wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 (GHKI)

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có mấy nhóm chức năng?
a)
2 nhóm
b)
3 nhóm
c)
4 nhóm
d)
5 nhóm
2.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh
b)
Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ
c)
Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ
d)
Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ
3.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ bao gồm:
a)
Cửa sổ, biểu tượng, bàn phím
b)
Biểu tượng, chuột, bàn phím
c)
Chuột, cửa sổ, bàn phím
d)
Cửa sổ, biểu tượng, chuột
4.
Phát biểu nào sau đây là đúng về lịch sử phát triển của hệ điều hành Windows?
a)
Các phiên bản Windows 7 (2008), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11(2021)
b)
Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11(2021)
c)
Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2013), Windows 10 (2015), Windows 11(2021)
d)
Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11(2022)
5.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux đều là hệ điều hành nguồn mở.
b)
Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở, hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.
c)
Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở.
d)
Hệ điều hành Windows là hệ điều hành thương mại, hệ điều hành Linux là hệ điều hành nguồn mở.
6.
Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là:
a)
iOS và Android
b)
Windows và iOS
c)
Linux và Android
d)
Windows và Linux
7.
Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:
a)
Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.
b)
Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.
c)
Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.
d)
Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.
8.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.
b)
Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.
c)
Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.
d)
Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.
9.
Cho ví dụ một thiết bị không sử dụng hệ điều hành.
a)
Lò vi sóng.
b)
Laptop.
c)
Máy tính bảng.
d)
Điện thoại thông minh.
10.
Mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành nào sau đây là đúng?
a)
Phần mềm ứng dụng <=> Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).
b)
Người dùng <=> Phần mềm ứng dụng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).
c)
Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần mềm ứng dụng <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).
d)
Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra) <=> Phần mềm ứng dụng.
11.

Quan sát hình bên và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)
Hình trên là biểu tượng của các đối tượng.
b)
Hình trên là thanh tác vụ (Taskbar).
c)
Hình trên là thanh trạng thái (Status bar).
d)
Hình trên là cửa sổ ứng dụng.
12.

Quan sát hình bên và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)
(4) là cửa sổ ứng dụng, (1) là thanh tác vụ (Taskbar).
b)
(4) là cửa sổ ứng dụng, (3) là thanh tác vụ (Taskbar).
c)
(4) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh tác vụ (Taskbar).
d)
(1) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh tác vụ (Taskbar).
13.

Quan sát màn hình nền của hệ điều hành Ubuntu và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)
(1) là danh mục ứng dụng, (2) là cửa sổ ứng dụng.
b)
(1) là cửa sổ ứng dụng, (2) là danh mục ứng dụng.
c)
(1) và (2) là danh mục ứng dụng.
d)
(1) và (2) là cửa sổ ứng dụng.
14.

Quan sát hình bên và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)
(1) là vùng lệnh, (2) là các thư mục thường dùng, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc.
b)
(1) là vùng lệnh, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là các thư mục thường dùng.
c)
(1) là các thư mục thường dùng, (2) là vùng lệnh, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc.
d)
(1) là các thư mục thường dùng, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là vùng lệnh.
15.

Trong cửa sổ bên, để đổi tên một thư mục ta thực hiện như sau:

a)
Nháy chuột trái vào tên thư mục, chọn Rename.
b)
Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Delete.
c)
Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Rename.
d)
Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Copy.
16.

Để chạy hoặc kích hoạt ứng dụng ta thực hiện.

a)

Nhấp đúp chuột vào biểu tượng của tệp/ ứng dụng.

b)

Nhấp chuột vào biểu tượng của tệp/ ứng dụng.

c)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng tệp/ ứng dụng.

d)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng tệp/ ứng dụng, chọn Delete.

17.
Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
(1) là cung (sector), (2) là đường ghi (track), (3) là liên cung (cluster).
b)
(1) là cung (sector), (2) là liên cung (cluster), (3) là đường ghi (track).
c)
(1) là liên cung (cluster), (2) là cung (sector), (3) là đường ghi (track).
d)
(1) là liên cung (cluster), (2) là đường ghi (track), (3) là cung (sector).
18.
Các bước để sửa lỗi đĩa và hợp mảnh nào sau đây là đúng?
a)

Bước 1. Sử dụng File Explorer và tìm danh sách các ổ đĩa. Nháy nút phải chuột vào ổ đĩa muốn xử lí rồi chọn Properties; Bước 2. Chọn Check để kiểm tra và khắc phục lỗi đĩa; Chọn Optimize để tối ưu hoá, hợp mảnh; Bước 3. Trong cửa sổ Properties của đĩa cứng, chọn Tools.

b)
Bước 1. Trong cửa sổ Properties của đĩa cứng, chọn Tools; Bước 2. Sử dụng File Explorer và tìm danh sách các ổ đĩa. Nháy nút phải chuột vào ổ đĩa muốn xử lí rồi chọn Properties; Bước 3. Chọn Check để kiểm tra và khắc phục lỗi đĩa; Chọn Optimize để tối ưu hoá, hợp mảnh.
c)
Bước 1. Trong cửa sổ Properties của đĩa cứng, chọn Tools; Bước 2. Chọn Check để kiểm tra và khắc phục lỗi đĩa; Chọn Optimize để tối ưu hoá, hợp mảnh; Bước 3. Sử dụng File Explorer và tìm danh sách các ổ đĩa. Nháy nút phải chuột vào ổ đĩa muốn xử lí rồi chọn Properties.
d)
Bước 1. Sử dụng File Explorer và tìm danh sách các ổ đĩa. Nháy nút phải chuột vào ổ đĩa muốn xử lí rồi chọn Properties; Bước 2. Trong cửa sổ Properties của đĩa cứng, chọn Tools; Bước 3. Chọn Check để kiểm tra và khắc phục lỗi đĩa; Chọn Optimize để tối ưu hoá, hợp mảnh.
19.
Quan sát một số biểu tượng ứng dụng trên màn hình chính của điện thoại thông minh (hình bên dưới) và chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
(1) xem lịch, (2) nghe nhạc, (3) thư viện ảnh.
b)
(1) xem lịch, (2) thư viện ảnh, (3) nghe nhạc.
c)
(1) thư viện ảnh, (2) xem lịch, (3) nghe nhạc.
d)
(1) nghe nhạc, (2) chụp ảnh, (3) xem lịch.
20.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hệ điều hành nào sau đây thường dùng cho máy tính điện tử (Desktop/ Laptop) ở Việt Nam?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Ubuntu

21.
Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có bao nhiêu loại phần mềm?
a)
2 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
d)
5 loại
22.
Phần mềm nguồn mở là
a)
phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.
b)
phần mềm để bán.
c)
phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.
d)
phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.
23.
Có nhiều loại giấy phép phần mềm nguồn mở, trong đó giấy phép công cộng GNU GPL (GNU General Public License) được áp dụng rộng rãi nhất. Vậy giấy phép GNU GPL 3.0 được phát hành vào năm nào?
a)
Năm 2006
b)
Năm 2007
c)
Năm 2008
d)
Năm 2009
24.
Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở nào sau đây có cùng chức năng?
a)
Word và Writer.
b)
Word và Calc.
c)
Excel và Writer.
d)
Word và Excel.
25.
Phần mềm thương mại có bao nhiêu loại?
a)
2 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
d)
5 loại
26.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?
a)
Word, Excel và Powerpoint.
b)
Writer, Calc và Impress.
c)
Word, Excel và Writer.
d)
Writer, Calc và Word.
27.
Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có các loại phần mềm nào sau đây?
a)
Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm Microsoft Word.
b)
Phần mềm Inskcape, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.
c)
Phần mềm Inskcape, phần mềm photoshop, phần mềm corel.
d)
Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.
28.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm nguồn mở gồm các phần mềm nào sau đây?
a)
Word, Excel và Powerpoint.
b)
Word, Excel và Writer.
c)
Writer, Calc và Impress.
d)
Writer, Calc và Word.
29.
Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm
a)
cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.
b)
cài đặt vào máy tính trước khi sử dụng.
c)
Microsoft Word.
d)
Writer.
30.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?
a)
Mirosoft Word.
b)
Google Docs.
c)
Writer.
d)
Inkscape.
31.

Hãy quan sát và cho biết sơ đồ bên là sơ đồ gì?

a)
Sơ đồ cấu tạo chức năng của máy tính điện tử.
b)
Sơ đồ máy tính điện tử.
c)
Sơ đồ các thiết bị của máy tính điện tử.
d)
Sơ đồ điều khiển của máy tính điện tử.
32.

Em hãy cho biết thiết bị trong hình là thiết bị gì?

a)
Bộ xử lí trung tâm CPU.
b)
Bộ nhớ trong ROM.
c)
Bộ nhớ trong RAM.
d)
Bộ nhớ ngoài.
33.
Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ mấy bộ phận chính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
Tuỳ theo cách sử dụng, bộ nhớ trong (memory) chia thành hai loại là:
a)
ROM và RAM.
b)
ROM và thẻ nhớ.
c)
RAM và thẻ nhớ.
d)
Thẻ nhớ và CPU.
35.
Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?
a)
ROM.
b)
Thẻ nhớ.
c)
RAM.
d)
CPU.
36.

Quan sát hình bên và hãy cho biết khi nào thì bóng đèn sáng?

a)
Khi K1 và K2 cùng mở.
b)
Khi K1 đóng, K2 mở.
c)
Khi K1 và K2 cùng đóng.
d)
Khi K1 mở, K2 đóng.
37.
Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ các bộ phận chính nào sau đây?
a)
Bộ số học và lôgic; Thanh ghi.
b)
Bộ điều khiển; Thanh ghi.
c)
Thanh ghi; Bộ nhớ đệm.
d)
Bộ số học và lôgic; Bộ điều khiển.
38.

Quan sát hình bên và hãy cho biết khi nào thì bóng đèn tắt (tối)?

a)
Khi K1 và K2 cùng mở.
b)
Khi K1 và K2 cùng đóng.
c)
Khi K1 mở, K2 đóng.
d)
Khi K1 đóng, K2 mở.
39.
Hệ nhị phân dùng bao nhiêu chữ số, đó là chữ số nào?
a)
Hệ nhị phân dùng một chữ số, đó là chữ số 2.
b)
Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 1.
c)
Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 2.
d)
Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 1, 2.
40.

Phép toán 110 + 111 cho kết quả nào sau đây?

a)
1101
b)
1111
c)
1110
d)
1011
41.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào cơ bản?

a)
Bàn phím, chuột, màn hình.
b)
Bàn phím, chuột, máy quét.
c)
Bàn phím, chuột, máy in.
d)
Màn hình, máy in, máy chiếu.
42.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Bàn phím là thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu.
b)
Chuột là thiết bị vào rất phổ biến vì dễ điều khiển chính xác.
c)
Màn hình là thiết bị ra phổ biến nhất.
d)
Máy in là thiết bị vào thông dụng nhất.
43.
Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?
a)
Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.
b)
Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch.
c)
Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch.
d)
Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm.
44.

Quan sát hình bên và cho biết tên của các loại máy in?

a)
a) Máy in kim, b) Máy in laser, c) Máy in nhiệt, d) Máy in phun.
b)
a) Máy in laser, b) Máy in kim, c) Máy in phun, d) Máy in nhiệt.
c)
a) Máy in kim, b) Máy in laser, c) Máy in phun, d) Máy in nhiệt.
d)
a) Máy in kim, b) Máy in phun, c) Máy in laser, d) Máy in nhiệt.
45.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
a)
Màn hình, máy in, máy chiếu.
b)
Màn hình, máy in, bàn phím.
c)
Màn hình, máy in, chuột.
d)
Bàn phím, chuột, máy quét.
46.

Quan sát hình bên và cho biết tên của các cổng kết nối?

a)
A là cổng VGA, B là cổng USB, C là cổng HDMI.
b)
A là cổng HDMI, B là cổng VGA, C là cổng USB.
c)
A là cổng USB, B là cổng HDMI, C là cổng VGA.
d)
A là cổng VGA, B là cổng HDMI, C là cổng USB.
47.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
a)
Bàn phím là thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu.
b)
Máy in là thiết bị vào thông dụng nhất.
c)
Chuột là thiết bị ra rất phổ biến vì dễ điều khiển chính xác.
d)
Màn hình là thiết bị vào phổ biến nhất.
48.

Quan sát hình bên và cho biết đây là cổng gì?

a)
Cổng mạng.
b)
Cổng USB.
c)
Cổng HDMI.
d)
Cổng VGA.
49.
Dùng phương thức kết nối chung nào để kết nối máy tính với thiết bị số?
a)
Dùng cổng USB để kết nối máy tính với các thiết bị số.
b)
Dùng cổng HDMI để kết nối máy tính với các thiết bị số.
c)
Không có một phương thức kết nối chung nào cho các thiết bị số với máy tính.
d)
Dùng cổng VGA để kết nối máy tính với các thiết bị số.
50.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Máy ảnh số có thể hỗ trợ một số cách kết nối khác nhau với máy tính qua cáp USB, wifi hoặc bluetooth.
b)
Máy ảnh số không thể kết nối với máy tính.
c)
Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua cáp USB.
d)
Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua bluetooth.
51.

Máy quét ảnh trong hình là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

52.

Đĩa cứng trong hình là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

53.

Bộ điều khiển game trong hình là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

54.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

máy vẽ

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

máy quét

55.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

màn hình

b)

phần mềm

c)

phần cứng

d)

tài nguyên dùng chung

56.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

57.

Các thành phần cơ bản của một máy tính?

a)

CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột

b)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài

c)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào ra

d)

CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím

58.

Hãy chọn phương án đúng nhất : Bộ nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm?

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Cache và ROM

59.

Trong tin học dữ liệu là:

a)

Các số được mã hoá thành dãy số nhị phân.

b)

Thông tin được lưu trữ ở bất kỳ phương tiện nào

c)

Thông tin đã được đưa vào máy tính

d)

Thông tin về đối tương được xét

60.

DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

a)

Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra

b)

Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị vào

c)

Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào

d)

Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị ra

61.

CPU có tên viết tắt là gì?

a)

Graphics Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Operating System

d)

Random Access Memory

62.

Đơn vị đo của CPU là?

(a)  

63.

CPU là gì?

a)

Là bộ xử lý những tác vụ liên quan đến đồ hoạ cho vi xử lý trung tâm CPU

b)

Là bộ nhớ tạm của máy giúp lưu trữ thông tin hiện hành để CPU có thể truy xuất và xử lý.

c)

Là một chương trình quản lý tất cả các phần cứng và phần mềm của máy tính.

d)

Là bộ xử lý trung tâm, là các mạch điện tử trong một máy tính, thực hiện các câu lệnh của chương trình máy tính bằng cách thực hiện các phép tính số học, logic, so sánh và các hoạt động nhập/xuất dữ liệu cơ bản do mã lệnh chỉ ra.

64.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm CPU?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ số học và logic

c)

Thanh ghi

d)

Bộ điều khiển

65.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Mã máy

b)

Mã nguồn

c)

Lệnh

d)

Mã code

66.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Đánh giá tốc độ của CPU

d)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

67.

Số nhị phân 1 1 0 1 1 chuyển sang hệ thập phân có giá trị là:

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

68.

Cho hai tập trạng thái của A=[1 1 0 0] và B=[1 0 1 0]. Kết quả của phép toán logic A ʌ B là:

a)

1 0 1 0

b)

1 0 0 0

c)

0 0 1 0

d)

1 0 0 1

69.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

70.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

71.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Quản lý thiết bị

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính

d)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

72.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Máy quét và ổ cứng

c)

Màn hình và máy in

d)

Bàn phím và con chuột

73.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

UNIX

b)

Windows

c)

DOS

d)

Mac OS

74.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành?

a)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

b)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

c)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

75.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

Microsoft Word

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

GIMP

76.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Quan sát trạng thái hiển thị

b)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

c)

Quản lý tệp và thư mục

d)

Duyệt Web

77.

Kết quả của phép cộng hai số nhị phân 1 1 1 1 + 1 0 1 0 là?

a)

0 1 0 0 1

b)

1 0 1 0 1

c)

1 1 0 0 1

d)

1 1 0 0 0

78.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

79.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

USB

b)

VGA

c)

Mạng

d)

HDMI

80.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Thương mại

b)

Không chia sẻ mã nguồn

c)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

d)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển