị khả năng xử lí dữ liệu tối thiểu.

74.

(?) Câu 47. Dưới đây là bảng so sánh cấu hình của các máy tính:

Phương án nào sau đây nhận định đúng về bảng thông số trên?

a)

A.Máy M1 có thể chạy rất nhanh, đứng phía sau là máy M4.

b)

B.Máy M2 có thể chạy chậm hơn M1 nhưng đa nhiệm tốt hơn.

c)

C.Máy M3 xử lí dữ liệu chậm nhất nhưng đa nhiệm khá tốt.

d)

D.Máy M4 có thể chạy nhanh nhất nhưng chạy đa nhiệm kém.

75.

Câu 48. (sửa lại đáp án) Dưới đây là một hình ảnh một bức thư trong Gmail:

Dưới đây là một số thảo luận của các bạn học sinh về bức thư trên.

a)

a) Sau khi nhấn nút Mở ở phía bên dưới tệp tin, người nhận có thể chỉnh sửa nội dung bên trong.

b)

b) Nếu chủ sở hữu gốc của tệp cho phép công khai chỉnh sửa, khi Chuyển tiếp bức thư này cho một người dùng khác, người đó cũng có thể tham gia vào chỉnh sửa tệp.

c)

c) Chỉ có thể chia sẻ tệp giống hình trên khi sử dụng chức năng Gửi tệp này qua email thuộc thẻ Tệp trong thanh công cụ của phần mềm Google Bảng tính.

d)

d) Bức thư được gán nhãn là: “Hộp thư đến”.

76.

Câu 49. Cho thao tác sau:

Bước 1: Mở bảng tính muốn chia sẻ trong Google Sheets.

Bước 2: Chọn Tệp trên thanh công cụ → chọn Chia sẻ.

Bước 4: Chọn chức năng Gửi email cho cộng tác viên.

Bước 3: Chỉ tích chọn đối tượng Editor (Người chỉnh sửa). Nhấn Gửi.

Phương án nào sau đây là bước thực hiện SAI của các thao tác trên

a)

A. Bước 3

b)

B. Bước 2

c)

C. Bước 1

d)

D. Bước 4

77.

Câu 51. Một tài liệu có bảng chỉ dẫn sau:

a)

A.Cách kết nối mạng WLAN với thiết bị như điện thoại.

b)

B.Cách kiểm tra phạm vi phát của thiết bị mạng WLAN.

c)

C.Cách liệt kê tên các thiết bị WLAN đã có kết nối mạng.

d)

D.Cách lựa chọn mạng từ danh sách các mạng đã kết nối.

78.

(?) Câu 52. Cho tình huống sau: “Chỉ cần cho các đối tượng vay tiền để mua tiền ảo sẽ được hưởng lãi cao, rút ra được số tiền này một cách dễ dàng. Khi số tiền đầu tư ngày càng nhiều, sự cố trong quá trình thanh toán hoặc lỗi tài khoản xảy ra, và cần nạp thêm tiền để xác minh tài khoản. Tuy nhiên, sau khi nạp vẫn không rút được tiền”. Giải thích nào sau đây là đúng nhất về dạng lừa đảo của tình huống trên?

a)

A.Giả danh nhà đầu tư chứng khoán, giả mạo các giao dịch trực tuyến.

b)

B.Lừa đảo thông qua hình thức mời đầu tư tiền ảo vào các sàn giao dịch.

c)

C.Lừa đảo bằng hình thức cho vay tiền dưới dạng tiền ảo qua ứng dụng.

d)

D.Lừa đảo bằng hình thức tích lũy tiền đầu tư tiền ảo trên sàn giao dịch.

79.

Câu 53. Phương án nào sau đây nêu đúng loại email cơ bản trong Gmail?

a)

D.Thư học tập.

b)

A.Thư đã gửi

c)

. C.Thư cần hủy.

d)

B.Thư văn bản

80.

Câu 54. Phương án nào sau đây mô tả một phần trong lịch sử của hệ điều hành Android?

a)

A.Mọi người đều có thể tham gia thay đổi hệ điều hành nếu được cho phép.

b)

B.Phát triển dựa trên hệ điều hành nguồn mở và phát hành ở dạng nguồn mở.

c)

C.Hệ điều hành được phát triển để hoạt động trên các siêu máy tính giá rẻ.

d)

D.Giao diện đồ họa, con trỏ chuột được thay thế bằng giọng nói và hình ảnh.

81.

Câu 55. Trong các câu sau đây, câu nào đúng câu nào ?

a)

a) CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

b) Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz.

c)

c) Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TB. S

d)

d) Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính. Đ

82.

Câu 56. Thiết bị (bộ phận) nào sau đây có thông số là đường chéo theo đơn vị inch?

a)

A.Màn hình.

b)

D.Phần mềm.

c)

B.Máy in.

d)

C.Thân máy tính

83.

Câu 50. Phương án nào sau đây là bất lợi của lưu trữ trực tuyến?

a)

A.Nhà cung cấp có quyền chặn các truy cập trái phép.

b)

B.Người dùng cần trả phí nếu muốn mở rộng lưu trữ.

c)

C.Chịu ảnh hưởng bởi tốc độ của đường truyền mạng.

d)

D.Mất thời gian đăng kí, lựa chọn gói dịch vụ lưu trữ.